Thông tư số 45/2015/TT-BTNMT Ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật chuyển giao công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường

Dựa trên thông tin cung cấp, việc chuyển giao thông tin dữ liệu bao gồm các bước: Chuẩn bị, Chuyển giao, Kiểm tra và đánh giá kết quả, Tiếp nhận yêu cầu sau chuyển giao, Kết thúc chuyển giao. Mỗi bước có phân loại khó khăn riêng (trừ một số bước không cần phân loại), định biên công việc, định mức lao động công nghệ và vật tư thiết bị cần sử dụng.

文号45/2015/TT-BTNMT
文件类型通知
发布机关Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
签署人Nguyễn Linh Ngọc — Thứ trưởng
更新13/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期20/10/2015
生效日期05/12/2015
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Dựa trên thông tin cung cấp, việc chuyển giao thông tin dữ liệu bao gồm các bước: Chuẩn bị, Chuyển giao, Kiểm tra và đánh giá kết quả, Tiếp nhận yêu cầu sau chuyển giao, Kết thúc chuyển giao. Mỗi bước có phân loại khó khăn riêng (trừ một số bước không cần phân loại), định biên công việc, định mức lao động công nghệ và vật tư thiết bị cần sử dụng.

适用范围

Thông tin dữ liệu được chuyển giao cho đối tượng chưa có sẵn hệ thống thông tin tương tự hoặc mới cập nhật hệ thống.

要点

  • Chuẩn bị: Bao gồm việc xây dựng kế hoạch, tài liệu hướng dẫn và bài giảng.
  • Chuyển giao: Gồm các bước như chuyển giao kiến thức, kỹ năng sử dụng thông tin dữ liệu mới.
  • Kiểm tra và đánh giá kết quả: Đánh giá hiệu quả của quá trình chuyển giao thông qua kiểm tra và đánh giá.
  • Tiếp nhận yêu cầu sau chuyển giao: Giải đáp thắc mắc và hỗ trợ người dùng sau khi đã hoàn thành việc chuyển giao.
  • Kết thúc chuyển giao: Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao.

🌐 本文件的社会影响

  • Nâng cao năng lực sử dụng thông tin dữ liệu cho cá nhân và tổ chức.
  • Tăng cường hiệu quả công việc nhờ vào việc áp dụng hệ thống thông tin mới.
  • Giúp cải thiện chất lượng dịch vụ cung cấp cho người dùng cuối.

❓ 常见问题

Có cần phân loại khó khăn cho tất cả các bước chuyển giao không?

Không, một số bước như Kiểm tra và đánh giá kết quả, Tiếp nhận yêu cầu sau chuyển giao không cần phân loại khó khăn.

Định mức lao động công nghệ được tính theo đơn vị gì?

Định mức lao động công nghệ được tính theo công nhóm/01 ĐVT (đơn vị tính tùy thuộc vào nội dung công việc).

Vật tư thiết bị cần sử dụng trong quá trình chuyển giao bao gồm những gì?

Bao gồm dụng cụ, thiết bị và vật liệu cần thiết cho từng bước chuyển giao thông tin dữ liệu.

全文

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

____________________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Số: 45/2015/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 20 tháng 10 năm 2015

THÔNG TƯ

Ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật

chuyển giao công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường

_______________________________

Căn cứ Luật chuyển giao công nghệ ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 179/2004/QĐ-TTg ngày 06 tháng 10 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật chuyển giao công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật chuyển giao công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2015.

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Đã ký

Nguyễn Linh Ngọc

QUY TRÌNH VÀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
NGÀNH TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BTNMT ngày 20 tháng 10 năm 2015
của Bộ Tài nguyên và Môi trường)

MỤC LỤC

PHẦN I. QUY ĐỊNH CHUNG 1

  1. Phạm vi điều chỉnh 1

  2. Đối tượng áp dụng 1

  3. Định mức thành phần 1

  4. Bảng quy định viết tắt 2

  5. Giải thích thuật ngữ 3

PHẦN I. QUY TRÌNH CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ CÔNG NGHỆ THÔNG

TIN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 4

CHƯƠNG I. QUY TRÌNH CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM ỨNG

DỤNG NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 4

  1. Sơ đồ quy trình 4

  2. Diễn giải quy trình 4

CHƯƠNG II. QUY TRÌNH CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ THÔNG TIN DỮ

LIỆU NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 9

  1. Sơ đồ quy trình 9

  2. Diễn giải quy trình 9

PHẦN II. ĐỊNH MỨC CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ CÔNG NGHỆ THÔNG

TIN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 13

CHƯƠNG I. ĐỊNH MỨC CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM ỨNG

DỤNG NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 13

  1. Khảo sát, xác định yêu cầu 13

  2. Lập kế hoạch chuyển giao 14

  3. Xây dựng nội dung chuyển giao 16

  4. Cài đặt phần mềm chuyển giao 20

  5. Thiết lập dữ liệu mẫu 23

  6. Chuyển giao phần mềm 26

  7. Kiểm tra, đánh giá kết quả chuyển giao 30

  8. Hỗ trợ sau chuyển giao 31

  9. Kết thúc chuyển giao 33

CHƯƠNG II. ĐỊNH MỨC CHUYỂN GIAO THÔNG TIN DỮ LIỆU NGÀNH

TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 35

  1. Khảo sát, xác định yêu cầu 35

  2. Lập kế hoạch chuyển giao 36

  3. Xây dựng nội dung chuyển giao 38

  4. Thiết lập môi trường chuyển giao 40

  5. Chuyển giao thông tin dữ liệu 44

  6. Kiểm tra 48

  7. Hỗ trợ sau chuyển giao 49

  8. Kết thúc chuyển giao 51

PHẦN I. QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Phạm vi điều chỉnh

Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật chuyển giao công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường là căn cứ để xây dựng đơn giá và dự toán kinh phí thực hiện chuyển giao phần mềm ứng dụng và thông tin dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường.

Định mức này không bao gồm chi phí bản quyền hoặc quyền sở hữu phần mềm ứng dụng và thông tin dữ liệu.

  1. Đối tượng áp dụng

Quy trình và Định mức này áp dụng cho các công ty nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các công việc về chuyển giao phần mềm ứng dụng và thông tin dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước.

  1. Định mức thành phần

    1. Định mức lao động công nghệ

Định mức lao động công nghệ (gọi tắt là định mức lao động) là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc). Nội dung của định mức lao động bao gồm:

  1. Nội dung công việc: Liệt kê các thao tác cơ bản thực hiện bước công việc.

  2. Phân loại khó khăn: Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến việc thực hiện các bước của công việc làm căn cứ để phân loại khó khăn.

  3. Định biên: Xác định số lượng lao động và cấp bậc kỹ thuật để thực hiện công việc. Cấp bậc kỹ thuật được xác định theo kết quả khảo sát, thống kê.

  4. Định mức: Quy định thời gian lao động trực tiếp để thực hiện bước công việc theo 1 yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến việc sản xuất một sản phẩm.

- Ngày công tính bằng 8 giờ làm việc, một tháng làm việc 26 ngày.

  1. Định mức vật tư và thiết bị

  1. Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng dụng cụ (công cụ), thiết bị (máy móc) và vật liệu:

  • Định mức sử dụng vật liệu là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một công việc);

  • Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị: là thời gian người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ, thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một công việc).

  1. Thời hạn sử dụng dụng cụ (khung thời gian tính hao mòn), thiết bị (khung thời gian tính khấu hao) là thời gian dự kiến sử dụng dụng cụ, thiết bị vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ, thiết bị.

  • Thời gian sử dụng dụng cụ: Đơn vị tính là tháng;

  • Thời hạn sử dụng thiết bị: Theo quy định tại các thông tư liên tịch hướng dẫn lập dự toán giữa Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường.

  • Đơn vị tính thiết bị, dụng cụ là ca (một ca tính 8 giờ làm việc).

  1. Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết bị, 8 giờ làm việc trong 1 ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị.

Mức điện năng được tính theo công thức sau:

Điện tiêu thụ = Công suất (kW/h) x 8h x 1,05 x Mức dụng cụ, thiết bị

Trong đó hệ số 1,05 là mức hao hụt điện trên đường dây (từ đồng hồ điện đến dụng cụ, thiết bị dùng điện).

  1. Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức dụng cụ trong bảng định mức dụng cụ.

  2. Mức vật liệu nhỏ nhặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu trong bảng định mức vật liệu.

Mức vật liệu được quy định chung cho cả 03 loại khó khăn là như nhau.

4. Bảng quy định viết tắt

STT Nội dung viết tắt Chữ viết tắt
1 Cơ sở dữ liệu CSDL
2 Đơn vị tính ĐVT
3 Kỹ sư bậc 1 KS1
4 Kỹ sư bậc 2 KS2
5 Kỹ sư bậc 3 KS3
6 Kỹ sư bậc 4 KS4
7 Loại khó khăn 1 KK1
8 Loại khó khăn 2 KK2
9 Loại khó khăn 3 KK3
10 Tài liệu TL
STT Nội dung viết tắt Chữ viết tắt
11 Dụng cụ DC
12 Công suất CS
13 Thời hạn TH
14 Hệ thống thông tin địa lý GIS
  1. Giải thích thuật ngữ

    1. Chuyển giao công nghệ thông tin ngành tài nguyên môi trường là chuyển giao công nghệ quản lý, sử dụng và khai thác phần mềm ứng dụng, thông tin dữ liệu trong ngành tài nguyên và môi trường.

    2. Chuyển giao công nghệ phần mềm ứng dụng là chuyển giao công nghệ về quản lý, sử dụng phần mềm ứng dụng.

    3. Chuyển giao công nghệ thông tin dữ liệu là chuyển giao công nghệ về quản lý, sử dụng và khai thác thông tin dữ liệu.

    4. Phần mềm ứng dụng là một loại chương trình có khả năng làm cho máy tính thực hiện trực tiếp một công việc nào đó người dùng muốn thực hiện.

    5. Chức năng phần mềm là dùng để mô tả một tập các dữ liệu đầu vào, các phương thức xử lý và dữ liệu đầu ra để giải quyết một vấn đề cụ thể.

    6. Thông tin dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường là dữ liệu về tài nguyên và môi trường ở dạng số được quy định tại Điều 3 Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường.

    7. Dữ liệu phi không gian được biểu diễn bẳng các trường thông tin với định dạng như văn bản, ngày tháng, số... dữ liệu phi không gian có thể có mối quan hệ trực tiếp với dữ liệu không gian hoặc quan hệ qua các trường khoá.

    8. Bảng dữ liệu là tập hợp các dữ liệu quan hệ được tổ chức theo một định dạng có cấu trúc hàng và cột trong một cơ sở dữ liệu.

    9. Lớp dữ liệu không gian là mô tả một tập hợp các đối tượng (đối tượng được hiểu theo nghĩa khái quát) có chung các thuộc tính, các quan hệ và các phương thức xử lý (ví dụ: lớp đường bộ có các thuộc tính là tên đường, độ dài, độ rộng; có các quan hệ với lớp cầu; có phương thức xử lý là đổi tên đường, tính độ dài, tính độ rộng);

PHẦN I: QUY TRÌNH CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CHƯƠNG I: QUY TRÌNH CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM ỨNG DỤNG NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

  1. Sơ đồ quy trình

  2. Diễn giải quy trình

    1. Khảo sát, xác định yêu cầu

      1. Mục đích

Xác định thông tin nhu cầu ứng dụng phần mềm, nhu cầu chuyển giao phần mềm, hiện trạng hạ tầng kỹ thuật và khối lượng dự kiến thực hiện chuyển giao công nghệ phần mềm ứng dụng.

Đối với các trường hợp khi cài đặt phần mềm chuyển giao mà trên máy chủ, máy trạm đã cài đặt sẵn phần mềm hệ diều hành máy chủ, hệ quản trị CSDL thì không tính vào số lượng máy cần cài đặt.

“Đặc thù theo lĩnh vực” được xác định theo phụ lục “Bảng phân loại các công việc theo lĩnh vực” của Thông tư 26/2014/TT-BTNMT, ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường.

  1. Các bước thực hiện

Mô tả thông số phần mềm cần chuyển giao:

  • Lĩnh vực ứng dụng của phần mềm.

  • Đặc thù theo lĩnh vực.

  • Yêu cầu cài đặt phần mềm (số máy chủ, máy trạm cần cài đặt).

  • Yêu cầu về hệ điều hành máy chủ.

  • Yêu cầu về hệ quản trị cơ sơ dữ liệu.

  • Yêu cầu về dữ liệu mẫu.

  • Yêu cầu các phần mềm nền.

  • Mô hình triển khai phần mềm.

  • Số chức năng của phần mềm.

  • Số lượng bảng dữ liệu.

  • Công nghệ GIS sử dụng trong phần mềm.

  • Ngôn ngữ trên giao diện của phần mềm.

Xác định yêu cầu chuyển giao phần mềm:

  • Nội dung chuyển giao (danh sách chức năng cần chuyển giao).

  • Địa điếm, thời gian dự kiến chuyển giao.

  • Số đối tượng cần chuyển giao.

  • Số lượng tài liệu cần cung cấp.

  • Số máy cần cài đặt.

    1. Sản phẩm

Báo cáo xác định nhu cầu chuyển giao theo mẫu số PM-01 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

  1. Lập kế hoạch chuyển giao

    1. Mục đích

Xây dựng kế hoạch cụ thể thời gian, các nội dung công việc trong quá trình chuyển giao.

  1. Các bước thực hiện

Xác định nội dung công việc và thời gian cho từng công việc.

  1. Sản phẩm

Kế hoạch chuyển giao theo mẫu số PM-02 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

  1. Xây dựng nội dung chuyển giao

    1. Mục đích

Xây dựng tài liệu, chuẩn bị phần mềm, dữ liệu mẫu(nếu có) phục vụ công tác chuyển giao.

  1. Các bước thực hiện

  • Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng tác nghiệp.

  • Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng quản trị (nếu cần).

  • Xây dựng dữ liệu mẫu (nếu cần).

    1. Sản phẩm

  • Tài liệu dành cho đối tượng người dùng tác nghiệp.

  • Tài liệu dành cho đối tượng quản trị (nếu có).

  • Dữ liệu mẫu (nếu có).

    1. Cài đặt phần mềm chuyển giao

Trường hợp dự án, nhiệm vụ có cả hai nội dung “Chuyển giao công nghệ phần mềm ứng dụng” và “Chuyển giao công nghệ thông tin dữ liệu” thì bước “Cài đặt phần mềm chuyển giao” không được tính vào dự toán do trùng với bước “Thiết lập môi trường chuyển giao” trong quy trình “Chuyển giao công nghệ thông tin dữ liệu”.

  1. Mục đích

Cài đặt phần mềm cần chuyển giao lên hệ thống của đơn vị tiếp nhận chuyển giao.

  1. Các bước thực hiện - Cài đặt máy trạm.

  • Cài đặt máy chủ.

  • Cài đặt hệ quản trị CSDL.

  • Cài đặt các phần mềm nền.

    1. Sản phẩm

  • Biên bản cài đặt phần mềmtheo mẫu số PM-04 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này .

  • Phần mềm đã được cài đặt trên hệ thống của đơn vị tiếp nhận.

    1. Thiết lập dữ liệu mẫu

      1. Mục đích

Thiết lập bộ dữ liệu mẫu để vận hành thử nghiệm phần mềm phục vụ công việc chuyển giao phần mềm.

  1. Các bước thực hiện

  • Thiết lập lập bộ dữ liệu mẫu.

  • Kiểm tra dữ liệu mẫu.

    1. Sản phẩm

  • Báo cáo thiết lập bộ dữ liệu mẫu theo mẫu số PM-05 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

  • Cơ sở dữ liệu mẫu đã được nhập vào hệ thống.

    1. Chuyển giao phần mềm

      1. Mục đích

Chuyển giao cho bên tiếp nhận về công nghệ sử dụng, khả năng ứng dụng của phần mềm.

  1. Các bước thực hiện

  • Chuyển giao công nghệ ứng dụng phần mềm.

  • Chuyển giao công nghệ quản trị phần mềm.

    1. Sản phẩm

Báo cáo kết quả chuyển giao phần mềm theo mẫu số PM-06 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

  1. Kiểm tra, đánh giá kết quả chuyển giao

    1. Mục đích

Kiểm tra đánh giá kết quả tiếp nhận chuyển giao công nghệ phần mềm ứng dụng.

  1. Các bước thực hiện

  • Xây dựng bài kiểm tra.

  • Kiểm tra và đánh giá kết quả.

    1. Sản phẩm

  • Đề bài kiểm tra theo mẫu số PM-07.1.

  • Báo cáo đánh giá kết quả kiểm tra theo mẫu số PM-07.2 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

    1. Hỗ trợ sau chuyển giao

      1. Mục đích

Hỗ trợ đơn vị tiếp nhận làm chủ được phần mềm sau chuyển giao.

  1. Các bước thực hiện

Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏi.

  1. Kết thúc chuyển giao

    1. Mục đích

Báo cáo kết quả chuyển giao.

  1. Các bước thực hiện

Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao.

  1. Sản phẩm

Báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao theo mẫu số PM-09 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

CHƯƠNG II: QUY TRÌNH CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ THÔNG TIN DỮ LIỆU NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

  1. Sơ đồ quy trình

  1. Diễn giải quy trình

    1. Khảo sát, xác định yêu cầu

      1. Mục đích

Xác định thông tin về nhu cầu tiếp nhận chuyển giao thông tin dữ liệu, hiện trạng hạ tầng kỹ thuật và khối lượng dự kiến thực hiện chuyển giao thông tin dữ liệu.

Đối với các trường hợp khi cài đặt phần mềm chuyển giao mà trên máy chủ, máy trạm đã cài đặt sẵn phần mềm hệ diều hành máy chủ, hệ quản trị CSDL thì không tính vào số lượng máy cần cài đặt.

“Đặc thù theo lĩnh vực” được xác định theo phụ lục “Bảng phân loại các công việc theo lĩnh vực” của Thông tư 26/2014/TT-BTNMT, ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường.

  1. Các bước thực hiện

Mô tả thông tin dữ liệu cần chuyển giao:

  • Yêu cầu công nghệ GIS.

  • Đặc thù lĩnh vực.

  • Yêu cầu phần mềm nền.

  • Yêu cầu hệ điều hành.

  • Yêu cầu hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

  • Mô hình quản lý cơ sở dữ liệu.

  • Ngôn ngữ.

Xác định yêu cầu chuyển giao:

  • Số bảng/lớp dữ liệu cần chuyển giao.

  • Địa điếm, thời gian dự kiến chuyển giao.

  • Số đối tượng tiếp nhận chuyển giao.

  • Số lượng tài liệu cần cung cấp.

  • Số máy cần cài đặt.

    1. Sản phẩm

Báo cáo xác định nhu cầu chuyển giao theo mẫu số DL-01 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

  1. Lập kế hoạch chuyển giao

    1. Mục đích

Xây dựng kế hoạch cụ thể thời gian, các nội dung công việc trong quá trình chuyển giao.

  1. Các bước thực hiện

Xác định cụ thể nội dung công việc và thời gian cho từng công việc.

  1. Sản phẩm

Kế hoạch chuyển giao thông tin dữ liệu theo mẫu số DL-02 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

  1. Xây dựng nội dung chuyển giao

    1. Mục đích

Xây dựng tài liệu, chuẩn bị dữ liệu phục vụ công tác chuyển giao.

  1. Các bước thực hiện

  • Chuẩn bị dữ liệu cần chuyển giao.

  • Biên soạn tài liệu.

    1. Sản phẩm

  • Dữ liệu chuyển giao.

  • Tài liệu chuyển giao.

    1. Thiết lập môi trường chuyển giao

      1. Mục đích

Thiết lập môi trường phục vụ chuyển giao thông tin dữ liệu.

  1. Các bước thực hiện

  • Cài đặt hệ điều hành.

  • Cài đặt hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

  • Cài đặt các phần mềm nền.

  • Chuyển đổi dữ liệu vào hệ thống.

    1. Sản phẩm

  • Các phần mềm đã được cài đặt.

  • Báo cáo Thiết lập môi trường chuyển giao theo mẫu số DL-04.1 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

  • Dữ liệu đã được chuyển đổi vào hệ thống.

  • Báo cáo Chuyển đổi dữ liệu vào hệ thống theo mẫu số DL-04.2 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

    1. Chuyển giao thông tin dữ liệu

      1. Mục đích

Chuyển giao cho bên tiếp nhận công nghệ quản lý, khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu.

  1. Các bước thực hiện

  • Chuyển giao công nghệ quản lý dữ liệu.

  • Chuyển giao công nghệ khai thác sử dụng dữ liệu.

    1. Sản phẩm

Báo cáo kết quả chuyển giao thông tin dữ liệu theo mẫu số DL-05 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

  1. Kiểm tra

    1. Mục đích

Kiểm tra đánh gia kết quả chuyển giao thông tin dữ liệu.

  1. Các bước thực hiện

  • Xây dựng bài kiểm tra.

  • Kiểm tra và đánh giá kết quả.

    1. Sản phẩm

  • Đề bài kiểm tra theo mẫu số DL-06.01.

  • Báo cáo đánh giá kết quả kiểm tra theo mẫu số DL-06.02 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

    1. Hỗ trợ sau chuyển giao

      1. Mục đích

Hỗ trợ giải đáp các yêu cầu kỹ thuật phát sinh trong quá trình quản lý, sử dụng, khai thác thông tin dữ liệu.

  1. Các bước thực hiện

Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏi.

  1. Kết thúc chuyển giao

    1. Mục đích

Báo cáo kết quả chuyển giao.

  1. Các bước thực hiện

Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao thông tin dữ liệu.

  1. Sản phẩm

Báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao thông tin dữ liệu theo mẫu số DL-08 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

PHẦN II: ĐỊNH MỨC CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ CÔNG NGHỆ
THÔNG TIN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CHƯƠNG I: ĐỊNH MỨC CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM ỨNG DỤNG NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

  1. Khảo sát, xác định yêu cầu

    1. Nội dung công việc

  • Mô tả thông số phần mềm cần chuyển giao.

  • Xác định yêu cầu chuyển giao phần mềm.

    1. Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn.

1.3 Định biên

STT

Danh mục công việc

KS2 KS3 Nhóm
1 Mô tả thông số phần mềm cần chuyển giao 1 1
2 Xác định yêu cầu chuyển giao phần mềm 1 1 2
  1. Định mức lao động công nghệ

Công nhóm/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
1 Mô tả thông số phần mềm cần chuyển giao Phần mềm 2,00
2 Xác định yêu cầu chuyển giao phần mềm Địa điểm 1,00

1.5 Định mức vật tư, thiết bị

  • Dụng cụ:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái) Bàn làm việc (Cái) Quạt trần 0,1 kW (Cái) Đèn neon 0,04 kW (Bộ) Điện năng (kW)
1 Mô tả thông số phần mềm cần chuyển giao Phần mềm - 0,000 1,600 1,600 0,400 0,800 0,605
2 Xác định yêu cầu chuyển giao phần mềm Địa điểm - 0,400 1,600 1,600 0,400 0,800 0,605
  • Thiết bị:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức
Máy tính để bàn (Bộ) Máy in laser (Cái) Điều hoà nhiệt độ (Cái) Máy photocopy (Cái) Điện năng (kW)
1 Mô tả thông số phần mềm cần chuyển giao Phần mềm - 1,600 0,128 0,201 0,016 9,937
2 Xác định yêu cầu chuyển giao phần mềm Địa điểm - 1,600 0,128 0,201 0,016 9,937
  • Vật liệu:

Định mức/ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
Giấy in A4 (Gram) Mực in laser (Hộp) Mực máy photocopy (Hộp) Sổ, (Quyển) Đĩa DVD (Cái) Cặp để tài liệu (Cái)
1 Mô tả thông số phần mềm cần chuyển giao Phần mềm 0,0010 0,0001 0,0001 0,0020 0,0000 0,0020
2 Xác định yêu cầu chuyển giao phần mềm Địa điểm 0,0008 0,0001 0,0000 0,0010 0,0010 0,0010
  1. Lập kế hoạch chuyển giao

    1. Nội dung công việc

Xác định nội dung công việc và thời gian cho từng công việc.

  1. Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn.

  1. Định biên

STT Danh mục công việc KS3 Nhóm
1 Xác định nội dung công việc và thời gian cho từng hạng mục 1 1
  1. Định mức lao động công nghệ

Công nhóm/01 địa điểm

STT Danh mục công việc Định mức
1 Xác định nội dung công việc và thời gian cho từng hạng mục 0.5
  1. Định mức vật tư, thiết bị

- Dụng cụ:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái) Bàn làm việc (Cái) Quạt trần 0,1 kW (Cái) Đèn neon 0,04 kW (Bộ) Điện năng (kW)
1 Xác định nội dung công việc và thời gian cho từng hạng mục Địa điểm - 0,000 0,400 0,400 0,100 0,200 0,151

- Thiết bị:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức
Máy tính để bàn (Bộ) Máy in laser (Cái) Điều hoà nhiệt độ (Cái) Máy photocopy (Cái) Điện năng (kW)
1 Xác định nội dung công việc và thời gian cho từng hạng mục Địa điểm - 0,400 0,032 0,050 0,004 2,484

- Vật liệu:

Định mức/ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
Giấy in A4 (Gram) Mực in laser (Hộp) Mực máy photocopy (Hộp) Sổ, (Quyển) Đĩa DVD (Cái) Cặp để tài liệu (Cái)
1 Xác định nội dung công việc và thời Địa điểm 0,0040 0,0004 0,0002 0,0050 0,0000 0,0050
gian cho từng hạng mục

3. Xây dựng nội dung chuyển giao

  1. Nội dung công việc

  • Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng tác nghiệp.

  • Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng quản trị.

  • Xây dựng dữ liệu mẫu.

    1. Phân loại khó khăn

(Không phân loại KK cho bước Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng quản trị)

  • Các yếu tố ảnh hưởng

+ Số lượng bảng dữ liệu.

+ Số lượng chức năng.

+ Công nghệ GIS.

+ Đặc thù lĩnh vực.

  • Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1 Số lượng bảng dữ liệu (m): tối đa 30 điểm
m<=15 10
15< m< 30 20
m >=30 30
2 Số lượng chức năng của phần mềm (m): tối đa 30 điểm
m<=30 10
30 < m< 50 20
m >=50 30
3 Công nghệ GIS: tối đa 30 điểm
30
Không 0
4 Đặc thù lĩnh vực: tối đa 10 điểm
STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
Dễ 0
Trung bình 5
Khó 10
  • Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước Xây dựng dữ liệu mẫu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm
1 KK1 K <= 40
2 KK2 40 < K < 70
3 KK3 K >= 70
  1. Định biên

STT Danh mục công việc KS2 KS3 Nhóm
1 Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng tác nghiệp 1 1
2 Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng quản trị 1 1
3 Xây dựng dữ liệu mẫu 1 1
  1. Định mức lao động công nghệ

Công nhóm/01 ĐVT

TT

Danh mục công việc

ĐVT Định mức
KK1 KK2 KK3
1 Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng tác nghiệp Trang tài liệu 0,560 0,7 0,910
2 Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng quản trị Trang tài liệu - 0,7 -
3 Xây dựng dữ liệu mẫu Bảng dữ 0,080 0,1 0,130
TT

Danh mục công việc

ĐVT Định mức
KK1 KK2 KK3
liệu
  1. Định mức vật tư, thiết bị

  • Dụng cụ:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái) Bàn làm việc (Cái) Quạt trần 0,1 kW (Cái) Đèn neon 0,04 kW (Bộ) Điện năng (kW)
1 Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng tác nghiệp Trang tài liệu 1 0,000 0,448 0,448 0,112 0,224 0,169
2 0,000 0,560 0,560 0,140 0,280 0,212
3 0,000 0,728 0,728 0,182 0,364 0,275
2 Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng quản trị Trang tài liệu - 0,000 0,560 0,560 0,140 0,280 0,212
3 Chuẩn bị dữ liệu mẫu Bảng dữ liệu 1 0,016 0,064 0,064 0,016 0,032 0,024
2 0,020 0,080 0,080 0,020 0,040 0,030
3 0,026 0,104 0,104 0,026 0,052 0,039
  • Thiết bị:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức
Máy tính để bàn (Bộ) Máy in laser (Cái) Điều hoà nhiệt độ (Cái) Máy photocopy (Cái) Điện năng (kW)
1 Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng tác nghiệp Trang tài liệu 1 0,448 0,036 0,056 0,004 2,782
2 0,560 0,045 0,070 0,006 3,478
3 0,728 0,058 0,091 0,007 4,521
2 Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng quản trị Trang tài liệu - 0,560 0,045 0,070 0,006 3,478
3 Chuẩn bị dữ liệu mẫu Bảng dữ liệu 1 0,064 0,005 0,008 0,001 0,397
2 0,080 0,006 0,010 0,001 0,497
3 0,104 0,008 0,013 0,001 0,646

- Vật liệu:

Định mức/ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
Giấy in A4 (Gram) Mực in laser (Hộp) Mực máy photocopy (Hộp) Sổ, (Quyển) Đĩa DVD (Cái) Cặp để tài liệu (Cái)
1 Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng tác nghiệp Trang tài liệu 0,0100 0,0010 0,0005 0,0020 0,0000 0,0050
2 Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng quản trị Trang tài liệu 0,0100 0,0010 0,0005 0,0020 0,0000 0,0050
3 Chuẩn bị dữ liệu mẫu Bảng dữ liệu 0,0010 0,0001 0,0001 0,0010 0,0050 0,0010

4. Cài đặt phần mềm chuyển giao

  1. Nội dung công việc

  • Cài đặt phần mềm cần chuyển giao trên máy trạm.

  • Cài đặt phần mềm cần chuyển giao trên máy chủ.

  • Cài đặt hệ điều hành máy chủ.

  • Cài đặt hệ quản trị CSDL.

  • Cài đặt phần mềm nền trên máy trạm.

  • Cài đặt phần mềm nền trên máy chủ.

    1. Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn.

4.3 Định biên

STT Danh mục công việc KS1 KS4 Nhóm
1 Cài đặt phần mềm cần chuyển giao trên máy trạm 1 1
2 Cài đặt phần mềm cần chuyển giao trên máy chủ 1 1
3 Cài đặt hệ điều hành máy chủ 1 1
4 Cài đặt hệ quản trị CSDL 1 1
5 Cài đặt phần mềm nền trên máy trạm 1 1
6 Cài đặt phần mềm nền trên máy chủ 1 1
  1. Định mức lao động công nghệ

Công nhóm/01 phần mềm

STT Danh mục công việc Định mức
1 Cài đặt phần mềm cần chuyển giao trên máy trạm 0,3
2 Cài đặt phần mềm cần chuyển giao trên máy chủ 1,5
3 Cài đặt hệ điều hành máy chủ 0,6
4 Cài đặt hệ quản trị CSDL 1,5
5 Cài đặt phần mềm nền trên máy trạm 0,3
STT Danh mục công việc Định mức
6 Cài đặt phần mềm nền trên máy chủ 1,5

Ghi chú:

  • Trường hợp cài đặt phần mềm cần chuyển giao trên máy trạm trên hệ mã nguồn mở được tính nhân công và máy móc thêm hệ số 1,2

  • Việc cài đặt quản trị cơ sở dữ liệu trên hệ thống máy chủ liên kết (Cluster, Rack,...) được tính thêm hệ số 1,2

  • Hệ số áp dụng khi cài đặt phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu trên hệ điều hành Windows: SQL và My SQL là 1,0; SysBase, Informix là 1,1 và Oracle là 1,2;

  • Cài đặt phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu trên hệ điều hành khác được cộng thêm hệ số 1,2;

  • Cài đặt hệ điều hành máy chủ được tính cho máy chủ có <=4 core. Máy chủ >4 core được tính hệ số 2;

  • Cài đặt hệ điều hành máy chủ khác tính hệ số 1,2 so với cài đặt trên hệ điều hành Windows.

Chú ý:

  • Trường hợp cài đặt phần mềm trên nhiều thiết bị thì định mức được áp dụng cho từng thiết bị.

  • Số lượng thiết bị, số phần mềm nền cần cài đặt căn cứ vào kết quả khảo sát tại các địa điểm chuyển giao phần mềm.

    1. Định mức vật tư, thiết bị

  • Dụng cụ:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái) Bàn làm việc (Cái) Quạt trần 0,1 kW (Cái) Đèn neon 0,04 kW (Bộ) Điện năng (kW)
1 Cài đặt phần mềm cần chuyển giao trên máy trạm Thiết bị - 0,060 0,240 0,240 0,060 0,120 0,091
2 Cài đặt phần mềm cần chuyển giao trên máy chủ Thiết bị - 0,300 1,200 1,200 0,300 0,600 0,454
3 Cài đặt hệ điều hành máy chủ Thiết bị - 0,120 0,480 0,480 0,120 0,240 0,181
4 Cài đặt hệ quản trị CSDL CSDL - 0,300 1,200 1,200 0,300 0,600 0,454
5 Cài đặt phần mềm nền trên máy trạm Phần mềm - 0,060 0,240 0,240 0,060 0,120 0,091
6 Cài đặt phần mềm nền trên máy chủ Phần mềm - 0,300 1,200 1,200 0,300 0,600 0,454
  • Thiết bị:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức
Máy tính để bàn (Bộ) Máy in laser (Cái) Điều hoà nhiệt độ (Cái) Máy photocopy (Cái) Điện năng (kW)
1 Cài đặt phần mềm cần chuyển giao trên máy trạm Thiết bị - 0,240 0,019 0,030 0,002 1,491
2 Cài đặt phần mềm cần chuyển giao trên máy chủ Thiết bị - 1,200 0,096 0,151 0,012 7,453
3 Cài đặt hệ điều hành máy chủ Thiết bị - 0,480 0,038 0,060 0,005 2,981
4 Cài đặt hệ quản trị CSDL CSDL - 1,200 0,096 0,151 0,012 7,453
5 Cài đặt phần mềm nền trên máy trạm Phần mềm - 0,240 0,019 0,030 0,002 1,491
6 Cài đặt phần mềm nền trên máy chủ Phần mềm - 1,200 0,096 0,151 0,012 7,453
  • Vật liệu:

Định mức/ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
Giấy in A4 (Gram) Mực in laser (Hộp) Mực máy photocopy (Hộp) Sổ, (Quyển) Đĩa DVD (Cái) Cặp để tài liệu (Cái)
1 Cài đặt phần mềm cần chuyển giao trên máy trạm Thiết bị 0,0020 0,0002 0,0001 0,0020 0,0000 0,0020
2 Cài đặt phần mềm cần chuyển giao trên máy chủ Thiết bị 0,0030 0,0003 0,0002 0,0050 0,0000 0,0050
3 Cài đặt hệ điều hành máy chủ Thiết bị 0,0030 0,0003 0,0002 0,0050 0,0000 0,0020
4 Cài đặt hệ quản trị CSDL CSDL 0,0030 0,0003 0,0002 0,0050 0,0000 0,0020
5 Cài đặt phần mềm nền trên máy trạm Phần mềm 0,0020 0,0002 0,0001 0,0020 0,0000 0,0020
6 Cài đặt phần mềm nền trên máy chủ Phần mềm 0,0030 0,0003 0,0002 0,0050 0,0000 0,0020
  1. Thiết lập dữ liệu mẫu

    1. Nội dung công việc

  • Thiết lập lập bộ dữ liệu mẫu;

  • Kiểm tra dữ liệu mẫu.

    1. Phân loại khó khăn

  • Các yếu tố ảnh hưởng

  • Số lượng bảng dữ liệu.

  • Công nghệ GIS.

  • Mô hình triển khai phần mềm.

  • Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1 Số lượng bảng dữ liệu (m): tối đa 30 điểm
m<=15 10
15< m< 30 20
m >=30 30
2 Công nghệ GIS: tối đa 30 điểm
30
Không 0
3 Mô hình triển khai phần mềm: tối đa 40 điểm
Tập trung 20
STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
Phân tán 40
  • Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước Thiết lập lập cơ sở dữ liệu mẫu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm
1 KK1 K <= 45
2 KK2 45 < K < 70
3 KK3 K >= 70

5.3 Định biên

STT Danh mục công việc KS2 Nhóm
1 Thiết lập lập bộ dữ liệu mẫu 2 2
2 Kiểm tra dữ liệu mẫu 1 1

5.4 Định mức lao động công nghệ

Công nhóm/01 bảng dữ liệu

TT

Danh mục công việc

Định mức
KK1 KK2 KK3
1 Thiết lập lập bộ dữ liệu mẫu 0,080 0,1 0,130
2 Kiểm tra dữ liệu mẫu 0,024 0,03 0,039

5.5 Định mức vật tư, thiết bị - Dụng cụ:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái) Bàn làm việc (Cái)

Quạt trần

0,1 kW (Cái)

Đèn neon 0,04 kW (Bộ) Điện năng (kW)
1 Thiết lập lập bộ dữ liệu mẫu Bảng dữ liệu 1 0,032 0,128 0,128 0,032 0,064 0,048
2 0,040 0,160 0,160 0,040 0,080 0,060
3 0,052 0,208 0,208 0,052 0,104 0,079
2 Kiểm tra dữ liệu mẫu Bảng dữ liệu 1 0,000 0,019 0,019 0,005 0,010 0,007
2 0,000 0,024 0,024 0,006 0,012 0,009
3 0,000 0,031 0,031 0,008 0,016 0,012

- Thiết bị:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức
Máy tính để bàn (Bộ) Máy in laser (Cái) Điều hoà nhiệt độ (Cái) Máy photocopy (Cái) Điện năng (kW)
1 Thiết lập lập bộ dữ liệu mẫu Bảng dữ liệu 1 0,128 0,010 0,016 0,001 0,795
2 0,160 0,013 0,020 0,002 0,994
3 0,208 0,017 0,026 0,002 1,292
2 Kiểm tra dữ liệu mẫu Bảng dữ liệu 1 0,019 0,002 0,002 0,000 0,119
2 0,024 0,002 0,003 0,000 0,149
3 0,031 0,002 0,004 0,000 0,194

- Vật liệu:

Định mức/ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
Giấy in A4 (Gram) Mực in laser (Hộp) Mực máy photocopy (Hộp) Sổ, (Quyển) Đĩa DVD (Cái) Cặp để tài liệu (Cái)
1 Thiết lập lập bộ dữ liệu mẫu Bảng dữ liệu 0,0010 0,0001 0,0001 0,0050 0,0016 0,0050
2 Kiểm tra dữ liệu mẫu Bảng dữ liệu 0,0008 0,0001 0,0000 0,0010 0,0000 0,0010

Chú ý: Định mức cho hạng mục công việc này áp dụng cho 1 địa điểm thiết lập dữ liệu mẫu.

  1. Chuyển giao phần mềm

    1. Nội dung công việc

  • Chuyển giao công nghệ ứng dụng phần mềm vào quá trình tác nghiệp.

  • Chuyển giao công nghệ quản trị phần mềm.

    1. Phân loại khó khăn

(Chỉ phân loại khó khăn cho Chuyển giao công nghệ ứng dụng phần mềm vào quá trình tác nghiệp).

  • Các yếu tố ảnh hưởng

  • Số lượng bảng dữ liệu.

  • Đặc thù lĩnh vực.

  • Yêu cầu các phần mềm nền.

  • Mô hình triển khai phần mềm.

  • Số lượng chức năng của phần mềm.

  • Số tác nhân của phần mềm.

  • Công nghệ GIS.

  • Ngôn ngữ của phần mềm.

  • Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1 Số lượng bảng dữ liệu (m): tối đa 10 điểm
m<=15 5
15< m< 30 7
m >=30 10
2 Đặc thù lĩnh vực: tối đa 10 điểm
Dễ 0
Trung bình 5
Khó 10
3 Yêu cầu các phần mềm nền: tối đa 5 điểm
5
Không 0
4 Mô hình triển khai phần mềm: tối đa 10 điểm
Tập trung 5
Phân tán 10
5 Số lượng chức năng của phần mềm (m): tối đa 30 điểm
m<=30 10
30 < m< 50 20
m >=50 30
6 Số tác nhân của phần mềm (m): tối đa 10 điểm
m<=3 0
3< m< 7 5
m >=7 10
7 Công nghệ GIS: tối đa 10 điểm
10
Không 0
8 Ngôn ngữ của phần mềm: tối đa 15 điểm
Tiếng Việt 0
STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
Tiếng Anh 10
Ngôn ngữ khác 15

- Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước Chuyển giao phần mềm. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm
1 KK1 K <= 50
2 KK2 50 < K < 80
3 KK3 K >= 80

6.3 Định biên

STT Danh mục công việc KS2 KS3 Nhóm
1 Chuyển giao công nghệ ứng dụng phần mềm vào quá trình tác nghiệp 1 1 2
2 Chuyển giao công nghệ quản trị phần mềm 1 1 2

6.4 Định mức lao động công nghệ

Công nhóm/01 chức năng

TT

Danh mục công việc

Định mức
KK1 KK2 KK3
1 Chuyển giao công nghệ ứng dụng phần mềm vào quá trình tác nghiệp 0,200 0,25 0,325
2 Chuyển giao công nghệ quản trị phần mềm - 0,20 -

Định mức vật tư, thiết bị

- Dụng cụ:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó Định mức
khăn

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái) Bàn làm việc (Cái) Quạt trần 0,1 kW (Cái) Đèn neon 0,04 kW (Bộ) Điện năng (kW)
1 0,080 0,320 0,320 0,080 0,160 0,121
1 Chuyển giao công nghệ ứng dụng phần mềm vào quá trình tác nghiệp Chức năng 2 0,100 0,400 0,400 0,100 0,200 0,151
3 0,130 0,520 0,520 0,130 0,260 0,197
2 Chuyển giao công nghệ quản trị phần mềm Chức năng - 0,080 0,320 0,320 0,080 0,160 0,121

- Thiết bị:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức
Máy tính để bàn (Bộ) Máy in laser (Cái) Điều hoà nhiệt độ (Cái) Máy photocopy (Cái) Điện năng (kW)
1 0,320 0,026 0,040 0,003 1,987
1 Chuyển giao công nghệ ứng dụng phần mềm vào quá trình tác nghiệp Chức năng 2 0,400 0,032 0,050 0,004 2,484
3 0,520 0,042 0,065 0,005 3,230
2 Chuyển giao công nghệ quản trị phần mềm Chức năng - 0,320 0,026 0,040 0,003 1,987

Vật liệu:

Định mức/ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
Giấy in A4 (Gram) Mực in laser (Hộp) Mực máy photocopy (Hộp) Sổ, (Quyển) Đĩa DVD (Cái) Cặp để tài liệu (Cái)
1 Chuyển giao công nghệ ứng dụng phần mềm vào quá trình tác nghiệp Chức năng 0,0060 0,0006 0,0003 0,0050 0,0000 0,0050
2 Chuyển giao công nghệ quản trị phần mềm Chức năng 0,0050 0,0005 0,0003 0,0050 0,0000 0,0050

Chú ý: Định mức cho hạng mục công việc này áp dụng cho 1 địa điểm chuyển giao.

  1. Kiểm tra, đánh giá kết quả chuyển giao

    1. Nội dung công việc

  • Xây dựng bài kiểm tra.

  • Kiểm tra và đánh giá kết quả.

    1. Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn.

7.3 Định biên

STT Danh mục công việc KS3 Nhóm
1 Xây dựng bài kiểm tra 1 1
2 Kiểm tra và đánh giá kết quả 2 2

7.4 Định mức lao động công nghệ

Công nhóm/01 ĐVT

STT

Danh mục công việc

ĐVT Định mức
1 Xây dựng bài kiểm tra Chức năng 0,1
2 Kiểm tra và đánh giá kết quả Phiếu 0,02
  1. Định mức vật tư, thiết bị - Dụng cụ:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái) Bàn làm việc (Cái) Quạt trần 0,1 kW (Cái) Đèn neon 0,04 kW (Bộ) Điện năng (kW)
1 Xây dựng bài kiểm tra Chức năng - 0,000 0,080 0,080 0,020 0,040 0,030
2 Kiểm tra và đánh giá kết quả Phiếu - 0,000 0,032 0,032 0,008 0,016 0,012

- Thiết bị:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức
Máy tính để bàn (Bộ) Máy in laser (Cái) Điều hoà nhiệt độ (Cái) Máy photocopy (Cái) Điện năng (kW)
1 Xây dựng bài kiểm tra Chức năng - 0,080 0,006 0,010 0,001 0,497
2 Kiểm tra và đánh giá kết quả Phiếu - 0,032 0,003 0,004 0,000 0,199

- Vật liệu:

Định mức/ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
Giấy in A4 (Gram) Mực in laser (Hộp) Mực máy photocopy (Hộp) Sổ, (Quyển) Đĩa DVD (Cái) Cặp để tài liệu (Cái)
1 Xây dựng bài kiểm tra Chức năng 0,0020 0,0002 0,0001 0,0050 0,0000 0,0020
2 Kiểm tra và đánh giá kết quả Phiếu 0,0008 0,0001 0,0000 0,0010 0,0000 0,0010

Chú ý: Định mức cho hạng mục công việc này áp dụng cho 1 địa điểm chuyển giao.

  1. Hỗ trợ sau chuyển giao

    1. Nội dung công việc

Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏi.

  1. Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn

  1. Định biên

STT Danh mục công việc KS3 Nhóm
1 Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏi 1 1
  1. Định mức lao động công nghệ

Công nhóm/01 chức năng

STT Danh mục công việc Định mức
1 Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏi 0,5
  1. Định mức vật tư, thiết bị

  • Dụng cụ:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái) Bàn làm việc (Cái) Quạt trần 0,1 kW (Cái) Đèn neon 0,04 kW (Bộ) Điện năng (kW)
1 Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏi Chức năng - 0,000 0,400 0,400 0,100 0,200 0,151
  • Thiết bị:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức
Máy tính để bàn (Bộ) Máy in laser (Cái) Điều hoà nhiệt độ (Cái) Máy photocopy (Cái) Điện năng (kW)
1 Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏi Chức năng - 0,400 0,032 0,050 0,004 2,484
  • Vật liệu:

Định mức/ĐVT

STT

Danh mục công

ĐVT

Định mức

việc Giấy in A4 (Gram) Mực in laser (Hộp) Mực máy photocopy (Hộp) Sổ (Quyển) Đĩa DVD (Cái) Cặp để tài liệu (Cái)
1 Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏi Chức năng 0,0070 0,0007 0,0004 0,0050 0,0000 0,0050
  1. Kết thúc chuyển giao

    1. Nội dung công việc

Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao, vận hành hệ thống trong giai đoạn thực hiện.

  1. Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn

  1. Định biên

STT Danh mục công việc KS3 Nhóm
1 Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao, vận hành hệ thống 1 1
  1. Định mức lao động công nghệ

Công nhóm/01 phần mềm

STT Danh mục công việc Định mức
1 Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao, vận hành hệ thống 3,00
  1. Định mức vật tư, thiết bị

- Dụng cụ:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái) Bàn làm việc (Cái) Quạt trần 0,1 kW (Cái) Đèn neon 0,04 kW (Bộ) Điện năng (kW)
1 Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao phần mềm Phần mềm 0,600 2,400 2,400 0,600 1,200 0,907

- Thiết bị:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức
Máy tính để bàn (Bộ) Máy in laser (Cái) Điều hoà nhiệt độ (Cái) Máy photocopy (Cái) Điện năng (kW)
1 Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao phần mềm Phần mềm 2,400 0,192 0,302 0,024 14,906

- Vật liệu:

Định mức/ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
Giấy in A4 (Gram) Mực in laser (Hộp) Mực máy photocopy (Hộp) Sổ, (Quyển) Đĩa DVD (Cái) Cặp để tài liệu (Cái)
1 Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao phần mềm Phần mềm 0,0300 0,0030 0,0015 0,0200 0,0500 0,0500

CHƯƠNG II: ĐỊNH MỨC CHUYỂN GIAO THÔNG TIN DỮ LIỆU NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

  1. Khảo sát, xác định yêu cầu

    1. Nội dung công việc

  • Mô tả thông tin dữ liệu cần chuyển giao.

  • Xác định yêu cầu chuyển giao.

    1. Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn.

  1. Định biên

STT

Danh mục công việc

KS3 Nhóm
1 Mô tả thông tin dữ liệu cần chuyển giao 1 1
2 Xác định yêu cầu chuyển giao 2 2
  1. Định mức lao động công nghệ

Công nhóm/01 ĐVT

STT

Danh mục công việc

ĐVT Định mức
1 Mô tả thông tin dữ liệu cần chuyển giao Bộ dữ liệu 1,5
2 Xác định yêu cầu chuyển giao Địa điểm 1,3
  1. Định mức vật tư, thiết bị - Dụng cụ:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái) Bàn làm việc (Cái) Quạt trần 0,1 kW (Cái) Đèn neon 0,04 kW (Bộ) Điện năng (kW)
1 Mô tả thông tin dữ liệu cần chuyển giao Bộ dữ liệu 0,000 1,200 1,200 0,300 0,300 0,353
2 Xác định yêu cầu chuyển giao Địa điểm 0,260 2,080 2,080 0,520 0,520 0,612

- Thiết bị:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức
Máy tính để bàn (Bộ) Máy in laser (Cái) Điều hoà nhiệt độ (Cái) Máy photocopy (Cái) Điện năng (kW)
1 Mô tả thông tin dữ liệu cần chuyển giao Bộ dữ liệu - 1,200 0,096 0,151 0,012 7,453
2 Xác định yêu cầu chuyển giao Địa điểm - 2,080 0,166 0,261 0,021 12,918

- Vật liệu:

Định mức/ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
Giấy in A4 (Gram) Mực in laser (Hộp) Mực máy photocopy (Hộp) Sổ, (Quyển) Đĩa DVD (Cái) Cặp để tài liệu (Cái)
1 Mô tả thông tin dữ liệu cần chuyển giao Bộ dữ liệu 0,0120 0,0012 0,0006 0,0120 0,0000 0,0120
2 Xác định yêu cầu chuyển giao Địa điểm 0,0208 0,0021 0,0010 0,0208 0,0104 0,0208
  1. Lập kế hoạch chuyển giao

    1. Nội dung công việc

Xác định nội dung công việc và thời gian cho từng hạng mục.

  1. Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn.

  1. Định biên

STT Danh mục công việc KS3 Nhóm
1 Xác định nội dung công việc và thời gian cho từng hạng mục 1 1
  1. Định mức lao động công nghệ

Công nhóm/01 địa điểm

STT Danh mục công việc Định mức
STT Danh mục công việc Định mức
1 Xác định nội dung công việc và thời gian cho từng hạng mục 0,5
  1. Định mức vật tư, thiết bị

  • Dụng cụ:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái) Bàn làm việc (Cái) Quạt trần 0,1 kW (Cái) Đèn neon 0,04 kW (Bộ) Điện năng (kW)
1 Xác định nội dung công việc và thời gian cho từng hạng mục Địa điểm - 0,000 0,400 0,400 0,100 0,100 0,118
  • Thiết bị:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức
Máy tính để bàn (Bộ) Máy in laser (Cái) Điều hoà nhiệt độ (Cái) Máy photocopy (Cái) Điện năng (kW)
1 Xác định nội dung công việc và thời gian cho từng hạng mục Địa điểm - 0,400 0,032 0,050 0,004 2,484
  • Vật liệu:

Định mức/ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
Giấy in A4 (Gram) Mực in laser (Hộp) Mực máy photocopy (Hộp) Sổ, (Quyển) Đĩa DVD (Cái) Cặp để tài liệu (Cái)
1 Xác định nội dung công việc và thời gian cho từng hạng mục Địa điểm 0,0040 0,0004 0,0002 0,0040 0,0000 0,0040
  1. Xây dựng nội dung chuyển giao

    1. Nội dung công việc

  • Chuẩn bị dữ liệu cần chuyển giao.

  • Xây dựng tài liệu.

    1. Phân loại khó khăn

(Không phân loại KK cho bước Biên soạn tài liệu)

  • Các yếu tố ảnh hưởng

+ Số đối bảng dữ liệu.

+ Công nghệ GIS.

+ Đặc thù lĩnh vực.

+ Ngôn ngữ của thông tin dữ liệu

  • Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1 Số lượng bảng dữ liệu (m): tối đa 60 điểm
m<=15 30
15 < m< 30 45
m >=30 60
2 Công nghệ GIS: tối đa 20 điểm
20
Không 0
3 Đặc thù lĩnh vực: tối đa 10 điểm
Dễ 0
Trung bình 5
Khó 10
4 Ngôn ngữ của thông tin dữ liệu: tối đa 10 điểm
Tiếng Việt 0
Tiếng Anh 5
Ngôn ngữ khác 10
  • Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước chuẩn bị dữ liệu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm
1 KK1 K <= 40
2 KK2 40 < K < 70
3 KK3 K >= 70
  1. Định biên

STT Danh mục công việc KS2 KS3 Nhóm
1 Chuẩn bị dữ liệu cần chuyển giao 1 1
2 Xây dựng tài liệu 1 1
  1. Định mức lao động công nghệ

Công nhóm/01 BDL

TT

Danh mục công việc

Định mức
KK1 KK2 KK3
1 Chuẩn bị dữ liệu 0,4 0,5 0,65

Công nhóm/01 Trang tài liệu

STT Danh mục công việc Định mức
1 Biên soạn tài liệu 0,7
  1. Định mức vật tư, thiết bị - Dụng cụ:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái) Bàn làm việc (Cái) Quạt trần 0,1 kW (Cái) Đèn neon 0,04 kW (Bộ) Điện năng (kW)
Bảng dữ liệu 1 0,080 0,320 0,320 0,080 0,080 0,094
1 Chuẩn bị dữ liệu cần chuyển giao Bảng dữ liệu 2 0,100 0,400 0,400 0,100 0,100 0,118
Bảng dữ liệu 3 0,130 0,520 0,520 0,130 0,130 0,153
2 Xây dựng tài liệu Trang tài liệu - 0,000 0,560 0,560 0,140 0,140 0,165

- Thiết bị:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức
Máy tính để bàn (Bộ) Máy in laser (Cái) Điều hoà nhiệt độ (Cái) Máy photocopy (Cái) Điện năng (kW)
Bảng dữ liệu 1 0,320 0,026 0,040 0,003 1,987
1 Chuẩn bị dữ liệu cần chuyển giao Bảng dữ liệu 2 0,400 0,032 0,050 0,004 2,484
Bảng dữ liệu 3 0,520 0,042 0,065 0,005 3,230
2 Xây dựng tài liệu Trang tài liệu - 0,560 0,045 0,070 0,006 3,478

- Vật liệu:

Định mức/ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
Giấy in A4 (Gram) Mực in laser (Hộp) Mực máy photocopy (Hộp) Sổ, (Quyển) Đĩa DVD (Cái) Cặp để tài liệu (Cái)
1 Chuẩn bị dữ liệu cần chuyển giao Bảng dữ liệu 0,0040 0,0004 0,0002 0,0040 0,0040 0,0040
2 Xây dựng tài liệu Trang tài liệu 0,0056 0,0006 0,0003 0,0056 0,0000 0,0056
  1. Thiết lập môi trường chuyển giao

    1. Nội dung công việc

  • Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ.

  • Cài đặt hệ quản trị CSDL.

  • Cài đặt phần mềm nền trên máy chủ.

  • Cài đặt phần mềm nền trên máy trạm.

  • Chuyển đổi dữ liệu vào hệ thống.

    1. Phân loại khó khăn

(Không phân loại khó khăn cho các bước: Cài đặt hệ điều hành, cài đặt hệ quản trị CSDL, cài đặt phần mềm nền)

  • Các yếu tố ảnh hưởng:

  • Số lượng bảng dữ liệu.

  • Công nghệ GIS.

  • Đặc thù lĩnh vực.

  • Ngôn ngữ của thông tin dữ liệu.

  • Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1 Số lượng bảng dữ liệu (m): tối đa 60 điểm
m<=15 30
15 < m< 30 45
m >=30 60
2 Công nghệ GIS: tối đa 20 điểm
20
Không 0
3 Đặc thù lĩnh vực: tối đa 10 điểm
Dễ 0
Trung bình 5
Khó 10
4 Ngôn ngữ của thông tin dữ liệu: tối đa 10 điểm
Tiếng Việt 0
Tiếng Anh 5
Ngôn ngữ khác 10
  • Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước Chuyển giao công nghệ quản lý và khai thác sử dụng dữ liệu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm
1 KK1 K <= 40
2 KK2 40 < K < 70
3 KK3 K >= 70

4.3 Định biên

STT Danh mục công việc KS1 KS2 KS4 Nhóm
1 Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ 1 1
2 Cài đặt hệ quản trị CSDL 1 1
3 Cài đặt phần mềm nền trên máy chủ 1 1
4 Cài đặt phần mềm nền trên máy trạm 1 1
5 Chuyển đổi dữ liệu vào hệ thống 1 1
  1. Định mức lao động công nghệ

Công nhóm/01 Thiết bị

STT

Danh mục công việc

Đơn vị tính Định mức
1 Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ Thiết bị 0,6
2 Cài đặt hệ quản trị CSDL Thiết bị 1,5
3 Cài đặt phần mềm nền trên máy chủ Thiết bị 1,5
4 Cài đặt phần mềm nền trên máy trạm Thiết bị 0,3

Công nhóm/01 BDL

TT

Danh mục công việc

Đơn vị tính Định mức
KK1 KK2 KK3
1 Chuyển đổi dữ liệu vào hệ thống Bảng dữ liệu 0,4 0,5 0,65

- Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ được tính cho máy chủ < 4 CPU. Nếu máy chủ > 4 CPU thì định mức trên được nhân thêm với hệ số K=2.

  • Việc cài đặt quản trị cơ sở dữ liệu trên hệ thống máy chủ liên kết (Cluster, Rack,...) được tính thêm hệ số 1,2

  • Hệ số áp dụng khi cài đặt phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu trên hệ điều hành Windows: SQL và My SQL là 1,0; SysBase, Informix là 1,1 và Oracle là 1,2;

  • Cài đặt phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu trên hệ điều hành khác được cộng thêm hệ số 1,2

- Dụng cụ:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái) Bàn làm việc (Cái) Quạt trần 0,1 kW (Cái) Đèn neon 0,04 kW (Bộ) Điện năng (kW)
1 Cài đặt hệ điều hành Thiết bị - 0,120 0,480 0,480 0,120 0,120 0,141
2 Cài đặt hệ quản trị cơ sở dữ liệu Thiết bị - 0,300 1,200 1,200 0,300 0,300 0,353
3 Cài đặt các phần mềm nền trên máy chủ Thiết bị - 0,300 1,200 1,200 0,300 0,300 0,353
4 Cài đặt phần mềm nền trên máy trạm Thiết bị - 0,060 0,240 0,240 0,060 0,060 0,071
5 Bảng dữ liệu 1 0,000 0,320 0,320 0,080 0,080 0,094
Chuyển đổi dữ liệu vào hệ thống. Bảng dữ liệu 2 0,000 0,400 0,400 0,100 0,100 0,118
Bảng dữ liệu 3 0,000 0,520 0,520 0,130 0,130 0,153

- Thiết bị:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức
Máy tính để bàn (Bộ) Máy in laser (Cái) Điều hoà nhiệt độ (Cái) Máy photocopy (Cái) Điện năng (kW)
1 Cài đặt hệ điều hành Thiết bị - 0,480 0,038 0,060 0,005 2,981
2 Cài đặt hệ quản trị cơ sở dữ liệu Thiết bị - 1,200 0,096 0,151 0,012 7,453
3 Cài đặt các phần mềm nền trên máy chủ Thiết bị - 1,200 0,096 0,151 0,012 7,453
4 Cài đặt phần mềm nền trên máy trạm Thiết bị - 0,240 0,019 0,030 0,002 1,491
5 Chuyển đổi dữ liệu vào hệ thống. Bảng dữ liệu 1 0,320 0,026 0,040 0,003 1,987
2 0,400 0,032 0,050 0,004 2,484
3 0,520 0,042 0,065 0,005 3,230

- Vật liệu:

Định mức/ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
Giấy in A4 (Gram) Mực in laser (Hộp) Mực máy photocopy (Hộp) Sổ, (Quyển) Đĩa DVD (Cái) Cặp để tài liệu (Cái)
1 Cài đặt hệ điều hành Thiết bị 0,0048 0,0005 0,0002 0,0048 0,0048 0,0048
2 Cài đặt hệ quản trị cơ sở dữ liệu Thiết bị 0,0120 0,0012 0,0006 0,0120 0,0120 0,0120
3 Cài đặt các phần mềm nền trên máy chủ Thiết bị 0,0120 0,0012 0,0006 0,0120 0,0120 0,0120
4 Cài đặt phần mềm nền trên máy trạm Thiết bị 0,0024 0,0002 0,0001 0,0024 0,0024 0,0024
5 Chuyển đổi dữ liệu vào hệ thống. Bảng dữ liệu 0,0040 0,0004 0,0002 0,0040 0,0040 0,0040
  1. Chuyển giao thông tin dữ liệu

    1. Nội dung công việc

  • Chuyển giao công nghệ quản lý dữ liệu

  • Chuyển giao công nghệ khai thác sử dụng dữ liệu

    1. Phân loại khó khăn

  • Các yếu tố ảnh hưởng

+ Số lượng bảng dữ liệu.

+ Đặc thù lĩnh vực.

+ Yêu cầu các phần mềm nền.

+ Mô hình quản lý CSDL.

+ Công nghệ GIS.

+ Ngôn ngữ của thông tin dữ liệu.

  • Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1 Số lượng bảng dữ liệu (m): tối đa 40 điểm
m<=15 20
15< m<30 30
m >=30 40
2 Đặc thù lĩnh vực: tối đa 10 điểm
Dễ 0
Trung bình 5
Khó 10
3 Yêu cầu các phần mềm nền: tối đa 10 điểm
10
Không 0
4 Mô hình quản lý CSDL: tối đa 10 điểm
Tập trung 5
Phân tán 10
5 Công nghệ GIS: tối đa 20 điểm
20
Không 0
6 Ngôn ngữ của thông tin dữ liệu: tối đa 10 điểm
Tiếng Việt 0
Tiếng Anh 5
Ngôn ngữ khác 10
  • Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước Chuyển giao công nghệ quản lý và khai thác sử dụng dữ liệu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm
1 KK1 K <= 45
2 KK2 45 < K < 75
3 KK3 K >= 75
  1. Định biên

STT Danh mục công việc KS2 KS3 Nhóm
1 Chuyển giao công nghệ quản lý dữ liệu 1 1 2
2 Chuyển giao công nghệ khai thác sử dụng thông tin dữ liệu 1 1 2
  1. Định mức lao động công nghệ

Công nhóm/01 BDL

TT

Danh mục công việc

Định mức
KK1 KK2 KK3
1 Chuyển giao công nghệ quản lý dữ liệu 0,32 0,4 0,52
2 Chuyển giao công nghệ khai thác và sử dụng thông tin dữ liệu 0,48 0,6 0,78
  1. Định mức vật tư, thiết bị

- Dụng cụ:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái) Bàn làm việc (Cái) Quạt trần 0,1 kW (Cái) Đèn neon 0,04 kW (Bộ) Điện năng (kW)
1 Chuyển giao công nghệ quản lý dữ liệu Bảng dữ liệu 1 0,000 0,512 0,512 0,128 0,128 0,151
2 0,000 0,640 0,640 0,160 0,160 0,188
3 0,000 0,832 0,832 0,208 0,208 0,245
2 Chuyển giao công nghệ khai thác sử dụng dữ liệu Bảng dữ liệu 1 0,000 0,768 0,768 0,192 0,192 0,226
2 0,000 0,960 0,960 0,240 0,240 0,282
3 0,000 1,248 1,248 0,312 0,312 0,367

- Thiết bị:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức
Máy tính để bàn (Bộ) Máy in laser (Cái) Điều hoà nhiệt độ (Cái) Máy photocopy (Cái) Điện năng (kW)
1 Chuyển giao công nghệ quản lý dữ liệu Bảng dữ liệu 1 0,512 0,041 0,064 0,005 3,180
2 0,640 0,051 0,080 0,006 3,975
3 0,832 0,067 0,105 0,008 5,167
2 Chuyển giao công nghệ khai thác sử dụng dữ liệu Bảng dữ liệu 1 0,768 0,061 0,096 0,008 4,770
2 0,960 0,077 0,121 0,010 5,962
3 1,248 0,100 0,157 0,012 7,751

- Vật liệu:

Định mức/ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
Giấy in A4 (Gram) Mực in laser (Hộp) Mực máy photocopy (Hộp) Sổ, (Quyển) Đĩa DVD (Cái) Cặp để tài liệu (Cái)
1 Chuyển giao công nghệ quản lý dữ liệu Bảng dữ liệu 0,0064 0,0006 0,0003 0,0064 0,0000 0,0064
2 Chuyển giao công nghệ khai thác sử dụng dữ liệu Bảng dữ liệu 0,0096 0,0010 0,0005 0,0096 0,0000 0,0096
  1. Kiểm tra

    1. Nội dung công việc

  • Xây dựng bài kiểm tra.

  • Kiểm tra và đánh giá kết quả.

    1. Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn

  1. Định biên

STT Danh mục công việc KS3 Nhóm
1 Xây dựng bài kiểm tra 1 1
2 Kiểm tra và đánh giá kết quả 2 2
  1. Định mức lao động công nghệ

Công nhóm/01 ĐVT

STT

Danh mục công việc

Đơn vị tính Định mức
1 Xây dựng bài kiểm tra Bảng dữ liệu 0,2
2 Kiểm tra và đánh giá kết quả Phiếu 0,02
  1. Định mức vật tư, thiết bị - Dụng cụ:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái) Bàn làm việc (Cái) Quạt trần 0,1 kW (Cái) Đèn neon 0,04 kW (Bộ) Điện năng (kW)
1 Xây dựng bài kiểm tra Bảng dữ liệu - 0,000 0,160 0,160 0,040 0,040 0,047
2 Kiểm tra và đánh giá kết quả Phiếu - 0,000 0,032 0,032 0,008 0,008 0,009

- Thiết bị:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức
Máy tính để bàn (Bộ) Máy in laser (Cái) Điều hoà nhiệt độ (Cái) Máy photocopy (Cái) Điện năng (kW)
1 Xây dựng bài kiểm tra Bảng dữ liệu - 0,160 0,013 0,020 0,002 0,994
2 Kiểm tra và đánh giá kết quả Phiếu - 0,032 0,003 0,004 0,000 0,199

- Vật liệu:

Định mức/ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
Giấy in A4 (Gram) Mực in laser (Hộp) Mực máy photocopy (Hộp) Sổ, (Quyển) Đĩa DVD (Cái) Cặp để tài liệu (Cái)
1 Xây dựng bài kiểm tra Bảng dữ liệu 0,0016 0,0002 0,0001 0,0016 0,0000 0,0016
2 Kiểm tra và đánh giá kết quả Phiếu 0,0003 0,0000 0,0000 0,0003 0,0000 0,0003
  1. Hỗ trợ sau chuyển giao

    1. Nội dung công việc

Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏi.

  1. Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn

  1. Định biên

STT Danh mục công việc KS3 Nhóm
1 Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏi 1 1
  1. Định mức lao động công nghệ

Công nhóm/01 BDL

STT Danh mục công việc Định mức
STT Danh mục công việc Định mức
1 Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏi 0,5
  1. Định mức vật tư, thiết bị

  • Dụng cụ:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái) Bàn làm việc (Cái) Quạt trần 0,1 kW (Cái) Đèn neon 0,04 kW (Bộ) Điện năng (kW)
1 Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏi Bảng dữ liệu - 0,000 0,400 0,400 0,100 0,100 0,118
  • Thiết bị:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức
Máy tính để bàn (Bộ) Máy in laser (Cái) Điều hoà nhiệt độ (Cái) Máy photocopy (Cái) Điện năng (kW)
1 Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏi Bảng dữ liệu - 0,400 0,032 0,050 0,004 2,484
  • Vật liệu:

Định mức/ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
Giấy in A4 (Gram) Mực in laser (Hộp) Mực máy photocopy (Hộp) Sổ, (Quyển) Đĩa DVD (Cái) Cặp để tài liệu (Cái)
1 Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏi Bảng dữ liệu 0,0040 0,0004 0,0002 0,0040 0,0000 0,0040
  1. Kết thúc chuyển giao

    1. Nội dung công việc

- Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao thông tin dữ liệu.

  1. Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn

  1. Định biên

STT Danh mục công việc KS3 Nhóm
1 Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao thông tin dữ liệu 1 1
  1. Định mức lao động công nghệ

Công nhóm/01 Bộ dữ liệu

STT Danh mục công việc Định mức
1 Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao thông tin dữ liệu 3,00
  1. Định mức vật tư, thiết bị

- Dụng cụ:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái) Bàn làm việc (Cái) Quạt trần 0,1 kW (Cái) Đèn neon 0,04 kW (Bộ) Điện năng (kW)
1 Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao thông tin dữ liệu Bộ dữ liệu - 0,600 2,400 2,400 0,600 0,600 0,706

- Thiết bị:

Ca/01 ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Khó khăn Định mức
Máy tính để bàn (Bộ) Máy in laser (Cái) Điều hoà nhiệt độ (Cái) Máy photocopy (Cái) Điện năng (kW)
1 Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao thông tin dữ liệu Bộ dữ liệu - 2,400 0,192 0,302 0,024 14,906

- Vật liệu:

Định mức/ĐVT

STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
Giấy in A4 (Gram) Mực in laser (Hộp) Mực máy photocopy (Hộp) Sổ, (Quyển) Đĩa DVD (Cái) Cặp để tài liệu (Cái)
1 Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao thông tin dữ liệu Bộ dữ liệu 0,0240 0,0024 0,0012 0,0240 0,0240 0,0240

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Linh Ngọc

PHỤ LỤC DANH MỤC CÁC MẪU BIỂU

(Ban hành kèm theo Thông tư số 45 /2015/TT-BTNMT ngày 20 tháng 10
năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
)

  1. DANH MỤC CÁC MẪU BIỂU QUY TRÌNH CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM ỨNG DỤNG NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

TT Tên mẫu biểu Mã mẫu biểu
1 Báo cáo xác định nhu cầu chuyển giao phần mềm PM-01
2 Kế hoạch chuyển giao phần mềm PM-02
3 Biên bản cài đặt phần mềm PM-04
4 Báo cáo thiết lập bộ dữ liệu mẫu PM-05
5 Báo cáo kết quả chuyển giao phần mềm PM-06
6 Đề bài kiểm tra chuyển giao phần mềm PM-07.1
7 Báo cáo đánh giá kết quả kiểm tra chuyển giao phần mềm PM-07.2
8 Báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao phần mềm PM-09
  1. DANH MỤC CÁC MẪU BIỂU QUY TRÌNH CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM ỨNG DỤNG NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

TT Tên mẫu biểu Mã mẫu biểu
1 Báo cáo xác định nhu cầu chuyển giao thông tin dữ liệu DL-01
2 Kế hoạch chuyển giao thông tin dữ liệu DL-02
3 Báo cáo Thiết lập môi trường chuyển giao thông tin dữ liệu DL-04.1
4 Báo cáo Chuyển đổi dữ liệu vào hệ thống DL-04.2
5 Báo cáo kết quả chuyển giao thông tin dữ liệu DL-05
6 Đề bài kiểm tra chuyển giao thông tin dữ liệu DL-06.1
7 Báo cáo đánh giá kết quả kiểm tra chuyển giao thông tin dữ liệu DL-06.2
8 Báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao thông tin dữ liệu DL-08

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

...., ngày.... tháng... .năm

BÁO CÁO XÁC ĐỊNH NHU CẦU CHUYỂN GIAO PHẦN MỀM

1. Thông tin mô tả phần mềm

Tên phần mềm:
Lĩnh vực ứng dụng:
Đặc thù lĩnh vực: □ Dễ □ Trung bình □ Phức tạp
Số bảng/lớp dữ liệu:
Số chức năng:
Mô hình triển khai: □ Tập trung □ Phân tán
Công nghệ GIS: □ Có □ Không
Ngôn ngữ: □ Tiếng Việt □ Tiếng Anh □ Ngôn ngữ khác
Cài đặt dữ liệu mẫu □ Có □ Không

2. Yêu cầu chuyển giao

2.1 Danh sách các chức năng cần chuyển giao

STT Tên chức năng Ghi chú
1
2

3

2.2 Yêu cầu chuyển giao

STT Nội dung yêu cầu Đơn vị tính Khối lượng Ghi chú
I Địa điểm chuyển giao: Thời gian dự kiến:
1 Số lượng đối tượng cần chuyển giao Người
2 Tài liệu cần cung cấp Bộ
3 Cài đặt phần mềm trên máy trạm Máy
4 Cài đặt phần mềm trên máy chủ Máy
5 Cài đặt hệ điều hành máy chủ Máy
6 Cài đặt hệ quản trị cơ sở dữ liệu Máy
7 Cài đặt phần mềm nền Máy
II Địa điểm chuyển giao: Thời gian dự kiến:

Xác nhận của bên nhận chuyển giao
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

, ngày tháng năm

KẾ HOẠCH CHUYỂN GIAO PHẦN MỀM

STT Nội dung công việc Thời gian bắt đầu Thời gian kết thúc Ghi chú
1 Xây dựng nội dung công việc
1.1 Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng tác nghiệp
1.2 Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng quản trị
1.3 Xây dựng dữ liệu mẫu
2 Cài đặt phần mềm chuyển giao
3 Thiết lập dữ liệu mẫu
4 Chuyển giao phần mềm
4.1 Chuyển giao công nghệ ứng dụng phần mềm
4.2 Chuyển giao công nghệ quản trị phần mềm
5 Kiểm tra, đánh giá kết quả chuyển giao

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

, ngày tháng năm

BIÊN BẢN CÀI ĐẶT PHẦN MỀM

Số:

Căn cứ Hợp đồng: (tên hợp đồng)

  1. Thành phần trực tiếp nghiệm thu

Các bên tiến hành nghiệm thu:

  1. Bên A: [Tên bên nhận chuyển giao]

Đại diện:

  • Ông (Bà): Chức vụ:

  • Ông (Bà): Chức vụ:

Địa chỉ:

Điện thoại: Fax:

  1. Bên B: [Tên đơn vị chuyển giao]

Đại diện:

  • Ông (Bà): Chức vụ:

  • Ông (Bà): Chức vụ:

Địa chỉ:

Điện thoại: Fax:

  1. Thời gian cài đặt

Bắt đầu: ngày tháng năm

Kết thúc: ngày tháng năm

' T' ai: ,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,

  1. Nội dung cài đặt

Đơn vị chuyển giao đã tiến hành cài đặt phần mềm ứng dụng trên hệ thống trang thiết bị của đơn vị tiếp nhận với các nội dung như sau:

STT Nội dung cài đặt ĐVT Số lượng theo hợp đồng Số lượng thực tế cài đặt Chất lượng Ý kiến khác (nếu có)
1
2
3
4
  1. Kết luận

  • Phần mềm đã được cài đặt và chạy tốt.

  • Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện dự án và các yêu cầu khác: không có.

Hai bên xác nhận đã giao và nhận đầy đủ theo nội dung cài đặt trên.

Biên bản này được lập thành 04 bản, mỗi bên giữ 02 bản có giá trị pháp lý như nhau.

Cán bộ bên A

(Ký và ghi rõ họ tên)

Cán bộ bên B

(Ký và ghi rõ họ tên)

ĐẠI DIỆN BÊN A

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

ĐẠI DIỆN BÊN B

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

...., ngày.... tháng....năm

BÁO CÁO THIẾT LẬP BỘ DỮ LIỆU MẪU

  • Căn cứ Hợp đồng số...

  1. Nội dung thiết lập

STT Tên dữ liệu Đơn vị tính Khối lượng Ghi chú
1 Dữ liệu phi không gian Bảng dữ liệu
2 Dữ liệu không gian Lớp dữ liệu
3 Nhập dữ liệu có cấu trúc Trường
4 Nhập dữ liệu phi cấu trúc Trang A4
  1. Đánh giá công việc đã thực hiện

  • Về khối lượng: Đơn vị chuyển giao có thiết lập đủ bộ dữ liệu mẫu theo hợp đồng không

  • Về chất lượng: Bộ dữ liệu mẫu có vận hành tốt không

  • Ý kiến khác (nếu có):

Người lập báo cáo
(Ký và ghi rõ họ tên)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

...., ngày.... tháng... .năm

BÁO CÁO KẾT QUẢ CHUYỂN GIAO PHẦN MỀM

- Căn cứ Hợp đồng số...

1. Nội dung chuyển giao

- Tên phần mềm:

- Địa điểm chuyển giao:

- Thời gian chuyển giao:

2. Bảng danh sách các chức năng chuyển giao

STT Tên chức năng

Hoàn thành/

Chưa hoàn thành

Ghi chú
1
2
3

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

, ngày tháng năm

ĐỀ BÀI KIỂM TRA CHUYỂN GIAO PHẦN MỀM

  1. Thông tin chung

    1. Thông tin học viên

Họ và tên học viên:

Đơn vị:

Điện thoại:

Thư điện tử:

  1. Nội dung chuyển giao

Phần mềm:

Địa điểm chuyển giao:

Thời gian chuyển giao:

  1. Câu hỏi

    1. Câu hỏi 1

    2. Câu hỏi 2

MẪU PM-07.2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

...., ngày.... tháng... .năm

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

KIỂM TRA CHUYỂN GIAO PHẦN MỀM

1. Mục đích

Báo cáo kết quả kiểm tra các đối tượng tham gia, đánh giá kết quả chuyển giao công nghệ phần mềm.

2. Bảng thống kê kết quả kiểm tra

STT Họ và tên Kết quả kiểm tra Ghi chú
1
2
3

3. Ý kiến đánh giá

- 100% cán bộ tham gia khóa chuyển giao phần mềm sử dụng thành thạo các chức năng của phần mềm.

- Ý kiến khác (nếu có):

Người lập báo cáo
(Ký và ghi rõ họ tên)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

...., ngày.... tháng... .năm

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CHUYỂN GIAO

  1. Cơ sở pháp lý

  • Căn cứ Hợp đồng số...

  • ...

  1. Thành phần trực tiếp đánh giá

Bên A: [Tên bên nhận chuyển giao]

Đại diện:

Chức vụ:

Chức vụ:

Chức vụ:

Chức vụ:

  • Ông (Bà):

Bên B: [Tên bên chuyển giao]

Đại diện:

  • Ông (Bà):

  • Ông (Bà):

3. Địa điểm chuyển giao

- Tên địa điểm....

4. Thời gian chuyển giao

- Từ ngày.. tháng..năm ... đến ngày.. tháng..năm

5. Khối lượng chuyển giao

STT Nội dung công việc Đơn vị tính Khối lượng Ghi chú
Theo hợp đồng Thực 7
1
2
3
  1. Đánh giá kết quả chuyển giao

  • Về khối lượng: Đơn vị chuyển giao có chuyển giao theo đúng khối lượng trong hợp đồng không

  • Về chất lượng: Phần mềm có vận hành tốt không

  • Về tiến độ chuyển giao: Có đúng với tiến độ đề ra không

  • Ý kiến khác (nếu có):

ĐƠN VỊ CHUYỂN GAO
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

, ngày tháng năm

BÁO CÁO XÁC ĐỊNH NHU CẦU
CHUYỂN GIAO THÔNG TIN DỮ LIỆU

1. Mô tả thông tin dữ liệu

Tên thông tin dữ liệu:
Đặc thù lĩnh vực: □ Dễ □ Trung bình □ Phức tạp
Số bảng/lớp dữ liệu:

Số trường dữ liệu:

Mô hình triển khai: □ Tập trung □ Phân tán
Công nghệ GIS: □ Có □ Không
Ngôn ngữ: □ Tiếng Việt □ Tiếng Anh □ Ngôn ngữ khác

2. Yêu cầu chuyển giao

2.1 Danh sách các bảng/lớp dữ liệu cần chuyển giao

STT Tên bảng/lớp dữ liệu Ghi chú
1
2
3
4
5

2.2 Yêu cầu chuyển giao

STT Nội dung yêu cầu Đơn vị tính Khối lượng Ghi chú
I Địa điểm chuyển giao: Thời gian dự kiến:
1 Số đối tượng tiếp nhận chuyển giao Người Số lượng học viên tham gia tiếp nhận chuyển giao
2 Số lớp đào tạo Lớp Số lượng lớp học để đào tạo chuyển giao
3 Số lượng tài liệu cần cung cấp Bộ Tất cả các tài liệu liên quan đến quá trình chuyển giao: hướng dẫn chuẩn bị, cài đặt, thiết lập, sử dụng thông tin dữ liệu
4 Số máy trạm cần cài đặt Máy trạm Cài đặt hệ điều hành và các trình điều khiển cần thiết cho máy trạm
5 Số máy chủ cần cài đặt Máy chủ Cài đặt hệ điều hành và các trình điều khiển cần thiết cho máy chủ
6 Cài đặt phần mềm nền Phần mềm Các phần mềm nền về hệ quản trị cơ sở dữ liệu, dịch vụ bản đồ, chỉnh sửa bản đồ, quản lý và chỉnh sửa các tệp văn bản có trong bộ dữ liệu cần chuyển giao
7 Cài đặt hệ quản trị cơ sở dữ liệu Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Cài đặt, cấu hình cơ sở dữ liệu vào các hệ quản trị cơ sở dữ liệu, hoặc các phần mềm để sử dụng
8 Số bảng/lớp dữ liệu cần chuyển giao Bảng dữ liệu/Trang tài liệu Tổng số bảng dữ liệu hoặc lớp dữ liệu cần chuyển giao.
II Địa điểm chuyển giao: Thời gian dự kiến:

Người lập báo cáo (Ký và ghi rõ họ tên)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

, ngày tháng năm

KẾ HOẠCH CHUYỂN GIAO THÔNG TIN DỮ LIỆU

STT Nội dung công việc Thời gian bắt đầu Thời gian bắt đầu Ghi chú
1 Xây dựng nội dung chuyển giao
1.1 Chuẩn bị dữ liệu
1.2 Xây dựng tài liệu
2 Thiết lập môi trường phục vụ chuyển giao
3 Chuyển giao thông tin dữ liệu
3.1 Chuyển giao công nghệ quản lý dữ liệu
3.2 Chuyển giao công nghệ khai thác sử dụng dữ liệu
4 Kiểm tra, đánh giá kết quả chuyển giao
4.1 Xây dựng đề bài kiểm tra
4.2 Báo cáo đánh giá kết quả kiểm tra
5 Hỗ trợ kỹ thuật
6 Kết thúc chuyển giao

ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN CHUYỂN GIAO ĐẠI DIỆN BÊN CHUYỂN GIAO

(Ký, họ tên, chức vụ và đóng dấu) (Ký, họ tên, chức vụ và đóng dấu)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

, ngày tháng năm

BÁO CÁO THIẾT LẬP MÔI TRƯỜNG CHUYỂN GIAO

Số:

Căn cứ Hợp đồng: (tên hợp đồng)

  1. Thành phần trực tiếp nghiệm thu

Các bên tiến hành nghiệm thu:

  1. Bên A: [Tên bên nhận chuyển giao]

Đại diện:

  • Ông (Bà): Chức vụ:

  • Ông (Bà): Chức vụ:

Địa chỉ:

Điện thoại: Fax:

  1. Bên B: [Tên đơn vị chuyển giao]

Đại diện:

  • Ông (Bà): Chức vụ:

  • Ông (Bà): Chức vụ:

Địa chỉ:

Điện thoại: Fax:

  1. Thời gian cài đặt

Bắt đầu: ngày tháng năm

Kết thúc: ngày tháng năm

' T' ai: ,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,

  1. Nội dung cài đặt

Đơn vị chuyển giao đã tiến hành cài đặt phần mềm ứng dụng trên hệ thống trang thiết bị của đơn vị tiếp nhận với các nội dung như sau:

STT Nội dung cài đặt ĐVT Số lượng theo hợp đồng Số lượng thực tế cài đặt Chất lượng Ý kiến khác (nếu có)
1
2
3
4
  1. Kết luận

  • Phần mềm đã được cài đặt và chạy tốt.

  • Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện dự án và các yêu cầu khác: không có.

Hai bên xác nhận đã giao và nhận đầy đủ theo nội dung cài đặt trên.

Biên bản này được lập thành 04 bản, mỗi bên giữ 02 bản có giá trị pháp lý như nhau.

Cán bộ bên A

(Ký và ghi rõ họ tên)

Cán bộ bên B

(Ký và ghi rõ họ tên)

ĐẠI DIỆN BÊN A

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

ĐẠI DIỆN BÊN B

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

...., ngày.... tháng... .năm

BÁO CÁO CHUYỂN ĐỔI DỮ LIỆU VÀO HỆ THỐNG

- Căn cứ Hợp đồng số...

  1. Nội dung chuyển đổi dữ liệu vào hệ thống

STT Tên dữ liệu Đơn vị tính Khối lượng Ghi chú
1 Dữ liệu phi không gian Bảng dữ liệu
2 Dữ liệu không gian Lớp dữ liệu
3 Nhập dữ liệu có cấu trúc Trường
4 Nhập dữ liệu phi cấu trúc Trang A4
  1. Đánh giá công việc đã thực hiện

  • Về khối lượng: Đơn vị chuyển giao có chuyển đổi đầy đủ bộ dữ liệu vào hệ thống theo hợp đồng không?

  • Về chất lượng: Bộ dữ liệu được chuyển đổi có vận hành tốt không?

  • Ý kiến khác (nếu có):

Người lập báo cáo

(Ký và ghi rõ họ tên)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

, ngày tháng năm

BÁO CÁO KẾT QUẢ CHUYỂN GIAO THÔNG TIN DỮ LIỆU

- Căn cứ Hợp đồng số...

1. Nội dung chuyển giao

Tên thông tin dữ liệu:

Địa điểm chuyển giao:

Thời gian chuyển giao:

2. Bảng danh sách các chức năng chuyển giao

STT Tên bảng/lớp dữ liệu Hoàn thành/ Chưa hoàn thành Ghi chú
1
2
3

Người lập báo cáo
(Ký và ghi rõ họ tên)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

, ngày tháng năm

ĐỀ BÀI KIỂM TRA

  1. Thông tin chung

    1. Thông tin học viên

Họ và tên học viên:

Đơn vị:

Điện thoại:

Thư điện tử:

  1. Nội dung chuyển giao

Thông tin dữ liệu:

Địa điểm chuyển giao:

Thời gian chuyển giao:

  1. Câu hỏi

    1. Câu hỏi 1

    2. Câu hỏi 2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

, ngày tháng năm

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ KIỂM TRA

Thông tin dữ liệu:

Địa điểm chuyển giao:

Thời gian chuyển giao:

  1. Đánh giá chung

- 100% cán bộ tham gia khóa chuyển giao thông tin dữ liệu có thể thiết lập môi trường hệ thống, cài đặt và khai thác tốt thông tin dữ liệu.

2. Bảng đánh giá chi tiết

STT Mức đánh giá Số lượng Tỷ lệ % Ghi chú
1 Tổt
2 Khá
3 Trung bình

3. Đề xuất, kiến nghị

Người lập báo cáo
(Ký và ghi rõ họ tên)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

...., ngày.... tháng... .năm

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CHUYỂN GIAO

  1. Cơ sở pháp lý

- Căn cứ Hợp đồng số...

  1. Thành phần trực tiếp đánh giá

Bên A: [Tên bên nhận chuyển giao]

Đại diện:

  • Ông (Bà): Chức vụ:

  • Ông (Bà): Chức vụ:

Bên B: [Tên bên chuyển giao]

Đại diện:

  • Ông (Bà): Chức vụ:

  • Ông (Bà): Chức vụ:

  1. Địa điểm chuyển giao - Tên địa điểm....

4. Thời gian chuyển giao

- Từ ngày.. tháng..năm ... đến ngày.. tháng..năm

5. Khối lượng chuyển giao

STT Nội dung công việc Đơn vị tính Khối lượng Ghi chú
Theo hợp đồng Thực 7
1
2
3
  1. Đánh giá kết quả chuyển giao

  • Về khối lượng: Đơn vị chuyển giao có chuyển giao theo đúng khối lượng trong hợp đồng không

  • Về chất lượng: Phần mềm có vận hành tốt không

  • Về tiến độ chuyển giao: Có đúng với tiến độ đề ra không

  • Ý kiến khác (nếu có):

ĐƠN VỊ CHUYỂN GAO
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

45/2015/TT-BTNMT
Thông tư số 45/2015/TT-BTNMT Ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật chuyển giao công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 2
179/2004/QĐ-TTg Quyết định số 179/2004/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Chiến lược ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。