Quyết định số 45/2001/QĐ-TTg sửa đổi phạm vi nghiên cứu điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thị xã Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình đến năm 2020. Phạm vi này bao gồm toàn bộ ranh giới thị xã với diện tích tự nhiên là 14.027,70 ha.
핵심 사항
- Phạm vi nghiên cứu điều chỉnh Quy hoạch chung: Bao gồm toàn bộ phạm vi ranh giới thị xã Hòa Bình với diện tích tự nhiên là 14.027,70 ha.
- Khu vực nội thị có diện tích là 1.263,74 ha.
- Khu vực ngoại thị có diện tích là 12.763,96 ha.
- Phía Bắc giáp huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ; Phía Nam giáp huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình; Phía Đông giáp huyện Kỳ Sơn và huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình; Phía Tây giáp huyện Kỳ sơn và huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Cải thiện quy hoạch đô thị cho thị xã Hòa Bình, góp phần phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc điều chỉnh và thực hiện các dự án đầu tư xây dựng.
❓ 자주 묻는 질문
Phạm vi nghiên cứu điều chỉnh Quy hoạch chung thị xã Hòa Bình là gì?
Phạm vi nghiên cứu điều chỉnh Quy hoạch chung thị xã Hòa Bình bao gồm toàn bộ phạm vi ranh giới thị xã với diện tích tự nhiên là 14.027,70 ha.
Diện tích khu vực nội thị và ngoại thị của thị xã Hòa Bình là bao nhiêu?
Khu vực nội thị có diện tích là 1.263,74 ha; Khu vực ngoại thị có diện tích là 12.763,96 ha.
Ngày hiệu lực của Quyết định này là khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Phạm vi nghiên cứu điều chỉnh Quy hoạch chung thị xã Hòa Bình bao gồm các khu vực giáp ranh nào?
Phía Bắc giáp huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ; Phía Nam giáp huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình; Phía Đông giáp huyện Kỳ Sơn và huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình; Phía Tây giáp huyện Kỳ sơn và huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi khoản 2 Điều 1 của Quyết định số 12/2001/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2001
của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung
xây dựng thị xã Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình đến năm 2020
_______________________
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;
Căn cứ Điều lệ quản lý Quy hoạch đô thị ban hành kèm theo Nghị định số 91/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 10/1998/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt định hướng Quy hoạch tổng thể phát triển đô thị Việt Nam đến năm 2020;
Xét đề nghị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình (Công văn số 274/UB-CN ngày 07 tháng 3 năm 2001) và của Bộ Xây dựng (Công văn số 463/BXD-KTQH ngày 27 tháng 3 năm 2001),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 1 của Quyết định số 12/2001/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thị xã Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình đến năm 2020 như sau:
"2. Phạm vi nghiên cứu điều chỉnh Quy hoạch chung: Phạm vi ranh giới điều chỉnh Quy hoạch chung thị xã Hoà Bình gồm toàn bộ phạm vi ranh giới thị xã với diện tích tự nhiên là 14.027,70 ha, trong đó khu vực nội thị là 1.263,74 ha và khu vực ngoại thị là 12.763,96 ha:
- Phía Bắc giáp huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ;
- Phía Nam giáp huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hoà Bình;
- Phía Đông giáp huyện Kỳ Sơn và huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình;
- Phía Tây giáp huyện Kỳ sơn và huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình";
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHÓ THỦ TƯỚNG
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: