Quyết định số 45/2004/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng clanhke

Quyết định số 45/2004/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng clanhke, áp dụng từ ngày 10/05/2004.

문서 번호45/2004/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trương Chí Trung — Thứ trưởng
업데이트30. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행일06. 05. 2004
발효일07. 06. 2004
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 45/2004/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng clanhke, áp dụng từ ngày 10/05/2004.

적용 범위

Doanh nghiệp nhập khẩu clanhke

핵심 사항

  • Doanh nghiệp nhập khẩu clanhke → thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới là 10% (loại để sản xuất xi măng trắng) và 25% (loại khác)
  • Doanh nghiệp nhập khẩu clanhke → thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới là 40% cho các loại xi măng Portland, xi măng nhôm và xi măng chịu nước khác
  • Doanh nghiệp nhập khẩu clanhke → áp dụng từ ngày 10/05/2004

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng thuế cho doanh nghiệp sản xuất xi măng trắng, tăng lợi nhuận.
  • Tác động tiêu cực: Tăng chi phí nhập khẩu đối với các loại clanhke khác, ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm.

❓ 자주 묻는 질문

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới của clanhke là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới cho clanhke để sản xuất xi măng trắng là 10%, còn loại khác là 25%.

Khi nào quyết định này có hiệu lực?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/05/2004.

Những loại clanhke nào chịu thuế suất 10%?

Clanhke để sản xuất xi măng trắng chịu thuế suất 10%. Các loại khác chịu thuế suất 25%.

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới áp dụng cho các mặt hàng nào?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới áp dụng cho clanhke thuộc nhóm 2523, bao gồm xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulfat và xi măng chịu nước.

전문

BỘ TÀI CHÍNH
-----------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
------------------------------
Số: 45/2004/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 06 tháng 5 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng Clanhke

________________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài chính;

Căn cứ Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/06/2003 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá XI về việc sửa đổi, bổ sung Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu;

Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Căn cứ Thông báo số 81/TB-VPCP ngày 16/04/2004 của Văn phòng Chính phủ.

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của mặt hàng clanhke thuộc nhóm 2523 quy định tại Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25/07/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất

(%)

2523

 

 

Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulfat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tưương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke

 

2523

10

 

- Clanhke xi măng:

 

2523

10

10

- - Để sản xuất xi măng trắng

25

2523

10

90

- - Loại khác

25

 

 

 

- Xi măng Portland:

 

2523

21

00

- - Xi măng trắng, đã hoặc chưưa pha màu nhân tạo

40

2523

29

 

- - Loại khác:

 

2523

29

10

- - - Xi măng màu

40

2523

29

90

- - - Loại khác

40

2523

30

00

- Xi măng nhôm

40

2523

90

00

- Xi măng chịu nưước khác

40

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu nộp cho cơ quan Hải quan kể từ ngày 10/05/2004./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trương Chí Trung
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.