Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên sản xuất, áp dụng cho các mục đích sử dụng khác nhau. Giá bán bình quân từ ngày 1/9/2017 là 9.791 đồng/m3.
Đối tượng áp dụng
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên; các hộ dân cư và các cơ quan, đơn vị sử dụng nước sạch trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Các điểm cốt lõi
- Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên → được áp dụng giá bán nước sạch từ 7.000 đồng/m3 đến 25.000 đồng/m3 tùy mục đích sử dụng, trong đó giảm giá bán bình quân 3%.
- Hộ dân cư → được sử dụng nước sinh hoạt với mức giá từ 7.000 đồng/m3 đến 12.000 đồng/m3 tùy định mức sử dụng.
- Cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp → phải trả giá bán là 11.000 đồng/m3.
- Hoạt động sản xuất vật chất → phải trả giá bán là 13.500 đồng/m3.
- Kinh doanh dịch vụ, sản xuất nước đá → phải trả giá bán là 16.000 đồng/m3.
- Cung cấp cho tàu thuyền → phải trả giá bán là 25.000 đồng/m3.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giảm chi phí nước sạch cho các hộ dân cư sử dụng ít, giúp tiết kiệm.
- Tác động tiêu cực: Tăng chi phí nước sạch cho các cơ quan hành chính và đơn vị sử dụng nhiều nước.
- Hạn chế quyền của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ, sản xuất nước đá phải trả giá cao hơn so với mục đích sinh hoạt.
❓ Câu hỏi thường gặp
Giá bán nước sạch bình quân từ ngày 1/9/2017 là bao nhiêu?
Giá bán nước sạch bình quân từ ngày 1/9/2017 là 9.791 đồng/m3.
Hộ dân cư sử dụng bao nhiêu m3 nước sẽ phải trả giá cao nhất?
Hộ dân cư sử dụng trên 30m3/tháng sẽ phải trả giá cao nhất là 12.000 đồng/m3.
Cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp phải trả bao nhiêu tiền cho mỗi m3 nước?
Cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp phải trả giá bán là 11.000 đồng/m3.
Hoạt động sản xuất vật chất sử dụng nước sạch có mức giá bao nhiêu?
Hoạt động sản xuất vật chất sử dụng nước sạch có mức giá là 13.500 đồng/m3.
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên được điều chỉnh giá bán bình quân như thế nào?
Từ ngày 1/9/2017, Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên được điều chỉnh lại giá bán bình quân tính đủ theo phương án giá đã được thẩm định là: 9.791 đồng/m3.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch
và ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư trên địa bàn tỉnh
do Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên sản xuất
__________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007, về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011, về bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNN ngày 15/5/2012 của Bộ Tài chính-Bộ Xây dựng-Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28/5/2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt; Quyết định số 590/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán sản xuất nước sạch và quản lý, vận hành mạng cấp nước;
Theo đề nghị của Liên sở: Tài chính-Xây dựng (tại Tờ trình số 09/TTr-LSTC-XD ngày 26/8/2016) và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp (tại Báo cáo số 167/BC-STP ngày 25/8/2016).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư trên địa bàn tỉnh do Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên sản xuất, với các nội dung như sau:
1. Phê duyệt phương án giá nước sạch:
|
TT |
Mục đích sử dụng nước |
Định mức sử dụng trong tháng |
Giá bán (đồng/m3) |
|
1 |
Sinh hoạt các hộ dân cư |
Theo thực tế sử dụng |
|
|
- |
Từ 1m3 đến 10m3 đầu |
|
7.000 |
|
- |
Từ 11m3 đến 20m3 |
|
9.000 |
|
- |
Từ 21m3 đến 30m3 |
|
10.500 |
|
- |
Trên 30m3 |
|
12.000 |
|
2 |
Đồng hồ tổng (nước sinh hoạt) |
Theo thực tế sử dụng |
6.000 |
|
3 |
Cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp |
Theo thực tế sử dụng |
11.000 |
|
4 |
Hoạt động sản xuất vật chất |
Theo thực tế sử dụng |
13.500 |
|
5 |
Kinh doanh dịch vụ, sản xuất nước đá |
Theo thực tế sử dụng |
16.000 |
|
6 |
Cung cấp cho tàu thuyền |
Theo thực tế sử dụng |
25.000 |
Giá nước này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm phí nước thải, phí bảo vệ môi trường.
Trong cơ cấu giá tiêu thụ nước sạch trên đã giảm giá bán bình quân 3%. Giá bán bình quân áp dụng từ ngày 01/9/2016 đến 31/8/2017 là 9.498 đồng/m3. Từ ngày 01/9/2017 điều chỉnh lại giá bán bình quân tính đủ theo phương án giá đã được thẩm định là: 9.791 đồng/m3.
2. Ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt hộ gia đình trên địa bàn tỉnh:
|
TT |
Mục đích sử dụng nước |
Định mức sử dụng trong tháng |
Giá bán (đồng/m3) |
|
1 |
Sinh hoạt các hộ dân cư |
Theo thực tế sử dụng |
|
|
- |
Từ 1m3 đến 10m3 đầu |
|
7.000 |
|
- |
Từ 11m3 đến 20m3 |
|
9.000 |
|
- |
Từ 21m3 đến 30m3 |
|
10.500 |
|
- |
Trên 30m3 |
|
12.000 |
|
2 |
Đồng hồ tổng (nước sinh hoạt) |
Theo thực tế sử dụng |
6.000 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/09/2016 và thay thế Quyết định số 40/2013//QĐ-UBND ngày 17/12/2013 của UBND tỉnh Phú Yên.
Từ ngày 01/9/2017, cho phép Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên được điều chỉnh lại giá bán bình quân tính đủ theo phương án giá đã được thẩm định là: 9.791 đồng/m3.
Trên cơ sở phương án giá tiêu thụ nước sạch được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này; Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên tự quyết định giá tiêu thụ nước sạch cho các mục đích sử dụng: Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, hoạt động sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ, sản xuất nước đá và cung cấp tàu thuyền cho phù hợp.
Giao Sở Tài chính phối hợp Sở Xây dựng hướng dẫn và kiểm tra trong việc thực hiện theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.