Quyết định số 45/2004/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng clanhke, áp dụng từ ngày 10/05/2004.
适用范围
Doanh nghiệp nhập khẩu clanhke
要点
- Doanh nghiệp nhập khẩu clanhke → thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới là 10% (loại để sản xuất xi măng trắng) và 25% (loại khác)
- Doanh nghiệp nhập khẩu clanhke → thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới là 40% cho các loại xi măng Portland, xi măng nhôm và xi măng chịu nước khác
- Doanh nghiệp nhập khẩu clanhke → áp dụng từ ngày 10/05/2004
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng thuế cho doanh nghiệp sản xuất xi măng trắng, tăng lợi nhuận.
- Tác động tiêu cực: Tăng chi phí nhập khẩu đối với các loại clanhke khác, ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm.
❓ 常见问题
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới của clanhke là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới cho clanhke để sản xuất xi măng trắng là 10%, còn loại khác là 25%.
Khi nào quyết định này có hiệu lực?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/05/2004.
Những loại clanhke nào chịu thuế suất 10%?
Clanhke để sản xuất xi măng trắng chịu thuế suất 10%. Các loại khác chịu thuế suất 25%.
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới áp dụng cho các mặt hàng nào?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới áp dụng cho clanhke thuộc nhóm 2523, bao gồm xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulfat và xi măng chịu nước.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng Clanhke
________________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài chính;
Căn cứ Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/06/2003 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá XI về việc sửa đổi, bổ sung Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Căn cứ Thông báo số 81/TB-VPCP ngày 16/04/2004 của Văn phòng Chính phủ.
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hoá |
Thuế suất (%) |
||
|
2523 |
|
|
Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulfat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tưương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke |
|
|
2523 |
10 |
|
- Clanhke xi măng: |
|
|
2523 |
10 |
10 |
- - Để sản xuất xi măng trắng |
25 |
|
2523 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
25 |
|
|
|
|
- Xi măng Portland: |
|
|
2523 |
21 |
00 |
- - Xi măng trắng, đã hoặc chưưa pha màu nhân tạo |
40 |
|
2523 |
29 |
|
- - Loại khác: |
|
|
2523 |
29 |
10 |
- - - Xi măng màu |
40 |
|
2523 |
29 |
90 |
- - - Loại khác |
40 |
|
2523 |
30 |
00 |
- Xi măng nhôm |
40 |
|
2523 |
90 |
00 |
- Xi măng chịu nưước khác |
40 |
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu nộp cho cơ quan Hải quan kể từ ngày 10/05/2004./.
THỨ TRƯỞNG
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。