Quyết định số 441-QĐ Về việc ban hành tiêu chuẩn đồ dùng dạy học trường phổ thông cấp 1, 2 và 3

Bài viết này là một phần của tài liệu hướng dẫn về trang thiết bị cho các trường học, tập trung vào môn Kỹ thuật nông nghiệp và các môn liên quan như Sinh vật học. Nó liệt kê chi tiết về mẫu vật thật, mô hình, tranh ảnh, phim đèn chiếu, dụng cụ thí nghiệm cần thiết để giảng dạy các chủ đề như trồng trọt, chăn nuôi, và kỹ thuật nông nghiệp nói chung. Tài liệu cũng khuyến khích việc tự làm nhiều mẫu vật thật để phục vụ cho việc học tập của học sinh.

문서 번호441-QĐ
문서 유형결정
발행 기관Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
서명자Hồ Trúc — Bộ trưởng
업데이트21. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일28. 06. 1973
발효일13. 07. 1973
효력 만료일19. 12. 1980
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Bài viết này là một phần của tài liệu hướng dẫn về trang thiết bị cho các trường học, tập trung vào môn Kỹ thuật nông nghiệp và các môn liên quan như Sinh vật học. Nó liệt kê chi tiết về mẫu vật thật, mô hình, tranh ảnh, phim đèn chiếu, dụng cụ thí nghiệm cần thiết để giảng dạy các chủ đề như trồng trọt, chăn nuôi, và kỹ thuật nông nghiệp nói chung. Tài liệu cũng khuyến khích việc tự làm nhiều mẫu vật thật để phục vụ cho việc học tập của học sinh.

적용 범위

Giáo viên và quản lý trường học

핵심 사항

  • Mẫu vật thật: bao gồm hạt giống, cây trồng, mẫu phân vô cơ, thuốc trừ sâu, đất địa phương...
  • Tranh ảnh: các loại cây lương thực, rau, đậu, bản đồ đất địa phương...
  • Phim đèn chiếu: để giảng dạy về trồng trọt và chăn nuôi
  • Dụng cụ thí nghiệm: guốc tay, xẻng, dao rựa... cho học sinh tự túc thêm.
  • Tự làm nhiều mẫu vật thật để phân phát cho học sinh quan sát trong giờ học và thực hành

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Phát triển giáo dục nông nghiệp
  • Nâng cao kiến thức kỹ thuật nông nghiệp cho học sinh

❓ 자주 묻는 질문

Tại sao tài liệu khuyến khích tự làm nhiều mẫu vật thật?

Để giúp học sinh có thể quan sát và thực hành trực tiếp, từ đó hiểu rõ hơn về các chủ đề được giảng dạy.

Có cần thiết phải có phim đèn chiếu không?

Phim đèn chiếu là một công cụ hỗ trợ giảng dạy hiệu quả, đặc biệt khi muốn trình bày thông tin một cách sinh động và trực quan.

전문

 

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

SỐ 441/QĐ NGÀY 28/6/1973 CỦA BỘ GIÁO DỤC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN ĐỒ DÙNG DẠY HỌC TRƯỜNG PHỔ THÔNG CẤP 1, 2 VÀ 3

 

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC

 

- Căn cứ nghị định số 19/CP ngày 29/1/1966 và nghị định số 06/CP ngày 7/1/1971 của Hội đồng Chính phủ quy định nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Giáo dục;

- Căn cứ Nghị định số 28/CP ngày 24/2/1968 của Hội đồng Chính phủ về thiết bị kỹ thuật cho các trường văn hoá và các trường chuyên nghiệp;

- Theo đề nghị nghị của ông Chủ nhiệm Công ty thiết bị trường học.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Nay ban hành kèm theo thuyết định này các bản:

- Tiêu chuẩn đồ dùng dạy học trường phổ thông cấp 1

- Tiêu chuẩn đồ dùng dạy học trường phổ thông cấp 2

- Tiêu chuẩn đồ dùng dạy học trường phổ thông cấp 3

Áp dụng từ năm học 1972 - 1973

Điều 2: Các bản tiêu chuẩn đồ dạy học trường phổ thông cấp 1, cấp 2, cấp 3 ban hành trước đây, từ nay đều bãi bỏ.

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng, Chủ nhiệm Công ty thiết bị trường học, Vụ trưởng Vụ giáo dục phổ thông cấp 1, Vụ trưởng Vụ giáo dục phổ thông cấp 2 - 3, Vụ trưởng Vụ kế hoạch tài vụ, Cục trưởng cục I, Viện trưởng Viện khoa học giáo dục, các ông Giám đốc Sở và Trưởng Ty giáo dục, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

 

TIÊU CHUẨN
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC TRƯỜNG PHỔ THÔNG CẤP I

(Ban hành theo quyết số 441 ngày 28/6/1973 của bộ Giáo dục)

     

Số lượng

 

TT

Tên đồ dùng dạy học

Đơn giá

Trường từ 9 lớp trở xuống

Trường
10 - 15 lớp

Trường 16 lớp trở lên

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

 

QUỐC VĂN

         
 

Bảng in

         

1

Tập mẫu chữ dùng cho cấp I

0,20

9

12

15

 

2

Bảng mẫu chữ treo trên lớp (chữ hoa)

0,40

3

6

9

lớp 1,2

3

Bảng mẫu chữ treo trên lớp (chứ thường)

0,40

3

6

9

lớp 1,2

4

Bảng: "ngồi cho đúng trong lúc viết"

0,30

2

3

4

lớp 1,2

 

Tranh

         

1

Bộ tranh về giao thông vận tải

1,20

2

3

4

 

2

Tập truyện tranh lớp 1

1,20

2

3

4

 

2

Tập truyện tranh lớp 2

1,60

2

3

4

 

4

Hộp tranh xếp theo chủ điểm

4,00

2

3

4

lớp 1,2

 

nh

         

1

Bác Hồ của chúng em

4,00

1

2

3

 

2

Quân đội nhân dân V.N

4,00

1

2

3

 

3

Bộ đội giải phóng miền Nam

4,00

1

2

3

 

4

Phong cảnh đất nước

4,00

1

2

3

 

5

Thủ đô của chúng ta

4,00

1

2

3

 

6

Thành phố

4,00

1

2

3

 

7

Nông thôn

4,00

1

2

3

 

8

Miền núi và dân tộc ít người

4,00

1

2

3

 

9

Miền biển

4,00

1

2

3

 

10

Nhà máy, hầm mỏ

4,00

1

2

3

 

11

Hợp tác xã nông nghiệp

4,00

1

2

3

 

12

Hoạt động của thiết nhi

4,00

1

2

3

 
 

SỬ

         
 

Bản đồ

         

1

Thế giới chính trị

1,00

2

3

4

Chung

2

Bản đồ V.N tự nhiên

1,00

2

3

4

với Địa

3

Bản đồ một số trận đánh lớn chống xâm lăng (quân Nguyên, quân Minh, quân Thanh, Điện Biên phủ)

2,00

2

3

4

 
 

Tranh

         

1

Hai Bà Trưng khởi nghĩa

0,30

2

3

4

 

2

Đầu voi phất ngọn cờ vàng (Bà Triệu)

0,30

2

3

4

 

3

Trên Sông Bạch Đằng (Ngô Quyền)

0,30

2

3

4

 

4

Hội nghị Diên Hồng

0,30

2

3

4

 

5

Lá cờ thêu 6 chữ vàng (Trần Quốc Toản)

0,30

2

3

4

 

6

Lam Sơn khởi nghĩa

0,30

2

3

4

 

7

Nguyễn Huệ đánh phá quân Thanh

0,30

2

3

4

 
 

nh

         

1

Bác Hồ của chúng em

4,00

1

2

3

Chung

2

Cách mạng tháng 8 và toàn quốc kháng chiến

4,00

2

2

3

với Văn

3

Các liệt sĩ cách mạng

4,00

2

2

3

 

4

Các vị lãnh tụ Đảng và Nhà nước

4,00

2

2

3

 

5

Miền Bắc xây dựng CNXH

4,00

2

2

3

 

6

Toàn dân chống Mỹ cứu nước

4,00

2

2

3

 

7

Di tích lịch sử và văn hoá

4,00

2

2

3

 
 

ĐỊA

         
 

a. Mô hình, mẫu vật

         

1

Quả địa cầu tự nhiên

40,00

1

1

2

 

2

Địa bàn học đường

3,00

1

2

3

 

3

Mô hình hệ thống chuyển động của mặt trăng, mặt trời và trái đất

40,00

1

1

1

 

4

Bảng mẫu gỗ

2,00

1

1

2

 

5

Hộp mẫu quặng

5,00

1

1

2

 

6

Mô hình kinh, vĩ tuyến

       

Tự làm

 

b. Bản đồ

         

1

Thế giới chính trị

2,00

2

3

4

 

2

Việt nam, Lào, Campuchia (tự nhiên)

2,00

2

3

4

 

3

Việt Nam dân cư hành chính

2,00

2

3

3

 

4

Việt nam công nghiệp

2,00

2

3

3

 

5

Việt nam khí hậu sông ngòi

2,00

2

3

4

 

6

Việt nam giao thông và khoáng sản

2,00

2

3

4

 

7

Việt nam nông nghiệp

2,00

2

3

4

 

8

Liên Xô tự nhiên

2,00

2

3

4

 

9

Trung Quốc tự nhiên

2,00

2

3

4

 

10

Bản đồ câm (Việt Nam )

1,00

2

3

4

 

11

Bản đồ địa phương (tỉnh)

       

địa phương xây dựng

 

c. nh

         

1

Phong cảnh đất nước

4,00

1

2

3

Chung

2

Chăn nuôi trồng trọt

4,00

1

2

3

với Văn

3

Những đặc sản của nước ta

4,00

1

2

3

 

4

Các dân tộc Việt Nam

4,00

1

2

3

 
 

HỌC TÍNH

         
 

Tranh

         

1

Tập tranh dạy 10 số đầu

3,00

2

2

3

 

2

Tập tranh các con vật, đồ vật

0,60

2

3

4

 

3

Hình các giấy bạc tiền VN

0,60

2

3

4

 

4

Bảng hệ thống các đơn vị đo chiều dài, diện tích, thể tích, khối lượng

0,80

2

3

4

 

5

Bảng đơn vị đo thời gian, năm, tháng, thế kỷ

0,60

2

3

4

 

6

Tranh dạy phân số

0,20

2

3

4

 

7

Bảng minh hoạ diện tích hình tròn

0,20

2

3

4

 

8

Bảng cộng

0,20

1

2

3

Tự làm

9

Bảng trừ

0,20

1

2

3

-

10

Bảng nhân

0,20

1

2

3

-

11

Bảng chia

0,20

1

2

3

-

12

Bảng tính nhẩm

0,20

1

2

3

 

13

Bảng công thức tính chu vi, diện tích hình phẳng

0,20

1

2

3

-

14

Bảng công thức tính thể tích các hình khối

0,20

1

2

3

-

15

Bảng hướng dẫn đo chiều dài

0,20

1

2

3

-

 

Dụng cụ mô hình

         

1

Tập chữ số cắt rời 0-9

1,00

1

2

3

 

2

Bộ que tính 100 (que)

       

-

3

Bộ mẫu các hình phẳng

       

-

4

Bộ mẫu các góc

       

-

5

Bộ mẫu các khối

       

-

6

Hộp dạy đọc số, đọc các đơn vị đo

10,00

1

2

3

 

7

Hộp dạy 10 số đầu

5,00

1

2

3

 

8

Bàn tính lớp 1,2

5,00

4

6

8

 

9

Hộp dạy đo thể tích

5,00

2

3

5

 

10

Thước thẳng 1m

0,50

9

12

15

 

11

Compa vẽ bảng

1,00

2

3

4

Bộ

12

Ê ke vẽ bảng (2 cái)

3,00

2

3

4

 

13

Thước gấp 1m

1.50

1

2

3

 

14

Thước cuộn 1m

1,50

1

2

3

 

15

Cân đĩa (2kg) và quả cân

60,00

1

1

1

 

16

Cân treo 5 kg

7,00

1

1

1

 

17

Bộ ca 1 lít, dm3, chai 1 lít, chai 0,5 lít, chai 0,75 lít

3,50

1

2

3

 

18

Cốc chia độ 1/2 lít

1,00

1

2

3

 

19

Mô hình dạy toán chuyển động đều

15,00

1

1

2

 

20

Hộp dạy phân số

10,00

2

3

4

 

21

Mô hình dạy toán trồng cây

 

2

3

4

tự làm

22

Mô hình đồng hồ

8,00

1

1

2

 

23

Bộ dụng cụ đo đạc ngoài trời (cọc tiêu 5 thước chữ A, cờ hiệu, còi, thước xích)

15,00

1

1

2

 

24

Mô hình minh hoạ chu vi hình tròn

5,00

1

1

2

 

25

Lịch tường, lịch túi

       

sưu tầm

26

Bàn tính lớp 3

30,00

2

3

4

 
 

KHOA HỌC THƯỜNG THỨC

         
 

Tranh

         

1

Vệ sinh phòng dịch

0,90

2

3

4

 

2

Cơ thể người

1,80

2

3

4

 

3

Rau xanh

0,60

2

3

4

 

4

Cây lương thực

0,60

2

3

4

 

5

Cây Công nghiệp

0,60

2

3

4

 

6

Ong tầm

0,60

2

3

4

 

7

Côn trùng

0,30

2

3

4

 

8

Cá nước ngọt, nước mặn

1,20

2

3

4

 

9

ch nhái, bò sát

0,60

2

3

4

 

10

Gia súc

0,60

2

3

4

 

11

Gia cầm

0,60

2

3

4

 

12

Chim

0,60

2

3

4

 

13

Thú rừng

0,60

2

3

4

 

14

Than đá (công dụng)

0,60

2

3

4

 

15

Sơ đồ nước máy

0,30

2

3

4

 

16

Sơ đồ hơi nước và đầu xe hoả

0,30

2

3

4

 

17

Một số quả ăn

0,30

2

3

4

 

18

Một số cây ăn quả

0,30

2

3

4

 
 

MÔ HÌNH MẪU VẬT

         

1

Hệ thống nông giang

8,00

1

1

2

 

2

Hệ thống nước máy

15,00

1

1

2

 

3

Lò vôi

10,00

1

1

2

 

4

Máy hơi nước

15,00

1

1

2

 

5

Con nước

1,00

1

1

2

 

6

Tua bin nước và hơi nước

1,00

1

1

2

 

7

Cối gạo nước

5,00

1

1

2

 

8

Thùng lọc nước

5,00

1

1

2

 

9

Máy chảy trong cơ thể

 

1

2

3

Tự làm

10

Thức ăn tiêu hoá

 

1

2

3

-

11

Cột thu lôi

 

1

2

3

-

12

Không khí nóng nhẹ hơn không khí lạnh

       

-

13

Thuyền buồm

1

1

1

-

 

14

Mẫu ngâm run sán

1

2

3

-

 

15

Mẫu ong tầm

1

2

3

-

 

16

Mẫu sâu cắn lúa

1

2

3

-

 

17

Mẫu kim loại

1

2

3

-

 

18

Mẫu phân hoá học

1

2

3

-

 

19

Mẫu nhồi chim

1 số

1 số

1 số

   

20

Mẫu nhồi thú

1 số

1 số

1 số

   

21

Mẫu các loại giống lương thực, hoa màu, rau, cây công nghiệp

         

22

Hố xí 2 ngăn

 

1

2

3

 

23

Mũi tên chỉ chiều gió

4,00

1

2

3

 
 

Dụng cụ thí nghiệm

         

1

Phễu thuỷ tinh F10cm

0,50

3

6

9

 

2

Cốc 200cc

0,50

4

8

12

 

3

Bình cầu 200

0,70

1

2

3

 

4

Chai thuỷ tinh 1 lít, miệng F 50mm

0,30

1

2

3

 

5

Chai không đáy có nút mài miệng F50mm

3,00

1

2

3

 

6

ng thuỷ tinh F3mm

1,18

0.3kg

0.5kg

0.5kg

 

7

Chậu thuỷ tinh 2 lít

4,00

1

2

3

 

8

Đèn cồn

0,50

1

2

3

 

9

Nhiệt kế 100oc

5,00

1

2

3

 

10

Cặp sốt

2,50

1

1

1

 

11

Bóng đèn 2,5V

0,25

1

2

3

 

12

Lúp cầm tay

7,50

1

1

1

 

13

Thanh ê bô nit

2,00

1

2

3

 

14

Pin 4,5 V

1,2

1

2

3

hàng năm

15

Hộp sơ ranh và kim tiêm

5,00

1

1

1

 

16

Dao mổ, kéo, panh, kẹp

10,00

1 bộ

1bộ

1bộ

 

17

Bông thấm nước

0,50

200g

200g

200g

 

18

Nút cao su F:1, 2, 3 cm

0,20

10

15

20

 

19

ng cao su hoặc chất dẻo F3mm

0,40

2m

3m

4m

 

20

Dây điện mềm F1mm

0,30

2m

3m

4m

 

21

Xi gắn

1,00

50g

100g

100g

 

22

Pa ra phin

0,50

100g

200g

200g

 

23

Phoóc môn

4,00

0,3kg

0,5kg

0.5kg

hàng năm

Ghi chú: Một số dụng cụ mô hình, vật liệu có thể sắp xếp trong một hộp khoa học thường thức

 

VẼ HÁT

         

1

Tập trang hướng dẫn vẽ lớp 1

5,00

2

3

4

Tập

 

Tập tranh hướng dẫn vẽ lớp 2

5,00

2

3

4

 
 

Tập tranh hướng dẫn vẽ lớp 3

5,00

2

3

4

 
 

Tập tranh hướng dẫn vẽ lớp 4

5,00

2

3

4

 

2

Bút chì đen

0,10

12

12

12

Cái

3

Bút chì màu

1,50

4

4

4

Hộp

4

Giấy vẽ

0,50

10

20

30

Tờ

5

Tẩy

0,15

12

12

12

Cái

6

Đàn ghi ta

45,00

1

1

1

-

7

Đàn măng đô lin

25,00

2

2

2

-

 

PHIM ĐÈN CHIẾU

(Trường trọng điểm)

         

1

Lý Tự Trọng

3,00

1

2

3

 

2

Võ Thị Sáu

3,00

1

2

3

 

3

Kim Đồng

3,00

1

2

3

 

4

Nguyễn Văn Trỗi

3,00

1

2

3

 

5

Cậu bé Làng Gióng

3,00

1

2

3

 

6

Về thăm quê Bác

3,00

1

2

3

 

7

Sơn tinh Thuỷ tinh

3,00

1

2

3

 

8

Núi rừng VN

3,00

1

2

3

 

9

Biển và Hải sản VN

3,00

1

2

3

 

10

Phát triển nông nghiệp

3,00

1

2

3

 

11

Phát triển công nghiệp

3,00

1

2

3

 

12

Than đá

3,00

1

2

3

 

13

Nước

3,00

1

2

3

 

14

Làm vôi, làm gạch

3,00

1

2

3

 

15

Làm muối

3,00

1

2

3

 

16

Kỹ thuật chăn nuôi gia cầm

3,00

1

2

3

 

17

Kỹ thuật chăn nuôi gia xúc

3,00

1

2

3

 

18

Điện phục vụ đời sống

3,00

1

2

3

 

19

Vệ sinh phòng bệnh

3,00

1

2

3

 

20

Kỹ thuật trồng lúa

3,00

1

2

3

 
 

DỤNG CỤ ĐỂ SỬA CHỮA
VÀ TỰ LÀM

(Trường trọng điểm)

         

1

Kim

5,00

1

1

1

 

2

Búa đinh

1,20

1

1

1

 

3

Kéo cắt sắt

2,00

1

1

1

 

4

Khoan tay

3,00

1

1

1

 

5

Đục chặt sắt

1,20

1

1

1

 

6

Rũa tam giác

1,50

1

1

1

 

7

Ê tô tay

3,50

1

1

1

 

8

Cưa sắt

4,50

1

1

1

 

9

Tua vít

1,00

1

1

1

 

10

Com pa sắt

1,00

1

1

1

 

11

Thiếc hàn

5,00

0.20kg

0.20kg

0.20kg

 

12

Vạch sắt

1,00

1

1

1

 

13

Cưa gỗ

5,00

1

1

1

 

14

Bào

4,00

1

1

1

 

15

Đục

7,50

5

5

5

 

16

Mỏ hàn 50gam

0,50

2

2

2

 

17

Nhựa thông

5,00

0,20kg

0,20kg

0,20kg

 

18

Axit clohydric (HCl)

3,00

0,10kg

0,10kg

0,10kg

 
 

THỦ CÔNG - LAO ĐỘNG
- THỂ DỤC

         

1

Dao rựa

2,00

4

4

4

 

2

Dao vót tre

1.00

20

20

20

 

3

Tập giấy 4 màu

1,00

4

4

4

 

4

Kéo cắt giấy

2,00

20

20

20

 

5

Kim khâu

0,25

4

4

4

gói

6

Kim móc

0,50

4

4

4

bộ

7

Que đan

0,50

4

4

4

 

8

Ê ke nhỏ

0,30

12

12

12

 

9

Compa nhỏ

0,20

12

12

12

 

10

Tập mẫu thủ công

         
 

lớp 1

5,00

4

4

4

 
 

lớp 2

5,00

4

4

4

 
 

lớp 3

5,00

4

4

4

 
 

lớp 4

5,00

4

4

4

 

11

Xẻng nhỏ

3,00

20

20

20

 

12

Cuốc nhỏ

2,50

20

20

20

 

13

Thùng tưới

5,00

3

3

3

 

14

Thùng gánh nước

10,00

3 đôi

3 đôi

3 đôi

 

15

Cào cỏ

2,50

10

10

10

 

16

Lều cắm trại

10,00

2

2

2

 

17

Bóng chuyển sáu

10

4

4

4

 

18

Giây nhảy

1,50

8

8

8

 

19

Cầu thăng bằng

15,00

1

1

1

 

20

Bóng đá cao su

2,00

4

6

8

 
 

ĐỒ DÙNG CHUNG

         

1

Tủ đứng

125.00

1

1

2

 

2

Giá

25.00

4

4

6

 

3

Đèn chiếu

100.00

1

1

1

Trường trọng điểm

4

Măng sông

80.00

1

1

1

 

5

Kính hiển vi và tiêu bản

130.00

1

1

1

 

TIÊU CHUẨN
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC TRƯỜNG PHỔ THÔNG CẤP II

(Ban hành theo quyết định số 441QĐ ngày 28/6/1973 của Bộ Giáo dục)

     

Số lượng

 

TT

Tên đồ dùng dạy học

Đơn giá

Trường từ 5 lớp trở xuống

Trường
6 lớp - 9 lớp

Trường 10 lớp trở lên

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

 

A. Tài liệu in

         
 

Chân dung các nhà toán học

5,00đ

1

1

2

 
 

Số học

         

1

Cách dùng bảng nhân một số với hai chữ số

0,30

2

3

4

 

2

Các loại biểu đồ

0,30

2

3

4

 

3

Cách dùng bảng tỷ số phần trăm

         

4

Thước phần trăm

0,30

2

3

4

 
 

Đại số

         

1

Cách dùng bảng bình phương

0,30

2

3

4

 

2

Cách dùng bảng lập phương

0,30

2

3

4

 
 

B. Phim đèn chiếu

         

1

Phim đèn chiếu về số học

0,30

2

2

2

 

2

Phim đèn chiếu về đại số

0,30

2

2

2

 

3

Phim đèn chiếu về hình học

0,30

5

5

5

 
 

C. Dụng cụ

         
 

Số học

         

1

Bàn tính thương dùng

6,00

3

4

6

 

2

Bàn tính biểu diễn

15,00

1

2

2

 

3

Bộ thẻ dạy phân số

15,00

1

2

2

 

4

Mô hình dạy diện tích hình chữ nhật, hình tam giác, hình thang, hình tròn

 

1

2

2

Có thể
tự làm

5

Bộ mô hình dạy diện tích và thể tích: hình lập phương, hình hộp, chữ nhật, hình trụ, hình nón, hình cầu.

15,00

1

2

3

 
 

Đại số

         

1

Đồ dùng minh họa (a+b)2 =
a2 + 2ab + b2

5,00

1

2

2

 

2

Đồ dùng minh hoạ (a+b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

10,00

1

2

2

 

3

Bảng con kẻ sẵn hệ trục toạ độ

 

3

4

6

Tự làm

 

Hình học

         

1

Thước kẻ bảng

1,00

3

4

6

 

2

Thước 20-50cm (có chia đến mm)

0,50

3

4

6

 

3

Compa vẽ phấn

2,00

3

4

6

 

4

Êke 450 dùng trên bảng

2,00

3

4

6

 

5

Ê ke 600 dùng trên bảng

2,00

3

4

6

 

6

Thước đo góc dùng trên bảng

3,00

3

4

6

 

7

Bộ đồ dùng dạy góc

 

1

2

2

Tự làm

8

Mô hình các loại tam giác bằng nhau

 

1

2

2

Tự làm

9

Mô hình tứ giác biến dạng

 

1

2

2

Tự làm

10

Mô hình dạy đường tròn

 

1

2

2

Tự làm

11

Dụng cụ tìm tâm các vật hình tròn

2,00

1

2

2

 

12

Đồ dùng minh học chứng minh hai hình đối xứng qua trục thì bằng nhau.

 

1

2

2

Tự làm

13

Đồ dùng minh họa chứng minh hai hình đối xứng qua tâm thì bằng nhau

 

1

2

2

tự làm

14

Các mô hình minh học một số bài toán khó về quỹ tích và dựng hình.

 

1

2

2

tự làm

15

Bộ lắp ráp các mô hình hình học

30,00

3

4

6

 

16

Ê ke đạc

15,00

1

1

2

 

17

Giác kế đo góc ngang

100,00

1

1

2

 

18

Tiêu

 

1

2

2

tự làm

19

Thước cuộn (10 - 20m)

30,00

1

2

2

 

20

Hộp compa vẽ kỹ thuật

33,00

1

1

2

 

II. VẬT LÝ CẤP II

 

Đồ dùng chung

         

1

Bơm hút nén khí cầm tay + phụ tùng

35,00

1

1

1

 

2

Bình chia độ hình trụ 0,5lít

5,00

1

1

2

 

3

Bình thuỷ tinh hình trụ có vòi tròn

5,00

1

1

2

 

4

Cân kỹ thuật 1kg - 0,2g và hộp quả.

100,00

1

1

1

 

5

Hộp đựng nước có mặt kính và có vòi đáy

15,00

1

1

1

 

6

Hộp các chi tiết để lắp thí nghiệm có nhiệt chất lưu

35,00

1

1

2

 

7

Giá thí nghiệm vật lý

30,00

1

1

2

 

8

Bục kê, khung để lắp thí nghệm bằng gỗ

 

1 bộ

1

1

 
 

A. Tranh, ảnh, phim đèn chiếu

         

1

Bộ tranh vật lý lớp 6

12,00

1

1

2

 

2

Bộ tranh vâth lý lớp 7

18,00

1

1

2

 

3

Chân dung các nhà bác học vật lý (14)

10,00

1

1

1

 

4

Phim đèn chiếu lớp 6

4,00

5

5

5

 

5

Phim đèn chiếu lớp 7

4,00

5

5

5

 
 

B. Đồ dùng dạy cơ học

         

1

Hộp cơ học cấp 2

70,00

1

1

2

 

2

Bộ lực kế mặt tròn + phù tụng

30,00

1

1

2

 

3

Mẫu cân đòn đơn giản

 

1 cái

1

1

Tự làm khi thiếu cân

4

Bộ sưu tầm các loại bi nồi trục (xe đạp) ổ bi

 

1 bộ

1

1

Tự sưu tầm

5

Mẫu trục kéo (không có bánh răng)

 

1

1

1

Tự làm

6

Mẫu guồng nước hoặc tua-bin nước

 

1

1

1

-

7

Mẫu búa máy dùng thế năng

 

1

1

1

-

8

Âm thoa có hộp cộng hưởng và dùi gỗ

10,00

1

1

1

-

9

Bình pascan

5,00

1

1

1

 

10

Quả cầu thí nghiệm truyền áp suất

10,00

1

1

2

 

11

Bình trụ có lỗ ở bên thành

 

1

1

1

Tự làm

12

Áp kế chữ U

 

1

1

1

 

13

Đồ dùng đo áp suất trong nước

 

1

1

1

Tự làm

14

Bình thông nhau

 

1

1

1

-

15

Mẫu bơm hút nước

 

1

1

1

-

16

Mẫu bơm đẩy nước

 

1

1

1

-

17

Đồ dùng thí nghiệm asimét

3,00

1

1

1

 

18

Đồ dùng thí nghiệm điều kiện vật nổi

 

1

1

1

 

19

Bóng cao su vỏ mỏng

0,20

5

5

5

 
 

C. Đồ dùng dạy nhiệt học

         

1

Đồ dùng thi nghiệm sự co giãn vì nhiệt của không khí

 

1

1

1

 

2

Đồ dùng thí nghiệm sự co giãn vì nhiệt của chất lỏng

 

1

1

1

 

3

Đồ dùng thí nghiệm sự co giãn vì nhiệt và sự dẫn nhiệt của kim loại

10,00

1

1

1

 

4

Thanh thép (băng kép)

5,00

1

1

1

 

5

Nhiệt kế biểu diễn (loại lớn) 0o - 100oC

9,00

1

1

2

 

6

Nhiệt lượng kế + thí nghiệm Jun-len-xơ

10,00

1

1

2

 

7

Nhiệt kế 0o- 1000C

6,00

1

1

2

 

8

Nhiệt kế y học

3,00

1

1

1

 

9

Đồ dùng thí nghiệm về sự khuyếch tán.

 

1

1

1

 

10

Đồ dùng thí nghiệm về sự đối lưu

 

1

1

1

 

11

Đồ dùng thí nghiệm dẫn nhiệt của chất lưu

 

1

1

1

 

12

Đồ dùng thí nghiệm về sự bức xạ nhiệt.

 

1

1

1

 

13

Mẫu máy hơi nước bổ đôi

25,00

1

1

2

 

14

Mẫu máy nổ 4 kỳ bổ đôi

40,00

1

1

2

 

15

Chong chóng nước

 

1

1

1

Tự làm

 

D. Đồ dùng dạy điện học

         

1

Thanh ê-bô-nít

2,00

2

2

4

 

2

Thanh thuỷ tinh hữu cơ

1,00

1

1

2

 

3

Cặp điện thí nghiệm và phụ tùng

 

1

1

2

 

4

Mảnh da, lụa, lông thú

 

1

1

2

Sưu tầm

5

Con lắc, tĩnh điện (quả cầu bấc)

 

2

2

4

Tự làm

6

Điện kế chứng minh

80,00

1

1

2

 

7

Am pe kế chứng minh

70,00

1

1

1

 

8

Von kế chứng minh

70,00

1

1

1

 

9

Bộ thí nghiệm về pin, ắc quy, điện phân

 

1

1

2

 

10

Bộ mẫu pin khô (bổ ngang bổ dọc)

 

1

1

1

Tự làm

11

Bộ các chi tiết của ắc quy chì

 

1

1

1

Sưu tầm

12

Bảng điện trở mẫu 1-2-2-5 ôm

10,00

1

1

2

 

13

Bảng các dây dẫn có kích thước và bản chất khác

5,00

1

1

1

 

14

Biến trở con chạy 10 ôm - 2A

25,00

1

1

1

 

15

Ngắt điện đơn kiểu chứng minh

3,00

1

1

1

 

16

Bộ điện từ chứng minh (các hiện tượng từ, điện từ, cảm ứng điện từ)

150,00

1

1

2

 

17

Nam châm thẳng (đổi)

10,00

1

1

1

 

18

ng nghe và ống nói điện thoại

10,00

1

1

1

 

19

Mẫu máy phát điện quay tay (kiêm động cơ điện)

45,00

1

1

2

 

20

Khung minh hoạ nguyên tắc máy phát và động cơ điện

15,00

1

1

1

 

21

Nguồn điện một chiều, có thể trang bị bộ pin khô 9V-30Ah hoặc bộ ắc quy kiềm 4V-22Ah hoặc bộ ắc quy axit 6V - 40Ah

 

1

1

1

Mua hàng năm nơi có điều kiện nạp ắc quy

 

E. Đồ dùng dạy quang học

         

1

Đồ dùng thí nghiệm chứng minh về sự truyền và phản xạ ánh sáng

30,00

1

1

2

 

2

Mẫu kính tiềm vọng

 

1

1

1

Tự làm

3

Thấu kính hội tụ có giá

20,00

1

2

2

 

4

Lăng kính thuỷ tinh có giá

20,00

1

1

2

 

5

Lăng kính nước

 

1

1

1

Tự làm

6

Đèn có chụp (làm thí nghiệm chiếu bóng đen và tạo ra các vật sáng có hình dạng khác nhau).

10,00

1

1

2

Nơi có điện

 

G. Đồ dùng thí nghiệm
thực hành

         

1

Thước dẹt 300 - 400mm chia tới mm

0,80

24

24

24

 

2

Bình chia độ hình trụ 100ml chia tới 1ml

3,00

12

12

12

 

3

Lực kế thực hành 2,5N

2,00

24

24

24

 

4

Bộ 6 quả 50g có 2 móc và hộp để đựng

5,00

12

12

12

 

5

Đòn bẩy có trục và 4 móc treo vật

2,00

12

12

12

 

6

Ván gỗ cỡ 5cm x 50cm dầy 3 - 4mm

0,50

12

12

12

 

7

Khối gỗ cỡ 3cm x 4cm x 10cm có 3 lỗ 23mm

0,50

12

12

12

 

8

Ampe kế thực hành

25,00

6

6

6

 

9

Vôn kế thực hành

25,00

6

6

6

 

10

Bộ 3 điện trở dây cuốn 1 ôm, 2 ôm, và 4 ôm

5,00

6

6

6

 

11

Ngắt điện thực hành

1,50

6

6

6

 

12

Bộ dây dẫn

1,00

6

6

6

 

13

Biến trở con chạy thực hành

7,00

6

6

6

 

14

Hộp đựng pin

1,50

6

6

6

 
 

H. Đồ dùng và vật liệu tiêu hao

         

1

Cốc đốt 500ml

3,00

2

2

2

 

2

Cốc đốt 1000ml

5,00

1

1

1

 

3

Bình cầu đáy tròn 500mm

3,00

1

1

1

 

4

Bình cầu đáy bằng 250m

2,50

2

2

2

 

5

Bình cầu đáy bằng 100ml

2,00

2

2

2

 

6

Bình nón chịu lửa 250ml

2,50

2

2

2

 

7

Phễu thuỷ tinh

1,00

1

1

1

 

8

Chậu thuỷ tinh đường kính 25cm

6,00

1

1

1

 

9

Téc mốt 2,5 lít

10,00

1

1

1

 

10

Khay men cỡ lớn

10,00

1

1

1

 

11

Pin khô 4,5V hoặc pin đèn 1,5V

1,20

6

6

6

 

12

Bóng đèn nhỏ loại 2,5V,3,8V-6V

1,00

6

6

6

Mỗi loại

13

Dây dẫn lõi nhiều sợi có vỏ cách điện

0,10

50m

50m

50m

 

14

Nến để thắp

 

6 cây

6 cây

6 cây

Mua hàng năm

15

Cồn đốt

 

1,5 lít

1,5 lít

1,5 lít

-

16

Dầu hoả

 

1-

1-

1-

-

17

Dầu nhờn và mỡ bôi máy

 

0,5kg

0,5kg

0,5kg

-

18

Axit sunfuric

 

0,2

0,2

0,2

 

19

Bicromat kali

 

0,05

0,05

0,05

 

20

Cacbônat amon

 

0,05

0,05

0,05

 

21

Clorua amôn

 

0,5

0,5

0,5

 

22

Naptalen (tinh thể)

 

0,1

0,1

0,1

 

23

Phênôn talêin

 

0,01

0,01

0,01

 

24

Sunfat đồng

 

0,1

0,1

0,1

 

25

Dung dịch để nạp ắc quy

       

Đủ dùng để nạp số ắc quy của trường đã có

 

I. Đồ dùng để sửa lắp thí nghiệm

         

1

Kìm thông dụng (kim nguội có lắp lớp cách điện)

4,00

1

1

1

 

2

Kim nhỏ đầu tròn

3,00

1

1

1

 

3

Tô-vít cỡ nhỏ và vừa

1,00

2

2

2

Bộ

4

Dũa 3 cạnh nhỏ, dài 100 đến 150mm

2,00

1

1

1

 

5

Dũa dẹt răng vừa, dài 200-250mm

4,00

1

1

1

 

6

Búa nguội 300g

3,00

1

1

1

 

7

Kéo cắt sắt loại nhỏ

5,00

1

1

1

Bộ

8

Bộ khoan nút chai 3 cỡ 4-6-8mm

5,00

1

1

1

 

9

Mỏ hàn 100g (hoặc mỏ hàn điện)

12,00

1

1

1

 

10

Bút thử điện

3,00

1

1

1

Nơi có điện

11

Các loại dụng cụ mộc, nguội:

       

Dùng chung với kỹ thuật công nghiệp

III. HOÁ HỌC CẤP II

 

A. Hoá chất

         
 

I. Các đơn chất

         

1

Natri Na

24,00

0,010

0,010

0,010

 

2

Kẽm Zn

6,70

0,150

0,150

0,200

 

3

Ma-giê lá Mg

3,00

0,015

0,015

0,020

 

4

Sắt bột Fe

2,00

0,030

0,040

0,050

 

5

Sắt dây Fe

 

0,100

0,100

0,100

Tự kiếm

6

Đồng phoi bào Cu

6,00

0,010

0,010

0,015

 

7

Lưu huỳnh S

4,00

0,020

0,025

0,030

 

8

Phốt pho đỏ P

22,00

0,010

0,010

0,012

 

9

Than gỗ C

 

0,100

0,100

0,150

Tự kiếm

 

II. Các hợp chất

         

1

Oxyt canxi CaO

 

0,060

0,080

0,100

Tự kiếm

2

Oxyt đồng CuO

10,00

0,020

0,025

0,030

 

3

Oxyt thuỷ ngân HgO

228,00

0,010

0,015

0,020

 

3

Hydroxyt amôn NH4OH

6,80

0,050

0,060

0,060

 

4

Hydroxyt Natri NaOH

10,00

0,050

0,060

0,060

 

5

Axit nitric NHO3

7,00

0,040

0,050

0,060

 

6

Axit clohyđric HCl

6,00

0,0,100

0,120

0,150

 

7

Axit sunfuric H2SO4

8,00

0,250

0,280

0,300

 

8

Axit axêtic CH3COOH

8,00

0,100

0,100

0,100

 

9

Axit boric H3BO3

8,00

0,010

0,010

0,010

 

10

Cacbonat natri Na2HCO3

7,60

0,010

0,012

0,015

 

11

Cacbonat axit natri NaHCO3

8,00

0,050

0,050

0,050

 

12

Pémanganat Kali KMnO4

10,00

0,150

0,180

0,200

 

13

Cacbonat canxi CaCO3

 

0,100

0,100

0,100

tự kiếm

14

Sunfat đồng CuSO4

6,00

0,030

0,040

0,050

 

15

Cacbonat bazơ đồng Cu(OH)2
CuCO3

8,00

0,030

0,040

0,050

 

16

Clorua đồng CuCl2
2H2O

8,00

0,050

0,080

0,100

 

17

Nitrat chì Pb(NO3)2

14,00

0,010

0,012

0,015

 

18

Clorua baryBaCl2

10,00

0,010

0,012

0,015

 

19

Nitrat bạc AgNO3

162,00

0,010

0,010

0,010

 

20

Cồn đốt C2H5OH

6,00

0,800

0,800

0,100

 

21

Parafin

4,40

0,100

0,100

0,100

 

22

Phênôn talêin

55,00

0,005

0,005

0,005

 

23

Giấy quỳ

0,90

1 tập

1 tập

1 tập

 
 

B. Dụng cụ thí nghiệm

         
 

I. Dụng cụ thuỷ tinh và sứ

         

1

Bình cầu đáy bằng 500ml

2,30

1 cái

1 cái

1 cái

 

2

Bình cầu đáy tròn 250ml

1,20

2

2

2

 

3

Bình hình nón 100ml

0,80

2

2

2

 

4

Bình kíp 250ml

23,00

1

1

1

 

5

Bình điện phân nước

75,00

1

1

1

 

6

Chậu thuỷ tinh cỡ nhỏ

3,60

2

2

2

 

7

Cốc thuỷ tinh

2,20

2

2

2

 

8

Đèn cồn

0,60

12

12

12

Có thể thay bằng đèn dầu cải tiến

9

Đũa thuỷ tinh

0,40

3

3

3

 

10

Lọ 60ml miệng rộng nút nhám có màu

1,00

4

4

4

 

11

Lọ 60ml miệng hẹp có ống nhỏ giọt

1,00

2

2

2

 

12

Lọ 100ml miệng rộng nút mài

2,00

15

15

15

 

13

Lọ 100ml miệng hẹp

1,60

6

6

6

 

14

Lọ 100 ml có màu

2,00

2

2

2

 

15

Lọ 250ml miệng rộng

3,00

6

6

6

 

16

Lọ 250ml hẹp có màu

2,50

3

3

3

 

17

Lọ 500ml miệng hẹp có màu

2,50

3

3

3

 

18

Lọ 500ml rộng

5,00

1

1

1

 

19

Nhiệt kế 100oC

5,70

1

1

1

 

20

ng nghiệm chứng minh

0,12

10

10

10

 

21

ng thực hành

0,10

60

60

60

 

22

ng nghiệm có 2 nhánh bằng nhau

0,30

1

1

1

 

23

ng đong hình trụ 200ml

2,50

1

1

1

 

24

ng hút định mức

1,50

1

1

1

 

25

ng nhỏ giọt có khoá

5,00

1

1

1

 

26

ng thuỷ tinh 5mm

 

0,5m

0,5m

0,5m

 

27

ng sinh hàn thẳng

7,00

1

1

1

 

28

Phễu lọc

1,00

2

2

2

 

29

Phễu nhỏ giọt có khoá (phễu brôm)

5,00

1

1

1

 

30

Kính vuông mờ (6x6)cm

0,10

12

12

12

 

31

Bát sứ đáy tròn (capsuyn)

0,30

6

6

6

 

32

Cối chày sứ cỡ nhỏ

5,00

1

1

1

 

33

Thìa xúc hoá chất bằng sứ hoặc nhựa

0,10

6

6

6

 
 

II. Dụng cụ bằng kim loại và các nguyên liệu khác

         

1

Bộ khoan nút chai (cỡ 5mm và 6mm)

10,00

1

1

1

 

2

Cân kỹ thuật

270,00

1

1

1

Trường trọng điểm

3

Bộ giá thí nghiệm bằng sắt

28,00

2

2

2

 

4

Cặp sắt đốt hoá chất

0,20

12

12

12

 

5

Kẹp ống cao su

0,20

2

2

2

 

6

Thìa đốt hoá chất

1,20

2

2

2

 

7

Nút cao su

0,25

15

15

15

 

8

ống cao su 5mm

 

1m

1m

1m

 

9

Cặp ống nghiệm bằng gỗ

0,30

12

12

12

 

10

Giá thí nghiệm bằng gỗ

4,00

12

12

12

 

11

Pin khô 4,5 vôn

 

2

2

2

Dùng chung với vật lý

12

Chổi rửa ống nghiệm

0,30

6

6

6

 

13

Giấy lọc

0,06

20

20

20

 

14

Lưới amiăng

0,70

1

1

1

 

15

Nam châm móng ngựa

 

1

1

1

Dùng chung với vật lý

16

Áo khoác ngoài

8,00

1

1

1

 
 

III. Tài liệu in và tự vẽ

         

1

Bảng ghi ký hiệu một số nguyên tố hoá học

0,50

2

2

2

 

2

Bảng hoà tan các chất

0,50

2

2

2

 

3

Điều chế và ứng dụng của oxy

0,50

2

2

2

 

4

Điều chế và ứng dụng của hydro

0,50

2

2

2

 

5

Thành phần các nguyên tố trong trái đất

0,50

2

2

2

 

6

Lò vôi đơn giản và liên tục

0,50

2

2

2

 

7

Tập chân dung một số nhà hoá học

2,50

1

1

1

 
 

IV. Mô hình hộp mẫu và sưu tập

         

1

Mô hình dạy axit, bazơ, muối

 

1 bộ

1 bộ

1 bộ

Tự làm

2

Hộp mẫu các loại phân hoá học

 

1

1

1

Dùng chung với KTNN

3

Hộp mẫu các loại thuốc trừ sâu

 

1

1

1

Dùng chung với KTNN

4

Bảng sưu tập về sự phân loại các chất

       

Tự làm

 

V. Phim đèn chiếu

         
 

Một số phim đèn chiếu dạy hoá học cấp II

 

4,00

5

5

5

 

Ghi chú:

1. Lượng hoá chất ghi trong tiêu chuẩn dùng trong một năm tính theo đơn vị kg

2. Những dụng cụ thí nghiệm và hoá chất chủ yếu được cải tiến, thu gọn trong hộp hoá học cấp II

IV. SINH VẬT CẤP II

 

Thực vật

         
 

A. Mẫu vật thật

         

1

Tập bách thảo hình thái thực vật

 

1

1

1

Tự làm

2

Tập bách thảo các nhóm cây chính

 

1

1

1

-

3

Hạt giống cây hoa mầu lương thực cây làm phân xanh

 

1

1

1

-

4

Tập bách thảo so sánh một số cây trồng do kết quả chăm sóc khác nhau (tưới nước, bón phân ...)

 

1

1

1

-

5

Lát cắt ngang thân cây rõ các vòng gỗ

 

1

1

1

Tự làm

 

Bách thảo ngâm

         

1

Mẫu ngâm một số dễ, lá, hoa, quả.

       

Tự làm

 

Các mẫu vật khác

         

1

Hộp tiêu bản hiển vi thực vật

15,00

1

1

1

 

2

Di tích thực vật trên than đá

3,00

1

1

1

 
 

B. Mô hình

         

1

Tế bào thực vật

 

1

1

1

Tự làm

2

Hạt của cây 2 lá mầm và cây 1 lá mầm

 

1

1

1

Tự làm

3

Rễ cây cắt dọc

20,00

1

1

1

 

4

Thân cây cắt ngang

20,00

1

1

1

 

5

Lá cây cắt ngang

20,00

1

1

1

 
 

C. Tranh

         

1

Tập tranh dạy thực vật lớp 5

5,00

1

1

2

 

2

Tập tranh dạy thực vật lớp 6

5,00

1

1

2

 
 

D. Phim đèn chiếu

         

1

Một số phim đèn chiếu để dạy thực vật lớp 5 và 6

5,00

5

5

5

 
 

E. Dụng cụ thí nghiệm

         

1

Dụng cụ thí nghiệm sự nẩy mầm của hạt

1,00

10

15

20

Dùng chung với KTNN

2

Dụng cụ thí nghiệm rễ cây hút nước

1,00

10

15

20

 

3

Dụng cụ thí nghiệm ngoài sáng cây hút khí các bô-nic và nhả oxy

         

4

Dụng cụ thí nghiệm cây quang hợp tạo thành tinh bột.

 

15

15

15

Tự làm

5

Sự nhả hơi nước của cây

 

15

15

15

Tự làm

6

Thụ phấn nhân tạo

 

15

15

15

Tự làm

7

Dao ghép cây

 

1

1

1

Dùng chung với KTNN

8

Chậu nhỏ trồng cây

1,45

10

15

20

 

9

Kéo cắt cây

1,00

1

1

1

 

10

Cặp ép thực vật

5,00

1

1

2

 

11

Dụng cụ làm vườn

 

1

1

1

Dùng chung với KTNN

 

G. Vườn thực vật

         
 

Những cây trồng để học và dạy về hình thái thực vật, mhóm cây chính, để tiến hành thí nghiệm, nhận biết cây thuốc, cây công nghiệp địa phương.

         
 

Động vật

         
 

A. Mẫu vật thật

         
 

Mẫu ngâm động vật nguyên

         

1

Giun đất, giun đũa

       

Tự làm

2

Châu chấu, tôm

 

1

1

1

Tự làm

3

Trai, ốc, hến, bỏ vỏ.

 

1

1

1

Tự làm

4

Cá mổ tiêm mầu rõ hệ tuần hoàn

 

1

1

1

Tự làm

5

ch mổ tiêm mầu rõ hệ tuần hoàn

5,00

1

1

1

Tự làm

6

Thằn lằn mổ

 

1

1

1

 

7

Chim mổ tiêm mầu rõ hệ tuần hoàn

15,00

1

1

1

 

8

Thú (chuột hoặc thỏ) mổ tiêm mầu rõ hệ tuần hoàn

15,00

1

1

1

 
 

Mẫu ngâm một số cơ quan riêng lẻ của động vật

         
 

Cơ quan: hô hấp, tim, não... của cá, ếch, thằn lằn, chim, chuột hoặc thú khác

       

Tự làm

 


Mẫu nhồi

       

Tuỳ khả năng của từng trường mà tự làm

 

Chim thú, rắn v.v...

         
 

Mẫu xương

         

1

Bộ xương chim (chim câu hoặc gà)

20,00

1

1

1

 

2

Bộ xương thú (chuột hoặc thỏ)

15,00

1

1

1

 

3

Bộ xương hoặc xương rời của 5 lớp động vật có xương sống để dạy cấu tạo và giải phẫu so sánh

 

1

1

1

Tự làm

 

Một số mẫu vật khác

         

1

Hộp tiêu bản hiển vi động vật

15,00

1

1

2

 

2

Sự phát triển của châu chấu và các loại sâu bọ khác

       

Tự làm

3

Mẫu khô các loại bướm

       

Tự làm

4

Mẫu khô hoặc ngâm các loại sâu bọ

       

Tự làm

5

Một số mẫu vật khác: vỏ sò, vỏ ốc, vỏ trai, san hô, vỏ trứng, lông chim, tổ chim, tổ ong, sừng, móng thú...

       

Tự làm

 

A. Mô hình

         

1

Trùng cỏ

10,00

1

1

1

 

2

Thuỷ tức

10,00

1

1

1

 

3

Mô hình con lợn

100,00

1

1

1

 

4

Châu chấu

20,00

1

1

1

 

5

Não bộ 5 lớp động vật có xương sống

24,00

1

1

1

 
 

B. Tranh ảnh

         

1

Tập tranh cấu tạo động vật không xương

3,00

1

1

2

 

2

Tập tranh cấu tạo động vật có xương

7,00

1

1

2

 

3

Tập ảnh động vật không xương sống

5,00

1

1

1

 

4

Tập ảnh động vật có xương sống

10,00

1

1

1

 
 

C. Phim đèn chiếu

         

1

Một số phim đèn chiếu để dạy động vật lớp 6,7

5,00

8

8

8

 
 

D. Dụng cụ thí nghiệm

         

1

Bộ đồ mổ

16,00

5

5

10

 

2

Khay men

5,00

1

1

2

 

3

Khay gỗ hoặc chậu sành thấp dùng thay khay men

 

14

14

14

Tự làm

4

Xơ ranh, kim tiêm

2,00

1

1

1

 

5

Dụng cụ bắt sâu bọ: vợt bắt sâu bọ bay nhảy, vợt bắt sâu bọ dưới nước, bẫy bắt bướm

       

Tự làm

6

Giá ép bướm

       

Tự làm

 

E. Khu động vật

         

1

Bồn thuỷ tinh, khung sắt

20,00

1

1

1

 

2

Bồn nuôi bò sát

10,00

1

1

1

 

3

Lồng nuôi thú nhỏ

10,00

1

1

1

 

4

Hộp nuôi sâu bọ

 

1

1

1

Tự làm

5

Lồng chim

 

1

1

1

Tự làm

6

Một số vật nuôi để chuẩn bị cho thí nghiệm chứng minh, thực hành để dạy về hình dạng, đời sống và chăn nuôi.

       

Tuỳ theo điều kiện của trường

 

Vệ sinh

         
 

A. Tranh

         

1

Tập tranh cơ thể người để dạy vệ sinh lớp 5

3,00

1

1

1

 

2

Một số tranh vệ sinh phòng bệnh

       

Sưu tầm

 

B. Phim đèn chiếu

         

1

Một số phim đèn chiếu để dạy vệ sinh lớp 5

3,00

4

4

4

 
 

Thiết bị chung

         
 

A. Dụng cụ thí nghiệm

         

1

Kính hiển vi trường học

160,00

1

1

2

 

2

Lúp cầm tay

15,00

10

10

10

 

3

Cân

 

1

1

1

Chung với vật lý

4

Nhiệt kế 0o - 100oC

 

1

1

1

Chung với hoá

5

Giá thí nghiệm

 

10

10

10

-

6

Cặp thí nghiệm

         

7

Kiềng thí nghiệm

         

8

Đèn cồn

         

9

Bộ khoan nút

 

1

1

1

-

10

ng đong hình trụ 260ml

 

1

1

1

-

11

Đĩa thuỷ tinh nhỏ

 

15

15

15

-

12

Chậu thuỷ tinh nhỏ

1,00

15

15

15

 

13

Phễu thuỷ tinh

1,00

15

15

15

 

14

ng nghiệm loại nhỏ

0,12

20

20

20

 

15

ng nghiệm loại vừa

0,12

20

20

20

 

16

ng nghiệm loại lớn

0,20

20

20

20

 

17

Bình cầu đáy tròn 250ml

2,00

15

15

15

 

18

Giá để ống nghiệm

       

Tự làm

19

Lọ để ngâm mẫu vật (các cỡ)

3,00

3

3

5

 

20

Lọ nút nhám miệng nhỏ 60ml

1,50

10

10

10

 

21

Đĩa mặt kính đồng hồ loại nhỏ

1,00

4

4

4

 

22

Lam

0,01

30

30

30

 

23

Hộp lamen

1,00

1

1

2

 

24

Cốc thuỷ tinh nhỏ, miệng có chỗ để rót nước

0,50

2

2

2

 

25

Đũa thuỷ tinh

1,00

2

2

2

 

26

ng thuỷ tinh loại nhỏ

6,00

0,5

0,5

0,5kg

 

27

ng nhỏ giọt

0,20

2

2

2

 
 

B. Hoá chất

         

1

Xanh mêtylen

 

30ml

50

100

 

2

Son phèn

 

30ml

50

100

 

3

Clorua vôi

 

30ml

50

100

 

4

Cacbonat kali hay cacbonat natri

 

30g

50

100

 

5

Axit axêtic

 

3ml

5

10

 

6

Glyxêrin

 

5ml

10

20

 

7

Tôluen (hoặc xylen hoặc bezen)

 

30ml

50

100

 

8

Iôt

 

30g

50

100

 

9

Cồn 85o hay 90o

 

300ml

500

1000

 

10

Clurua côban

 

1g

1

1

 

11

Xút

 

300g

300

600

 

12

Phoócmôn 40%

 

300ml

500

1000

 

13

Axit asênic

 

20g

20

20

 

14

Bột màu xanh đỏ (bột goát)

 

10g

10

10

 

15

Giê-la-tin

 

20g

0

20

 

16

Chất kích thích 2,4D

 

20g

20

10

 
 

Chi chú:

Tập tranh chỉ có những tranh phức tạp, giáo viên tự vẽ lấy những tranh sơ đồ và bảng tổng kết đơn giản.

- Cố gắng tự làm nhiều mẫu vật thật để phân phát cho học sinh quan sát trong giờ học và giờ thực hành

V. KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP

 

Trồng trọt

         
 

A. Mẫu vật thật

         

1

Hạt giống của cây rau, cây lương thực (lúa, ngô) cây làm phân xanh, cây rừng, cây đặc sản tốt ở địa phương.

       

Tự làm

2

Mẫu bách thảo các loại cây rau, làm phân xanh, cây công nghiệp, cây rừng, cây đăc sản tốt và bị sâu bệnh phá hoạiở địa phương

       

Tự làm

3

Mẫu phân vô cơ:

0,70

300g

300g

300g

Phân vô cơ

 

Đạm sunfát

0,70

300g

300g

300g

dùng để bón

 

Apatit

0,70

300g

300g

300g

cây thí nghiệm

 

Đạm clorua

0,70

300g

300g

300g

thì số lượng

 

Urê

0,70

300g

300g

300g

cần nhiều hơn

 

Su-pe phốt phát

0,70

300g

300g

300g

 
 

Kali sunfát

0,70

300g

300g

300g

 
 

Phân kali 40%

0,70

300g

300g

300g

 

4

Mẫu các loại thuốc trừ sâu:

         
 

DDT

0,70

300g

300g

300g

 
 

666

0,70

300g

300g

300g

 
 

Vôfatốc

0,70

300g

300g

300g

 

5

Mẫu các loại đất ở địa phương

       

Tự làm

6

Tiêu bản vòng đới sâu phá hoại lúa (sâu đục thân 2 chấm) hoặc tiêu bản vòng đời sâu phá hoại ngô (sâu xám)

11,00

1

1

1

 

7

Tiêu bản các loại sâu phá hoại cây rau, cây lương thực (khoai sắn ...) cây rừng và cây đặc sản ở địa phương

       

Tự làm

 

B. Mô hình

         

1

Hệ thống tưới tiêu ở địa phương và ở một số nơi tiên tiến

       

Tự làm

 

C. Tranh, ảnh, bản đồ

         

1

Tập tranh cây lương thực, ngô, khoai lang, sắn, khoai tây.

5,00

1

1

2

 

2

Tập tranh cây rau

5,00

1

1

2

 

3

Tập tranh cây phân xanh

5,00

1

1

2

 

4

Tập ảnh một số loại rau, đậu

5,00

1

1

2

 

5

Một số tranh, ảnh các đặc sản ở địa phương (cây rừng cây ăn quả, cây công nghiệp ...)

       

Tự làm và sưu tầm tranh ảnh của Bộ Nông nghiệp và Tổng cục lầm nghiệp

6

Bản đồ đất của địa phương

 

1

1

1

Liên hệ với HTX về tự làm

7

Sơ đồ tổ chức Hợp tác xã

         
 

D. Phim đèn chiếu

         

1

Một số phim đèn chiếu để dạy về trồng trọt và nghề rừng

3,00

7

7

7

 
 

E. Dụng cụ thí nghiệm

3,00

1

1

1

Ngoài số

1

Guốc tay

0,50

1

1

1

cung cấp

2

Dầm xới đất

1,50

1

1

1

học sinh

3

Xẻng

2,00

1

1

1

tự túc thêm

4

Dao rựa

2,00

1

1

1

 

5

Dao vót

2,00

1

1

1

 

6

Dao chặt

2,00

1

1

1

nt

7

Thùng tưới cây có hương sen

 

2

2

4

 

8

Một số dụng cụ bắt sâu trưởng, thành bay nhẩy, vợt bắt sâu bọ ở dưới nước

         
 

Bàn chải sâu

         
 

Bẫy bắt bướm

         

9

Kéo cắt cây

5,00

1

1

1

Dùng chung với sinh vật

10

Cặp cắt cây

 

1

1

1

Tự làm

11

Dụng cụ thụ phấn cho hoa

         

12

Dao ghép cây

3,00

1

1

1

 

13

Chậu trồng cây thí nghiệm

1,00

15

15

15

 
 

G. Vườn thí nghiệm

         

1

Trồng một số cây để có tài liệu và phương tiện giảng dạy về trồng trọt

       

Kết hợp với bộ môn Sinh vật xin đất của Hợp tác xã, tận dụng đất hoang diện tích tuỳ theo tình hình ruộng đất ở địa phương

 

Chăn nuôi

         
 

A. Mẫu vật thật

         

1

Mẫu ngầm gà mổ tiêm mầu rõ hệ tuần hoàn

20,00

1

1

1

Tự làm

2

Mẫu ngâm giun đũa, giun kim, sán dây ở gà

         

3

Mẫu ngâm giun đũa, sán lá ở lợn

         

4

Mẫu ngam ấu trùng sán dây

         

5

Mẫu ngâm giun đũa, sán lá gan, sán lá da cỏ, ấu trùng sán dây ở bò

         

6

Mẫu ngâm cá môt tiêm mầu rõ hệ tuần hoàn

10,00

1

1

1

Cung cấp cho những trường có học về cá

 

B. Mô hình

         

1

Con lợn

 

1

1

1

Dùng chung với S.vật

 

C. Tranh, ảnh

         

1

Tập tranh chim nuôi và vật nuôi chính (gà, lợn, trâu, bò)

50,00

1

1

2

 

2

Tập ảnh các giống gà trong nước và nhập nội

50,00

1

1

1

 

3

Tập ảnh các giống lơn trong nước và nhập nội

50,00

1

1

1

 

4

Tập ảnh các giống trâu bò trong nước và nhập nội

50,00

1

1

1

 

5

Tập ảnh các giống cá nuôi

50,00

1

1

1

Sưu tầm tranh của Bộ Nông nghiệp

6

Một số tranh ảnh về thành tựu chăn nuôi ở nước ta

       

nt

7

Một số tranh ảnh về thành tựu chăn nuôi ở nước ta

         
 

D. Phim đèn chiếu

         

1

Một số phim đèn chiếu để dạy về chăn nuôi và nghề cá

3,00

5

5

5

 
 

E. Dụng cụ thí nghiệm

         

1

Dụng cụ soi trứng

3,00

1

1

1

Tự làm

2

Xơ ranh và kim tiêm cho lợn

 

1

1

1

 

3

Dụng cụ thụ tinh nhân tạo cho lợn

5,00

1

1

1

 

4

Vó dày cất cá

 

1

1

1

Trường có ao thả cá

 

G. Chuồng trại chăn nuôi

         

1

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.