Quyết định số 45/2002/QĐ-TTg Về việc quy định nội dung quản lý nhà nước về mã số mã vạch và cơ quan quản lý nhà nước về mã số mã vạch

문서 번호45/2002/QĐ-TTg
문서 유형결정
발행 기관Bộ Khoa Học Và Công Nghệ
서명자Phạm Gia Khiêm — Phó Thủ tướng
업데이트20. 06. 2026
산업Tổ Chức - Cán Bộ Chính Phủ
분야Chưa Phân Loại
발행27. 03. 2002
발효27. 03. 2002
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 45/2002/QĐ-TTg
Hà Nội, ngày 27 tháng 3 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Về việc quy định nội dung quản lý nhà nước về mã số mãvạch

và cơ quan quản lý nhà nước về mã số mã vạch

 

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường vàBộ trưởng, Trưởng Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nội dung quản lý nhà nước về mã số mã vạch bao gồm:

1. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật và tiêu chuẩn về hoạt động mã số mãvạch.

2. Quản lý thống nhất ngân hàng mã số quốc gia và việc cấp mã số mã vạch.

3. Tổ chức hướng dẫn các hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ mã số mãvạch trong sản xuất, kinh doanh và các lĩnh vực khác.

4. Tổ chức và quản lý các hoạt động hợp tác quốc tế về mã số mã vạch; hoạt độngđại diện của Việt Nam tại Tổ chức mã số mã vạch quốc tế (EAN quốc tế).

5. Quản lý các loại phí về hoạt động mã số mã vạch.

6. Kiểm tra, thanh tra việc chấp hành các văn bản quy phạm pháp luật về hoạt độngmã số mã vạch; giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý các vi phạm pháp luật vềhoạt động mã số mã vạch.

Điều 2. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chịu trách nhiệm trước Chính phủ:

1. Thực hiện việc thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động mã số mã vạch trongphạm vi cả nước.

2. Xây dựng đề án phát triển và quản lý hoạt động mã số mã vạch, quy định việcphân công, phân cấp quản lý trong lĩnh vực này.

Điều 3. Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường quy định mức phíđối với các hoạt động mã số mã vạch; hướng dẫn thực hiện chế độ thu, nộp, quảnlý và sử dụng tiền phí thu được từ hoạt động mã số mã vạch.

Điều 4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Uỷ ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức việc ứng dụng công nghệ mã số mã vạchtheo sự hướng dẫn của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái vớiQuyết định này đều bị bãi bỏ.

Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.

 

PHÓ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Phạm Gia Khiêm
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
45/2002/QĐ-TTg
Quyết định số 45/2002/QĐ-TTg Về việc quy định nội dung quản lý nhà nước về mã số mã vạch và cơ quan quản lý nhà nước về mã số mã vạch
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 5
232/2016/TT-BTC Thông tư số 232/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cấp mã số mã vạch 발효 중 16/2011/TT-BKHCN Thông tư số 16/2011/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số điều của "quy định về việc cấp, sử dụng và quản lý mã số mã vạch" ban hành kèm theo quyết định số 15/2006/QĐ-BKHCN ngày 23 tháng 8 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.