Nghị định số 45/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng và danh sách các đơn vị bầu cử, cũng như số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ 2004 - 2009.
핵심 사항
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh và Bộ trưởng Bộ Nội vụ → được phê chuẩn số lượng 13 đơn vị bầu cử, 50 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị.
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Đảm bảo tính công bằng và minh bạch trong quá trình bầu cử.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây ra gánh nặng về tổ chức, quản lý cho các cơ quan có liên quan.
❓ 자주 묻는 질문
Nghị định này áp dụng cho đơn vị nào?
Nghị định này áp dụng cho tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ 2004 - 2009.
Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử là bao nhiêu?
Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử không được nêu cụ thể trong văn bản, chỉ biết tổng số đại biểu là 50.
Khi nào Nghị định này có hiệu lực?
Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nghị định này dựa trên cơ sở pháp lý nào?
Nghị định này căn cứ vào Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003.
전문
NGHỊ ĐỊNH
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu
ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân
tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ 2004 - 2009
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,
NGHỊ ĐỊNH
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 13 (mười ba) đơn vị bầu cử, 50 (năm mươi) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
THỦ TƯỚNG
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: