Bài viết này là một phần của tài liệu hướng dẫn về trang thiết bị cho các trường học, tập trung vào môn Kỹ thuật nông nghiệp và các môn liên quan như Sinh vật học. Nó liệt kê chi tiết về mẫu vật thật, mô hình, tranh ảnh, phim đèn chiếu, dụng cụ thí nghiệm cần thiết để giảng dạy các chủ đề như trồng trọt, chăn nuôi, và kỹ thuật nông nghiệp nói chung. Tài liệu cũng khuyến khích việc tự làm nhiều mẫu vật thật để phục vụ cho việc học tập của học sinh.
Scope of application
Giáo viên và quản lý trường học
Key points
- Mẫu vật thật: bao gồm hạt giống, cây trồng, mẫu phân vô cơ, thuốc trừ sâu, đất địa phương...
- Tranh ảnh: các loại cây lương thực, rau, đậu, bản đồ đất địa phương...
- Phim đèn chiếu: để giảng dạy về trồng trọt và chăn nuôi
- Dụng cụ thí nghiệm: guốc tay, xẻng, dao rựa... cho học sinh tự túc thêm.
- Tự làm nhiều mẫu vật thật để phân phát cho học sinh quan sát trong giờ học và thực hành
🌐 Social impact of this document
- Phát triển giáo dục nông nghiệp
- Nâng cao kiến thức kỹ thuật nông nghiệp cho học sinh
❓ Frequently asked questions
Tại sao tài liệu khuyến khích tự làm nhiều mẫu vật thật?
Để giúp học sinh có thể quan sát và thực hành trực tiếp, từ đó hiểu rõ hơn về các chủ đề được giảng dạy.
Có cần thiết phải có phim đèn chiếu không?
Phim đèn chiếu là một công cụ hỗ trợ giảng dạy hiệu quả, đặc biệt khi muốn trình bày thông tin một cách sinh động và trực quan.
Full text
QUYẾT ĐỊNH
SỐ 441/QĐ NGÀY 28/6/1973 CỦA BỘ GIÁO DỤC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN ĐỒ DÙNG DẠY HỌC TRƯỜNG PHỔ THÔNG CẤP 1, 2 VÀ 3
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC
- Căn cứ nghị định số 19/CP ngày 29/1/1966 và nghị định số 06/CP ngày 7/1/1971 của Hội đồng Chính phủ quy định nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Giáo dục;
- Căn cứ Nghị định số 28/CP ngày 24/2/1968 của Hội đồng Chính phủ về thiết bị kỹ thuật cho các trường văn hoá và các trường chuyên nghiệp;
- Theo đề nghị nghị của ông Chủ nhiệm Công ty thiết bị trường học.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Nay ban hành kèm theo thuyết định này các bản:
- Tiêu chuẩn đồ dùng dạy học trường phổ thông cấp 1
- Tiêu chuẩn đồ dùng dạy học trường phổ thông cấp 2
- Tiêu chuẩn đồ dùng dạy học trường phổ thông cấp 3
Áp dụng từ năm học 1972 - 1973
Điều 2: Các bản tiêu chuẩn đồ dạy học trường phổ thông cấp 1, cấp 2, cấp 3 ban hành trước đây, từ nay đều bãi bỏ.
Điều 3: Các ông Chánh văn phòng, Chủ nhiệm Công ty thiết bị trường học, Vụ trưởng Vụ giáo dục phổ thông cấp 1, Vụ trưởng Vụ giáo dục phổ thông cấp 2 - 3, Vụ trưởng Vụ kế hoạch tài vụ, Cục trưởng cục I, Viện trưởng Viện khoa học giáo dục, các ông Giám đốc Sở và Trưởng Ty giáo dục, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
TIÊU CHUẨN
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC TRƯỜNG PHỔ THÔNG CẤP I
(Ban hành theo quyết số 441 ngày 28/6/1973 của bộ Giáo dục)
|
Số lượng |
|||||||
|
TT |
Tên đồ dùng dạy học |
Đơn giá |
Trường từ 9 lớp trở xuống |
Trường |
Trường 16 lớp trở lên |
Ghi chú |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
|
QUỐC VĂN |
|||||||
|
Bảng in |
|||||||
|
1 |
Tập mẫu chữ dùng cho cấp I |
0,20 |
9 |
12 |
15 |
||
|
2 |
Bảng mẫu chữ treo trên lớp (chữ hoa) |
0,40 |
3 |
6 |
9 |
lớp 1,2 |
|
|
3 |
Bảng mẫu chữ treo trên lớp (chứ thường) |
0,40 |
3 |
6 |
9 |
lớp 1,2 |
|
|
4 |
Bảng: "ngồi cho đúng trong lúc viết" |
0,30 |
2 |
3 |
4 |
lớp 1,2 |
|
|
Tranh |
|||||||
|
1 |
Bộ tranh về giao thông vận tải |
1,20 |
2 |
3 |
4 |
||
|
2 |
Tập truyện tranh lớp 1 |
1,20 |
2 |
3 |
4 |
||
|
2 |
Tập truyện tranh lớp 2 |
1,60 |
2 |
3 |
4 |
||
|
4 |
Hộp tranh xếp theo chủ điểm |
4,00 |
2 |
3 |
4 |
lớp 1,2 |
|
|
Ảnh |
|||||||
|
1 |
Bác Hồ của chúng em |
4,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
2 |
Quân đội nhân dân V.N |
4,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
3 |
Bộ đội giải phóng miền Nam |
4,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
4 |
Phong cảnh đất nước |
4,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
5 |
Thủ đô của chúng ta |
4,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
6 |
Thành phố |
4,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
7 |
Nông thôn |
4,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
8 |
Miền núi và dân tộc ít người |
4,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
9 |
Miền biển |
4,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
10 |
Nhà máy, hầm mỏ |
4,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
11 |
Hợp tác xã nông nghiệp |
4,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
12 |
Hoạt động của thiết nhi |
4,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
SỬ |
|||||||
|
Bản đồ |
|||||||
|
1 |
Thế giới chính trị |
1,00 |
2 |
3 |
4 |
Chung |
|
|
2 |
Bản đồ V.N tự nhiên |
1,00 |
2 |
3 |
4 |
với Địa |
|
|
3 |
Bản đồ một số trận đánh lớn chống xâm lăng (quân Nguyên, quân Minh, quân Thanh, Điện Biên phủ) |
2,00 |
2 |
3 |
4 |
||
|
Tranh |
|||||||
|
1 |
Hai Bà Trưng khởi nghĩa |
0,30 |
2 |
3 |
4 |
||
|
2 |
Đầu voi phất ngọn cờ vàng (Bà Triệu) |
0,30 |
2 |
3 |
4 |
||
|
3 |
Trên Sông Bạch Đằng (Ngô Quyền) |
0,30 |
2 |
3 |
4 |
||
|
4 |
Hội nghị Diên Hồng |
0,30 |
2 |
3 |
4 |
||
|
5 |
Lá cờ thêu 6 chữ vàng (Trần Quốc Toản) |
0,30 |
2 |
3 |
4 |
||
|
6 |
Lam Sơn khởi nghĩa |
0,30 |
2 |
3 |
4 |
||
|
7 |
Nguyễn Huệ đánh phá quân Thanh |
0,30 |
2 |
3 |
4 |
||
|
Ảnh |
|||||||
|
1 |
Bác Hồ của chúng em |
4,00 |
1 |
2 |
3 |
Chung |
|
|
2 |
Cách mạng tháng 8 và toàn quốc kháng chiến |
4,00 |
2 |
2 |
3 |
với Văn |
|
|
3 |
Các liệt sĩ cách mạng |
4,00 |
2 |
2 |
3 |
||
|
4 |
Các vị lãnh tụ Đảng và Nhà nước |
4,00 |
2 |
2 |
3 |
||
|
5 |
Miền Bắc xây dựng CNXH |
4,00 |
2 |
2 |
3 |
||
|
6 |
Toàn dân chống Mỹ cứu nước |
4,00 |
2 |
2 |
3 |
||
|
7 |
Di tích lịch sử và văn hoá |
4,00 |
2 |
2 |
3 |
||
|
ĐỊA |
|||||||
|
a. Mô hình, mẫu vật |
|||||||
|
1 |
Quả địa cầu tự nhiên |
40,00 |
1 |
1 |
2 |
||
|
2 |
Địa bàn học đường |
3,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
3 |
Mô hình hệ thống chuyển động của mặt trăng, mặt trời và trái đất |
40,00 |
1 |
1 |
1 |
||
|
4 |
Bảng mẫu gỗ |
2,00 |
1 |
1 |
2 |
||
|
5 |
Hộp mẫu quặng |
5,00 |
1 |
1 |
2 |
||
|
6 |
Mô hình kinh, vĩ tuyến |
Tự làm |
|||||
|
b. Bản đồ |
|||||||
|
1 |
Thế giới chính trị |
2,00 |
2 |
3 |
4 |
||
|
2 |
Việt nam, Lào, Campuchia (tự nhiên) |
2,00 |
2 |
3 |
4 |
||
|
3 |
Việt Nam dân cư hành chính |
2,00 |
2 |
3 |
3 |
||
|
4 |
Việt nam công nghiệp |
2,00 |
2 |
3 |
3 |
||
|
5 |
Việt nam khí hậu sông ngòi |
2,00 |
2 |
3 |
4 |
||
|
6 |
Việt nam giao thông và khoáng sản |
2,00 |
2 |
3 |
4 |
||
|
7 |
Việt nam nông nghiệp |
2,00 |
2 |
3 |
4 |
||
|
8 |
Liên Xô tự nhiên |
2,00 |
2 |
3 |
4 |
||
|
9 |
Trung Quốc tự nhiên |
2,00 |
2 |
3 |
4 |
||
|
10 |
Bản đồ câm (Việt Nam ) |
1,00 |
2 |
3 |
4 |
||
|
11 |
Bản đồ địa phương (tỉnh) |
địa phương xây dựng |
|||||
|
c. Ảnh |
|||||||
|
1 |
Phong cảnh đất nước |
4,00 |
1 |
2 |
3 |
Chung |
|
|
2 |
Chăn nuôi trồng trọt |
4,00 |
1 |
2 |
3 |
với Văn |
|
|
3 |
Những đặc sản của nước ta |
4,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
4 |
Các dân tộc Việt Nam |
4,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
HỌC TÍNH |
|||||||
|
Tranh |
|||||||
|
1 |
Tập tranh dạy 10 số đầu |
3,00 |
2 |
2 |
3 |
||
|
2 |
Tập tranh các con vật, đồ vật |
0,60 |
2 |
3 |
4 |
||
|
3 |
Hình các giấy bạc tiền VN |
0,60 |
2 |
3 |
4 |
||
|
4 |
Bảng hệ thống các đơn vị đo chiều dài, diện tích, thể tích, khối lượng |
0,80 |
2 |
3 |
4 |
||
|
5 |
Bảng đơn vị đo thời gian, năm, tháng, thế kỷ |
0,60 |
2 |
3 |
4 |
||
|
6 |
Tranh dạy phân số |
0,20 |
2 |
3 |
4 |
||
|
7 |
Bảng minh hoạ diện tích hình tròn |
0,20 |
2 |
3 |
4 |
||
|
8 |
Bảng cộng |
0,20 |
1 |
2 |
3 |
Tự làm |
|
|
9 |
Bảng trừ |
0,20 |
1 |
2 |
3 |
- |
|
|
10 |
Bảng nhân |
0,20 |
1 |
2 |
3 |
- |
|
|
11 |
Bảng chia |
0,20 |
1 |
2 |
3 |
- |
|
|
12 |
Bảng tính nhẩm |
0,20 |
1 |
2 |
3 |
||
|
13 |
Bảng công thức tính chu vi, diện tích hình phẳng |
0,20 |
1 |
2 |
3 |
- |
|
|
14 |
Bảng công thức tính thể tích các hình khối |
0,20 |
1 |
2 |
3 |
- |
|
|
15 |
Bảng hướng dẫn đo chiều dài |
0,20 |
1 |
2 |
3 |
- |
|
|
Dụng cụ mô hình |
|||||||
|
1 |
Tập chữ số cắt rời 0-9 |
1,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
2 |
Bộ que tính 100 (que) |
- |
|||||
|
3 |
Bộ mẫu các hình phẳng |
- |
|||||
|
4 |
Bộ mẫu các góc |
- |
|||||
|
5 |
Bộ mẫu các khối |
- |
|||||
|
6 |
Hộp dạy đọc số, đọc các đơn vị đo |
10,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
7 |
Hộp dạy 10 số đầu |
5,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
8 |
Bàn tính lớp 1,2 |
5,00 |
4 |
6 |
8 |
||
|
9 |
Hộp dạy đo thể tích |
5,00 |
2 |
3 |
5 |
||
|
10 |
Thước thẳng 1m |
0,50 |
9 |
12 |
15 |
||
|
11 |
Compa vẽ bảng |
1,00 |
2 |
3 |
4 |
Bộ |
|
|
12 |
Ê ke vẽ bảng (2 cái) |
3,00 |
2 |
3 |
4 |
||
|
13 |
Thước gấp 1m |
1.50 |
1 |
2 |
3 |
||
|
14 |
Thước cuộn 1m |
1,50 |
1 |
2 |
3 |
||
|
15 |
Cân đĩa (2kg) và quả cân |
60,00 |
1 |
1 |
1 |
||
|
16 |
Cân treo 5 kg |
7,00 |
1 |
1 |
1 |
||
|
17 |
Bộ ca 1 lít, dm3, chai 1 lít, chai 0,5 lít, chai 0,75 lít |
3,50 |
1 |
2 |
3 |
||
|
18 |
Cốc chia độ 1/2 lít |
1,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
19 |
Mô hình dạy toán chuyển động đều |
15,00 |
1 |
1 |
2 |
||
|
20 |
Hộp dạy phân số |
10,00 |
2 |
3 |
4 |
||
|
21 |
Mô hình dạy toán trồng cây |
2 |
3 |
4 |
tự làm |
||
|
22 |
Mô hình đồng hồ |
8,00 |
1 |
1 |
2 |
||
|
23 |
Bộ dụng cụ đo đạc ngoài trời (cọc tiêu 5 thước chữ A, cờ hiệu, còi, thước xích) |
15,00 |
1 |
1 |
2 |
||
|
24 |
Mô hình minh hoạ chu vi hình tròn |
5,00 |
1 |
1 |
2 |
||
|
25 |
Lịch tường, lịch túi |
sưu tầm |
|||||
|
26 |
Bàn tính lớp 3 |
30,00 |
2 |
3 |
4 |
||
|
KHOA HỌC THƯỜNG THỨC |
|||||||
|
Tranh |
|||||||
|
1 |
Vệ sinh phòng dịch |
0,90 |
2 |
3 |
4 |
||
|
2 |
Cơ thể người |
1,80 |
2 |
3 |
4 |
||
|
3 |
Rau xanh |
0,60 |
2 |
3 |
4 |
||
|
4 |
Cây lương thực |
0,60 |
2 |
3 |
4 |
||
|
5 |
Cây Công nghiệp |
0,60 |
2 |
3 |
4 |
||
|
6 |
Ong tầm |
0,60 |
2 |
3 |
4 |
||
|
7 |
Côn trùng |
0,30 |
2 |
3 |
4 |
||
|
8 |
Cá nước ngọt, nước mặn |
1,20 |
2 |
3 |
4 |
||
|
9 |
Ếch nhái, bò sát |
0,60 |
2 |
3 |
4 |
||
|
10 |
Gia súc |
0,60 |
2 |
3 |
4 |
||
|
11 |
Gia cầm |
0,60 |
2 |
3 |
4 |
||
|
12 |
Chim |
0,60 |
2 |
3 |
4 |
||
|
13 |
Thú rừng |
0,60 |
2 |
3 |
4 |
||
|
14 |
Than đá (công dụng) |
0,60 |
2 |
3 |
4 |
||
|
15 |
Sơ đồ nước máy |
0,30 |
2 |
3 |
4 |
||
|
16 |
Sơ đồ hơi nước và đầu xe hoả |
0,30 |
2 |
3 |
4 |
||
|
17 |
Một số quả ăn |
0,30 |
2 |
3 |
4 |
||
|
18 |
Một số cây ăn quả |
0,30 |
2 |
3 |
4 |
||
|
MÔ HÌNH MẪU VẬT |
|||||||
|
1 |
Hệ thống nông giang |
8,00 |
1 |
1 |
2 |
||
|
2 |
Hệ thống nước máy |
15,00 |
1 |
1 |
2 |
||
|
3 |
Lò vôi |
10,00 |
1 |
1 |
2 |
||
|
4 |
Máy hơi nước |
15,00 |
1 |
1 |
2 |
||
|
5 |
Con nước |
1,00 |
1 |
1 |
2 |
||
|
6 |
Tua bin nước và hơi nước |
1,00 |
1 |
1 |
2 |
||
|
7 |
Cối gạo nước |
5,00 |
1 |
1 |
2 |
||
|
8 |
Thùng lọc nước |
5,00 |
1 |
1 |
2 |
||
|
9 |
Máy chảy trong cơ thể |
1 |
2 |
3 |
Tự làm |
||
|
10 |
Thức ăn tiêu hoá |
1 |
2 |
3 |
- |
||
|
11 |
Cột thu lôi |
1 |
2 |
3 |
- |
||
|
12 |
Không khí nóng nhẹ hơn không khí lạnh |
- |
|||||
|
13 |
Thuyền buồm |
1 |
1 |
1 |
- |
||
|
14 |
Mẫu ngâm run sán |
1 |
2 |
3 |
- |
||
|
15 |
Mẫu ong tầm |
1 |
2 |
3 |
- |
||
|
16 |
Mẫu sâu cắn lúa |
1 |
2 |
3 |
- |
||
|
17 |
Mẫu kim loại |
1 |
2 |
3 |
- |
||
|
18 |
Mẫu phân hoá học |
1 |
2 |
3 |
- |
||
|
19 |
Mẫu nhồi chim |
1 số |
1 số |
1 số |
|||
|
20 |
Mẫu nhồi thú |
1 số |
1 số |
1 số |
|||
|
21 |
Mẫu các loại giống lương thực, hoa màu, rau, cây công nghiệp |
||||||
|
22 |
Hố xí 2 ngăn |
1 |
2 |
3 |
|||
|
23 |
Mũi tên chỉ chiều gió |
4,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
Dụng cụ thí nghiệm |
|||||||
|
1 |
Phễu thuỷ tinh F10cm |
0,50 |
3 |
6 |
9 |
||
|
2 |
Cốc 200cc |
0,50 |
4 |
8 |
12 |
||
|
3 |
Bình cầu 200 |
0,70 |
1 |
2 |
3 |
||
|
4 |
Chai thuỷ tinh 1 lít, miệng F 50mm |
0,30 |
1 |
2 |
3 |
||
|
5 |
Chai không đáy có nút mài miệng F50mm |
3,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
6 |
Ống thuỷ tinh F3mm |
1,18 |
0.3kg |
0.5kg |
0.5kg |
||
|
7 |
Chậu thuỷ tinh 2 lít |
4,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
8 |
Đèn cồn |
0,50 |
1 |
2 |
3 |
||
|
9 |
Nhiệt kế 100oc |
5,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
10 |
Cặp sốt |
2,50 |
1 |
1 |
1 |
||
|
11 |
Bóng đèn 2,5V |
0,25 |
1 |
2 |
3 |
||
|
12 |
Lúp cầm tay |
7,50 |
1 |
1 |
1 |
||
|
13 |
Thanh ê bô nit |
2,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
14 |
Pin 4,5 V |
1,2 |
1 |
2 |
3 |
hàng năm |
|
|
15 |
Hộp sơ ranh và kim tiêm |
5,00 |
1 |
1 |
1 |
||
|
16 |
Dao mổ, kéo, panh, kẹp |
10,00 |
1 bộ |
1bộ |
1bộ |
||
|
17 |
Bông thấm nước |
0,50 |
200g |
200g |
200g |
||
|
18 |
Nút cao su F:1, 2, 3 cm |
0,20 |
10 |
15 |
20 |
||
|
19 |
Ống cao su hoặc chất dẻo F3mm |
0,40 |
2m |
3m |
4m |
||
|
20 |
Dây điện mềm F1mm |
0,30 |
2m |
3m |
4m |
||
|
21 |
Xi gắn |
1,00 |
50g |
100g |
100g |
||
|
22 |
Pa ra phin |
0,50 |
100g |
200g |
200g |
||
|
23 |
Phoóc môn |
4,00 |
0,3kg |
0,5kg |
0.5kg |
hàng năm |
|
|
Ghi chú: Một số dụng cụ mô hình, vật liệu có thể sắp xếp trong một hộp khoa học thường thức |
|||||||
|
VẼ HÁT |
|||||||
|
1 |
Tập trang hướng dẫn vẽ lớp 1 |
5,00 |
2 |
3 |
4 |
Tập |
|
|
Tập tranh hướng dẫn vẽ lớp 2 |
5,00 |
2 |
3 |
4 |
|||
|
Tập tranh hướng dẫn vẽ lớp 3 |
5,00 |
2 |
3 |
4 |
|||
|
Tập tranh hướng dẫn vẽ lớp 4 |
5,00 |
2 |
3 |
4 |
|||
|
2 |
Bút chì đen |
0,10 |
12 |
12 |
12 |
Cái |
|
|
3 |
Bút chì màu |
1,50 |
4 |
4 |
4 |
Hộp |
|
|
4 |
Giấy vẽ |
0,50 |
10 |
20 |
30 |
Tờ |
|
|
5 |
Tẩy |
0,15 |
12 |
12 |
12 |
Cái |
|
|
6 |
Đàn ghi ta |
45,00 |
1 |
1 |
1 |
- |
|
|
7 |
Đàn măng đô lin |
25,00 |
2 |
2 |
2 |
- |
|
|
PHIM ĐÈN CHIẾU (Trường trọng điểm) |
|||||||
|
1 |
Lý Tự Trọng |
3,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
2 |
Võ Thị Sáu |
3,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
3 |
Kim Đồng |
3,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
4 |
Nguyễn Văn Trỗi |
3,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
5 |
Cậu bé Làng Gióng |
3,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
6 |
Về thăm quê Bác |
3,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
7 |
Sơn tinh Thuỷ tinh |
3,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
8 |
Núi rừng VN |
3,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
9 |
Biển và Hải sản VN |
3,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
10 |
Phát triển nông nghiệp |
3,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
11 |
Phát triển công nghiệp |
3,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
12 |
Than đá |
3,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
13 |
Nước |
3,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
14 |
Làm vôi, làm gạch |
3,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
15 |
Làm muối |
3,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
16 |
Kỹ thuật chăn nuôi gia cầm |
3,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
17 |
Kỹ thuật chăn nuôi gia xúc |
3,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
18 |
Điện phục vụ đời sống |
3,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
19 |
Vệ sinh phòng bệnh |
3,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
20 |
Kỹ thuật trồng lúa |
3,00 |
1 |
2 |
3 |
||
|
DỤNG CỤ ĐỂ SỬA CHỮA (Trường trọng điểm) |
|||||||
|
1 |
Kim |
5,00 |
1 |
1 |
1 |
||
|
2 |
Búa đinh |
1,20 |
1 |
1 |
1 |
||
|
3 |
Kéo cắt sắt |
2,00 |
1 |
1 |
1 |
||
|
4 |
Khoan tay |
3,00 |
1 |
1 |
1 |
||
|
5 |
Đục chặt sắt |
1,20 |
1 |
1 |
1 |
||
|
6 |
Rũa tam giác |
1,50 |
1 |
1 |
1 |
||
|
7 |
Ê tô tay |
3,50 |
1 |
1 |
1 |
||
|
8 |
Cưa sắt |
4,50 |
1 |
1 |
1 |
||
|
9 |
Tua vít |
1,00 |
1 |
1 |
1 |
||
|
10 |
Com pa sắt |
1,00 |
1 |
1 |
1 |
||
|
11 |
Thiếc hàn |
5,00 |
0.20kg |
0.20kg |
0.20kg |
||
|
12 |
Vạch sắt |
1,00 |
1 |
1 |
1 |
||
|
13 |
Cưa gỗ |
5,00 |
1 |
1 |
1 |
||
|
14 |
Bào |
4,00 |
1 |
1 |
1 |
||
|
15 |
Đục |
7,50 |
5 |
5 |
5 |
||
|
16 |
Mỏ hàn 50gam |
0,50 |
2 |
2 |
2 |
||
|
17 |
Nhựa thông |
5,00 |
0,20kg |
0,20kg |
0,20kg |
||
|
18 |
Axit clohydric (HCl) |
3,00 |
0,10kg |
0,10kg |
0,10kg |
||
|
THỦ CÔNG - LAO ĐỘNG |
|||||||
|
1 |
Dao rựa |
2,00 |
4 |
4 |
4 |
||
|
2 |
Dao vót tre |
1.00 |
20 |
20 |
20 |
||
|
3 |
Tập giấy 4 màu |
1,00 |
4 |
4 |
4 |
||
|
4 |
Kéo cắt giấy |
2,00 |
20 |
20 |
20 |
||
|
5 |
Kim khâu |
0,25 |
4 |
4 |
4 |
gói |
|
|
6 |
Kim móc |
0,50 |
4 |
4 |
4 |
bộ |
|
|
7 |
Que đan |
0,50 |
4 |
4 |
4 |
||
|
8 |
Ê ke nhỏ |
0,30 |
12 |
12 |
12 |
||
|
9 |
Compa nhỏ |
0,20 |
12 |
12 |
12 |
||
|
10 |
Tập mẫu thủ công |
||||||
|
lớp 1 |
5,00 |
4 |
4 |
4 |
|||
|
lớp 2 |
5,00 |
4 |
4 |
4 |
|||
|
lớp 3 |
5,00 |
4 |
4 |
4 |
|||
|
lớp 4 |
5,00 |
4 |
4 |
4 |
|||
|
11 |
Xẻng nhỏ |
3,00 |
20 |
20 |
20 |
||
|
12 |
Cuốc nhỏ |
2,50 |
20 |
20 |
20 |
||
|
13 |
Thùng tưới |
5,00 |
3 |
3 |
3 |
||
|
14 |
Thùng gánh nước |
10,00 |
3 đôi |
3 đôi |
3 đôi |
||
|
15 |
Cào cỏ |
2,50 |
10 |
10 |
10 |
||
|
16 |
Lều cắm trại |
10,00 |
2 |
2 |
2 |
||
|
17 |
Bóng chuyển sáu |
10 |
4 |
4 |
4 |
||
|
18 |
Giây nhảy |
1,50 |
8 |
8 |
8 |
||
|
19 |
Cầu thăng bằng |
15,00 |
1 |
1 |
1 |
||
|
20 |
Bóng đá cao su |
2,00 |
4 |
6 |
8 |
||
|
ĐỒ DÙNG CHUNG |
|||||||
|
1 |
Tủ đứng |
125.00 |
1 |
1 |
2 |
||
|
2 |
Giá |
25.00 |
4 |
4 |
6 |
||
|
3 |
Đèn chiếu |
100.00 |
1 |
1 |
1 |
Trường trọng điểm |
|
|
4 |
Măng sông |
80.00 |
1 |
1 |
1 |
||
|
5 |
Kính hiển vi và tiêu bản |
130.00 |
1 |
1 |
1 |
||
TIÊU CHUẨN
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC TRƯỜNG PHỔ THÔNG CẤP II
(Ban hành theo quyết định số 441QĐ ngày 28/6/1973 của Bộ Giáo dục)
|
Số lượng |
||||||||||
|
TT |
Tên đồ dùng dạy học |
Đơn giá |
Trường từ 5 lớp trở xuống |
Trường |
Trường 10 lớp trở lên |
Ghi chú |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
||||
|
A. Tài liệu in |
||||||||||
|
Chân dung các nhà toán học |
5,00đ |
1 |
1 |
2 |
||||||
|
Số học |
||||||||||
|
1 |
Cách dùng bảng nhân một số với hai chữ số |
0,30 |
2 |
3 |
4 |
|||||
|
2 |
Các loại biểu đồ |
0,30 |
2 |
3 |
4 |
|||||
|
3 |
Cách dùng bảng tỷ số phần trăm |
|||||||||
|
4 |
Thước phần trăm |
0,30 |
2 |
3 |
4 |
|||||
|
Đại số |
||||||||||
|
1 |
Cách dùng bảng bình phương |
0,30 |
2 |
3 |
4 |
|||||
|
2 |
Cách dùng bảng lập phương |
0,30 |
2 |
3 |
4 |
|||||
|
B. Phim đèn chiếu |
||||||||||
|
1 |
Phim đèn chiếu về số học |
0,30 |
2 |
2 |
2 |
|||||
|
2 |
Phim đèn chiếu về đại số |
0,30 |
2 |
2 |
2 |
|||||
|
3 |
Phim đèn chiếu về hình học |
0,30 |
5 |
5 |
5 |
|||||
|
C. Dụng cụ |
||||||||||
|
Số học |
||||||||||
|
1 |
Bàn tính thương dùng |
6,00 |
3 |
4 |
6 |
|||||
|
2 |
Bàn tính biểu diễn |
15,00 |
1 |
2 |
2 |
|||||
|
3 |
Bộ thẻ dạy phân số |
15,00 |
1 |
2 |
2 |
|||||
|
4 |
Mô hình dạy diện tích hình chữ nhật, hình tam giác, hình thang, hình tròn |
1 |
2 |
2 |
Có thể |
|||||
|
5 |
Bộ mô hình dạy diện tích và thể tích: hình lập phương, hình hộp, chữ nhật, hình trụ, hình nón, hình cầu. |
15,00 |
1 |
2 |
3 |
|||||
|
Đại số |
||||||||||
|
1 |
Đồ dùng minh họa (a+b)2 = |
5,00 |
1 |
2 |
2 |
|||||
|
2 |
Đồ dùng minh hoạ (a+b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 |
10,00 |
1 |
2 |
2 |
|||||
|
3 |
Bảng con kẻ sẵn hệ trục toạ độ |
3 |
4 |
6 |
Tự làm |
|||||
|
Hình học |
||||||||||
|
1 |
Thước kẻ bảng |
1,00 |
3 |
4 |
6 |
|||||
|
2 |
Thước 20-50cm (có chia đến mm) |
0,50 |
3 |
4 |
6 |
|||||
|
3 |
Compa vẽ phấn |
2,00 |
3 |
4 |
6 |
|||||
|
4 |
Êke 450 dùng trên bảng |
2,00 |
3 |
4 |
6 |
|||||
|
5 |
Ê ke 600 dùng trên bảng |
2,00 |
3 |
4 |
6 |
|||||
|
6 |
Thước đo góc dùng trên bảng |
3,00 |
3 |
4 |
6 |
|||||
|
7 |
Bộ đồ dùng dạy góc |
1 |
2 |
2 |
Tự làm |
|||||
|
8 |
Mô hình các loại tam giác bằng nhau |
1 |
2 |
2 |
Tự làm |
|||||
|
9 |
Mô hình tứ giác biến dạng |
1 |
2 |
2 |
Tự làm |
|||||
|
10 |
Mô hình dạy đường tròn |
1 |
2 |
2 |
Tự làm |
|||||
|
11 |
Dụng cụ tìm tâm các vật hình tròn |
2,00 |
1 |
2 |
2 |
|||||
|
12 |
Đồ dùng minh học chứng minh hai hình đối xứng qua trục thì bằng nhau. |
1 |
2 |
2 |
Tự làm |
|||||
|
13 |
Đồ dùng minh họa chứng minh hai hình đối xứng qua tâm thì bằng nhau |
1 |
2 |
2 |
tự làm |
|||||
|
14 |
Các mô hình minh học một số bài toán khó về quỹ tích và dựng hình. |
1 |
2 |
2 |
tự làm |
|||||
|
15 |
Bộ lắp ráp các mô hình hình học |
30,00 |
3 |
4 |
6 |
|||||
|
16 |
Ê ke đạc |
15,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
17 |
Giác kế đo góc ngang |
100,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
18 |
Tiêu |
1 |
2 |
2 |
tự làm |
|||||
|
19 |
Thước cuộn (10 - 20m) |
30,00 |
1 |
2 |
2 |
|||||
|
20 |
Hộp compa vẽ kỹ thuật |
33,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
II. VẬT LÝ CẤP II |
||||||||||
|
Đồ dùng chung |
||||||||||
|
1 |
Bơm hút nén khí cầm tay + phụ tùng |
35,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
2 |
Bình chia độ hình trụ 0,5lít |
5,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
3 |
Bình thuỷ tinh hình trụ có vòi tròn |
5,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
4 |
Cân kỹ thuật 1kg - 0,2g và hộp quả. |
100,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
5 |
Hộp đựng nước có mặt kính và có vòi đáy |
15,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
6 |
Hộp các chi tiết để lắp thí nghiệm có nhiệt chất lưu |
35,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
7 |
Giá thí nghiệm vật lý |
30,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
8 |
Bục kê, khung để lắp thí nghệm bằng gỗ |
1 bộ |
1 |
1 |
||||||
|
A. Tranh, ảnh, phim đèn chiếu |
||||||||||
|
1 |
Bộ tranh vật lý lớp 6 |
12,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
2 |
Bộ tranh vâth lý lớp 7 |
18,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
3 |
Chân dung các nhà bác học vật lý (14) |
10,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
4 |
Phim đèn chiếu lớp 6 |
4,00 |
5 |
5 |
5 |
|||||
|
5 |
Phim đèn chiếu lớp 7 |
4,00 |
5 |
5 |
5 |
|||||
|
B. Đồ dùng dạy cơ học |
||||||||||
|
1 |
Hộp cơ học cấp 2 |
70,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
2 |
Bộ lực kế mặt tròn + phù tụng |
30,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
3 |
Mẫu cân đòn đơn giản |
1 cái |
1 |
1 |
Tự làm khi thiếu cân |
|||||
|
4 |
Bộ sưu tầm các loại bi nồi trục (xe đạp) ổ bi |
1 bộ |
1 |
1 |
Tự sưu tầm |
|||||
|
5 |
Mẫu trục kéo (không có bánh răng) |
1 |
1 |
1 |
Tự làm |
|||||
|
6 |
Mẫu guồng nước hoặc tua-bin nước |
1 |
1 |
1 |
- |
|||||
|
7 |
Mẫu búa máy dùng thế năng |
1 |
1 |
1 |
- |
|||||
|
8 |
Âm thoa có hộp cộng hưởng và dùi gỗ |
10,00 |
1 |
1 |
1 |
- |
||||
|
9 |
Bình pascan |
5,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
10 |
Quả cầu thí nghiệm truyền áp suất |
10,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
11 |
Bình trụ có lỗ ở bên thành |
1 |
1 |
1 |
Tự làm |
|||||
|
12 |
Áp kế chữ U |
1 |
1 |
1 |
||||||
|
13 |
Đồ dùng đo áp suất trong nước |
1 |
1 |
1 |
Tự làm |
|||||
|
14 |
Bình thông nhau |
1 |
1 |
1 |
- |
|||||
|
15 |
Mẫu bơm hút nước |
1 |
1 |
1 |
- |
|||||
|
16 |
Mẫu bơm đẩy nước |
1 |
1 |
1 |
- |
|||||
|
17 |
Đồ dùng thí nghiệm asimét |
3,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
18 |
Đồ dùng thí nghiệm điều kiện vật nổi |
1 |
1 |
1 |
||||||
|
19 |
Bóng cao su vỏ mỏng |
0,20 |
5 |
5 |
5 |
|||||
|
C. Đồ dùng dạy nhiệt học |
||||||||||
|
1 |
Đồ dùng thi nghiệm sự co giãn vì nhiệt của không khí |
1 |
1 |
1 |
||||||
|
2 |
Đồ dùng thí nghiệm sự co giãn vì nhiệt của chất lỏng |
1 |
1 |
1 |
||||||
|
3 |
Đồ dùng thí nghiệm sự co giãn vì nhiệt và sự dẫn nhiệt của kim loại |
10,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
4 |
Thanh thép (băng kép) |
5,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
5 |
Nhiệt kế biểu diễn (loại lớn) 0o - 100oC |
9,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
6 |
Nhiệt lượng kế + thí nghiệm Jun-len-xơ |
10,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
7 |
Nhiệt kế 0o- 1000C |
6,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
8 |
Nhiệt kế y học |
3,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
9 |
Đồ dùng thí nghiệm về sự khuyếch tán. |
1 |
1 |
1 |
||||||
|
10 |
Đồ dùng thí nghiệm về sự đối lưu |
1 |
1 |
1 |
||||||
|
11 |
Đồ dùng thí nghiệm dẫn nhiệt của chất lưu |
1 |
1 |
1 |
||||||
|
12 |
Đồ dùng thí nghiệm về sự bức xạ nhiệt. |
1 |
1 |
1 |
||||||
|
13 |
Mẫu máy hơi nước bổ đôi |
25,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
14 |
Mẫu máy nổ 4 kỳ bổ đôi |
40,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
15 |
Chong chóng nước |
1 |
1 |
1 |
Tự làm |
|||||
|
D. Đồ dùng dạy điện học |
||||||||||
|
1 |
Thanh ê-bô-nít |
2,00 |
2 |
2 |
4 |
|||||
|
2 |
Thanh thuỷ tinh hữu cơ |
1,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
3 |
Cặp điện thí nghiệm và phụ tùng |
1 |
1 |
2 |
||||||
|
4 |
Mảnh da, lụa, lông thú |
1 |
1 |
2 |
Sưu tầm |
|||||
|
5 |
Con lắc, tĩnh điện (quả cầu bấc) |
2 |
2 |
4 |
Tự làm |
|||||
|
6 |
Điện kế chứng minh |
80,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
7 |
Am pe kế chứng minh |
70,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
8 |
Von kế chứng minh |
70,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
9 |
Bộ thí nghiệm về pin, ắc quy, điện phân |
1 |
1 |
2 |
||||||
|
10 |
Bộ mẫu pin khô (bổ ngang bổ dọc) |
1 |
1 |
1 |
Tự làm |
|||||
|
11 |
Bộ các chi tiết của ắc quy chì |
1 |
1 |
1 |
Sưu tầm |
|||||
|
12 |
Bảng điện trở mẫu 1-2-2-5 ôm |
10,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
13 |
Bảng các dây dẫn có kích thước và bản chất khác |
5,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
14 |
Biến trở con chạy 10 ôm - 2A |
25,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
15 |
Ngắt điện đơn kiểu chứng minh |
3,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
16 |
Bộ điện từ chứng minh (các hiện tượng từ, điện từ, cảm ứng điện từ) |
150,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
17 |
Nam châm thẳng (đổi) |
10,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
18 |
Ống nghe và ống nói điện thoại |
10,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
19 |
Mẫu máy phát điện quay tay (kiêm động cơ điện) |
45,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
20 |
Khung minh hoạ nguyên tắc máy phát và động cơ điện |
15,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
21 |
Nguồn điện một chiều, có thể trang bị bộ pin khô 9V-30Ah hoặc bộ ắc quy kiềm 4V-22Ah hoặc bộ ắc quy axit 6V - 40Ah |
1 |
1 |
1 |
Mua hàng năm nơi có điều kiện nạp ắc quy |
|||||
|
E. Đồ dùng dạy quang học |
||||||||||
|
1 |
Đồ dùng thí nghiệm chứng minh về sự truyền và phản xạ ánh sáng |
30,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
2 |
Mẫu kính tiềm vọng |
1 |
1 |
1 |
Tự làm |
|||||
|
3 |
Thấu kính hội tụ có giá |
20,00 |
1 |
2 |
2 |
|||||
|
4 |
Lăng kính thuỷ tinh có giá |
20,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
5 |
Lăng kính nước |
1 |
1 |
1 |
Tự làm |
|||||
|
6 |
Đèn có chụp (làm thí nghiệm chiếu bóng đen và tạo ra các vật sáng có hình dạng khác nhau). |
10,00 |
1 |
1 |
2 |
Nơi có điện |
||||
|
G. Đồ dùng thí nghiệm |
||||||||||
|
1 |
Thước dẹt 300 - 400mm chia tới mm |
0,80 |
24 |
24 |
24 |
|||||
|
2 |
Bình chia độ hình trụ 100ml chia tới 1ml |
3,00 |
12 |
12 |
12 |
|||||
|
3 |
Lực kế thực hành 2,5N |
2,00 |
24 |
24 |
24 |
|||||
|
4 |
Bộ 6 quả 50g có 2 móc và hộp để đựng |
5,00 |
12 |
12 |
12 |
|||||
|
5 |
Đòn bẩy có trục và 4 móc treo vật |
2,00 |
12 |
12 |
12 |
|||||
|
6 |
Ván gỗ cỡ 5cm x 50cm dầy 3 - 4mm |
0,50 |
12 |
12 |
12 |
|||||
|
7 |
Khối gỗ cỡ 3cm x 4cm x 10cm có 3 lỗ ặ23mm |
0,50 |
12 |
12 |
12 |
|||||
|
8 |
Ampe kế thực hành |
25,00 |
6 |
6 |
6 |
|||||
|
9 |
Vôn kế thực hành |
25,00 |
6 |
6 |
6 |
|||||
|
10 |
Bộ 3 điện trở dây cuốn 1 ôm, 2 ôm, và 4 ôm |
5,00 |
6 |
6 |
6 |
|||||
|
11 |
Ngắt điện thực hành |
1,50 |
6 |
6 |
6 |
|||||
|
12 |
Bộ dây dẫn |
1,00 |
6 |
6 |
6 |
|||||
|
13 |
Biến trở con chạy thực hành |
7,00 |
6 |
6 |
6 |
|||||
|
14 |
Hộp đựng pin |
1,50 |
6 |
6 |
6 |
|||||
|
H. Đồ dùng và vật liệu tiêu hao |
||||||||||
|
1 |
Cốc đốt 500ml |
3,00 |
2 |
2 |
2 |
|||||
|
2 |
Cốc đốt 1000ml |
5,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
3 |
Bình cầu đáy tròn 500mm |
3,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
4 |
Bình cầu đáy bằng 250m |
2,50 |
2 |
2 |
2 |
|||||
|
5 |
Bình cầu đáy bằng 100ml |
2,00 |
2 |
2 |
2 |
|||||
|
6 |
Bình nón chịu lửa 250ml |
2,50 |
2 |
2 |
2 |
|||||
|
7 |
Phễu thuỷ tinh |
1,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
8 |
Chậu thuỷ tinh đường kính 25cm |
6,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
9 |
Téc mốt 2,5 lít |
10,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
10 |
Khay men cỡ lớn |
10,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
11 |
Pin khô 4,5V hoặc pin đèn 1,5V |
1,20 |
6 |
6 |
6 |
|||||
|
12 |
Bóng đèn nhỏ loại 2,5V,3,8V-6V |
1,00 |
6 |
6 |
6 |
Mỗi loại |
||||
|
13 |
Dây dẫn lõi nhiều sợi có vỏ cách điện |
0,10 |
50m |
50m |
50m |
|||||
|
14 |
Nến để thắp |
6 cây |
6 cây |
6 cây |
Mua hàng năm |
|||||
|
15 |
Cồn đốt |
1,5 lít |
1,5 lít |
1,5 lít |
- |
|||||
|
16 |
Dầu hoả |
1- |
1- |
1- |
- |
|||||
|
17 |
Dầu nhờn và mỡ bôi máy |
0,5kg |
0,5kg |
0,5kg |
- |
|||||
|
18 |
Axit sunfuric |
0,2 |
0,2 |
0,2 |
||||||
|
19 |
Bicromat kali |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
||||||
|
20 |
Cacbônat amon |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
||||||
|
21 |
Clorua amôn |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
||||||
|
22 |
Naptalen (tinh thể) |
0,1 |
0,1 |
0,1 |
||||||
|
23 |
Phênôn talêin |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
||||||
|
24 |
Sunfat đồng |
0,1 |
0,1 |
0,1 |
||||||
|
25 |
Dung dịch để nạp ắc quy |
Đủ dùng để nạp số ắc quy của trường đã có |
||||||||
|
I. Đồ dùng để sửa lắp thí nghiệm |
||||||||||
|
1 |
Kìm thông dụng (kim nguội có lắp lớp cách điện) |
4,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
2 |
Kim nhỏ đầu tròn |
3,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
3 |
Tô-vít cỡ nhỏ và vừa |
1,00 |
2 |
2 |
2 |
Bộ |
||||
|
4 |
Dũa 3 cạnh nhỏ, dài 100 đến 150mm |
2,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
5 |
Dũa dẹt răng vừa, dài 200-250mm |
4,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
6 |
Búa nguội 300g |
3,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
7 |
Kéo cắt sắt loại nhỏ |
5,00 |
1 |
1 |
1 |
Bộ |
||||
|
8 |
Bộ khoan nút chai 3 cỡ ặ4-6-8mm |
5,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
9 |
Mỏ hàn 100g (hoặc mỏ hàn điện) |
12,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
10 |
Bút thử điện |
3,00 |
1 |
1 |
1 |
Nơi có điện |
||||
|
11 |
Các loại dụng cụ mộc, nguội: |
Dùng chung với kỹ thuật công nghiệp |
||||||||
|
III. HOÁ HỌC CẤP II |
||||||||||
|
A. Hoá chất |
||||||||||
|
I. Các đơn chất |
||||||||||
|
1 |
Natri Na |
24,00 |
0,010 |
0,010 |
0,010 |
|||||
|
2 |
Kẽm Zn |
6,70 |
0,150 |
0,150 |
0,200 |
|||||
|
3 |
Ma-giê lá Mg |
3,00 |
0,015 |
0,015 |
0,020 |
|||||
|
4 |
Sắt bột Fe |
2,00 |
0,030 |
0,040 |
0,050 |
|||||
|
5 |
Sắt dây Fe |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
Tự kiếm |
|||||
|
6 |
Đồng phoi bào Cu |
6,00 |
0,010 |
0,010 |
0,015 |
|||||
|
7 |
Lưu huỳnh S |
4,00 |
0,020 |
0,025 |
0,030 |
|||||
|
8 |
Phốt pho đỏ P |
22,00 |
0,010 |
0,010 |
0,012 |
|||||
|
9 |
Than gỗ C |
0,100 |
0,100 |
0,150 |
Tự kiếm |
|||||
|
II. Các hợp chất |
||||||||||
|
1 |
Oxyt canxi CaO |
0,060 |
0,080 |
0,100 |
Tự kiếm |
|||||
|
2 |
Oxyt đồng CuO |
10,00 |
0,020 |
0,025 |
0,030 |
|||||
|
3 |
Oxyt thuỷ ngân HgO |
228,00 |
0,010 |
0,015 |
0,020 |
|||||
|
3 |
Hydroxyt amôn NH4OH |
6,80 |
0,050 |
0,060 |
0,060 |
|||||
|
4 |
Hydroxyt Natri NaOH |
10,00 |
0,050 |
0,060 |
0,060 |
|||||
|
5 |
Axit nitric NHO3 |
7,00 |
0,040 |
0,050 |
0,060 |
|||||
|
6 |
Axit clohyđric HCl |
6,00 |
0,0,100 |
0,120 |
0,150 |
|||||
|
7 |
Axit sunfuric H2SO4 |
8,00 |
0,250 |
0,280 |
0,300 |
|||||
|
8 |
Axit axêtic CH3COOH |
8,00 |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
|||||
|
9 |
Axit boric H3BO3 |
8,00 |
0,010 |
0,010 |
0,010 |
|||||
|
10 |
Cacbonat natri Na2HCO3 |
7,60 |
0,010 |
0,012 |
0,015 |
|||||
|
11 |
Cacbonat axit natri NaHCO3 |
8,00 |
0,050 |
0,050 |
0,050 |
|||||
|
12 |
Pémanganat Kali KMnO4 |
10,00 |
0,150 |
0,180 |
0,200 |
|||||
|
13 |
Cacbonat canxi CaCO3 |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
tự kiếm |
|||||
|
14 |
Sunfat đồng CuSO4 |
6,00 |
0,030 |
0,040 |
0,050 |
|||||
|
15 |
Cacbonat bazơ đồng Cu(OH)2 |
8,00 |
0,030 |
0,040 |
0,050 |
|||||
|
16 |
Clorua đồng CuCl2 |
8,00 |
0,050 |
0,080 |
0,100 |
|||||
|
17 |
Nitrat chì Pb(NO3)2 |
14,00 |
0,010 |
0,012 |
0,015 |
|||||
|
18 |
Clorua baryBaCl2 |
10,00 |
0,010 |
0,012 |
0,015 |
|||||
|
19 |
Nitrat bạc AgNO3 |
162,00 |
0,010 |
0,010 |
0,010 |
|||||
|
20 |
Cồn đốt C2H5OH |
6,00 |
0,800 |
0,800 |
0,100 |
|||||
|
21 |
Parafin |
4,40 |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
|||||
|
22 |
Phênôn talêin |
55,00 |
0,005 |
0,005 |
0,005 |
|||||
|
23 |
Giấy quỳ |
0,90 |
1 tập |
1 tập |
1 tập |
|||||
|
B. Dụng cụ thí nghiệm |
||||||||||
|
I. Dụng cụ thuỷ tinh và sứ |
||||||||||
|
1 |
Bình cầu đáy bằng 500ml |
2,30 |
1 cái |
1 cái |
1 cái |
|||||
|
2 |
Bình cầu đáy tròn 250ml |
1,20 |
2 |
2 |
2 |
|||||
|
3 |
Bình hình nón 100ml |
0,80 |
2 |
2 |
2 |
|||||
|
4 |
Bình kíp 250ml |
23,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
5 |
Bình điện phân nước |
75,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
6 |
Chậu thuỷ tinh cỡ nhỏ |
3,60 |
2 |
2 |
2 |
|||||
|
7 |
Cốc thuỷ tinh |
2,20 |
2 |
2 |
2 |
|||||
|
8 |
Đèn cồn |
0,60 |
12 |
12 |
12 |
Có thể thay bằng đèn dầu cải tiến |
||||
|
9 |
Đũa thuỷ tinh |
0,40 |
3 |
3 |
3 |
|||||
|
10 |
Lọ 60ml miệng rộng nút nhám có màu |
1,00 |
4 |
4 |
4 |
|||||
|
11 |
Lọ 60ml miệng hẹp có ống nhỏ giọt |
1,00 |
2 |
2 |
2 |
|||||
|
12 |
Lọ 100ml miệng rộng nút mài |
2,00 |
15 |
15 |
15 |
|||||
|
13 |
Lọ 100ml miệng hẹp |
1,60 |
6 |
6 |
6 |
|||||
|
14 |
Lọ 100 ml có màu |
2,00 |
2 |
2 |
2 |
|||||
|
15 |
Lọ 250ml miệng rộng |
3,00 |
6 |
6 |
6 |
|||||
|
16 |
Lọ 250ml hẹp có màu |
2,50 |
3 |
3 |
3 |
|||||
|
17 |
Lọ 500ml miệng hẹp có màu |
2,50 |
3 |
3 |
3 |
|||||
|
18 |
Lọ 500ml rộng |
5,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
19 |
Nhiệt kế 100oC |
5,70 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
20 |
Ống nghiệm chứng minh |
0,12 |
10 |
10 |
10 |
|||||
|
21 |
Ống thực hành |
0,10 |
60 |
60 |
60 |
|||||
|
22 |
Ống nghiệm có 2 nhánh bằng nhau |
0,30 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
23 |
Ống đong hình trụ 200ml |
2,50 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
24 |
Ống hút định mức |
1,50 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
25 |
Ống nhỏ giọt có khoá |
5,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
26 |
Ống thuỷ tinh 5mm |
0,5m |
0,5m |
0,5m |
||||||
|
27 |
Ống sinh hàn thẳng |
7,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
28 |
Phễu lọc |
1,00 |
2 |
2 |
2 |
|||||
|
29 |
Phễu nhỏ giọt có khoá (phễu brôm) |
5,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
30 |
Kính vuông mờ (6x6)cm |
0,10 |
12 |
12 |
12 |
|||||
|
31 |
Bát sứ đáy tròn (capsuyn) |
0,30 |
6 |
6 |
6 |
|||||
|
32 |
Cối chày sứ cỡ nhỏ |
5,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
33 |
Thìa xúc hoá chất bằng sứ hoặc nhựa |
0,10 |
6 |
6 |
6 |
|||||
|
II. Dụng cụ bằng kim loại và các nguyên liệu khác |
||||||||||
|
1 |
Bộ khoan nút chai (cỡ 5mm và 6mm) |
10,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
2 |
Cân kỹ thuật |
270,00 |
1 |
1 |
1 |
Trường trọng điểm |
||||
|
3 |
Bộ giá thí nghiệm bằng sắt |
28,00 |
2 |
2 |
2 |
|||||
|
4 |
Cặp sắt đốt hoá chất |
0,20 |
12 |
12 |
12 |
|||||
|
5 |
Kẹp ống cao su |
0,20 |
2 |
2 |
2 |
|||||
|
6 |
Thìa đốt hoá chất |
1,20 |
2 |
2 |
2 |
|||||
|
7 |
Nút cao su |
0,25 |
15 |
15 |
15 |
|||||
|
8 |
ống cao su ặ5mm |
1m |
1m |
1m |
||||||
|
9 |
Cặp ống nghiệm bằng gỗ |
0,30 |
12 |
12 |
12 |
|||||
|
10 |
Giá thí nghiệm bằng gỗ |
4,00 |
12 |
12 |
12 |
|||||
|
11 |
Pin khô 4,5 vôn |
2 |
2 |
2 |
Dùng chung với vật lý |
|||||
|
12 |
Chổi rửa ống nghiệm |
0,30 |
6 |
6 |
6 |
|||||
|
13 |
Giấy lọc |
0,06 |
20 |
20 |
20 |
|||||
|
14 |
Lưới amiăng |
0,70 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
15 |
Nam châm móng ngựa |
1 |
1 |
1 |
Dùng chung với vật lý |
|||||
|
16 |
Áo khoác ngoài |
8,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
III. Tài liệu in và tự vẽ |
||||||||||
|
1 |
Bảng ghi ký hiệu một số nguyên tố hoá học |
0,50 |
2 |
2 |
2 |
|||||
|
2 |
Bảng hoà tan các chất |
0,50 |
2 |
2 |
2 |
|||||
|
3 |
Điều chế và ứng dụng của oxy |
0,50 |
2 |
2 |
2 |
|||||
|
4 |
Điều chế và ứng dụng của hydro |
0,50 |
2 |
2 |
2 |
|||||
|
5 |
Thành phần các nguyên tố trong trái đất |
0,50 |
2 |
2 |
2 |
|||||
|
6 |
Lò vôi đơn giản và liên tục |
0,50 |
2 |
2 |
2 |
|||||
|
7 |
Tập chân dung một số nhà hoá học |
2,50 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
IV. Mô hình hộp mẫu và sưu tập |
||||||||||
|
1 |
Mô hình dạy axit, bazơ, muối |
1 bộ |
1 bộ |
1 bộ |
Tự làm |
|||||
|
2 |
Hộp mẫu các loại phân hoá học |
1 |
1 |
1 |
Dùng chung với KTNN |
|||||
|
3 |
Hộp mẫu các loại thuốc trừ sâu |
1 |
1 |
1 |
Dùng chung với KTNN |
|||||
|
4 |
Bảng sưu tập về sự phân loại các chất |
Tự làm |
||||||||
|
V. Phim đèn chiếu |
||||||||||
|
Một số phim đèn chiếu dạy hoá học cấp II |
4,00 |
5 |
5 |
5 |
||||||
|
Ghi chú: 1. Lượng hoá chất ghi trong tiêu chuẩn dùng trong một năm tính theo đơn vị kg 2. Những dụng cụ thí nghiệm và hoá chất chủ yếu được cải tiến, thu gọn trong hộp hoá học cấp II |
||||||||||
|
IV. SINH VẬT CẤP II |
||||||||||
|
Thực vật |
||||||||||
|
A. Mẫu vật thật |
||||||||||
|
1 |
Tập bách thảo hình thái thực vật |
1 |
1 |
1 |
Tự làm |
|||||
|
2 |
Tập bách thảo các nhóm cây chính |
1 |
1 |
1 |
- |
|||||
|
3 |
Hạt giống cây hoa mầu lương thực cây làm phân xanh |
1 |
1 |
1 |
- |
|||||
|
4 |
Tập bách thảo so sánh một số cây trồng do kết quả chăm sóc khác nhau (tưới nước, bón phân ...) |
1 |
1 |
1 |
- |
|||||
|
5 |
Lát cắt ngang thân cây rõ các vòng gỗ |
1 |
1 |
1 |
Tự làm |
|||||
|
Bách thảo ngâm |
||||||||||
|
1 |
Mẫu ngâm một số dễ, lá, hoa, quả. |
Tự làm |
||||||||
|
Các mẫu vật khác |
||||||||||
|
1 |
Hộp tiêu bản hiển vi thực vật |
15,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
2 |
Di tích thực vật trên than đá |
3,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
B. Mô hình |
||||||||||
|
1 |
Tế bào thực vật |
1 |
1 |
1 |
Tự làm |
|||||
|
2 |
Hạt của cây 2 lá mầm và cây 1 lá mầm |
1 |
1 |
1 |
Tự làm |
|||||
|
3 |
Rễ cây cắt dọc |
20,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
4 |
Thân cây cắt ngang |
20,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
5 |
Lá cây cắt ngang |
20,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
C. Tranh |
||||||||||
|
1 |
Tập tranh dạy thực vật lớp 5 |
5,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
2 |
Tập tranh dạy thực vật lớp 6 |
5,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
D. Phim đèn chiếu |
||||||||||
|
1 |
Một số phim đèn chiếu để dạy thực vật lớp 5 và 6 |
5,00 |
5 |
5 |
5 |
|||||
|
E. Dụng cụ thí nghiệm |
||||||||||
|
1 |
Dụng cụ thí nghiệm sự nẩy mầm của hạt |
1,00 |
10 |
15 |
20 |
Dùng chung với KTNN |
||||
|
2 |
Dụng cụ thí nghiệm rễ cây hút nước |
1,00 |
10 |
15 |
20 |
|||||
|
3 |
Dụng cụ thí nghiệm ngoài sáng cây hút khí các bô-nic và nhả oxy |
|||||||||
|
4 |
Dụng cụ thí nghiệm cây quang hợp tạo thành tinh bột. |
15 |
15 |
15 |
Tự làm |
|||||
|
5 |
Sự nhả hơi nước của cây |
15 |
15 |
15 |
Tự làm |
|||||
|
6 |
Thụ phấn nhân tạo |
15 |
15 |
15 |
Tự làm |
|||||
|
7 |
Dao ghép cây |
1 |
1 |
1 |
Dùng chung với KTNN |
|||||
|
8 |
Chậu nhỏ trồng cây |
1,45 |
10 |
15 |
20 |
|||||
|
9 |
Kéo cắt cây |
1,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
10 |
Cặp ép thực vật |
5,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
11 |
Dụng cụ làm vườn |
1 |
1 |
1 |
Dùng chung với KTNN |
|||||
|
G. Vườn thực vật |
||||||||||
|
Những cây trồng để học và dạy về hình thái thực vật, mhóm cây chính, để tiến hành thí nghiệm, nhận biết cây thuốc, cây công nghiệp địa phương. |
||||||||||
|
Động vật |
||||||||||
|
A. Mẫu vật thật |
||||||||||
|
Mẫu ngâm động vật nguyên |
||||||||||
|
1 |
Giun đất, giun đũa |
Tự làm |
||||||||
|
2 |
Châu chấu, tôm |
1 |
1 |
1 |
Tự làm |
|||||
|
3 |
Trai, ốc, hến, bỏ vỏ. |
1 |
1 |
1 |
Tự làm |
|||||
|
4 |
Cá mổ tiêm mầu rõ hệ tuần hoàn |
1 |
1 |
1 |
Tự làm |
|||||
|
5 |
Ếch mổ tiêm mầu rõ hệ tuần hoàn |
5,00 |
1 |
1 |
1 |
Tự làm |
||||
|
6 |
Thằn lằn mổ |
1 |
1 |
1 |
||||||
|
7 |
Chim mổ tiêm mầu rõ hệ tuần hoàn |
15,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
8 |
Thú (chuột hoặc thỏ) mổ tiêm mầu rõ hệ tuần hoàn |
15,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
Mẫu ngâm một số cơ quan riêng lẻ của động vật |
||||||||||
|
Cơ quan: hô hấp, tim, não... của cá, ếch, thằn lằn, chim, chuột hoặc thú khác |
Tự làm |
|||||||||
|
|
Tuỳ khả năng của từng trường mà tự làm |
|||||||||
|
Chim thú, rắn v.v... |
||||||||||
|
Mẫu xương |
||||||||||
|
1 |
Bộ xương chim (chim câu hoặc gà) |
20,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
2 |
Bộ xương thú (chuột hoặc thỏ) |
15,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
3 |
Bộ xương hoặc xương rời của 5 lớp động vật có xương sống để dạy cấu tạo và giải phẫu so sánh |
1 |
1 |
1 |
Tự làm |
|||||
|
Một số mẫu vật khác |
||||||||||
|
1 |
Hộp tiêu bản hiển vi động vật |
15,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
2 |
Sự phát triển của châu chấu và các loại sâu bọ khác |
Tự làm |
||||||||
|
3 |
Mẫu khô các loại bướm |
Tự làm |
||||||||
|
4 |
Mẫu khô hoặc ngâm các loại sâu bọ |
Tự làm |
||||||||
|
5 |
Một số mẫu vật khác: vỏ sò, vỏ ốc, vỏ trai, san hô, vỏ trứng, lông chim, tổ chim, tổ ong, sừng, móng thú... |
Tự làm |
||||||||
|
A. Mô hình |
||||||||||
|
1 |
Trùng cỏ |
10,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
2 |
Thuỷ tức |
10,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
3 |
Mô hình con lợn |
100,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
4 |
Châu chấu |
20,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
5 |
Não bộ 5 lớp động vật có xương sống |
24,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
B. Tranh ảnh |
||||||||||
|
1 |
Tập tranh cấu tạo động vật không xương |
3,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
2 |
Tập tranh cấu tạo động vật có xương |
7,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
3 |
Tập ảnh động vật không xương sống |
5,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
4 |
Tập ảnh động vật có xương sống |
10,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
C. Phim đèn chiếu |
||||||||||
|
1 |
Một số phim đèn chiếu để dạy động vật lớp 6,7 |
5,00 |
8 |
8 |
8 |
|||||
|
D. Dụng cụ thí nghiệm |
||||||||||
|
1 |
Bộ đồ mổ |
16,00 |
5 |
5 |
10 |
|||||
|
2 |
Khay men |
5,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
3 |
Khay gỗ hoặc chậu sành thấp dùng thay khay men |
14 |
14 |
14 |
Tự làm |
|||||
|
4 |
Xơ ranh, kim tiêm |
2,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
5 |
Dụng cụ bắt sâu bọ: vợt bắt sâu bọ bay nhảy, vợt bắt sâu bọ dưới nước, bẫy bắt bướm |
Tự làm |
||||||||
|
6 |
Giá ép bướm |
Tự làm |
||||||||
|
E. Khu động vật |
||||||||||
|
1 |
Bồn thuỷ tinh, khung sắt |
20,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
2 |
Bồn nuôi bò sát |
10,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
3 |
Lồng nuôi thú nhỏ |
10,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
4 |
Hộp nuôi sâu bọ |
1 |
1 |
1 |
Tự làm |
|||||
|
5 |
Lồng chim |
1 |
1 |
1 |
Tự làm |
|||||
|
6 |
Một số vật nuôi để chuẩn bị cho thí nghiệm chứng minh, thực hành để dạy về hình dạng, đời sống và chăn nuôi. |
Tuỳ theo điều kiện của trường |
||||||||
|
Vệ sinh |
||||||||||
|
A. Tranh |
||||||||||
|
1 |
Tập tranh cơ thể người để dạy vệ sinh lớp 5 |
3,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
2 |
Một số tranh vệ sinh phòng bệnh |
Sưu tầm |
||||||||
|
B. Phim đèn chiếu |
||||||||||
|
1 |
Một số phim đèn chiếu để dạy vệ sinh lớp 5 |
3,00 |
4 |
4 |
4 |
|||||
|
Thiết bị chung |
||||||||||
|
A. Dụng cụ thí nghiệm |
||||||||||
|
1 |
Kính hiển vi trường học |
160,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
2 |
Lúp cầm tay |
15,00 |
10 |
10 |
10 |
|||||
|
3 |
Cân |
1 |
1 |
1 |
Chung với vật lý |
|||||
|
4 |
Nhiệt kế 0o - 100oC |
1 |
1 |
1 |
Chung với hoá |
|||||
|
5 |
Giá thí nghiệm |
10 |
10 |
10 |
- |
|||||
|
6 |
Cặp thí nghiệm |
|||||||||
|
7 |
Kiềng thí nghiệm |
|||||||||
|
8 |
Đèn cồn |
|||||||||
|
9 |
Bộ khoan nút |
1 |
1 |
1 |
- |
|||||
|
10 |
Ống đong hình trụ 260ml |
1 |
1 |
1 |
- |
|||||
|
11 |
Đĩa thuỷ tinh nhỏ |
15 |
15 |
15 |
- |
|||||
|
12 |
Chậu thuỷ tinh nhỏ |
1,00 |
15 |
15 |
15 |
|||||
|
13 |
Phễu thuỷ tinh |
1,00 |
15 |
15 |
15 |
|||||
|
14 |
Ống nghiệm loại nhỏ |
0,12 |
20 |
20 |
20 |
|||||
|
15 |
Ống nghiệm loại vừa |
0,12 |
20 |
20 |
20 |
|||||
|
16 |
Ống nghiệm loại lớn |
0,20 |
20 |
20 |
20 |
|||||
|
17 |
Bình cầu đáy tròn 250ml |
2,00 |
15 |
15 |
15 |
|||||
|
18 |
Giá để ống nghiệm |
Tự làm |
||||||||
|
19 |
Lọ để ngâm mẫu vật (các cỡ) |
3,00 |
3 |
3 |
5 |
|||||
|
20 |
Lọ nút nhám miệng nhỏ 60ml |
1,50 |
10 |
10 |
10 |
|||||
|
21 |
Đĩa mặt kính đồng hồ loại nhỏ |
1,00 |
4 |
4 |
4 |
|||||
|
22 |
Lam |
0,01 |
30 |
30 |
30 |
|||||
|
23 |
Hộp lamen |
1,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
24 |
Cốc thuỷ tinh nhỏ, miệng có chỗ để rót nước |
0,50 |
2 |
2 |
2 |
|||||
|
25 |
Đũa thuỷ tinh |
1,00 |
2 |
2 |
2 |
|||||
|
26 |
Ống thuỷ tinh loại nhỏ |
6,00 |
0,5 |
0,5 |
0,5kg |
|||||
|
27 |
Ống nhỏ giọt |
0,20 |
2 |
2 |
2 |
|||||
|
B. Hoá chất |
||||||||||
|
1 |
Xanh mêtylen |
30ml |
50 |
100 |
||||||
|
2 |
Son phèn |
30ml |
50 |
100 |
||||||
|
3 |
Clorua vôi |
30ml |
50 |
100 |
||||||
|
4 |
Cacbonat kali hay cacbonat natri |
30g |
50 |
100 |
||||||
|
5 |
Axit axêtic |
3ml |
5 |
10 |
||||||
|
6 |
Glyxêrin |
5ml |
10 |
20 |
||||||
|
7 |
Tôluen (hoặc xylen hoặc bezen) |
30ml |
50 |
100 |
||||||
|
8 |
Iôt |
30g |
50 |
100 |
||||||
|
9 |
Cồn 85o hay 90o |
300ml |
500 |
1000 |
||||||
|
10 |
Clurua côban |
1g |
1 |
1 |
||||||
|
11 |
Xút |
300g |
300 |
600 |
||||||
|
12 |
Phoócmôn 40% |
300ml |
500 |
1000 |
||||||
|
13 |
Axit asênic |
20g |
20 |
20 |
||||||
|
14 |
Bột màu xanh đỏ (bột goát) |
10g |
10 |
10 |
||||||
|
15 |
Giê-la-tin |
20g |
0 |
20 |
||||||
|
16 |
Chất kích thích 2,4D |
20g |
20 |
10 |
||||||
|
Chi chú: Tập tranh chỉ có những tranh phức tạp, giáo viên tự vẽ lấy những tranh sơ đồ và bảng tổng kết đơn giản. - Cố gắng tự làm nhiều mẫu vật thật để phân phát cho học sinh quan sát trong giờ học và giờ thực hành |
||||||||||
|
V. KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP |
||||||||||
|
Trồng trọt |
||||||||||
|
A. Mẫu vật thật |
||||||||||
|
1 |
Hạt giống của cây rau, cây lương thực (lúa, ngô) cây làm phân xanh, cây rừng, cây đặc sản tốt ở địa phương. |
Tự làm |
||||||||
|
2 |
Mẫu bách thảo các loại cây rau, làm phân xanh, cây công nghiệp, cây rừng, cây đăc sản tốt và bị sâu bệnh phá hoạiở địa phương |
Tự làm |
||||||||
|
3 |
Mẫu phân vô cơ: |
0,70 |
300g |
300g |
300g |
Phân vô cơ |
||||
|
Đạm sunfát |
0,70 |
300g |
300g |
300g |
dùng để bón |
|||||
|
Apatit |
0,70 |
300g |
300g |
300g |
cây thí nghiệm |
|||||
|
Đạm clorua |
0,70 |
300g |
300g |
300g |
thì số lượng |
|||||
|
Urê |
0,70 |
300g |
300g |
300g |
cần nhiều hơn |
|||||
|
Su-pe phốt phát |
0,70 |
300g |
300g |
300g |
||||||
|
Kali sunfát |
0,70 |
300g |
300g |
300g |
||||||
|
Phân kali 40% |
0,70 |
300g |
300g |
300g |
||||||
|
4 |
Mẫu các loại thuốc trừ sâu: |
|||||||||
|
DDT |
0,70 |
300g |
300g |
300g |
||||||
|
666 |
0,70 |
300g |
300g |
300g |
||||||
|
Vôfatốc |
0,70 |
300g |
300g |
300g |
||||||
|
5 |
Mẫu các loại đất ở địa phương |
Tự làm |
||||||||
|
6 |
Tiêu bản vòng đới sâu phá hoại lúa (sâu đục thân 2 chấm) hoặc tiêu bản vòng đời sâu phá hoại ngô (sâu xám) |
11,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
7 |
Tiêu bản các loại sâu phá hoại cây rau, cây lương thực (khoai sắn ...) cây rừng và cây đặc sản ở địa phương |
Tự làm |
||||||||
|
B. Mô hình |
||||||||||
|
1 |
Hệ thống tưới tiêu ở địa phương và ở một số nơi tiên tiến |
Tự làm |
||||||||
|
C. Tranh, ảnh, bản đồ |
||||||||||
|
1 |
Tập tranh cây lương thực, ngô, khoai lang, sắn, khoai tây. |
5,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
2 |
Tập tranh cây rau |
5,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
3 |
Tập tranh cây phân xanh |
5,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
4 |
Tập ảnh một số loại rau, đậu |
5,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
5 |
Một số tranh, ảnh các đặc sản ở địa phương (cây rừng cây ăn quả, cây công nghiệp ...) |
Tự làm và sưu tầm tranh ảnh của Bộ Nông nghiệp và Tổng cục lầm nghiệp |
||||||||
|
6 |
Bản đồ đất của địa phương |
1 |
1 |
1 |
Liên hệ với HTX về tự làm |
|||||
|
7 |
Sơ đồ tổ chức Hợp tác xã |
|||||||||
|
D. Phim đèn chiếu |
||||||||||
|
1 |
Một số phim đèn chiếu để dạy về trồng trọt và nghề rừng |
3,00 |
7 |
7 |
7 |
|||||
|
E. Dụng cụ thí nghiệm |
3,00 |
1 |
1 |
1 |
Ngoài số |
|||||
|
1 |
Guốc tay |
0,50 |
1 |
1 |
1 |
cung cấp |
||||
|
2 |
Dầm xới đất |
1,50 |
1 |
1 |
1 |
học sinh |
||||
|
3 |
Xẻng |
2,00 |
1 |
1 |
1 |
tự túc thêm |
||||
|
4 |
Dao rựa |
2,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
5 |
Dao vót |
2,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
6 |
Dao chặt |
2,00 |
1 |
1 |
1 |
nt |
||||
|
7 |
Thùng tưới cây có hương sen |
2 |
2 |
4 |
||||||
|
8 |
Một số dụng cụ bắt sâu trưởng, thành bay nhẩy, vợt bắt sâu bọ ở dưới nước |
|||||||||
|
Bàn chải sâu |
||||||||||
|
Bẫy bắt bướm |
||||||||||
|
9 |
Kéo cắt cây |
5,00 |
1 |
1 |
1 |
Dùng chung với sinh vật |
||||
|
10 |
Cặp cắt cây |
1 |
1 |
1 |
Tự làm |
|||||
|
11 |
Dụng cụ thụ phấn cho hoa |
|||||||||
|
12 |
Dao ghép cây |
3,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
13 |
Chậu trồng cây thí nghiệm |
1,00 |
15 |
15 |
15 |
|||||
|
G. Vườn thí nghiệm |
||||||||||
|
1 |
Trồng một số cây để có tài liệu và phương tiện giảng dạy về trồng trọt |
Kết hợp với bộ môn Sinh vật xin đất của Hợp tác xã, tận dụng đất hoang diện tích tuỳ theo tình hình ruộng đất ở địa phương |
||||||||
|
Chăn nuôi |
||||||||||
|
A. Mẫu vật thật |
||||||||||
|
1 |
Mẫu ngầm gà mổ tiêm mầu rõ hệ tuần hoàn |
20,00 |
1 |
1 |
1 |
Tự làm |
||||
|
2 |
Mẫu ngâm giun đũa, giun kim, sán dây ở gà |
|||||||||
|
3 |
Mẫu ngâm giun đũa, sán lá ở lợn |
|||||||||
|
4 |
Mẫu ngam ấu trùng sán dây |
|||||||||
|
5 |
Mẫu ngâm giun đũa, sán lá gan, sán lá da cỏ, ấu trùng sán dây ở bò |
|||||||||
|
6 |
Mẫu ngâm cá môt tiêm mầu rõ hệ tuần hoàn |
10,00 |
1 |
1 |
1 |
Cung cấp cho những trường có học về cá |
||||
|
B. Mô hình |
||||||||||
|
1 |
Con lợn |
1 |
1 |
1 |
Dùng chung với S.vật |
|||||
|
C. Tranh, ảnh |
||||||||||
|
1 |
Tập tranh chim nuôi và vật nuôi chính (gà, lợn, trâu, bò) |
50,00 |
1 |
1 |
2 |
|||||
|
2 |
Tập ảnh các giống gà trong nước và nhập nội |
50,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
3 |
Tập ảnh các giống lơn trong nước và nhập nội |
50,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
4 |
Tập ảnh các giống trâu bò trong nước và nhập nội |
50,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
5 |
Tập ảnh các giống cá nuôi |
50,00 |
1 |
1 |
1 |
Sưu tầm tranh của Bộ Nông nghiệp |
||||
|
6 |
Một số tranh ảnh về thành tựu chăn nuôi ở nước ta |
nt |
||||||||
|
7 |
Một số tranh ảnh về thành tựu chăn nuôi ở nước ta |
|||||||||
|
D. Phim đèn chiếu |
||||||||||
|
1 |
Một số phim đèn chiếu để dạy về chăn nuôi và nghề cá |
3,00 |
5 |
5 |
5 |
|||||
|
E. Dụng cụ thí nghiệm |
||||||||||
|
1 |
Dụng cụ soi trứng |
3,00 |
1 |
1 |
1 |
Tự làm |
||||
|
2 |
Xơ ranh và kim tiêm cho lợn |
1 |
1 |
1 |
||||||
|
3 |
Dụng cụ thụ tinh nhân tạo cho lợn |
5,00 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
4 |
Vó dày cất cá |
1 |
1 |
1 |
Trường có ao thả cá |
|||||
|
G. Chuồng trại chăn nuôi |
||||||||||
|
1 | ||||||||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.