Nghị định số 44/2023/NĐ-CP Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 101/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội

Nghị định này quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng (GTGT) từ 10% xuống còn 8% hoặc giảm 20% mức tỷ lệ % để tính thuế GTGT cho các nhóm hàng hóa, dịch vụ cụ thể. Áp dụng từ ngày 01/7/2023 đến hết năm 2023.

Số hiệu44/2023/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhBộ Tài Chính
Người kýLê Minh Khái — Phó Thủ tướng Chính phủ
Cập nhật15/06/2026
NgànhTài Chính
Lĩnh vựcChính Sách Thuế
Ngày ban hành30/06/2023
Ngày áp dụng01/07/2023
Ngày hết hiệu lực31/12/2023
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Nghị định này quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng (GTGT) từ 10% xuống còn 8% hoặc giảm 20% mức tỷ lệ % để tính thuế GTGT cho các nhóm hàng hóa, dịch vụ cụ thể. Áp dụng từ ngày 01/7/2023 đến hết năm 2023.

Đối tượng áp dụng

Các cơ sở kinh doanh, hộ kinh doanh và cá nhân kinh doanh

Các điểm cốt lõi

  • Cơ sở kinh doanh áp dụng phương pháp khấu trừ được giảm thuế GTGT từ 10% xuống còn 8% (Điều 1.2.a)
  • Cơ sở kinh doanh áp dụng phương pháp tỷ lệ % trên doanh thu được giảm 20% mức tỷ lệ % để tính thuế GTGT (Điều 1.2.b)
  • Hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT hoặc chịu thuế GTGT 5% theo Luật Thuế GTGT thì không được giảm thuế GTGT (Điều 1.1.d)
  • Cơ sở kinh doanh phải ghi rõ mức thuế suất trên hóa đơn khi bán hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế GTGT (Điều 1.3.a và Điều 1.4)
  • Nếu đã lập hóa đơn theo mức thuế suất hoặc tỷ lệ % chưa được giảm thì người mua và người bán phải xử lý hóa đơn theo quy định pháp luật về hóa đơn, chứng từ (Điều 1.5)

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Người tiêu dùng sẽ hưởng lợi ích từ việc giảm thuế GTGT trên các mặt hàng được áp dụng chính sách này.
  • Các doanh nghiệp kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế GTGT có thể giảm giá bán để thu hút khách hàng và tăng lợi nhuận.
  • Mặt bằng giá cả thị trường có thể ổn định hơn trong thời gian áp dụng chính sách giảm thuế GTGT.
  • Các cơ quan quản lý nhà nước cần triển khai các giải pháp nhằm đảm bảo việc thực hiện chính sách này được hiệu quả.

❓ Câu hỏi thường gặp

Những hàng hóa, dịch vụ nào được giảm thuế giá trị gia tăng?

Các nhóm hàng hóa, dịch vụ đang áp dụng mức thuế suất 10% trừ các nhóm viễn thông, tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản, kim loại và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn, sản phẩm khai khoáng (không kể than), than cốc, dầu mỏ tinh chế, sản phẩm hóa chất, công nghệ thông tin theo pháp luật về công nghệ thông tin.

Mức giảm thuế giá trị gia tăng là bao nhiêu?

Cơ sở kinh doanh áp dụng phương pháp khấu trừ được giảm từ 10% xuống còn 8%, cơ sở kinh doanh áp dụng phương pháp tỷ lệ % trên doanh thu được giảm 20% mức tỷ lệ % để tính thuế GTGT.

Thời gian hiệu lực của chính sách này là bao lâu?

Chính sách này có hiệu lực từ ngày 01/7/2023 đến hết năm 2023.

Cơ sở kinh doanh cần làm gì khi bán hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế GTGT?

Khi lập hoá đơn giá trị gia tăng cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế GTGT, cơ sở kinh doanh phải ghi rõ mức thuế suất hoặc số tiền được giảm theo quy định.

Nếu đã lập hóa đơn trước khi có chính sách giảm thuế GTGT thì làm thế nào?

Người mua và người bán cần xử lý hóa đơn theo quy định pháp luật về hóa đơn, chứng từ. Căn cứ vào hóa đơn sau khi xử lý, người bán kê khai điều chỉnh thuế đầu ra, người mua kê khai điều chỉnh thuế đầu vào (nếu có).

Toàn văn

CHÍNH PHỦ

Số: 44/2023/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2023

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết
số 101/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội

Căn cứ Luật Tổ chức Chỉnh phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chỉnh phủ và Luật Tồ chức chính quyển địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 03 tháng 6 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điểu của Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 19 tháng 6 năm 2013; Luật sửa đổi, bố sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Luật sửa đồi, bổ sung một sổ điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 thảng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 101/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội về Kỳ họp thứ 5, Quốc hội khóa XV;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chỉnh sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết sổ 101/2023/QH15 ngày 24 thảng 6 năm 2023 của Quốc hội.

Điều 1. Giảm thuế giá trị gia tăng

1. Giảm thuế giá trị gia tăng đối với các nhóm hàng hóa, dịch vụ đang áp dụng mức thuế suât 10%, trừ nhóm hàng hóa, dịch vụ sau:

a) Viễn thông, hoạt động tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, kim loại và sàn phẩm từ kim loại đúc sẵn, sản phẩm khai khoáng (không kể khai thác than), than cốc, dầu mỏ tinh chế, sản phẩm hoá chất. Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

b) Sản phẩm hàng hóa và dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt. Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này. 

c) Công nghệ thông tin theo pháp luật về công nghệ thông tin. Chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này.

d) Việc giảm thuế giá trị gia tăng cho từng loại hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều này được áp dụng thống nhất tại các khâu nhập khẩu; sản xuất, gia công, kinh doanh thương mại. Đối với mặt hàng than khai thác bán ra (bao gồm cả trường hợp than khai thác sau đó qua sàng tuyển, phân loại theo quy trình khép kín mới bán ra) thuộc đôi tượng giảm thuê giá trị giạ tàng. Mặt hàng than thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này, tại các khâu khác ngoài khâu khai thác bán ra không được giảm thuế giá trị gia tăng.

Các tổng công ty, tập đoàn kinh tế thực hiện quy trình khép kín mới bán ra cũng thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng đối với mặt hàng than khai thác bán ra.

Trường hợp hàng hóa, dịch vụ nêu tại các Phụ lục I, II và III ban hành kèm theo Nghị định này thuộc đoi tượng không chịu thuế giá trị gia tăng hoặc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng 5% theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng thì thực hiện theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng và không được giảm thuế giá trị gia tăng.

2. Mức giảm thuế giá trị gia tăng

a) Cơ sở kinh doanh tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ được áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều này.

b) Cơ sở kinh doanh (bao gồm cả hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh) tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp tỷ lệ % trên doanh thu được giảm 20% mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng khi thực hiện xuât hóa đơn đối với hàng hóa, dịch vụ được giảm thuế giá trị gia tăng quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Trình tự, thủ tục thực hiện

a) Đối với cơ sở kinh doanh quy định tại điểm a khoản 2 Điều này, khi lập hoá đơn giá trị gia tăng cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng, tại dòng thuế suât thuê giá trị gia tăng ghi “8%”; tiên thuế giá trị gia tăng; tổng số tiền người mua phải thanh toán. Căn cứ hóa đơn giá trị gia tăng, cơ sở kinh doanh bán hàng hóa, dịch vụ kê khai thuế giá trị gia tăng đầu ra, cơ sở kinh doanh mua hàng hóa, dịch vụ kê khai khâu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào theo số thuế đã giảm ghi trên hóa đơn giá trị gia tăng.

b) Đối với cơ sở kinh doanh quy định tại điểm b khoản 2 Điều này, khi ỉập hoá đơn bán hàng cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng, tại cột “Thành tiền” ghi đầy đủ tiền hàng hóa, dịch vụ trước khi giảm, tại dòng “Cộng tiền hàng hóa, dịch vụ” ghi theo số đã giảm 20% mức tỷ lệ % trên doanh thu, đồng thời ghi chú: “đã giảm... (số tiền) tương ứng 20% mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 101/2023/QH15 .

4. Trường hợp cơ sở kinh doanh theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ áp dụng các mức thuế suất khác nhau thì trêh hóa đơn giá trị gia tăng phải ghi rõ thuế suất của từng hàng hóa, dịch vụ .theo quy định tại khoản 3 Điều này.

Trường hợp cơ sở kinh doanh theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều này khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ thì trên hóa đơn bán hàng phải ghi rõ số tiền được giảm theo quy định tại khoản 3 Điều này.

5. Trường hợp cơ sở kinh doanh đã lập hóa đơn và đã kê khai theo mức thuế suất hoặc mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng chưa được giảm theo quy định tại Nghị định này thì người bán và người mua xử lý hóa đơn đã lập theo quy định pháp luật về hóa đơn, chứng từ. Căn cứ vào hóa đơn sau khi xử lý, người bán kê khai điều chỉnh thuế đầu ra, người mua kê khai điều chỉnh thuế đầu vào (nếu có).

6. Cơ sở kinh doanh quy định tại Điều này thực hiện kê khai các hàng hóa, dịch vụ được giảm thuế giá trị gia tăng theo .Mầu số 01 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này cùng với Tờ khai thuế giá trị gia tăng.

Điều 2. Hiệu lực thi hành và tồ chức thực hiện

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023.

2. Các bộ theo chức năng, nhiệm vụ và ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ đạo các cơ quan liên quan triển khai tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát để người tiêu dùng hiểu và được thụ hưởng lợi ích từ việc giảm thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 1 Nghị định này, trong đó tập trung các giải pháp ổn định cung cầu hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng gỉảm thuế giá trị gia tăng nhằm giữ bình ổn mặt bằng giá cả thị trường (giá chưa có thuế giá trị gia tăng) từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 đên hêt ngày 31 tháng 12 năm 2023.

3. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc giao Bộ Tài chính hướng dẫn, giải quyết.

4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thỉ hành Nghị định này.

Nơi nhận:

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phổ trực thuộc trung ương;

- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Vân phòng Chủ tịch nưóc;

- Hội đồng Dân tộc và các ủy ban của Quốc hội;

- Văn phòng Quốc hội;

- Tòa án nhân dân tối cao;

- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

- Kiểm toán nhà nước;

- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;

- Ngân hàng Chính sách xã hội;

- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;

- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT,

   các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

- Lưu: VT, KTTH(2b).110

TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG

PHÓ THỦ TƯỚNG

(Đã ký)

Lê Minh Khái

Phụ lục I

DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
ĐƯỢC GIẢM THUẾ SUẤT THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

(Kèm theo Nghị định số 44/2023/NĐ-CP

ngày 30 thảng 6 năm 2023 của Chỉnh phủ)

Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mâ số HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
B SẢN PHẨM KHAI KHOÁNG
05 Than cứng và than non

27.01

27.02

27.03

27.04

051 0510 05100 051000 Than cứng Gồm: than cục và than cám, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh. Than cứng đóng bánh thuộc ngành 19200

27.01

27.02

27.03

27.04

0510001 Than antraxit Than đá. không thành khối. .Than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14% 2701.11.00
0510002 Than bi tum Than mỡ, than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) trên 14% và giới hạn nhiệt lượng từ 5833 kcal/kg ưở lên (ưong điều kiện ẩm, không có khoáng chất) 2701.12
0510003 Than đá (than cứng) loại khác 2701.19.00
052 0520 05200 052000 0520000 Than non Than non còn gọi là than nâu, chi tính than non đã hoặc chưa nghiền thành bột và chưa đóng bánh. Than non đóng bánh thuộc ngành 19200 27.02

2 ■ ■■ / . .■

cẩpl cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm

tỉ

ỈNỘỊdung

Mã số HS (áp dụng đổi vóí hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) >^(10)
06 Dầu thô và khí đốt tự nhiên khai thác

27.07

27.09

27.10

27.11

061 0610 06100 Dầu thô khai thác 27.09
061001 0610010 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, ở dạng thô Gồm: dầu mỏ thô; Condensate và dầu thô loại khác 27.09
061002 0610020 Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét biturrụ cát hắc ín 2714.10.00
062 0620 06200 062000 Khí tự nhiên dạng khí hoặc hóa lỏng 27.11
0620001 Khí tự nhiên dạng hóa lỏng 2711.11.00
0620002 Khí tự nhiên dạng khí 2711.21
07 Quặng kim loại và tinh quặng kim loại 26
071 0710 07100 071000 0710000 Quặng sắt vả tinh quặng sẳt

Gồm: Quặng sắt và tinh quặng sắt chưa nung kết và đã nung kết

Trừ pirit sắt đã hoặc chưa nung

2601.11

2601.12

2601.20

072 Quặng kim loại khác không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm) 26.17
0721 07210 072100 0721000 Quặng uranium, quặng thorium và tinh các loại quặng đó Chỉ tính phần khai thác các loại quặng uranium và quặng thorium. không tính phần làm giàu các loại quặng đó 26.12
0722 Quặng kim loại khác không chứa sắt Tính cả sản phẩm trong quá trình khai thác vả làm giàu 26.17
07221 072210 0722100 Quặng bôxít và tinh quặng bôxit Quặng bôxit còn gọi là quặng nhôm 2606.00.00
07229 Quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu 26.17
Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã sổ HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
072291 Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó

2602.00.00

2603.00.00

2604.00.00

2605.00.00.

2610.00.00

2611.00.00

0722911 Quãng mangan và tinh quặng mangan Kể cả quặng mangan chứa sẳt và tinh quặng mangan chứa sất với hàm lượng magan từ 20% ữở lên, tính theo trọng lượng khô 2602.00.00
0722912 Quặng đồn£ và tinh quặng đong 2603.00.00
0722913 Quặng nỉken và tinh quặng niken 2604.00.00
0722914 Quặng coban và tỉnh quặng coban 2605.00.00
0722915 Quặng crôm và tinh quặng crôm 2610.00.00
0722916 Quặng vonfram và tinh quặng voníram 2611.00.00
072292 Quặng chì, kẽm, thiếc và tinh các loại quặng đó

2607.00.00

2608.00.00

2609.00.00

0722921 Quặng chỉ và tinh quặng chì 2607.00.00
0722922 Quặng kẽm và tinh quặng kẽm 2608.00.00
0722923 Quặng thiếc và tinh quặng thiếc 2609.00.00
072293 0722930 Quặng molipden và tinh quặng molipden Gồm: Quặng molipden và tinh quặng molipden đã nung; Quặng molipden và tình quặng molipden khác 26.13
072294 Quặng titan và tinh quặng titan 26.14
0722941 Quặng ilmenite và tinh quặng ilmenite 2614.00.10
Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
0722942 Quặng rutil và tinh quặng rutil

2614.00.9Q

1

0722943 Quặng mònaáte và tinh quặng monaãte 2612.20.oò
0722949 Quặng titan khác và tinh quặng tỉtan khác

2614.00.9Q

1 í

072295 0722950 Quặng antimon và tình quặng antimon 2617.10.00
072296 Quặng niobỉ, tantalỉ, vanadi, zircon và tinh các loại quặng đó 26.15
0722961 Quặng zircon và tinh quặng zircon 2615.10.oò
0722962 Quặng niobi tantali, vanadi và tinh quặng niobi 2615.90.0Í
072299 0722990 Quặng và tinh quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu còn lại 2617.90.0( )
073 0730 07300 073000 Quặng kim loại quý hiếm 26.16 Ị
0730001 Quặng bạc và tinh quặng bạc 2616.10.oó
0730002 Quặng vàng và tinh quặng vàng 2616.90.00
0730003 Quặng bạch kim và tinh quặng bạch kim 2616.90.0( )
0730009 Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý khác 2616.90.0C 1
08 Sản phẩm khai khoáng khác

25

68

081 0810 Đá, cát, sòi, đất sét

25 1

68

cấpl cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
08101 Đá khai thác Đẽo thô hay cắt bằng cưa hoặc bằng cách khác. Loại trừ: Các sản phẩm được cắt tạo dáng, hoàn thiện được phân vào nhóm 23960

25.06

25.09

25.13

25.14

25.15

25.16

25.17

25.18

081011 Đá xây dựng và trang trí

68.01

68.02

68.03

0810111 Đá cẩm thạch (đá hoa), đá hoa trắng, travertine, ecausine và đá vôi khác, thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chừ nhật, hình vuông. Đá dùng để làm tưựng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 ừờ lên 25.15
0810112 Đá granit, đá pocíĩa, bazan, đá cát kết (sa thạch), đá quartzite và đá khác đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tẩm hình chữ nhật, hình vuông. Đá dùng để làm tượng đài hoặc đá xây dựng 25.16
081012 Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác, dừng để sàn xuất vôi hoặc xi măng; thạch cao và thạch cao khan

2521.00.00

2520.10.00

0810121 Đá vôi và các loại đá cỏ chứa canxi khác dùng để sản xuất vôi hoặc xi mãng 2521.00.00
0810122 Thạch cao, thạch cao khan 2520.10.00
Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 cấp 4 Cấp 5

-

Cấp 6

Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) 1
081013 Đá phấn và đolomịt chưa nung hoặc thiêu kết

2509.00.00

25.18

0810131 Đá phấn Đá phẩn làm vật liệu chịu lửa 2509.00.00
0810132 Đolomit chưa nung hoặc thiêu kết

Đolomit không

chứa canxi Đolomit đã nung hoặc thiêu kết thuộc ngành 2394

25.18
081014 0810140 Đả phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hỉnh vuông. 2514.00.00
08102 Cát, sỏi 25
081021 0810210 Cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu Gồm: cát ôxit silic, cát thạch anh và cát tự nhiên khác. 25.05
081022 Sỏi, đá cuội; đá dạng viên, mảnh vụn vả bột

25.17 ■

1

0810221 Sỏi, đá cuội Chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt 2517.10.00
0810222 Đá dạng viên, dạng mành vụn và dạng bột làm từ các loại đá thuộc nhỏm đá xây dựng và trang trí

2517.41.00

2517.49.00

081023 0810230 Hỗn hợp cát, đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây đựng

2517.20.oó

2517.30.00

08103 Đất sét và cao lanh các loại

25.07

25.08

Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 cẩp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã sổ HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
081031 0810310 Cao lanh và đất sét cao lanh khác đã hoặc chưa nung 2507.00.00
081032 0810320

Đất sét khác, andalusite, kyanite và silimanite,

mưllite; đất chịu lừa hay đất dinas

Bao gồm các loại đất sét như: đất sét chịu lửa; Bentonit; Andalusite, kyanite và silimanite; Mullite và đất chịu lửa hay đất dinas...

Không gồm đất sét trưong nở

25.08
089 Sản phẩm khai khoáng chưa được phân vào đâu 25.30
0891 08910 Khoáng hóa chất và khoáng phân bón *
089101 0891010 Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat Bao gồm cả quặng apatit 25.10
089102 0891020 Quặng Pirit sắt chưa nung

Quặng Pirit chứa 33% lưu huỳnh;

Quặng Pirit sắt đã nung thuộc ngành 2011

2502.00.00
089109 Khoáng hóa chất khác 25.30
0891091 Bari sulfat tự nhiên, bari carbonat tự nhiên đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit 25.11
0891092 Quặng borat tự nhiên, tinh quặng borat tự nhiên, nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên. Axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO4 tính theo trọng lưọng khô Quặng borat, tinh quặng borat đã hoặc chưa nung 2528.00.00
Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 cẩp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã sổ HS (áp đụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
0891093 Khoáng ílourit

2529.21.ob

2529.22.oỊo

0891094 Kiezerit, epsomit (magie sulphat tự nhiên)

2530.20.1'

2530.20.21

3 )
0891095 Khoáng cỏ chứa kaỉi

Gồm: Khoáng

Camallite; Khoáng Sylvite

2530.90.91 )
0891096 Khoảng từ phân động vật dùng để làm phân bỏn hoặc nhiên liệu *
0891099 Khoáng hóa chất và khoáng phân bỏn khác chưa phân vào đâu *
0892 08920 089200 0892000 Than bùn Chỉ tính than bùn khai thác và thu gom. Than bùn đóng bánh thuộc ngành 192001 27.03
0893 08930 089300 0893000 Muối Gồm muối biển và muối mỏ khai thác, chưa qua chế biển. 25.01
0899 08990 Sản phẩm khai khoảng khác chưa được phân vào đâu 25.30
089901 Đá quí và đá bán quí, kim cương, và các loại đá khác 71
0899011 Đá quí, đá bán quí chưa đưực gia công Gồm các loại đá quí như: đá rubi, ngọc bích... Sản phẩm này cũng bao gồm cả các loại mới chỉ cất đơn giản hoặc tạo hình thô 7103.10
0899012 Kim cương (trừ kim cương công nghiệp) Gồm kim cương chưa được phân loại hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chi được chuốt hoặc mài sơ qua

7102.10.01

7102.31.0C

7102.39.01

) ; )

)

Cấp ỉ cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (ố) (7) (8) (9) (10)
0899013 Kim cương chất lượng công nghiệp, chưa gia công hoặc mới chi được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chì được chuốt hoặc mài sơ qua

7102.21.00

7102.29.00

0899014 Đá bọt, đá nhám, corundum tự nhiên, granet (dạ minh châu) tự nhiên và đá màỉ tự nhiên khác 25.13
0899015 Bitum và asphalt ở dạng tự nhiên; Asphantite và đá chứa asphalt 2714.90.00
089909 Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại 25.30
0899091 Quặng graphit tự nhiên 25.04
0899092 Quặng thạch anh, trừ cát tự nhiên 2506.10.00
0899093

Bột hóa thạch silic và đất siĩic

tương tự

Gồm cả đất tảo cát, tripolite và

diatomìte

2512.00.00
0899094 Magiê carbonat tự nhiên (magiezit), magiê ôxit nấu chảy, Magiê ôxit nung trơ (thiêu kết), magiê ôxit khác tinh khiết hoặc không 25.19
0899095 Quặng amiang 25.24
0899096 Quặng mica Gồm: Mica thô và mica đã tách thảnh tấm hay ỉớp; Bột mi ca 25.25

i

cẩpl cẩp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 cấp 6 Cẩp7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) ’
0899097 Quặng steatit Gồm quặng steatit tự nhiên thô hoặc cắt thành khối hoặc tấm và quặng steatit đã nghiên thành bột 25.26 :
0899098 Tràng thạch (đá bồ tát) Còn gọi là Felspar 2529.10
0899099 Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại Gồm các loại như: Leucite, nepheline và nepheline syenite; Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở;...

2529.30.00

25.30 :

c

SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHÉ BIẾN,

CHẾ TẠO

19 Than cốc, sản phẩm dầu mỏ tỉnh chế

27.04

27.07

27.09

27.10

191 1910 19100 Than cốc 27.04
191001 1910010 Than cốc và bán cốc luyện từ than đá, than bùn hoặc than non; muội bình chưng than đá Gồm: Than cốc và bán cốc luyện từ than đá; Than cốc và bán cổc luyện từ than non hay than bùn; Gas cốc và Muội bình chưng than đá 27.04
191002 1910020 Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác 2706.00.0C
192 1920 19200 Sản phẩm từ chế biến dầu mỏ 27
192001 1920010 Than bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá Gồm: Than bánh và nhiên liệu rắn tương tự được sản xuất từ than đá, than non và than bùn

2701.20.00

2702.20.00

2703.00.20

cấp 1 cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(ỉ) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
192002 Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mỡ bôi ươn

27.07

27.09

27.10

27.12

34.03

1920021 Dầu nhẹ và các chể phẩm Gồm: Xăng động cơ; Xăng máy bay; Dầu nhẹ và các chề phẩm khác 2710.12
1920022 Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mờ bôi ươn khác Gồm: Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm; Dầu và mỡ bôi trơn; Dầu dùng ưong bộ hãm thủy lực (dầu phanh); Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch; Dầu nhiên liệu và Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ khác

2710.12

2710.19

2710.20.00

1920023 Dầu thải Chứa biphenyl đã polyclo hóa, terphenyl đã poỉyclo hỏa hoặc biphenyl đã polyclo hóa

2710.91.00

2710.99.00

192003 Khí dầu mỏ và các loại khí Hydro cacbon khác (trừ khí thiên nhiên)

2711.12.00

2711.13.00

2711.14

2711.19.00

2711.29.00

1920031 Propan và bu tan đã được hóa lỏng (LPG) Gồm: Propan đã được hóa lỏng; Bu tan đã được hóa lỏng (LPG); , Khí khô thương phẩm

2711.12.00

2711.13.00

2711.19.00

1920032 Etylen, propylen, butylen, butadien và các loại khí dầu khác hoặc khí hidro cacbon trừ khí ga tự nhiên

2711.14

2711.29.00

cấpl cấp 2 Cấp 3 cấp 4 Cấp 5 cáp 6 Cẩp7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóatại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
192004 Các sản phẩm từ dầu mỏ khác *
1920041 Vazơlin, sápparahn, sáp dầu mỏ vả sáp khác

2712.10.00

2712.20.00

2712.90

1920042 Cốc dầu mỏ, bi tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu mỏ

2713.11.00

2713.12.oó

2713.20.00

2713.90.00

20 Sản phẩm hóa chất

28

29

30

31

32 1

33

34

35

36

37

38

201 Phân bón và hợp chất ni tơ; plastic và cao su tổng hựp dạng nguyên sinh

31 í

39

40

201142 Sản phầm hóa chất hữu cơ cơ bản hỗn hợp

29

30

31

32 '

33

34

35

36

37

38

cẩp 1 cẩp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội đung Mã số HS (áp dụng đồi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
2011421 Dan xuất của các sản phẩm thực vật hoặc nhựa thông Gồm: Sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật; Dầu nhựa thông (dầu tall), đã hoặc chưa tình chế; Dầu Uưpentín và các loại dầu tecpen khác; chất dipenten thô; dầu sulíĩt nhựa thông và các chất para-xymen thô khác; dầu thông có chứa chất alpha- tecpineol như thành phần chủ yếu; Colophan và axừ nhựa cây và các dẫn xuất của chúng; gôm nẩu chày lại; Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; chất creosote gỗ, chất naphtha gỗ, hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia vả các chế phẩm tương tự làm từ colophan, axit nhựa cây hay hắc ín thực vật

3802.90

3803.00.00

38.05

38.06

3807.00.00

2011422 Than củi Gồm: cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt, đã hoặc chưa đóng thành khối, trừ than đốt tại rừng 44.02
2011423 Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cẩt hắc ín than đá ở nhiệt độ cao và các sản phẩm tương tự Gồm: Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm; Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhụa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác

2706.00.00

27.08

2011424 Cồn etilic chưa biển tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên 2207.10.00
Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
2011425 Cồn etilic và rượu mạnh khác đã biến tính ở mọi nồng độ 2207.20
2011426 Dung dịch kiềm thải ra từ sản xuất bột giấy từ gỗ; kể cả lignin, suníònat, trừ dầu nhựa thông (dầu taỉl)

38.04

2012 20120 Phân bón và hợp chất ni tơ 31 :
201201 2012010 Amoniac dạng khan 2814.10.00
201202 Phân amoni có xử lý nước; phân amoni clorua, nitrit

31.02

2012021 Phân amoni có xử lý nước

3102.21.00

3102.29.oọ

3102.30. oọ

3102.40.00

2012022 Phân amoni clorua 3102.90. oộ
2012023 Nitrit; nitrat của kali Trừ nitrat của bismut và loại khác

2834.10.00

2834.21.00

201203 2012030 Phấn khoáng hoặc phân hóa học, có chứa ni tơ Gồm: Ure; Sunphat Amơni; Nitorat Amoni; Muối kép và hỗn hợp muôi nitơrat can xi và nitơrat amoni; Hỗn họp nitơrat amoni và canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màu mỡ cho đất khác; Phân bón và các hỗn hợp nitơ khác chưa phân vào đâu 31.02
201204 2012040 Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa photphat Gồm: Supe Photphat (P2O5) (Gồm: loại đùng làm thức ăn chăn nuôi và loại khác); Phân lân nung chảy; Phân bón photphat khác 31.03
201205 2012050 Phân khoáng hoặc phân hóa học có chửa kalỉ Gồm: Kali Clorua; Kali Sunphat; Phân hỏa học cacnalit, xinvinit và phân kali khác 31.04
Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã sổ HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
201206 2012060 Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chua phân vào đâu Gồm: Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 3 nguyên tố: nitơ, photpho và kali (NPK); Diamoni photphat; Monoamoni Photphat Phân khoáng hoặc phân hóa học chúa 2 nguyên tố: nitơ và photpho; Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 2 nguyên tố: photpho và kalỉ; Nitơrat Kali; Các phân khoáng và hóa học khác chứa ít nhất 2 nguyên tố (photpho, nitơ, kali) chưa phân vào đâu 31.05
2013 Plastìc và cao su tổng họp dạng nguyên sinh

39

40

20131 201310 -• Plastic nguyên sinh 39
2013101 PoỊyme dạng nguyên sinh

Gồm: Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh; Polyme từ styren, dạng nguyên sinh; Polyme từ vinyl clorua hoặc từ oleíĩn đã haỉogen hóa khác, dạng nguyên sinh; Polyme từ propylen hoặc từ oleic khác dạng nguyên sinh; Poỉyme từ axetat vinyl hoặc từ este vinyl và polime vinyl khác dạng nguyên sinh; Polyme acrylic

dạng nguyên sinh; Poliamit dạng nguyên sinh; Polyme tự nhiên và các polyme tự nhiên đã biến đổi (Ví dụ: axit alginic, muối và este của nó; protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên)

39.01

39.02'

39.03

39.04

39.05

39.06

39.07

39.08

39.09

39.10

39.11

39.12

39.13

Cấp 1 cấp 2 Cẩp3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã sổ H$ (ảp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) :
39.01
39.02
2013102 Plastic khác dạng nguyên sinh, chất trao đỗi ion

Gồm: Poỉyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, dạng nguyên sinh;

polycarbonat, nhựa ankyt, polyalyỉ este và poỉyeste khác, dạng nguyên sinh; Nhựa amino, nhựa phenolic và polyuretan dạng nguyên sinh; Silicon dạng nguyên sinh; Plastic khác dạng nguyên sinh chưa được phân vào đâu; chất trao đổi ion

39.03

39.04 ;

39.05

39.06

39.07

39.08

39.09

39.10

39.11

39.12

39.13

3914.00.00
20132 Cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 40.02
201321 2013210 Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu và các hợp chất từ cao su tổng hợp và cao su tự nhiên và các ỉoại nhựa tự nhiên tưong tự, ờ dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải Gồm: Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dảí (Gồm: cả dạng mủ cao su); Các hợp chất từ cao su tổng họp và cao su tự nhiên và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải (Gồm: cà hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp)

40.01

40.02

Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
202 Sản phẩm hóa chất khác *
2021 20210 Thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp 38.08
202101 Thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp 38.08
2021011 Thuốc trừ côn trùng Gồm: cả chế phẩm trung gian để sàn xuất thuốc trừ côn trùng, hương vòng chống muỗi hoặc bột ỉàm hương vòng chống muỗi, dạng bình xịt, dạng tấm chống muỗi, lưới tẩm thuốc diệt muỗi, và các loại khác

3808.59.11

3808.59.19

3808.61

3808.62

3808.69

3808.91

2021012 Thuốc diệt nấm

3808.59.21

3808.59.29

3808.92

2021013 Thuốc diệt cỏ, Thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hòa sinh trường cây trồng

3808.59.31

3808.59.39

3808.59.40

3808.59.50

3808.93

2021014 Thuốc khử trùng Dùng cho nông nghiệp và cho các mục đích sử dụng khác

3808.59.60

3808.94.10

3808.94.20

3808.94.90

Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 cẩp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
2021019 Thuốc trừ sâu khác và sàn phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp

3808.52.lt

3808.52.2(

3808.52.9(

3808.59.9

3808.59.9Í

3808.99.1(

3808.99.9(

) )

1

) ) )

2022 Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; mực in và ma tít

32 ■

20221 202210 Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít 32
2022101 Sơn và véc ni từ poỉyme Gồm: Sơn và véc ni, tan trong môi trường nước (Gồm: cả các loại men tráng ỉàm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường nước); Sơn và véc ni, tan trong môi trường không chứa nước (Gồm: cả các loại men tráng làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước)

32.08

32.09

32.10

cấpl cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
2022102 Sơn, véc ni khác và các sản phẩm có liên quan; màu dùng trong nghệ thuật Gồm: Thuốc màu, chất càn quang và các loại màu đã pha chế, men kính và men sứ; men sành, chất láng bóng dạng lỏng và chê phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; phối liệu để nấu thủy tinh, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy; Sơn và véc ni khác; các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da; Chất làm khô đã điều chế; Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường, sơn bảng hiệu, chất màu pha, màu trang trí và các loại màu tương tự; Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ờ dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đâ làm thành dạng nhất định

32.07

32.10

32.11

32.12

32.13

2022103 Ma tít và sản phẩm tương tự Gồm: Ma tít; các chất bã bề mặt trước khi son (Gồm: ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác); Các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt 32.14
Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nộỉ dung Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóà tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) ■
20222 202220 Mực in 32.15
2022201 Mực in Gồm: Mực in màu đen và mực in khác (trừ màu đen) 32.15
2023 Mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rùa, ỉàm bóng và chế phẩm vệ sinh

33

34

20231 Mỹ phẩm 33
202311 Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da, trang điểm móng tay hoặc móng chân 33.04
2023111 Chể phẩm trang điểm môi, mắt

3304.10.00

3304.20.00

2023112 Chế phẩm chăm sóc móng tay, móng chân 3304.30.00
2023113 Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khác Gồm: Phấn, đã hoặc chưa nén; Kem và nước thờm dùng cho mặt và da; Kem trị mụn trứng cá; Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khác chưa phân vào đâu

3304.91.00

3304.99

202312 Chế phẩm dùng cho tóc, lông, vệ sinh răng hoặc miệng

33.05

33.06

2023121 Dầu gội đầu, keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc Gồm: Dầu gội đầu, dầu xả kể cả loại trị nấm có chứa thành phần hóa dược; Các sản phẩm chăm sóc tóc như: Keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc, chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc

33.05

34.01

I

cấpl cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 cấp 6 cẩp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khau)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
2023122 Chế phẩm dùng cho vệ sinh râng miệng (kể cả kem và bột làm chặt chân răng) Gồm: Thuốc đánh răng (cả dạnệ kem và dạng bột để ngăn ngừa các bệnh về răng); Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng khác trừ chỉ tơ nha khoa như: nước súc miệng, nước thơm,.,. 33.06
2023123 Chỉ tơ nha khoa 3306.20.00
2023124 Chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, chất khử mùi cơ thể; chế phẩm dùng để tắm rửa, thuoc làm rụng lông và chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vảo đâu Gồm: Các chế phẩm dùng trước, ưong hoặc sau khi cạo mặt; Chất khử mùi cá nhân vả chất chống ra mồ hôi; Sữa tắm, sữa rửa mặt và các chế phẩm dùng để tắm khác; Chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vào đâu (Gồm: chế phẩm vệ sinh động vật, dung dịch nhỏ mắt khi đeo kính áp tròng, nước hoa và mỹ phẩm khác, kể cả thuốc làm rụng lông,...)

33.07

3401.30.00

2023125 Nước hoa và nước thơm 3303.00.00
20232 Xà phòng, chất tẩy rửa, lảm bóng và chế phẩm vệ sinh

34.01

34.02

34.05

202321 2023210 Glycerin thô; nước glyceón và dung dịch kiềm glycerin 2905.45.00
202322 2023220 Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, ngoại trừ xà phòng

3402.31

3402.39

3402.41.00

3402.42

3402.49

202323 Xà phòng, chất pha chế dùng để giặt giũ và làm sạch

34.01

34.02

. cấp 1 cấp 2 Cẩp 3 cẩp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đoi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
2023231 Xà phòng; sản phẩm và chê phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng; giấy, đồ chèn lót, ni, vải không dệt, không thấm, phủ hoặc tráng xà phòng hoặc bột giặt Gồm: Xà phòng; sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy; Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da

34.01

34.02 :

2023232 Bột giặt và các chế phẩm dùng để tầy, rửa Dạng lỏng, bột hoặc kem. Sản phẩm này cũng gồm: cả chất xả vải

34.01

34.02

3809.91.10

202324 Chất có mùi thơm và chất sáp

33.01 :

34.04

2023241 Chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng Kể cả các chế phẩm có mùi dùng trong nghi lễ tôn giáo (Hương/nhang cây; Hương/nhang vòng); Các chế phẩm cỏ mùi thơm khi đốt cháy

3307.41

3307.49

2023242 Sáp nhân tạo và sáp chế biến 34.04
2023243 Chất đánh bỏng và kem dùng cho giày dép, đô nội thất, sản, kính, kim loại và thùng xe Gồm: Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc; Chat đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bào quàn đồ gỗ, sàn gỗ, khuôn cửa hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ; Chất đánh bóng vả các chề phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại; Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng cho để đánh bóng các sản phẩm khác 34.05
Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
2023244 Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các che phẩm cọ rừa khác 3405.40
2029 20290 Sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu 38.24
202901 Chất nồ 36
2029011 Thuốc nổ đã điều chế Gồm: Bột nổ đẩy; Thuốc nồ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy

3601.00.00

3602.00.00

2029012 Ngòi an toàn, ngòi nổ, nụ xòe hoặc kíp nổ, bộ phận đánh lửa, kíp nổ điện Gồm: cả ngòi bán thành phẩm, đầu đạn cơ bản, tuýp tín hiệu,... 36.03
2029013 Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo hoa khác 36.04
2029014 Diêm 3605.00.00
202902 Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khác 35
2029021 Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khác Gồm: chất kết dính làm từ polyme và chất kết dính Ca2Ls dùng trong sản xuất gạch chịu lửa... 35.06
202903 Tinh dầu và hỗn hợp các chất thơm từ tinh dầu thực vật 33.01
2029031 Tinh dầu thực vật Gồm: tinh dầu của các loại chi cam quýt, cây bạc hà, húng chanh, sả, quế, gùng... 33.01
Cấp 1 cấp 2 cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung MãsốHS (áp dụng đổi vói hàng hóa,tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
2029032 Hỗn hợp các chất thơm từ tinh đầu thực vật Dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp, sản xuất đồ uống 33.02
202904 Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay; chế phẩm hóa chất và các sản phẩm chưa pha frộn dùng trong nhiếp ảnh 37
2029041 Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay, chưa phơi sáng Gồm: Các tẩm dùng chụp ảnh và phím chụp ảnh dạng phẳng bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bia hoặc vật liệu dệt (Có thể dùng cho chụp X quang, phim in ngay hoặc loại chế tạo đặc biệt dùng cho công nghiệp in, ...); Phim chụp ảnh, ờ dạng cuộn bàng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt (Dùng cho chụp X quang, chụp ảnh đa màu, hoặc loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in, ...); Phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt (Dùng cho chụp ảnh đa màu)

37.01

37.02

37.03

2029042 Chế phẩm hóa chất dùng ừong nhiếp ảnh, các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh chưa phân vào đâu Trừ vécni, keo hồ, chất kểt dính và các chế phẩm tương tự 37.07
Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
202905 2029050 Mỡ và dầu độn$ thực vật được che biến theo phương pháp hóa học; hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật

Gồm: Mỡ và dầu động thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã được chế biến theo phương pháp hóa học (đã đun sôi, ô xi hổa, khử nước, sun phát hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí ươ hoặc bầng biện pháp thay đổi về mặt hóa học); Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dâu động vật và các phần phân đoạn cùa các loại mỡ và dầu khác nhau.

Loại trừ: các loại được hỉdro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa.

15.01

15.02

15.03

15.05

15.17

15.18

202906 2029060 Mực viết, mực vẽ và mực khác (trù mực in) Gồm: cả khối các bon loại dùng để sản xuất giấy than dùng 1 lần 3215.90
202907 Chế phẩm bôi trơn; chất phụ gia; chất chổng đóng băng

34.03

3820.00.00

*

2029071 Chế phẩm bôi trơn 34.03
2029072 Chất chổng kích nổ; chất phụ gia dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) và các sản phẩm tương tự 38.11
2029073 Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực; chế phẩm chống đông và chất lỏng chong đóng băng

3819.00.00

3820.00.00

Cấp 1 cấp 2 cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đổi vói hảng hóa tại khâu nhập knẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) Ị
202908 Các sản phẩm hóa chất hỗn hợp khác 38.24
2029081 Peptone và các dẫn xuất của chúng, prôtêin khác và các dẫn xuất của chúng chưa được phân vào đâu; bột da sống, đã hoặc chưa crôm hóa 3504.00.01 )
2029082 Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu; các chế phẩm được coi như sáp dùng trong nha khoa; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao; các chế phẩm và chất liệu nạp cho bình dập lửa; môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển Gồm: Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu; kể cả loại làm đồ chơi trẻ em; Các chể phẩm được coi như “sáp dùng trong nha khoa” hay như “các chất làm khuôn răng”; Các chế phẩm khác dùng trong nha khoa vớỉ thành phần cơ bản là thạch cao trừ chất hàn răng được phân vào ngành 3250; Các chế phẩm và chất liệu nạp cho binh dập lửa; Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển và duy trì các vi sinh vật họặc thực vật, te bào người hoặc động vật; Thạch cao dùng trong bỏ bột; Chất thử chẩn đoán hoặc chất thừ thí nghiệm hỗn hợp chưa phân loại (Gồm: tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm; bìa giấy, nỉ xenlulo và băng giấy bằng sợi xenlulo đước,...

34.07

3813-00.0(

38.21

38.22

2520.20.91

)

)

Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nộí dung Mã số HS (áp dụng đoi với hàng hỏa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
2029083 Nguyên tố hóa học và các hợp chất hóa học đà được kích tạp dùng trong điện tử Ở dạng đĩa, tấm mòng hoặc các dạng tương tự 3818.00.00
2029084 Các bon hoạt tính 3802.10
2029085 Chất để hoàn tất, chất tải thuốc để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu; sản phẩm, chế phẩm tương tự Ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu; dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự 38.09
2029086 Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại, chất giúp chảy; Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; chế phẩm xúc tác chưa phân vào đâu; alkylbenzen hỗn hợp và alkyl naptalin hỗn hợp chưa được phân vào đâu Gồm: Chế phẩm làm sạch bề mặt kỉm loại; chất giúp chày và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn; che phầm dùng làm lõi hoặc vò cho điện cực hàn hoặc que hàn (Gồm: cả hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện); Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; họp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ờ no'ì khác; chế phẩm chống ô xy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic; Chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác; Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkyỉnapthaỉen hỗn hợp chưa được phân vào đâu. Trù các chất thuộc nhóm 2707 (dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc in than đá ở nhiệt độ cao và ...

38.10

38.15

3817.00.00

Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 cấp 4 Cấp 5 cẩp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã SỐHS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
2029087 Chất gắn đã điều chế dùng chữ khuôn đúc, lõi đúc Gồm: Chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đủc; Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại; Phụ gia đã điều chế dùng cho xi mãng, vữa hoặc bê tông

3824.10.0

3824.30.0

3824.40.0

0 0

2029089 Sản phẩm hóa chất hỗn hợp khác chưa được phân vảo đâu 38.24
202909

Geỉatin và các dẫn xuất gelatin, gồm: anbumin sữa; sản phẩm còn lại của ngành công

nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu

35.02

35.03

38.24

2029091

Gelatin và các dẫn xuất gẹlatin,

anbumin sữa; keo điều chế từ bong bóng cá: các loại keo khác có nguồn gốc động vật

Gồm: Gelatin và các dẫn xuất gelatin; Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein; Keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật; Các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác

35.02

35.03

2029092 Các muối của casein và các dẫn xuất casein khác: Keo casein; các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác

35.01

35.05

Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 cấp 6 Cấp 7 Tên sân phẩm Nội dung Mã sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
2029093 Sản phẩm còn lại cùa ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu 38.24
203 2030 20300 Sợi tổng hợp, nhân tạo

54.02

54.03

54.04

54.05

54.06

55.03

55.04

55.05

55.06

55.07

55.09

55.10

. 55.11

203001 Sợi tổng hợp

54.02

54.04

55.09

55.03

55.06

2030011 Tô (tow) ĩilament tổng hợp; xơ staple tổng hựp, chưa chải thô hoặc chưa chải kỳ Gồm: Tô (tow) íĩlament tổng hợp từ nylon, polyamit khác, polyeste, acrylic hoặc modacrylic, polypropyỉen, ... và xơ staple tổng hợp, chưa chài thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi từ nylon, polyamit khác, potyestEì aayỉic hoặc modacryliạ polypropylen,...

55.01

55.03

2030012 Sợi íílament tổng họp (trừ chỉ khâu), sợi monoíĩlament tổng hợp Gồm: Sợi chỉ tơ dai bàng poliamit và polyeste; Sợi chỉ tơ đơn tồng hợp khác; Sợi monoíĩlament tổng hợp, sợi dạng dài và tương tự

54.02

54.04

Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 cấp 4 cẩp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số Hỉ (áp dụng c với hàng hóa khâu nhập kh tại ẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
203002 Sợi nhân tạo

54.02

54.03

54.04

54.05

54.06

55.03

55.04

55.05

55.06

55.07

55.09

55.10

55.11

2030021 Tô (tow) íìlament nhân tạo; xơ staple nhân tạo, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ Gồm: Tô (tow) íìlament nhân tạo; Xơ stapỉe nhân tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi

55.01

55.02

55.03

55.04

2030022 Sợi íĩlament nhân tạo (trừ chi khâu), sợi monoíĩỉament nhân tạo Gồm: Sợi cỏ độ bền cao từ viscose rayon; Sợi íilament đơn nhân tạo khác; Sợi monoíĩlament nhân tạo, sợi dạng dải và tương tự

54.02

54.03

54.04

54.05

54.06

55.06

5507.00.0(

)
24 Sản phẩm kim loại *
241 2410 24100 Sản phẩm gang, sắt, thép

72

73

241001 Sàn phẩm gang, sắt, thép cơ bản

72

73

2410011 Gang, gang thỏi không hợp kim; gang thòi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kìm sắt-cacbon chứa ưên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác

72.01

7204.10.0C

72.05

73.03

1
Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhạp khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
2410012 Hợp kim sắt (hợp kim Fero) Gồm: Hợp kim sắt Mangan; Hợp kim sắt Silic; Hợp kim sất Silic - Mangan; Hợp kim sắt Crôm; Hợp kim sắt Silic - Crôm; Hợp kim sẳt Niken; Hợp kim sắt Molipden; Hợp kim sắt Vonfram và hợp kim Silic -Voníram; Hợp kim sắt khác 72.02
2410013 Sản phẩm chứa sẳt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác Dạng tảng, cục hoặc dạng tương tự; sắt có độ sạch tổi thiểu 99,94% dạng tảng, cục hoặc dạng tương tự 72.03
2410014 Hột và bột của gang thòi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác, sắt, thép

72.05

7201.50.00

241002 Thép thô Thép hợp kim gồm thép không gỉ vạ thép hợp kim khác

72.06

7218.10.00

7224.10.00

2410021 Thép không hợp kìm dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm

72.06

72.07

2410022 Thép không gi dạng thôi hoặc dạng cơ bản thô khác; Thép không gỉ ở dạng bán thành phẩm 72.18
cáp 1 Cấp 2 Cấp 3 cẩp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phầm Nội dung Mã số HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
2410023 Thép họp kim khác dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; Thép hợp kim khác ở dạng bán thành phẩm 72.24
241003 Sản phẩm thép cuộn phăng không gia công quá mức cuộn nóng, chưa được dát phủ, mạ hoặc ưảng

72.08

7211.13

7211.14

7211.19

7219.11.0

7219.12.0

7219.13.0

7219.14.0

7220.11'

7220.12'

7225.30

7226.91

0 0

0 0

2410031 Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng > 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng Gồm: Thép không hợp kim cuộn phang không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng > 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc ưáng; Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng > 600mm, chưa được dát phù, mạ hoặc tráng 72.08
2410032 Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng > 600mm Gồm: Thép không gỉ cuộn phang không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng > 600mm; Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng > 600mm

7219.11.00 7219.12.ob

7219.13.00

7219.14.00 7219.21.oó 7219.22.00 7219.23.00 7219.24.00

Cấp ỉ cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 cấp 6 cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã sổ HS (áp dụng đổỉ vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
2410033 Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng > 600mm Gồm: Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng > 600mm; Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng > 600mm

7225.30

7225.40

2410034 Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

7211.13

7211.14

7211.19

2410035 Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm

7220.11

7220.12

2410036 Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm 7226.91
241004 Sản phẩm thép cuộn phang không gia công quá mức cuộn nguội (ép nguội), chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

72.09

7211.23

7211.29

7219.31.00

7219.32.00

7219.33.00

7219.34.00

7219.35.00

7220.20

7225.50

7226.92

i

cấpl cấp 2 Cấp 3 cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(ỉ) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
2410041 Thép không hợp kim cuộn phàng không gia công quá mức cuộn nguội, cỏ chiều rộng > 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc ưáng Gồm: Thép không hợp kim cuộn phang không gia công quá mức cuộn nguội, dạng cuộn, có chiều rộng > 600mm, chưa đưực dát phủ, mạ hoặc tráng; Thép không hợp kim cuộn phang không gia công quá mức cuộn nguội, dạng không cuộn, có chiều rộng > 600mm, chưa được dát phù, mạ hoặc tráng

1

72.09 :

2410042 Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng > ộOOmm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

7219.31.0C

7219.32.0C

7219.33.oc

7219.34.0C

7219.35.0C

2410043 Thép hợp kim khác cuộn phang không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng > 600mm, chưa được dát phù, mạ hoặc tráng 7225.50
2410044 Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, cỏ chiều rộng < 600mm. chưa được dát phủ, mạ hoặc fráng

7211.23

7211.29

i
2410045 Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm 7220.20 :
Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
2410046 Thép hợp kim khác cuộn mỏng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm 7226.92
241005 Sản phẩm thép cuộn phang đã được dát phủ, mạ hoặc ừáng; Sàn phẩm thép kỳ thuật điện, thép gió

72.10

72.12

72.19

72.20

72.25

72.26

2410051 Thép không hợp kim cuộn phang có chiều rộng > 600mm, đã được dát phù, mạ hoặc tráng Gồm: Thép không hợp kim cuộn phang có chiều rộng > óOOmm, được mạ hoặc trảng thiếc; Thép không hợp kim cuộn phang có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng chì kể cả hợp kim chì thiếc; Thép không họp kim cuộn phẳng có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bàng phương pháp điện phân; Thép không họp kim cuộn phẳng có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phưong pháp khác; Thép không hợp kim cuộn phang có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng oxit crôm hoặc bàng crôm và oxit crôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiểu rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng nhôm; Thép không hợp kim cuộn phang cỏ chiều rộng > 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic 72.10
Cấp 1 cấp 2 cẩp 3 Cấp 4 Cấp 5 cẩp 6 cấp 7 Tên sản phẩm Nộỉ dung Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
2410052 Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc ừáng Gồm: Thép không hợp kim cán phang cỏ chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng thiếc; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < óOOmm, được mạ hoặc tráng kẽm bàng phưong pháp điện phân; Thép không hợp kim cán phẳng cỏ chiều rộng < óOOmm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép không hợp kim cán phẳng cỏ chiều rộng < 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic; Thép không hợp kim cán phang có chiều rộng < 600mm, được dát phủ; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác

1 1

72.12

i

Ị ị

i

1

... 2410053 Thép hợp kim cán phằng, có chiều rộng > 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng Gồm: Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng > 600mm, được phủ, mạ, tráng khác 72.25
cấpl cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tạỉ khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
2410054 Thép hợp kim cuộn phăng, có chiều rộng < 600mm 72.26
2410055 Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng > 600mm, bàng thép silic kỹ thuật điện

7225.11.00

7225.19.00

2410056 Thép hợp kim cuộn phăng, có chiều rộng < 600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện

7226.11

7226.19

2410057 Thép hợp kim cán mỏng, có chiều rộng < 600mm, bàng thép gió 7226.20
241006 Sàn phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình can nóng.

72.13

72.14

72.16

7221.00.00

72.22

72.27

72.28

2410061 Thanh, que Thép không hợp kim được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều 72.13
2410062 Thanh, que thép không gi được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều 7221.00.00
2410063 Thanh, que thép hợp kim khác được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều 72.27
cấpl cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã sổ HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khau)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) 1
2410064 Thép hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán Gồm: Thanh, que thép không hợp kim mới chi qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi nóng; Thanh, que thép không hợp kim, tạo hình nguội

72.14

72.27

7228.10

7228.20

7228.30

7228.40

7228.60

7228.70

7228.80

2410065 Thép không gỉ dạng thanh, que khác Gồm: Thanh, que thép không gỉ, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn; Thanh, que thép không gỉ, mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết nguội; Thanh, que thép không gi khác

7222.11

7222.19

7222.20

7222.30

2410066 Các dạng thanh, que khác bằng hợp kim khác Gồm: Thanh, que bằng thép ệió; Thanh, que băng thép silic mangan; Thanh, que bẳng thép họp kim rỗng; Thanh, que bàng thép hợp kim khác 72.28
2410067 Thép thanh, que ở dạng rỗng 7228.80
2410068 Thép dạng góc, khuôn, hỉnh (trừ vật liệu xây dựng và góc, khuôn, hình đã được hàn) Gồm: Thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình; Thép không gỉ dạng góc, khuôn, hỉnh; Thép hợp kim khác dạng góc, khuôn, hình

1

72.16 ;

7222.40:

7228.70 ị

2410069 Cọc cừ, ray xe lửa và các vật liệu xây dựng ray xe lửa bàng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn Gồm: Cọc cừ bàng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn; Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc tàu điện bàng Thép

73.01

73.02

Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
241007 Óng và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng Thép Đổi với ống và khớp mối nối được tạo bằng phương pháp đúc thì cho vào nhóm ngành 24310

73.04

73.05

73.06

2410071 Óng bàng Thép không nối ghép Gồm: Ống dẫn bàng Thép không nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; ống chống bằng Thép không nối, dùng ưong khoan dầu hoặc khí; ống khác không nối, mặt cắt hình fròn bằng Thép không hợp kim; Ông khác không nối, mặt cắt hình tròn bàng thép không gi; ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bàng thép họp kim khác; Ống và đường ống bằng Thép không nối khác 73.04
2410072 Ống và ống dẫn bằng thép có nối ghép (được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau bằng cách tương tự...) Gồm: Ống dẫn bằng Thép có nối, dùng để dẫn đẩu hoặc khí; Ống chổng bàng Thép có nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; ống bằng Thép có nối khác

73.05

73.06

2410073 Phụ kiện ghép nối (trừ phụ kiện đúc)

7307.21

7307.22

7307.23

7307.29

7307.91

7307.92

7307.93

7307.99

Cấp 1 cáp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa1 tại khâu nhập khẩu)
(I) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
241008 Các sản phẩm thép cán nguội khác

72.09

7211.23

7211.29

7219.31

7219.32

7219.33

7219.34

7219.35

7220.20

7225.50

7226.92

7228.50

2410081 Thanh, que cán nguội 7228.50
2410082 Thép cuốn cỡ nhỏ (<600 mm)

72.11

72.12

72.20

72.26

2410083 Thép hình, gấp

7222.40

7228.70

2410084 Dây thép Gồm: Dây thép không hợp kim (Gồm cả dây thép không hợp kim đã mạ hoặc chưa mạ); Dây thép không gỉ; Dây thép hợp kim khác

72.17

72.23

72.29

i
241009 2410090 Dịch vụ sản xuất gang, thép Ị i
242 2420 Sản phẩm kim loại màu và kim loại quý

*

24201 242010 Kim loại quý vả dịch vụ sản xuất kim loại quý

71.06

7107.00.oơ

71.08 í

7109.00.oơ

71.10

71.11

71.12

cấpl cấp 2 Cấp 3 cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã sổ HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khâu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
2420101 Kim loại quý Gồm: Bạc (Gồm: bạc đồ với vàng hoặc platin) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột; Vàng (Gồm: vàng đồ với pỉatin) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột; Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột (Bạch kim là platin, paladi, rodi, iridi, osimi, ruteni); Kim loại cơ bản hoặc bạc, cỏ tán vàng, chưa được gia cõng quá mức bán thành phẩm (“Kim loại cơ bản” có nghĩa là: Thép, đồng, niken, nhôm, chì, kẽm, thiếc, vonfiam, molypden, tantali, magie, coban, bismut, cadimi, titan, zirconi, antimon, mangan, berili, crom, gemani, vanadi, gali, hafini, indi, nìobi (columbi), rheni, tali); Kim loại cơ bản tán bạc, kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng tán platin, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm

71.06

7107.00.00

71.08

7109.00.00

71.10

71.11

71.12

2420102 Dịch vụ sản xuất kim loại quý
24202 Kim loại màu *
242021 Nhôm 76
Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 Cẩp4 cẩp 5 Cấp 6 cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
2420211 Nhôm chưa gia công, nhôm ôxit Gồm: Nhôm chưa gia công; Oxit nhôm, trừ nhân tạo

76.01

2818.20.00

2420212 Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm Gồm: Bột và mảnh vụn nhôm; Thanh nhôm, que nhôm, nhôm ở dạng hình; Dây nhôm; Lát, tấm, mảng bằng nhôm dày hơn 0.2mm; Nhôm lá mỏng cỏ độ dày không quá 0.2mm; ống và ống dẫn bằng nhôm; ống nối, khớp nối... các loại bàng nhôm *
242022 Chì, kẽm, thiếc Thanh, que, dây chì; ống, ống dẫn, ổng nối và các phụ kiện của ống bằng chì; ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bàng kẽm; Bột và vảy thiểc; Lát, tấm, dải, lá bằng thiếc; Ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bàng thiếc

78

79

80

2420221 Chì, kẽm, thiếc chưa gia công Gồm: Chì chưa gia công; Kẽm chưa gia công; Thiếc chưa gia công

78.01

79.01

80.01

2420222 Bán thành phẩm bằng chì, kẽm, thiếc hoặc hợp kim của chúng Gồm: Bột và vảy chi; Bột và vảy kẽm; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng chì; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng kẽm; Tấm cách nhiệt; Thanh, que và dây kẽm; Thanh, que, hình và dây thiếc *
242023 Đồng 74
Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
2420231 Đồng, hợp kim đồng chưa gia công, sten đồng, đồng xi mãng hóa (đồng kết tủa) Gồm: Sten đồng, xi mãng đồng (Sten đồng là hỗn hợp thô; Xi măng đồng là đồng luyện bàng bột than); Đồng chưa tinh chế, anot đồng để điện phân tinh luyện; Đồng tinh luyện, đồng lõi; Hợp kim đồng chưa gia công (trừ hợp kim đồng chủ); Hợp kìm đồng chủ (Thường sừ dụng như chất phụ gia ưong ngành luyện kim màu hoặc sử dụng trong sàn xuât các hợp kim khác)

7401.00.10

7401.00.20

7402.00.10

7402.00.90

74.03

7404.00.00

7405.00.00

2420232 Bán thành phẩm, sản phẩm bằng đồng hoặc hợp kim đồng Gồm: Bột đồng và vảy đồng; Thanh, que bàng đồng; Dây đồng; Lát, tấm, mảng bằng đồng dày hơn 0.15mm; Đồng lá mỏng có độ dày không quá 0.15mm; ống và ổng dẫn bằng đồng; Ống nối của ống hoặc của ổng dẫn bằng đồng (VD: Khớp nối đổi, nối khuỷu, mãng sông...) *
242024 Niken 75
2420241 Niken chưa gia công; Sản phầm trung gian của quá trình luyện niken Gồm: Niken sten, oxit niken và sản phẩm trung gian của nó; Niken chưa gia công

75.01

75.02

7503.00.00

2420242 Bán thành phẩm, sản phẩm bằng niken hoặc hạp kim niken Gồm: Bột và vảy niken; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng niken; Thanh, que, dây niken; ống và ống dẫn bằng niken; Ống nối và phụ kiện của ống vả ống dẫn bàng niken *
cấpl cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đối với hàng hỏa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
242025 2420250 Kim loại khác không chứa sắt và sản phẩm cùa chúng: chất gổm kim loại, tro và chất lắng, cặn chứa kim loại hoặc hợp chất kim loại Gồm: Titan và sàn phẩm của titan; Mangan và sản phẩm của Man gan; Antimon và sản phẩm của Antimon; Vonfram và sản phẩm của Vonfram; Molypden và sản phẩm của Molypden; Tantan và sản phẩm của Tantan; Magie và sản phẩm của Magie; Kim loại không chửa sắt khác; Gốm kim loại và sản phẩm của chúng *
242026 2420260 Dịch vụ sàn xuất kim loại không chúa sắt khác và sản phẩm của chủng
243 Dịch vụ đúc kim loại
2431 24310 243100 Bán thành phẩm và dịch vụ đúc gang thép *
2431001 Khuôn đúc bằng gang, thép

7325.10.90

7325.99.90

7326.90.99

8480.10.00

8480.20.00

8480.30.90

8480.41.00

8480.49.00

2431002 Ổng ống dẫn, thanh hình có mặt cắt lỗng bằng gang đúc Gồm cả trụ cứu hỏa 73.03
2431003 Phụ kiện ghép nổi dạng đúc

7307.11

7307.19

2431004 Dịch vụ đúc gang, thép
2432 24320 243200 Khuôn đúc và dịch vụ đúc kim loại màu *
2432001 Khuôn đúc bằng kim loại màu *
2432002 Dịch vụ đúc kim loại màu
Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên săn phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
25 Sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) *
25 ỉ Cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi *
2511 25110 Cấu kiện kỉm loại *
251101 Cấu kiện kim loại và bộ phận của chúng *
2511011 Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng kim loại *
2511012 Cấu kiện cầu và nhịp câu bằng sắt, thép, nhôm

7308.10

7610.90.91

2511013 Cấu kiện tháp và cột lưới làm bằng sắt, thép, nhôm Gồm: Cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh sắt, thép bắt chéo nhau; cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh nhôm bắt chéo nhau kết cấu giàn

7308.20

7610.90.91

2511019 Cấu kiện khác và bộ phận của chúng bàng sắt, thép, nhôm Gồm: Thiết bị dùng cho dàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò bằng sắt, thép, nhôm; cửa cống, lắp cống bàng sắt, thép, nhôm; hàng rào, cầu thang và bộ phận của nó bằng sắt, thép, nhôm; tẩm lọp bàng kim loại; cấu kiện khác và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm chưa được phân vào đâu Gồm: ray dùng cho tàu thuyền, tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự đã được gia công dùng làm cấu kiện xây dựng, bằng kim loại và các bộ phận của chúng bằng kim loại.

7308.40

7308.90

7610.90.99

7610.90.30

cấpl cấp 2 Cấp 3 cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 cấp 7 Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(ĩ) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) Ị
251102 2511020 Cửa ra vào, cửa sổ và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm Gồm: Cửa ra vào, cửa sổ bàng sắt, thép; cửa ra -vào, cửa sổ bàng nhôm; khung của, nẹưỡng cửa các loại bằng sắt, thép; khung cửa, ngưỡng của các loại bàng nhôm

7308.30

7610.10

2512 25120 Thùng, bể chửa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại

73.09

73.10 ;

73.11 j

7419.20.20

7419.80.80

7508.90.90

7611.00.00

76.12 Ị

7613.00.00

7806.00.90

7907.00.99

8007.00.99

8101.99.90

8102.99.00

8103.91.00

8103.99.00

8104.90.00

8105.90.oọ

8106.10.90

8106.90.90

8112.69.90

8108.90.00

8109.91.00

8109.99.oọ

8110.90.00

8111.00.90

8112.19.00

8112.29.00 .

8112.59.00

8112.39.00

8112.49.00

8112.99.00

8113.00.0Ơ

251201 Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm

84.02 '

84.03

Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khau)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
2512011 Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm Gồm: Nồi hơi trung tâm, không sử dụng năng lượng điện bằng sắt, thép; nồi đun nước sưởi trung tâm để sản xuất nước nóng hoặc hơi nước áp suất thấp; bộ phận của nồi đun nước sưởi trung tâm;

84.02

84.03

251209 Thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng khác bằng kim loại

73.09

73.10

73.11

7419.20.20

7419.80.80

7508.90.90

7611.00.00

76.12

7613.00.00

7806.00.90

7907.00.99

8007.00.99

8101.99.90

8102.99.00

8103.91.00

8103.99.00

8104.90.00

8105.90.00

8106.10.90

8106.90.90

81,12.69.90

8108.90.00

8109.91.00

8109.99.00

8110.90.00

8111.00.90

8112.19.00

8112.29.00

8112.59.00

8112.39.00

8112.49.00

8112.99.00

8113.00.00

Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mâ số HS (áp dụng doi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
G) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
2512091 Bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự (ưừ ga nén hoặc ga lỏng) bằng sắt, thép, nhôm có dung tích > 3001 chưa được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt Gồm: Thùng, bể chứa và các vật chửa bằng sắt, thép cỏ dung tích > 3001ft; Thùng, bể chứa và các vật chứa bằng nhôm cỏ dung tích > 3001ít

73.09 7611.00.c

0
2512092 Bình chứa ga nén hoặc ga lỏng bằng sắt, thép, nhôm Gồm: Bình chứa ga bằng sắt, thép <1 lít; Bình chứa ga bàng sắt, thép > 1 lít và < 301ít; Bình chứa ga bằng sắt, thép > 3 01 ít đến < 110 lít; Bình chứa ga bằng sắt, thép > 110 lít; Bỉnh chứa ga bằng nhôm

73.11

7613.00.0

0
2513 25130 Nồi hơi (ưừ nồi hơi trung tâm) 84.02
251301 Nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) và bộ phận của chúng 84.02
2513011 Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc hơi khác (ưừ nồi hơi đun nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp), nồi hơi nước quá nhiệt Gồm Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước > 45tấn/giờ; nồi hơi dạng ổng nước với công suât hơi nước < 45tấn/giờ; nồi hơi tạo ra hơi nước khác, kề cả loại nồi hơi kiểu lai ghép; nồi hơi nước quá nhiệt

8402.11

8402.12

8402.19

8402.20

I
2513012 Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi; Thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ mảy động lực hơi nước hoặc hơi khác

84.04

i

2513013 Các bộ phận của các sản phẩm thuộc nhóm 2513011 và 2513012

8402.90

8404.90 ■

cấpl cấp 2 Cấp 3 cẩp 4 Cấp 5 Cấp 6 cấp 7 Tên sán phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
251302 2513020 Lò phản ứng hạt nhân và bộ phận cùa chúng Gồm: Lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị; bộ phận của lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị 84.01
252 2520 25200 Vũ khí và đạn dược Trừ súng lục ổ quay, súng lục, kiếm và các loại vũ khí tương tự 93
252001 Vũ khí, đạn dược và bộ phận của chủng

93.01

93.02

93.03

93.04

93.05

93.06

9307.00.00

2520011 Vũ khí quân sự (trừ súng lục ổ quay, súng lục, kiểm và các loại vũ khí tương tự) Gồm: Vù khí pháo binh (ví dụ: súng, súng cối, súng móc trê...); súng phóng tên lừa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; súng phóng ngư lôi; súng phóng các loại tương tự; vũ khí quân sự khác 93.01
2520012 Súng lục ồ quay, súng lục (trừ súng để bắn đạn giâ và súng sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga) 9302.00.00
2520013 Súng phát hỏa khác và các loại súng tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp Gồm: Súng nạp đạn bằng nòng; súng săn ngắn nòng; súng ngắn thể thao; súng ngăn bắn bia khác; súng ngắn liên hoàn; súng trường thể thao; súng trường sãn; súng trường bắn bia khác; súng phát hỏa khác ví dụ: súng được thiết kế chỉ để bắn pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bẳn đạn giả, súng phóng dây... 93.03
Cấp 1 cấp 2 cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) i
2520014 Vũ khí khác Ví dụ: Súng lục và súng lục sử dụng ỉò xo, súng hơi hoặc khí gas, dùi cui ... trừ kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự

93.04

9307.00Ấ

0
2520015 Bom, lựu đạn, ngư ỉ ôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự Gồm: Bom; mìn; lựu đạn; ngư lôi; tên lửa; trừ đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ hay pháo sáng thuộc nhóm 20290 93.06
2520016 Đạn Đạn cartridge (cát tut) và các loại đạn khác

9306.21.00

9306.29.00

9306.30

2520017 Bộ phận cùa bom, mỉn, lựu đạn, ngư lôi, tên lửa, đạn Đầu đạn và bộ phận của chúng, kể cà nùi đạn ghém và nùi đạn cartridge... Trừ đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ hay pháo sáng thuộc nhóm ngành 20290

9306.29.0

9306.30.1

9306.30.2

9306.30.9

9306.90.1

9306.90.9

0 9

0 9

0

0

2520018 Bộ phận và đồ phụ trợ của vũ khí quân sự, súng lục, súng lục 0 quay, súng phát hỏa và các loại vũ khí khác

93.05

9306.29.0

9306.30.1

9306.30.2

9306.30.9

9306.90.1

9306.90.9

9307.00.0

0

9 0

9

0

0

'o

259 Sản phẩm khác bằng kim loại *
2591 25910 Kim loại bột *
259102 2591020 Kim loại luyện từ bột Kim loại luyện từ bột là sản xuất các sản phẩm kim loại trực tiểp từ bột kim loại bàng phương pháp nhiệt hoặc phương pháp áp lực, còn sản xuất bột kim loại thì phân vào nhóm 24100, 24200 * Ị i
Cấp 1 Cẩp2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đoi vói hàng hỏa tại khâu nhập khâu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
2593 25930 Dao, kéo, dụng cụ cầm tay vả đồ kim loại thông dụng *
259301 Dao, kéo Dao, kéo bằng kim loại quý phân vào nhóm 32110

8201.50.00

8201.60.00

82.08

82.11

82.12

8213.00.00

82.14

82.15

8510.90.00

2593011 Dao (trừ loại dùng cho máy, dao cạo) và kéo; Lưỡi của chúng Gồm: Bộ sản phẩm tổ hợp; dao và lưỡi dao (trừ dao dùng cho máy, dao cạo); kéo các loại và lưỡi kéo, dao có lưỡi cắt, có hoặc không cỏ răng cưa (kể cả dao tia), trừ kéo cắt móng tay, móng chân, kéo dùng trong nông, lâm nghiệp và làm vườn

8201.50.00

8201.60.00

8201.90.00

82.11

8213.00.00

82.14

82.15

2593012 Dao cạo, lưỡi dao cạo (Gồm: lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải) Gồm: Dao cạo; lưỡi dao cạo (gồm cả lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải); bộ phận khác 82.12
2593013 Các đồ khác của dao kéo; Bộ cắt sửa móng tay, móng chân Gồm: Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay, móng chân (kể cả dũa móng); các đồ khác của dao kéo. Ví dụ: đao dọc giấy, dao mở thư, dao cào giấy, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, gọt bút chì, tông dơ cắt tóc, ... và lưỡi của các đồ dao kéo đó 82.14
Cấp 1 cấp 2 cáp 3 Cấp 4 Cấp 5 cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã sổ HS (áp dụng đoi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
2593014 Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, dao ăn cá, dao gạt bơ, đồ xúc bánh, cặp đường và các đo nhà bếp và bộ đồ ãn tương tự Trừ dao ăn cỏ lưỡi cố định. Dao bằng kim loại quý thì phân vào nhóm 32110 82.15
2593015 Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng 9307.00.0
259302 Khóa và bản lề

83.01 Ị

8302.10.00

8302.30.10

8302.41.3'1

8302.42.20

8302.49.91

8308.10.00

8308.90.90

96.07

2593021 Khóa móc, khóa bằng kim loại được dùng cho xe cỏ động cơ vả dùng cho nội thất Gồm: Khỏa móc; ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ; ổ khóa thuộc loại sừ dụng cho đồ dùng ương nhả

8301.10.0

8301.20.0

8301.30.0

9 r

9 ỉ)

2593022 Khỏa khác bằng kim loại

8301.40

9607.11.00

9607.19.00

2593023 Móc và các phụ kiện đi kèm vởi móc tạo thành khóa; Bộ phận của khóa Ví dụ: Chốt móc và khung có chốt móc đi cùng với ổ khóa, bộ phận của khóa và ỗ khóa, chìa rời...

8301.50.00 8301.60.00 8301.70. ob

8308.10.00 8308.90.90 9607.20.00

2593024 Bản lề, khung giá, đồ dùng để lắp ráp và các sàn phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản, thích hợp cho xe có động cơ, cửa ra vào, của sổ, đồ đạc và các đồ tương tự Ví dụ: Bản lề, chốt cửa, bánh xe đẩy loại nhỏ; giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác đùng cho xe có động cơ;... 83.02
Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm

...

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
259303 Dụng cụ cầm tay 82 84.67
2593031 Dụng cụ cầm tay được sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp Gồm: Mai và xẻng; chĩa và cào; cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo tỉa cây vả kéo cắt tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm); kéo xén tia hàng rào, dao cắt xẻn và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay; dụng cụ cầm tay khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp 82.01
2593032 Cưa tay; Lưỡi cưa các loại Gồm: Cưa tay; lưỡi cưa các loại ví dụ: lưỡi cưa thẳng bản to, lưỡi cưa đĩa kể cả loại lười cưa đã rạch hoặc khía, lưỡi cua xích, lưỡi cưa khác... 82.02
2593033 Dụng cụ cầm tay khác Gồm: Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại và các dụng cụ cầm tay tương tự; dụng cụ cắt ổng, xén bulông và các dụng cụ cầm tay tương tự; cờ lê và thanh vặn ốc (bulông) và đai ốc (trừ thanh vặn tarô); dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô; búa và búa tạ; bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc che biến gỗ; tuốc nơ vít; dụng cụ cầm tay khác

82.03

82.04

82.05

8206.00.00

84.67

Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 cấp 7 Tên sân phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) ■
2593034 Dụn| cụ cầm tay có the thay đổi được, có hoặc không gắn động cơ, hoặc dùng cho mảy công cụ Ví dụ: Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại; dụng cụ để ép, cán, dập, đục lỗ, để ren hoặc taro, để doa hoặc chuốt, để tiện, dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khi...

82.07 1

J

1

2593035 Khuôn; Hộp đúc cho xưởng đúc kim loại, đúc cơ bàn, đúc các mô hình Gồm: Hộp khuôn đuc kim loại; đế khuân; mẫu làm khuôn; mẫu khuôn dùng để đúc kim loại hay cacbua kim loại; khuôn đúc thủy tinh; khuôn đúc khoáng vật 84.80
2593036 Đèn hàn (đèn xì) 8205.60.0 0
2593037 Dụng cụ khác chưa được phân vào đâu Gồm: Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự; đe, bộ bệ rèn xách tay, bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ; dụng cụ khác chưa được phân vào đâu *
2599 Sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu *
25991 Đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn *
259911 Sản phẩm bằng kim loại dùng trong bếp và nhà vệ sinh *
2599111 Bồn rửa bát, chậu rửa, bồn tắm, các thiết bị vệ sinh khác và bộ phận của nó bằng thép, sất, đồng hoặc nhôm Gồm: Chậu rừa và bồn rửa bằng thép không gỉ; bồn tắm bằng sắt, thép, gạng đã hoặc chưa tráng men; thiết bị khác dùng trong nhà vệ sinh va bộ phận của chúng bàng sắt, thép, đồng, nhôm

73.24

7418.10.9

7418.20.0

7615.10.9

7615.20.9

0 0 b

0

L

2599112 Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng lOkg trở xuống dùng để che biến, pha chế hoặc phục vụ việc lảm đồ ăn hoặc đồ uống 8210.00.00
Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
2599119 Đồ gia dụng khác dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại cơ bản Gồm: Đĩa, bát, cặp lồng bàng kim loại; Nồi, ấm, chào bằng kim loại; Đồ gia dụng kháC' dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại *
25999 Sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu *
259991 Thùng và các loại đồ dùng để chửa đựng tương tự bàng Thép; Nút chai, nắp và các phụ kiện đổng gói khác băng kim loại cơ bản

73.09

73.10

73.11

83.09

2599911 Thùng và các loại đồ dùng để chứa đựng tương tự bâng Thép, nhôm Gồm: Thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xâng dầu) bằng sắt hoặc thép có dung tích > 50 lít nhưng < 300 lít, không lắp ráp máy móc hoặc thiết bị nhiệt; thùng, can (trừ các đồ được hàn hoặc uốn, ép theo khuôn), hộp và các đồ dùng để chứa đụrng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) bằng sắt hoặc thép có dung tích < 50 lít, không lắp ráp máy móc hoặc thiêt bị nhiệt; cán bằng sắt hoặc thép được hàn hoặc uốn, ép theo khuôn có dung tích < 50 lít; thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) có dung tích < 300 lít, bằng nhôm

73.09

73.10

73.11

7611.00.00

76.12

7613.00.00

Cấp 1 cấp 2 cấp 3 cấp 4 Cấp 5 cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã sổ HS (áp dụng đối vói hảng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) !
2599912 Nút chai, nắp, vung, vỏ bọc chai, dây nút thùng, nẳp thủng, xỉ gắn và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bản 83.09
259992 Dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bàng kim loại *
2599921 Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây ừeo và các loại tương tự bàng kim loại, không cách điện Gồm: Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây ưeo và các loại tương tự bằng sắt, thép, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện và các loại tương tự bằng đồng, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện vả các loại tương tự bằng nhôm, không cách điện; dây và cáp cho truyền điện phân vào nhỏm 27320 *
2599922 Dây gai bàng Thép Dây thép gai; gồm cả dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt có gai hoặc không, dây đôi xoắn dùng làm hàng rào bàng sắt hoặc thép. Dây và cáp cho truyền điện phân vào nhóm 27320 7313.00.0 0
2599923 Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào làm bằng dây sắt hoặc thép; Sản phẩm dạng lưới sắt hoặc thép được tạo hỉnh bàng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới

Ị Ị

73.14

Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 cẩp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
2599924 Đinh, đinh mũ, ghim dập (trừ ghim dập dạng mảnh), đinh vít, then, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt, chốt định vị, vòng đệm và các đồ tương tự bằng Thép, đồng hoặc nhôm Đinh, đinh bấm, đinh ấn, đinh gấp, ghim rập (trừ ghim cài, kẹp tải liệu) và các sàn phẩm tương tự bằng sắt, thép, đồng, nhôm; các sản phẩm có ren hoặc không ren bằng sắt, thép, đồng, nhôm... ví dụ: vít, bulông, đai ốc, đinh ừeo, chốt định VỊ...

73.17

73.18

74.15

7616.10

2599925 Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất dễ chầy thuộc loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại; Dây và thanh bằng bột kim loại cơ bàn, đã được thêu kết, sử dụng trong phun kim loại 83.11
2599926 Lò xo và lá lò xo bằng Thép hoặc đồng Gồm: Lo xo lá và các lá lò xo bằng sắt, thép; lò xo cuộn bàng sắt, thép; lò xo khác bằng sắt, thép hoặc đồng trừ lò xo đồng hồ đeo tay và treo tường phân vào nhóm 26520

73.20

7419.80.30

7419.80.90

9114.90.00

2599927 Xích (trừ xích nối có đốt) và bộ phận của xích bằng Thép hoặc đồng Gồm: Xích trưọt bàng sắt, thép; xích khác bàng sắt, thép (trừ xích nối có đốt); xích và bộ phận của xích bằng đồng; bộ phận của xích bằng sắt, thép; xích nối có đốt, xích truyền năng lượng được phân vào ngành 28140

73.15

7419.20.10

7419.80.10

cáp 1 cấp 2 cấp 3 cẩp 4 Cấp 5 cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung Mã số tí (áp dụng vói hàng hóa khâu nhập ki s ổi tại ẩu)
(1)' (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (ỈO)
2599928 Kim khâu, kim đan, kim móc, kim thêu và các sản phẩm tương tự sử dụnẹ bằng tay, băng sãt hoặc thép; Ghim dập an toàn vả các ghim dập khác bằng sất hoặc thép chưa được phân vào đâu

73.19

8305.20

8305.90.9

0
259993 Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bàn *
2599931 Két an toàn, khóa ngăn an toàn và các đồ tương tự bằng kim loại cơ bản 8303.00.0 )
2599932 Khay, giả đặt giấy, bút, con dấu... và các đồ dùng văn phòng hoặc các thiết bị để bàn tương tự bằng kim loại cơ bản (trừ đồ nội thát)

83.04

83.05

2599933 Khớp nổi của các quyển vở có thể tháo rời, kẹp giấy, ghim giấy, nhãn chỉ số và các đồ vãn phòng tương tự bắng kim loại cơ bản Gồm: cả huy hiệu 83.05 1
2599934 Tượng nhỏ và các đồ trang Ưí khác bằng kim loại cơ bản, ảnh, tranh và các khung tương tự bằng kim loại cơ bản, gương bàng kim loại cơ bản Gồm: Tượng nhò và đồ trang trí đưực mạ bằng kim loại quý; tượng nhỏ và đồ trang trí được mạ kim loại khác; khung ảnh, khung tranh và các loại khung tương tự, gương bằng kim loại cơ bản

8306.21.0

8306.29

8306.30

9

j 1

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗