🌐 Social impact of this document
Updating.
❓ Frequently asked questions
Updating.
Full text
PHẦN I. VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
QUỐC HỘI
|
QUỐC HỘI
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHRU NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Nghị quyết số: 44/2010/QH12 |
NGHỊ QUYẾT
Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước 2008
______________________________
QUỐC HỘI
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Căn cứ Điều 84 của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 của Quốc hội;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2002;
Căn cứ Nghị quyết số 08/2007/QH12 ngày 12 tháng 11 năm 2007 của Quốc hộivề dự toán ngân sách nhà nước năm 2008 và Nghị quyết số 09/2007/QH12 ngày 14tháng 11 năm 2007 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2008;
Sau khi xem xét Báo cáo số 52/BC-CP ngày 10 tháng 5 năm 2010 của Chínhphủ, Báo cáo thẩm tra số 1299/BC-UBTCNS12 ngày 10 tháng 5 năm 2010 của Ủyban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội, Báo cáo kiểm toán số 97/BC-KTNN ngày06 tháng 5 năm 2010 của Kiểm toán Nhà nước, ý kiến của các đại biểu Quốc hội vàBáo cáo tiếp thu, giải trình số 334/UBTVQH12 ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Ủyban thường vụ Quốc hội về quyết toán ngân sách nhà nước năm 2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2008
1. Tổng số thu cân đối ngân sách nhà nước là 548.529 tỷ đồng (năm trăm bốnmươi tám nghìn, năm trăm hai mươi chín tỷ đồng), bao gồm cả số thu chuyển nguồntừ năm 2007 sang năm 2008, thu từ quỹ dự trữ tài chính, thu huy động đầu tư củangân sách địa phương theo quy định tại Khoản 3 Điều 8 của Luật Ngân sách nhà nước và thu kết dư ngân sách địa phương năm 2007;
2. Tổng số chi cân đối ngân sách nhà nước là 590.714 tỷ đồng (năm trăm chín mươi nghìn bảy trăm mười bốn tỷ đồng), bao gồm cả số chi chuyển nguồn từ năm 2008 sang năm 2009.
3. Bội chi ngân sách nhà nước là 67.677 tỷ đồng (sáu mươi bảy nghìn sáu trăm bảy mươi bảy tỷ đồng), bằng 4,58% tổng sản phẩm trong nước (GDP), không bao gồm số kết dư của ngân sách địa phương.
Nguồn bù đắp bội chi ngân sách nhà nước:
- Vay trong nước: 48.009 tỷ đồng (bốn mươi tám nghìn không trăm linh chín tỷ đồng);
- Vay ngoài nước: 19.668 tỷ đồng (mười chín nghìn sáu trăm sáu mươi tám tỷ đồng).
(Theo các phụ lục số 1, 2, 3, 4 và 5 đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
1. Thực hiện công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2008 theo quy định.Chỉ đạo các cơ quan trung ương, địa phương và đơn vị xem xét, thực hiện các kiếnnghị tại Báo cáo thẩm tra số 1299/BC-UBTCNS12 ngày 10 tháng 5 năm 2010 củaỦy ban Tài chính - Ngân sách, kết luận và kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước tạiBáo cáo kiểm toán số 97/BC-KTNN ngày 06 tháng 5 năm 2010 và của các cơ quanthanh tra, kiểm tra khác.
2. Rà soát, sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật về tài chính - ngân sách không còn phù hợp theo thẩm quyền, nhất là các quy định về tiêu chuẩn, chế độ, định mức chi ngân sách, làm căn cứ để quản lý và điều hành ngân sách đúng quy định, tiết kiệm, hiệu quả. Nghiên cứu, trình Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội sửa đổi kịp thời các luật, pháp lệnh, nghị quyết về tài chính - ngân sách, khắc phục những tồn tại, bất cập đang đặt ra. Tthẩm quyền; thực hiện công tác quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành đúng quy định của Luậtrước mắt, quy định cụ thể đối tượng, điều kiện các khoản được chuyển nguồn sang năm sau, điều kiện được tạm ứng vốn đầu tư xây dựng cơ bản, thời gian thu hồi tạm ứng, khắc phục tình trạng tạm ứng vốn lớn,chuyển nguồn lớn, nâng cao hiệu quả sử dụng ngân sách nhà nước.
3. Chỉ đạo các bộ, ngành, địa phương nâng cao hơn nữa chất lượng dự báo, xây dựng dự toán ngân sách nhà nước, bảo đảm dự toán ngân sách nhà nước sát thực tế. Điều hành chi ngân sách nhà nước bám sát dự toán được phê duyệt, đúng thẩm quyền; thực hiện công tác quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các quy định khác của pháp luật; sử dụng ngân sách,tiền và tài sản nhà nước tiết kiệm, hiệu quả, giữ vững an ninh tài chính quốc gia.
4. Tăng cường công tác quản lý thu thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác theo quy định của pháp luật; xử lý nghiêm, kịp thời các trường hợp trốn lậu, nợ đọng thuế,bảo đảm thu ngân sách nhà nước đúng, đủ, kịp thời theo quy định của pháp luật. Chú trọng nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, kiểm soát chặt chẽ các khoản chi, nhất là các khoản chi phát sinh ngoài dự toán. Thực hiện tốt các quy định của Luật Phòng, chống tham nhũng và Luật Thực hành tiết kiệm,chống lãng phí.
5. Kiểm điểm trách nhiệm, xử lý nghiêm, kịp thời các sai phạm trong quản lý,điều hành ngân sách đã được phát hiện và báo cáo kết quả với Quốc hội khi trình báocáo quyết toán ngân sách nhà nước năm 2009
Điều 3. Ủy ban Tài chính - Ngân sách, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban khác của Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội, các vị đại biểu Quốc hội và các cơ quan hữu quan theo chức năng và nhiệm vụ của mình, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết của Quốc hội phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2008./
Nghị quyết này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2010.
|
CHỦ TỊCH QUỐC HỘI (Đã ký) Nguyễn Phú Trọng |
PHỤ LỤC SỐ 1
QUYẾT TOÁN THU, CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2008
Đơn vị: tỷ đồng
|
STT |
Chỉ tiêu |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh QT/DT (%) |
||
|
NSNN |
Bao gồm |
|||||
|
NSTW |
NSĐP |
|||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5=2/1 |
|
A |
THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
|
548.529 (1) |
339.856 |
303.352 |
|
|
I |
Thu theo dự toán Quốc hội |
323.000 |
430.549 |
288.458 |
142.091 |
133,3 |
|
1 |
Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô) |
189.300 |
240.076 |
98.451 |
141.625 |
126,8 |
|
2 |
Thu từ dầu thô |
65.600 |
89.603 |
89.603 |
|
136,6 |
|
3 |
Thu cân đối NSNN từ xuất khẩu, nhập khẩu |
64.500 |
91.457 |
91.457 |
|
141,8 |
|
4 |
Thu viện trợ không hoàn lại |
3.600 |
9.413 |
8.947 |
466 |
261,5 |
|
II |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
317 |
|
317 |
|
|
III |
Thu huy động đầu tư theo K3 Đ8 Luật NSNN |
|
3.895 |
|
3.895 |
|
|
IV |
Kinh phí chuyển nguồn năm 2007 sang năm 2008 để thực hiện cải cách tiền lương |
9.080 |
17.909 |
17.909 |
|
197,2 |
|
V |
Kinh phí đã xuất quỹ ngân sách năm 2007 chưa quyết toán, chuyển sang năm 2008 quyết toán và số chuyển nguồn năm 2007 sang năm 2008 để chi theo chế độ quy định |
|
70.912 |
33.489 |
37.423 (3) |
|
|
VI |
Thu kết dư ngân sách địa phương năm 2007 |
|
24.947 |
|
24.947 |
|
|
VII |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
|
|
|
94.679 |
|
|
B |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
|
590.714 (1) |
407.533 |
277.860 |
|
|
I |
Chi theo dự toán Quốc hội |
398.980 |
452.766 |
239.853 |
212.913 |
113,5 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
99.730 |
119.462 |
45.071 |
74.391 |
119,8 |
|
2 |
Chi trả nợ, viện trợ |
51.200 |
58.390 |
49.546 |
8.844 |
114,0 |
|
3 |
Chi thường xuyên |
237.250 (2) |
252.375 (2) |
122.856 |
129.519 |
106,4 |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
100 |
159 |
|
159 |
159,0 |
|
5 |
Chi bù lỗ cho doanh nghiệp kinh doanh dầu |
|
22.380 |
22.380 |
|
|
|
6 |
Dự phòng |
10.700 |
|
|
|
|
|
II |
Kinh phí chuyển nguồn năm 2008 sang năm 2009 thực hiện cải cách tiền lương |
|
12.331 |
12.331 |
|
|
|
III |
Kinh phí đã xuất quỹ ngân sách năm 2008 chưa quyết toán, chuyển sang năm 2009 quyết toán và số chuyển nguồn năm 2008 sang năm 2009 để chi theo chế độ quy định |
|
125.617 |
60.670 |
64.947 |
|
|
1 |
Kinh phí đã xuất quỹ ngân sách năm 2008 chưa quyết toán, chuyển sang năm 2009 quyết toán theo chế độ |
|
3.064 |
3.064 |
|
|
|
2 |
Số chuyển nguồn năm 2008 sang năm 2009 để chi theo chế độ quy định |
|
122.553 |
57.606 |
64.947 (4) |
|
|
IV |
Chi bổ sung từ NSTW cho NSĐP |
|
|
94.679 |
|
|
|
C |
CÂN ĐỐI NSNN |
-66.900 |
-67.677 |
-67.677 |
|
|
|
1 |
Thu kết dư ngân sách địa phương |
|
|
|
25.492 |
|
|
2 |
Bội chi NSNN (bội chi NSTW) |
-66.900 |
-67.677 |
-67.677 |
|
|
|
3 |
Tỷ lệ bội chi NSNN so GDP |
5% |
4,58% |
|
|
|
|
D |
NGUỒN BÙ ĐẮP BỘI CHI NSNN |
66.900 |
67.677 |
67.677 |
|
101,2 |
|
1 |
Vay trong nước |
51.900 |
48.009 |
48.009 |
|
92,5 |
|
2 |
Vay nước ngoài |
15.000 |
19.668 |
19.668 |
|
131,1 |
Ghi chú:
(1) Quyết toán thu, chi NSNN không bao gồm thu bổ sung từ ngân sách cấp trên và chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới;
(2) Bao gồm cả kinh phí thực hiện cải cách tiền lương;
(3) và (4) Bao gồm cả chuyển nguồn thực hiện cải cách tiền lương.
PHỤ LỤC SỐ 2
QUYẾT TOÁN THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2008
Đơn vị: tỷ đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
Chênh lệch |
Tỷ lệ (%) QT/DT |
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
4=2/1 |
|
A |
Thu theo dự toán của Quốc hội |
323.000 |
430.549 |
107.549 |
133,3 |
|
I |
Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô) |
189.300 |
240.076 |
50.776 |
126,8 |
|
1 |
- Thu từ doanh nghiệp nhà nước |
63.158 |
71.835 |
8.677 |
113,7 |
|
2 |
- Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (không kể thu từ dầu thô) |
40.099 |
43.953 |
3.854 |
109,6 |
|
3 |
- Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh |
38.347 |
43.527 |
5.180 |
113,5 |
|
4 |
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
82 |
97 |
15 |
118,1 |
|
5 |
- Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao |
8.135 |
12.940 |
4.806 |
159,1 |
|
6 |
- Lệ phí trước bạ |
5.194 |
7.363 |
2.169 |
141,8 |
|
7 |
- Phí xăng dầu |
4.979 |
4.517 |
- 462 |
90,7 |
|
8 |
- Các loại phí, lệ phí khác |
4.889 |
7.773 |
2.884 |
159,0 |
|
9 |
- Các khoản thu về nhà, đất: |
21.793 |
39.072 |
17.279 |
179,3 |
|
|
+ Thuế nhà đất |
698 |
902 |
204 |
129,2 |
|
|
+ Thuế chuyển quyền sử dụng đất |
1.974 |
3.017 |
1.042 |
152,8 |
|
|
+ Tiền thuê đất |
1.569 |
2.268 |
698 |
144,5 |
|
|
+ Tiền sử dụng đất |
16.500 |
31.598 |
15.098 |
191,5 |
|
|
+ Tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
1.051 |
1.287 |
236 |
122,4 |
|
10 |
- Thu khác ngân sách |
1.937 |
8.097 |
6.160 |
418,0 |
|
11 |
- Thu sử dụng quỹ đất công ích, hoa lợi công sản tại xã |
687 |
902 |
215 |
131,3 |
|
II |
Thu từ dầu thô |
65.600 |
89.603 |
24.003 |
136,6 |
|
III |
Thu cân đối NSNN từ hàng hóa, dịch vụ xuất nhập khẩu |
64.500 |
91.457 |
26.957 |
141,8 |
|
1 |
- Thuế xuất khẩu, nhập khẩu, TTĐB hàng nhập khẩu |
26.200 |
60.474 |
34.274 |
230,8 |
|
2 |
- Thuế GTGT hàng hóa nhập khẩu: |
|
|
|
|
|
|
+ Tổng số thu |
58.300 |
65.031 |
6.731 |
111,5 |
|
|
+ Số hoàn thuế |
- 20.000 |
- 34.048 |
- 14.048 |
170,2 |
|
|
+ Số thu cân đối NSNN |
38.300 |
30.983 |
-7.317 |
80,9 |
|
IV |
Thu viện trợ không hoàn lại |
3.600 |
9.413 |
5.813 |
261,5 |
|
B |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
317 |
|
|
|
C |
Thu huy động theo Khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN |
|
3.895 |
|
|
|
D |
Chuyển nguồn từ năm 2007 sang năm 2008 |
9.080 |
88.821 |
|
|
|
E |
Thu kết dư ngân sách địa phương năm 2007 |
|
24.947 |
|
|
|
|
TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN NĂM 2008 |
332.080 |
548.529 |
|
|
PHỤ LỤC SỐ 3
QUYẾT TOÁN CHI NSNN, CHI NSTW VÀ CHI NSĐP NĂM 2008
Đơn vị: tỷ đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán NSNN |
Quyết toán NSNN |
So sánh QT/DT (%) |
||||||
|
NSNN |
NSTW(1) |
NSĐP |
NSNN |
NSTW |
NSĐP |
NSNN |
NSTW |
NSĐP |
||
|
A |
B |
1=2+3 |
2 |
3 |
4=5+6 |
5 |
6 |
7=4/1 |
8=5/2 |
9=6/3 |
|
A |
Chi theo dự toán Quốc hội |
398.980 |
211.885 |
187.095 |
452.766 |
239.853 |
212.913 |
113,5 |
113,2 |
113,8 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
99.730 |
33.251 |
66.479 |
119.462 |
45.071 |
74.391 |
119,8 |
135,5 |
111,9 |
|
II |
Chi trả nợ và viện trợ |
51.200 |
51.200 |
|
58.390 |
49.546 |
8.844 |
114,0 |
96,8 |
|
|
III |
Chi phát triển sự nghiệp KT - XH, quốc phòng, an ninh |
237.250 |
121.754 |
115.496 |
252.375 |
122.856 |
129.519 |
106,4 |
100,9 |
112,1 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chi Giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
54.051 |
6.823 |
47.228 |
53.560 |
6.299 |
47.261 |
99,1 |
92,3 |
100,1 |
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
3.826 |
2.825 |
1.001 |
3.191 |
2.411 |
780 |
83,4 |
85,3 |
77,9 |
|
IV |
Bù lỗ cho doanh nghiệp kinh doanh dầu |
|
|
|
22.380 |
22.380 |
|
|
|
|
|
V |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
100 |
|
100 |
159 |
|
159 |
159 |
|
159 |
|
VI |
Dự phòng |
10.700 |
5.680 |
5.020 |
|
|
|
|
|
|
|
B |
Kinh phí chuyển nguồn năm 2008 sang năm 2009 để thực hiện cải cách tiền lương |
|
|
|
12.331 |
12.331 |
|
|
|
|
|
C |
Kinh phí đã xuất quỹ ngân sách năm 2008 chưa quyết toán, chuyển sang năm 2009 quyết toán và số chuyển nguồn năm 2008 sang năm 2009 để chi theo chế độ quy định |
|
|
|
125.617 |
60.670 |
64.947 |
|
|
|
|
|
Tổng số (A + B + C) |
|
|
|
|
(1) |
|
|
|
|
|
D |
Các khoản thu quản lý qua ngân sách nhà nước và vốn công trái giáo dục, trái phiếu chính phủ |
39.774 |
30.514 |
9.260 |
55.755 |
33.039 |
22.716 |
140,2 |
108,3 |
245,3 |
|
|
Tổng số (A + B + C + D) |
438.754 |
242.399 |
196.355 |
646.469 |
345.893 |
300.576 |
147,3 |
142,7 |
153,1 |
|
E |
Rút vốn viện trợ và vay ngoài nước về cho vay lại |
12.800 |
12.800 |
|
13.028 |
13.028 |
|
101,8 |
101,8 |
|
|
|
Tổng số (A + B + C + D + E) |
451.554 |
255.199 |
196.355 |
659.497 |
358.921 |
300.576 |
146,1 |
140,6 |
153,1 |
Ghi chú: (1) NSTW không bao gồm bổ sung cho NSĐP
PHỤ LỤC SỐ 4
QUYẾT TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TRUNG CỦA TỪNG BỘ, CƠ QUAN KHÁC Ở TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC, NHIỆM VỤ CHI NĂM 2008
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT |
Tên đơn vị |
Dự toán |
Quyết toán |
I. Chi đầu tư phát triển |
II. Chi trả nợ và viện trợ |
III. Chi thường xuyên |
IV. Chi các chương trình MTQG, CT 135, DA trồng mới 5 triệu ha rừng |
Quyết toán so với dự toán(%) |
|||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Chi đầu tư XDCB |
Chi bổ sung dự trữ quốc gia |
Chi bù chênh lệch lãi suất tín dụng nhà nước và cho vay đồng bào dân tộc, hộ nghèo |
Chi đầu tư phát triển khác |
Tổng số |
Chi quốc phòng, an ninh, đặc biệt |
Chi giáo dục – đào tạo, dạy nghề |
Chi y tế |
Chi khoa học công nghệ |
Chi văn hóa thông tin, PTTH, thông tấn, TDTT |
Chi lương hưu và đảm bảo xã hội |
Chi sự nghiệp kinh tế |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
Chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể |
Chi trợ giá mặt hàng chính sách |
Chi khác |
Tổng số |
Chi chương trình mục tiêu quốc gia |
Chi dự án trồng mới 5 triệu ha rừng |
||||||||
|
Tổng số |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
|||||||||||||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=4+7+8+9 |
4=5+6 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23=24+25 |
24 |
25 |
26=2/1 |
|
|
TỔNG SỐ |
211.884.715 |
239.853.496 |
44.648.965 |
37.236.345 |
24.832.412 |
12.403.934 |
1.818.002 |
5.174.993 |
419.624 |
49.546.440 |
121.115.138 |
49.365.926 |
5.833.133 |
2.518.883 |
2.462.080 |
1.147.097 |
38.480.496 |
5.988.601 |
517.244 |
13.417.798 |
154.029 |
1.229.848 |
2.162.953 |
2.108.308 |
54.644 |
113,2 |
|
I |
Các Bộ, cơ quan Trung ương |
126.009.969 |
155.102.466 |
33.901.508 |
26.928.514 |
14.756.109 |
12.172.405 |
1.818.002 |
5.154.993 |
|
215.000 |
118.827.755 |
49.365.926 |
5.302.243 |
2.504.086 |
2.338.016 |
1.085.976 |
38.438.393 |
5.951.353 |
498.795 |
13.191.982 |
150.984 |
|
2.158.203 |
2.103.558 |
54.644 |
123,1 |
|
1 |
Văn phòng Chủ tịch nước |
55.160 |
52.830 |
|
|
|
|
|
|
|
|
52.830 |
|
89 |
|
|
|
|
|
|
52.741 |
|
|
|
|
|
95,8 |
|
2 |
Văn phòng Quốc hội |
528.800 |
414.702 |
44.350 |
44.350 |
44.350 |
|
|
|
|
|
370.351 |
|
1.245 |
|
3.112 |
|
|
|
|
365.994 |
|
|
|
|
|
78,4 |
|
3 |
Văn phòng Trung ương Đảng |
621.974 |
645.824 |
90.623 |
90.623 |
90.623 |
|
|
|
|
|
555.201 |
|
1.126 |
5.938 |
12.143 |
|
|
3.353 |
280 |
531.850 |
510 |
|
|
|
|
103,8 |
|
4 |
Văn phòng Chính phủ |
350.765 |
207.065 |
4.954 |
4.954 |
4.954 |
|
|
|
|
|
202.111 |
|
21 |
|
|
|
|
|
|
16.528 |
|
|
|
|
|
56,1 |
|
5 |
Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng |
29.475 |
16.549 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16.549 |
|
191 |
|
610 |
|
|
|
|
201.310 |
|
|
|
|
|
59,0 |
|
6 |
Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh |
359.825 |
387.193 |
62.233 |
62.233 |
62.233 |
|
|
|
|
|
324.961 |
|
281.891 |
|
30.583 |
|
|
11.571 |
|
915 |
|
|
|
|
|
107,6 |
|
7 |
Tòa án nhân dân tối cao |
1.003.335 |
1.017.185 |
257.203 |
257.203 |
257.203 |
|
|
|
|
|
759.732 |
|
6.278 |
|
1.395 |
|
360 |
|
|
751.699 |
|
|
250 |
250 |
|
101,4 |
|
8 |
Viện Kiểm sát nhân dân tối cao |
943.310 |
1.000.122 |
167.164 |
167.164 |
167.164 |
|
|
|
|
|
831.508 |
|
21.311 |
|
2.270 |
|
160 |
|
|
807.767 |
|
|
1.450 |
1.450 |
|
106,0 |
|
9 |
Bộ Công an |
15.413.026 |
18.104.038 |
1.684.376 |
1.521.496 |
1.521.496 |
|
162.880 |
|
|
|
16.293.125 |
15.965.801 |
16.113 |
|
15.473 |
6.399 |
88.793 |
80.630 |
47.746 |
71.693 |
476 |
|
126.536 |
124.115 |
2.421 |
117,5 |
|
10 |
Bộ Quốc phòng |
33.455.078 |
38.660.935 |
3.782.847 |
3.616.881 |
3.014.917 |
601.963 |
165.966 |
|
|
215.000 |
34.513.785 |
33.348.924 |
111.988 |
16.958 |
109.177 |
15.000 |
510.521 |
185.248 |
26.418 |
188.031 |
1.520 |
|
149.303 |
124.637 |
24.666 |
115,6 |
|
11 |
Bộ Ngoại giao |
891.945 |
883.007 |
55.373 |
55.373 |
55.373 |
|
|
|
|
|
827.634 |
|
9.152 |
|
2.427 |
|
|
15.831 |
|
800.125 |
100 |
|
|
|
|
99,0 |
|
12 |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
3.589.162 |
4.636.010 |
2.318.252 |
2.213.774 |
843.136 |
1.370.638 |
104.478 |
|
|
|
2.224.330 |
|
364.880 |
28.353 |
500.264 |
|
|
1.189.715 |
20.149 |
101.004 |
19.966 |
|
93.428 |
67.845 |
5.582 |
2129,2 |
|
13 |
Ủy ban sông Mê Kông |
12.620 |
12.071 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.071 |
|
|
|
|
|
|
4.199 |
|
7.872 |
|
|
|
|
|
95,7 |
|
14 |
Bộ Giao thông vận tải |
8.509.123 |
15.873.418 |
12.500.018 |
12.500.018 |
4.365.276 |
8.134.742 |
|
|
|
|
3.350.667 |
|
177.567 |
46.183 |
34.087 |
|
|
3.007.778 |
6.153 |
78.799 |
100 |
|
22.734 |
22.734 |
|
186,5 |
|
15 |
Bộ Công thương |
1.137.105 |
1.125.381 |
224.672 |
224.672 |
224.672 |
|
|
|
|
|
851.758 |
|
278.822 |
4.450 |
98.273 |
|
|
145.994 |
17.188 |
306.931 |
100 |
|
48.951 |
48.951 |
|
99,0 |
|
16 |
Bộ Xây dựng |
807.356 |
907.966 |
583.184 |
583.184 |
494.586 |
88.598 |
|
|
|
|
308.916 |
|
119.522 |
16.387 |
61.984 |
|
|
58.158 |
25.931 |
26.933 |
|
|
15.867 |
15.867 |
|
112,5 |
|
17 |
Bộ Y tế |
3.955.586 |
4.534.147 |
913.336 |
911.534 |
546.834 |
364.700 |
1.802 |
|
|
|
2.727.325 |
|
313.355 |
2.265.818 |
55.479 |
|
29.280 |
2.735 |
16.799 |
43.741 |
120 |
|
893.486 |
893.486 |
|
114,6 |
|
18 |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
4.057.535 |
4.215.761 |
1.135.617 |
1.135.617 |
424.442 |
711.175 |
|
|
|
|
2.836.119 |
|
2.435.071
|
|
176.555 |
|
176.555 |
2.532 |
11.239 |
34.168 |
|
|
244.025 |
244.025 |
|
103,9 |
|
19 |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
579.839 |
588.573 |
54.835 |
54.835 |
54.835 |
|
|
|
|
|
532.497 |
|
1.325 |
|
486.004 |
|
|
2.756 |
8.331 |
34.081 |
|
|
1.240 |
1.240 |
|
101,5 |
|
20 |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
1.567.995 |
1.372.822 |
313.095 |
313.095 |
308.931 |
4.165 |
|
|
|
|
985.246 |
|
207.542 |
9.807 |
17.905 |
644.080 |
2.891 |
15.212 |
5.103 |
50.676 |
32.030 |
|
74.481 |
74.481 |
|
87,6 |
|
21 |
Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội |
12.404.417 |
14.801.177 |
264.823 |
264.823 |
244.482 |
20.341 |
|
|
|
|
14.383.425 |
|
189.342 |
85.629 |
10.952 |
|
14.034.056 |
5.566 |
1.884 |
55.725 |
270 |
|
152.930 |
152.930 |
|
119,3 |
|
22 |
Bộ Tài chính |
6.580.120 |
8.457.695 |
1.467.247 |
84.371 |
82.982 |
1.389 |
1.382.876 |
|
|
|
6.984.405 |
|
84.385 |
|
18.533 |
|
36.347 |
225.723 |
|
6.619.258 |
160 |
|
6.043 |
6.043 |
|
128,5 |
|
23 |
Bộ Tư pháp |
723.960 |
766.422 |
162.180 |
162.180 |
161.426 |
754 |
|
|
|
|
602.842 |
|
37.614 |
|
5.256 |
|
212 |
52.683 |
|
506.910 |
167 |
|
1.400 |
1.400 |
|
105,9 |
|
24 |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
50.130 |
53.142 |
14.534 |
14.534 |
14.534 |
|
|
|
|
|
35.908 |
|
35.908 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.700 |
2.700 |
|
106,0 |
|
25 |
Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
657.167 |
777.235 |
88.589 |
88.589 |
86.263 |
2.326 |
|
|
|
|
685.146 |
|
36.126 |
18.681 |
36.185 |
|
25.697 |
33.248 |
1.981 |
533.069 |
160 |
|
3.500 |
3.500 |
|
118,3 |
|
26 |
Bộ Nội vụ |
561.078 |
561.971 |
193.025 |
193.025 |
193.025 |
|
|
|
|
| ||||||||||||||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.