Quyết định số 44/2008/QĐ-BTC Về việc công bố lãi suất tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước và mức chênh lệch lãi suất được tính hỗ trợ sau đầu tư

Quyết định số 44/2008/QĐ-BTC quy định lãi suất tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước, cùng mức chênh lệch lãi suất hỗ trợ sau đầu tư. Lãi suất áp dụng cho các dự án cụ thể có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.

文号44/2008/QĐ-BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Trần Xuân Hà — Thứ trưởng
更新28/06/2026
行业Tài Chính
领域KhácTcnh Và Thị Trường TcTrái Phiếu
发布日期26/06/2008
生效日期26/07/2008
失效日期11/08/2008
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 44/2008/QĐ-BTC quy định lãi suất tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước, cùng mức chênh lệch lãi suất hỗ trợ sau đầu tư. Lãi suất áp dụng cho các dự án cụ thể có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.

适用范围

Các ngân hàng và tổ chức tài chính, chủ đầu tư các dự án vay vốn tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.

要点

  • vay vốn tín dụng đầu tư bằng đồng Việt Nam được lãi suất 12,0%/năm (11,4%/năm cho các dự án cụ thể), bằng ngoại tệ là 7,8%/năm (7,2%/năm cho các dự án cụ thể).
  • vay vốn tín dụng xuất khẩu bằng đồng Việt Nam được lãi suất 14,4%/năm, bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi là 7,8%/năm.
  • Mức chênh lệch lãi suất hỗ trợ sau đầu tư đối với dự án vay vốn bằng đồng Việt Nam là 3,9%/năm và ngoại tệ là 0,96%/năm.
  • Các hợp đồng đã ký trước ngày Quyết định này có hiệu lực: chưa giải ngân thực hiện theo mức lãi suất mới; đã giải ngân một phần tiếp tục theo mức lãi suất cũ.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ các quyết định cũ.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng tài chính cho chủ đầu tư dự án vay vốn tín dụng đầu tư, đặc biệt là các dự án có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.
  • Tác động tiêu cực: Có thể làm tăng chi phí vay vốn đối với một số dự án không thuộc diện ưu đãi lãi suất.

❓ 常见问题

Lãi suất tín dụng đầu tư của Nhà nước là bao nhiêu?

Lãi suất cho vay tín dụng đầu tư bằng đồng Việt Nam là 12,0%/năm (11,4%/năm cho các dự án cụ thể), bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi là 7,8%/năm (7,2%/năm cho các dự án cụ thể).

Lãi suất tín dụng xuất khẩu của Nhà nước là bao nhiêu?

Lãi suất cho vay tín dụng xuất khẩu bằng đồng Việt Nam là 14,4%/năm, bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi là 7,8%/năm.

Mức chênh lệch lãi suất hỗ trợ sau đầu tư là bao nhiêu?

Mức chênh lệch lãi suất hỗ trợ sau đầu tư đối với dự án vay vốn bằng đồng Việt Nam là 3,9%/năm và ngoại tệ là 0,96%/năm.

Các hợp đồng đã ký trước khi Quyết định này có hiệu lực sẽ được áp dụng như thế nào?

Trường hợp chưa thực hiện giải ngân vốn vay trước ngày Quyết định này có hiệu lực: thực hiện theo mức lãi suất quy định tại Quyết định này. Trường hợp đã thực hiện giải ngân một phần vốn vay trước ngày Quyết định này có hiệu lực: được tiếp tục thực hiện theo mức lãi suất ghi trong hợp đồng tín dụng đã ký.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ các quyết định cũ.

全文

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 44/2008/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 26 tháng 06 năm 2008

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố lãi suất tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của nhà nước và

 mức chênh lệch lãi suất được tính hỗ trợ sau đầu tư

_____________________________ 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2003 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 69/2007/TT-BTC ngày 25/6/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước.

1. Lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước bằng đồng Việt Nam là 12,0%/năm, bằng ngoại tệ do chuyển đổi là 7,8%/năm.

2. Đối với các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội; dự án phát triển nông nghiệp, nông thôn và dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn; dự án tại vùng đồng bào dân tộc Khơ me sinh sống tập trung, các xã thuộc Chương trình 135 và các xã biên giới thuộc Chương trình 120, các xã vùng bãi ngang, lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước bằng đồng Việt Nam là 11,4%/năm, bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi là 7,2%/năm.

Điều 2. Lãi suất cho vay tín dụng xuất khẩu của Nhà nước bằng đồng Việt Nam là 14,4%/năm, bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi là 7,8%/năm

Điều 3. Mức chênh lệch lãi suất được tính hỗ trợ sau đầu tư đối với dự án vay vốn bằng đồng Việt Nam là 3,9%/năm và đối với dự án vay vốn bằng ngoại tệ là 0,96%/năm.

Điều 4. Các hợp đồng vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu đã ký trước ngày Quyết định này có hiệu lực:

1. Trường hợp chưa thực hiện giải ngân vốn vay trước ngày Quyết định này có hiệu lực: thực hiện theo mức lãi suất quy định tại Quyết định này.

2. Trường hợp đã thực hiện giải ngân một phần vốn vay trước ngày Quyết định này có hiệu lực: được tiếp tục thực hiện theo mức lãi suất ghi trong hợp đồng tín dụng đã ký.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 75/2007/QĐ-BTC ngày 30 tháng 08 năm 2007 và Quyết định số 06/2008/QĐ-BTC ngày 29 tháng 01 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về lãi suất cho vay tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước và mức chênh lệch lãi suất được tính hỗ trợ sau đầu tư.

Chủ tịch hội đồng quản lý, Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam, chủ đầu tư các dự án vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trần Xuân Hà
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

44/2008/QĐ-BTC
Quyết định số 44/2008/QĐ-BTC Về việc công bố lãi suất tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước và mức chênh lệch lãi suất được tính hỗ trợ sau đầu tư
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。