Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 10 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020 - 2024) được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 của Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Số hiệu45/2023/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhĐồng Tháp
Người kýPhạm Thiện Nghĩa — Chủ tịch
Cập nhật24/06/2026
NgànhTài Nguyên Và Môi Trường
Lĩnh vựcĐất Đai
Ngày ban hành20/12/2023
Ngày áp dụng01/01/2024
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 45/2023/QĐ-UBND
Đồng Tháp, ngày 20 tháng 12 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 10 của Quy định ban hành kèm theo

 Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban

 nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh

 Đồng Tháp 05 năm (2020 - 2024) được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1

 của Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Ủy

 ban nhân dân tỉnh được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số

11/2023/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh

__________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

                     

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất, xây dựng, điều chỉnh Bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Thực hiện Công văn số 634/HĐND-KTNS ngày 19 tháng 12 năm 2023 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc cho ý kiến nội dung sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020 - 2024);

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 10 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020 - 2024) được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 của Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020 - 2024) được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020 - 2024) và Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND

Sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 10 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 của Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 1 của Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND như sau:
"2. Bảng giá đất ở tại nông thôn (ban hành kèm theo tại Phụ lục số 02).

3. Bảng giá đất ở tại đô thị (ban hành kèm theo tại Phụ lục số 03)."

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./.

Nơi nhận:                                                                                                                         TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

 - Như Điều 2;                                                                                                                                 CHỦ TỊCH             

- Chính phủ;

- Vụ pháp chế, Bộ Tài nguyên và Môi trường;                                                                                      (Đã ký)

- Vụ pháp chế, Bộ Tài Chính;                                                                                                      Phạm Thiện Nghĩa

- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);

- TT/TU, TT/HĐND Tỉnh;

- Đoàn đại biểu Quốc hội Tỉnh;

- CT, các PCT/UBND Tỉnh;                                                                                                         

- Các ban Đảng và đoàn thể Tỉnh;

- Sở Tư pháp;

- Công báo Tỉnh;

- LĐVP/UBND Tỉnh;

- Lưu VT, NC/KT-bnt.

 

Phụ lục 02 (điều chỉnh)

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số  45/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 của

Ủy ban nhân dân tỉnh)

                                                                                     

1. Áp dụng trên địa bàn thành phố Cao Lãnh

1.1. Đất khu vực 1

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Tên chợ xã và khu dân cư tập trung 

Đơn giá Vị trí 1

Lộ L1

Lộ L2

Lộ L3

Lộ L4

A

Bảng giá đất

 

 

 

 

I

Chợ xã

 

 

 

 

1

Chợ Sáu Quốc (Hoà An)

900

 

 

 

2

Chợ Thông Lưu (Hoà An)

600

 

 

500

3

Chợ xã Tịnh Thới

800

 

 

 

4

Chợ xã Tân Thuận Đông

1.000

 

 

800

5

Chợ Bình Trị (Mỹ Tân)

600

 

 

 

6

Chợ xã Mỹ Ngãi

800

 

700 

 

II

Khu dân cư, cụm dân cư tập trung

 

 

 

 

1

Cụm dân cư Rạch Chanh (Mỹ Trà)

 

 

 

 

 

- Đường Nguyễn Văn Thảo, Đặng Văn Nghĩa (7m)

 

 

2.400

 

 

- Đường Phan Văn Đời, Phan Hồng Thanh, Nguyễn Hữu Nghĩa, Trần Văn Phụng (5,5m)

 

 

2.000

 

 

- Đường Lê Văn Phương, Nguyễn Văn Sổ, Hồ Văn Tần, Hồ Văn Hai, Lê Văn Ngạng (3,5m)

 

 

 

2.000

2

Cụm dân cư Quảng Khánh (Mỹ Trà)

 

 

 

 

 

- Đường Hồ Văn Thanh (7m)

 

 

1.500

 

 

- Đường 7m

 

 

1.500

 

 

- Đường Nguyễn Văn Nhân, Quảng Khánh (3,5m)

 

 

 

1.200

3

Cụm dân cư Xẻo Bèo (Hoà An)

 

 

 

 

 

- Đường 9m (đối diện nhà lồng chợ)

1.200

 

 

 

 

- Đường Đinh Thị Đảnh, Phan Thị Bảy (7m)

1.000

 

 

 

 

- Đường Trần Bá Lê (11m)

 

1.100

 

 

 

- Đường Ngô Thị Giềng, Huỳnh Thúc Kháng (5,5m)

 

 

850

 

 

- Đường Phan Thị Thẩm, Lê Kim Hạnh, Nguyễn Văn Hạo, Đỗ Văn Y (3,5m)

 

 

 

750

4

Cụm dân cư Bà Học (Mỹ Tân)

 

 

 

 

 

- Đường 3,5m

 

 

 

500

 

- Đường 5m – 7m

 

 

600

 

5

Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp

 

 

 

 

 

- Đường 7m

 

3.400 

 

 

 

- Đường 9m (đường cụt)

 

3.400 

 

 

 

- Đường 9m (đường dài)

 

4.500 

 

 

 

- Đường 14m

7.000

 

 

 

6

Cụm dân cư Khu hành chính xã Tân Thuận Tây

 

 

 

 

 

- Đường số 2, đường số 4, đường số 10 (7m)

 

500

 

 

 

- Đường số 3, đường số 9 (10,5m)

600

 

 

 

7

Khu dân cư Tân Thuận Đông

 

 

 

 

 

- Đường rộng 5,5m

 

 

500

 

B

Giá  đất  tối  thiểu

500

1.2. Đất khu vực 2

ĐVT: 1.000đ/m2

STT 

Tên lộ giao thông

Loại lộ

Đơn giá Vị trí 1

A

Giá  đất  từng  trục  lộ

 

 

1

Đường Nguyễn Hữu Kiến 

 

 

 

- Hoà Tây – cầu Sáu Quốc 

L2 

1.200

 

- Cầu Sáu Quốc – Chợ Tân Thuận

 L2

1.000

 

- Chợ Tân Thuận – bến đò Mỹ Hiệp 

L2 

800

2

Đường Hòa Tây

 

 

 

- Cầu Xẻo Bèo – cầu Bằng Lăng

L2 

800

 

- Cầu Bằng Lăng – giáp sông Tiền

 L2

800

3

Đường Bà Huyện Thanh Quan (đường Hòa Tây – giáp Phường 4) 

L3 

600

 

XÃ MỸ TÂN

 

 

4

Đường Mai Văn Khải 

 

 

 

- Cầu Bà Vại – đường Nguyễn Văn Tre

L2 

1.300

 

- Đường Nguyễn Văn Tre – rạch Ông Hổ

L2

1.600

 

- Rạch Ông Hổ - cầu Bà Học

L2

1.400

 

- Cầu Bà Học – cống Bộ Từ

L2

1.200

 

- Cống Bộ Từ - giáp xã Mỹ Ngãi

L2

1.000

5

Đường Ba Sao (Mai Văn Khải – cầu Bà Học )

L3 

800

6

Đường Nguyễn Văn Phối (từ cầu Vạn Thọ - cầu Ông Đen)

L4 

600

7

Đường Bà Vại

 

 

 

- Cầu Bà Vại – Cầu Kháng chiến

L4

900

 

- Cầu Kháng chiến – Cầu Ông Chim

L4

700

8

Đường kênh lộ mới (chợ Bình Trị - Cụm dân cư Bà Học)

L4 

600

9

Đường Ba Sao (đoạn cầu Bà Học – cuối đường nhựa)

L4 

600

10

Đường Bà Học (từ cầu Bà Học – cầu Ông Đen trong)

L4 

500

11

Đường Bà Học (từ cầu Bà Học – cầu Ông Chim)

L2

500

12

Đường Ông Hổ (Mai Văn Khải – đường Bà Vại)

L4 

400

13

Đường Trạm Y tế xã Mỹ Tân (đường Mai Văn Khải – cầu Bà Học)

L4 

500

14

Các tuyến đường đan xã Mỹ Tân 

L4 

400

15

Đường tỉnh ĐT 846

L1

800

16

Đường Ông Chăng

  

 

 

- Đường Bà Học – đường Bà Vại

L4

500

 

XÃ HOÀ AN

 

 

17

Đường Hòa Đông

  

 

 

- Cầu Sắt Vĩ – Cầu Cái da

L2

3.000

 

- Cầu Cái Da – cuối đường

L2

2.500

18

Đường Huỳnh Thúc Kháng 

 

 

 

- Lộ Hoà Tây – giáp địa bàn phường Hòa Thuận 

L2 

600

19

Đường đan tổ 10 ấp Hòa Lợi và ấp Hòa Long

L4

400

20

Đường đan tổ 7 ấp Hòa Long

L4

400

21

Đường đan tổ 3, tổ 4 ấp Hòa Mỹ

L4

400

22

Đường Xếp Lá

L4

400

23

Đường đan ven sông Hổ Cứ (Hoà Đông – Phường 6) 

L3 

1.000

24

Đường Cái Tôm (Đoạn từ lộ Hòa Đông – giáp Phường 6)

L3

800

25

Đường ven sông Hổ Cứ (cầu Vàm Hoà Đông – cầu Vàm Thông Lưu)

L3 

800

26

Đường đan rạch Cái Da Bờ Bắc

L4 

500

27

Đường rạch Bà Bướm 

L4 

600

28

Đường từ Vàm Thông Lưu – cầu Miễu Bà (ấp Đông Bình) 

L4 

500

29

Đường Bùi Hữu Nghĩa

L4 

600

30

Đường Trần Tế Xương

L4 

600

31

Đường Lê Văn Cử (Hoà An)  - Lộ Hoà Tây – Kênh Sáu Quốc

L4 

400

32

Đường nhựa bờ Nam rạch Cái Tôm, ấp Đông Bình 

L4 

400

33

Đường nhựa bờ Nam rạch Cái Sâu, ấp Hòa Mỹ và ấp Hòa Hưng  

L4 

400

34

Đường Rạch Ông Đá ấp Hòa Hưng

L4 

400

35

Đường chùa Kim Quang ấp Đông Bình (xã Hòa An – Phường 6) 

L4 

400

36

Đường đan Cái Da (bờ nam)

L4

400

37

Đường Bà Đuổi, ấp Hòa Lợi

L4

400

38

Đường tổ 4, tổ 6, ấp Hòa Long

L4

400

39

Đường Hòa Na

L4

400

40

Đường vào nhà máy nước Đông Bình, xã Hòa An (đoạn đường ven sông Hổ Cứ - nhà máy nước Đông Bình)

L3

600

41

Đường Nguyễn Thị Đầm

 

 

 

- Cầu ngọn Cái Tôm – đường Nguyễn Công Nhàn

L3

1.000

 

- Đường ngã ba cầu Sáu Quốc – cầu ngọn Cái Tôm

L3

1.000

42

Đường từ Nguyễn Hữu Kiến – ngã ba cầu Sáu Quốc

L3

1.200

43

Đường đan rạch bà Đương xã Hòa An (đoạn Nguyễn Hữu Kiến – giáp xã Tân Thuận Tây)

L2

500

44

Đường nhựa tuyến đường Xẻo Bèo

L4 

500

 

XÃ MỸ NGÃI

 

 

45

Đường Vạn Thọ

L3

600

46

Đường Cả Xáng

L3

600

47

Đường Lê Thị Phụng

L3

600

48

Đường Lê Văn Trung

L3

600

49

Đường đan Cái Sao

L3

400

50

Đường Nguyễn Chí Thanh

 

 

 

- Cầu UBND xã Mỹ Ngãi – cầu Khách Nhì

L3

1.000

 

- Cầu Khách Nhì – cầu Cả Cái

L3

600

51

Đường Mai Văn Khải

 

 

 

- Từ đường Vạn Thọ - đường Nguyễn Chí Thanh

L3

800

 

- Từ Nguyễn Chí Thanh – cầu chùa Thanh Vân

L3

1.000

 

- Cầu chùa Thanh Vân – đường Trần Văn Năng

L3

700

 

XÃ MỸ TRÀ

 

 

52

Đường tỉnh ĐT 856 

 

 

 

- Giáp phường Mỹ Phú – cầu Ông Hoành 

L1 

2.500

53

Đường Điện Biên Phủ nối dài 

 

 

 

- Ngã tư Quảng Khánh – Đường tỉnh ĐT 856 

L2 

1.500

54

Đường Lê Duẩn

 

 

 

- Cầu Rạch Chanh – đường Phan Hồng Thanh

L2

3.000

 

- Đường Phan Hồng Thanh – Cầu Bà Vại

L2

1.200

55

Đường Quảng Khánh

 

 

 

- Cầu Quảng Khánh – Cầu Mương Khai

L2 

1.200

 

- Cầu Mương Khai – ngã ba vườn Ông Huề

L2 

600

56

Đường Trịnh Thị Cánh

 

 

 

- Rạch Chanh – Mương Khai

L4 

600

57

Đường Rạch nhỏ (Quảng Khánh – Phạm Thị Nhị)

L4 

400

58

Đường Nguyễn Văn Sớm

L5

400

59

Đường Mương Khai

 

 

 

- Cầu Mương Khai – Cầu kênh Hội Đồng (ấp 1)

L5

600

60

Đường Phạm Văn Thưởng

 

 

 

- Cầu Mương Khai – Cầu kênh Hội Đồng (ấp 2)

L5

600

61

Đường Ông Hoành

 

 

 

- Cầu Ông Hoành – đường tránh Quốc lộ 30

L5

600

62

Đường Nguyễn Văn Dình

 

 

 

- Ngã ba vườn Ông Huề - Cầu Bà Vại

L3

700

63

Đường Cái Môn

L5

600

64

Đường Phạm Thị Nhị

L5

600

65

Đường Nguyễn Văn Dành

L5

600

 

XÃ TỊNH THỚI

 

 

66

Đường Tân Việt Hòa

 

 

 

- Cầu Bà Bảy – cầu UBND xã Tịnh Thới 

L2

1.000

 

- Cầu UBND xã Tịnh Thới – bến đò Doi Me

L2

800

67

Đường Nguyễn Hương – Tịnh Thới

 

 

 

- Cầu Long Sa – cầu Long Hồi

L2

900

 

- Cầu Long Hồi – cống Năm Bời

L2

800

68

Đường Trần Trọng Khiêm

 

 

 

- Từ cống Cần Quỵt – Cầu Khém Cá Chốt

L2 

900

 

- Cầu Khém Cá Chốt – Bến đò Phường 3

L4 

600

 

- Bến đò Phường 3 – Chùa Hội Khánh

L4 

500

69

Đường Nguyễn Thị Trà (Cầu UBND xã Tịnh Thới – Huyền Vũ) 

L3 

800

70

Đường đan Long Sa – đình Tân Tịch

L3 

900

71

Đường Hồ Thị Trầm – Tịnh Thới (Lộ nhựa từ chợ Hoà Bình – đuôi Huyền Vũ) 

 

 

 

- Đường cầu Ông Khuôn – Chợ Hoà Bình

L4

700

 

- Đường Chợ Hoà Bình – Huyền Vũ

L4

600

72

Đường Xóm Hến

L4

500

73

Đường nhựa Phường 6 – cầu Khém Cá Chốt trong

L4

500

74

Đường Dương Thị Mỹ - Tịnh Thới (Đường nhựa từ chợ Hòa Bình – Ngã ba Cây Me)

L4

600

75

Đường dẫn lên – xuống cầu Cao Lãnh

L2

1.000

76

Đường Đinh Công Bê

 

 

 

- Đường bến đò Phường 3 – cầu Sông Tiên (đường nhựa xã Tịnh Thới đi bến đò Phường 3)

L4 

700

 

- Đường Chợ Tịnh Thới – cầu Đình Tịnh Mỹ

L4 

600

 

- Đường cầu Đình Tịnh Mỹ - cống Tám Nhường

L4

600

77

Đường nhựa cầu Tám Nhường – Khém Lớn hồ tôm

L4

600

78

Đường Sông Tiên (cống Bảy Tu Phường 6 – chùa Hội Khách)

L4

800

79

Đường nhựa cầu Long Hồi – cầu Nhạc Thìn

L4

800

80

Đường nhựa cầu Mười Y – Ngã Quát

L4

800

81

Đường nhựa từ cầu Nhạc Thìn – cầu Mười Y

L4

800

82

Đường đan cầu Bảy Phùng – cuối tuyến

L4

500

83

Đường đan Cả Sung

L4

500

84

Đường đan tổ 10 ấp Tịnh Mỹ

L4

500

85

Đường đan tổ 01 ấp Tịnh Mỹ

L4

500

86

Đường đan cống Long Sung – cuối tuyến (Tư Là)

L4

500

87

Đường đan cống Long Sung – cuối tuyến (Sáu Long)

L4

500

88

Đường đan cầu Trạm Xá – nhà ông Duyên

L4

500

89

Đường Đình Tịnh Mỹ (cống Năm Kỳ - Doi Me)

L4

1.000

90

Đường bến đò Doi Me – rạch Long Sung

L4

700

91

Các tuyến đường đan còn lại xã Tịnh Thới

L4

500

 

XÃ TÂN THUẬN TÂY

 

 

92

Các tuyến đường đan xã Tân Thuận Tây 

L4 

400

93

Đường Lê Thị Thôi (bến đò Mỹ Hiệp – cầu Phạm Văn Hỷ)

L4

600

94

Đường Mai Thị Chuông

L4

600

95

Đường rạch Xếp Cả Kích (ấp Tân Dân, ấp Tân Hậu)

L4

400

96

Đường từ cầu chợ Trần Quốc Toản – đường Nguyễn Hữu Kiến

L2

800

 

XÃ TÂN THUẬN ĐÔNG

 

 

97

Các tuyến đan, nhựa xã Tân Thuận Đông

L4

400

98

Đường số 1, xã Tân Thuận Đông

L3

800

B

Giá đất tối thiểu

 

400

1.3. Đất khu vực 3

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Phạm vi áp dụng

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Toàn thành phố

400

380

350

2. Áp dụng trên địa bàn thành phố Sa Đéc

2.1. Đất khu vực 1

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Tên chợ xã và khu dân cư tập trung

Đơn giá Vị trí 1

Lộ L1

Lộ L2

Lộ L3

Lộ L4

I

Chợ xã

 

 

 

 

1

Các khu dân cư chợ xã 

750

600

 

 

2

Khu dân cư chợ Tân Phú Đông

2.000

1.500

 

 

II

Khu dân cư tập trung

 

 

 

 

1

Khu dân cư Phú Thuận 

1.500

 

 

 

2

Khu dân cư Phú Long 

1.500

 

 

 

3

Khu dân cư Đông Quới 

 

1.200

 

 

4

Khu dân cư dân lập 

 

 

 

 

 

- Tiếp nối trục giao thông chính, đường phố đô thị 

 

 

 

1.500

 

- Các khu dân cư dân lập còn lại 

 

 

 

1.100

5

Khu dân cư xã Tân Quy Tây 

1.500

 

 

 

6

Khu dân cư nhà ở xã hội (xã Tân Phú Đông)

1.500

 

 

 

B

Giá đất tối thiểu

600

2.2. Đất khu vực 2

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Tên lộ giao thông

Loại lộ

Đơn giá Vị trí 1

A

Bảng giá đất

 

 

1

Đường Kênh Cùng 

 

 

  

- Cầu Phú Long - cống Ba Ó 

L3 

600

  

- Cống Ba Ó - cầu Kênh Cùng 

L3 

450

2

Đường Kiều Hạ (bờ trái + bờ phải)

L3 

450

3

Đường Xẻo Gừa (bờ trái + bờ phải) 

L3 

500

4

Đường Bà Lài 

 

 

  

- Bờ trái

L3 

600

  

- Bờ phải 

L3 

500

5

Đường Họa Đồ 

L3 

500

6

Đường Ngã Bát 

 

 

  

- UBND xã Tân Phú Đông - cầu Kênh 18 

L3 

600

  

- Cầu Kênh 18 - cầu Kênh Cùng 

L3 

500

  

- Cầu Kênh 18 - cầu Nhà Thờ 

L3 

450

7

Đường Ngã Cạy bờ trái + phải 

L3 

450

8

Đường Bà Ban (xã Tân Phú Đông) 

L3 

450

9

Đường Kênh Cùng (phía đường đan) 

L3 

450

10

Đường Xẻo Tre (bờ trái + bờ phải) 

L3 

450

11

Đường Xóm Mắm 

L3 

450

12

Đường Kênh 85 (từ kênh Cùng đến kênh Ba Làng) 

L3 

600

13

Đường cặp UBND xã Tân Phú Đông (đoạn từ cầu Ngã Bát - Quốc lộ 80)

L3 

1.100

14

Đường nối từ khu dân cư Phú Thuận đến đường tắt Ngã Cạy

L3

750

15

Đường Sa Nhiên - Mù U 

 

 

  

- Cầu Ông Thung - cầu Mù U 

L3 

500

16

Đường Ông Quế - đường ĐT 848 

L3 

600

17

Đường ngang 

L3 

450

18

Đường Tứ Quý - Ông Quế 

L3 

400

19

Đường Mù U - Rạch Bần 

L4 

300

20

Đường Kênh Lắp 

L3 

550

21

Đường Ông Quế - kênh 50 

L4 

400

22

Đường Cái Bè - Cai Khoa 

L4 

400

23

Đường Cai Khoa - Giác Long 

L4 

400

24

Đường Đình (từ đường ĐT 848 đến cầu Đình, xã Tân Khánh Đông) 

L3 

550

25

Đường rạch Thông Lưu (xã Tân Khánh Đông) 

 

 

  

- Bờ trái 

L4 

400

  

- Bờ phải 

L3 

600

26

Đường rạch Cái Bè (từ cầu Mười Bảng đến cuối đường) 

L3 

400

27

Đường Nguyễn Văn Nhơn 

L3 

400

28

Đường Kênh 50 

L3 

300

29

Đường Mương Khai (bờ phải + bờ trái) 

L3 

300

30

Đường Cái Bè (bờ phải) 

 

 

  

- Đoạn rạch Cái Bè đến hết đường 

L3 

300

31

Đường rạch Bà Chủ (bờ trái + bờ phải) 

 

 

  

- Từ cầu Đình đến cuối đường 

L3 

300

32

Đường Ông Quế - Cái Bè 

L3 

600

33

Đường Cái Bè - Ông Thung 

L3 

600

34

Đường rạch Ông Thung 

L3 

300

35

Đường cặp sông Tiền xã Tân Khánh Đông (từ đường Nguyễn Văn Nhơn - ranh Lấp Vò) 

L3 

450

36

Đường Cai Khoa (bờ phải)

L3

450

37

Đường Kênh Xếp Mương Đào

L3

450

38

Đường cặp rạch Ông Tổng (Tân Khánh Đông)

L3

450

39

Đường cặp rạch Lòng Lai (bờ phải) 

L3

450

40

Đường Cao Mên dưới (xã Tân Quy Tây) 

L3 

400

41

Đường Cao Mên trên (bờ trái + bờ phải) 

L4 

400

42

Đường Ông Hộ 

 

 

  

- Bờ trái 

L3 

400

  

- Bờ phải 

L4 

300

43

Đường kênh Trung Ương (bờ trái + phải) 

L3 

450

44

Đường Phạm Hữu Nghĩa (kênh Sáu Hiếu) 

 

 

  

- Đoạn rạch Ông Hộ - rạch Cao Mên trên 

L3 

300

45

Đường Tân Lập (xã Tân Quy Tây) 

L3 

600

46

Đường cặp rạch Tư Miều (bờ trái + bờ phải), xã Tân Quy Tây

L3

400

47

Đường cặp rạch Ba Ngay, xã Tân Quy Tây

L3

400

48

Đường cặp kênh Sáu Đỏ, xã Tân Quy Tây

L3

400

49

Đường nối từ kênh Trung Ương đến đường Tân Lập, xã Tân Quy Tây

L3

600

50

Đường Cồn Bồng Bồng

L3

300

51

Đường Cồn Sậy

L3

300

52

Đường 26 tháng 3

L3

300

53

Đường nối vào Khu Công nghiệp C mở rộng

L3

1.100

54

Đường xóm Bột mì

L3

500

55

Quốc lộ 80 cũ (đoạn từ nút giao thông - mũi tàu)

L3

1.000

56

Đường tắt (Khu dân cư Phú Long - cầu Ba Thức)

L3

550

57

Đường ô bao số 10

L3

550

58

Đường Phạm Hữu Nghĩa (bờ phải)

L3

1.000

59

Đường kênh Vành Đai (xã Tân Khánh Đông)

 

 

 

- Đoạn từ đường rạch Ông Thung - đường Mù U

L3

500

60

Đường rạch Ông Quế (xã Tân Khánh Đông)

 

 

 

- Đường Tứ Quý Ông Quế - kênh Phan Văn Trầm

L4

400

61

Đường kênh Cây Vừng (xã Tân Khánh Đông)

 

 

 

- Đường Vành Đai ĐT 848 – rạch Ông Quế

L3

500

62

Đường Phan Văn Trầm (xã Tân Khánh Đông)

L4

400

63

Đường Bà Đào (xã Tân Phú Đông)

 

 

 

- Đường Lê Hồng Phong – Đường Bà Ban

L3

600

64

Đường Ba Cho (xã Tân Phú Đông)

 

 

 

- Đường Ngã Cạy – cuối đường

L3

600

65

Đường tắt ấp Phú An (xã Tân Phú Đông)

 

 

 

Đoạn đường Ngã Cạy - đường Bà Lài

L4

600

66

Đường cặp kênh KC1

 

 

 

- Đoạn cầu ngang nhà ông Ba Dớn - Chùa Linh Nguyên

L3

600

67

Đường Hai Sanh

 

 

 

- Đoạn rạch Cao Mên dưới - kênh Sáu Chiêu

L3

600

68

Đường kênh Ba Thìn

 

 

 

Đoạn rạch Cao Mên trên- kênh Sáu Chiêu

L3

800

B

Giá đất tối thiểu

 

300

2.3. Đất khu vực 3

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Phạm vi áp dụng

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Toàn thành phố

300

280

250

3. Áp dụng trên địa bàn thành phố Hồng Ngự

3.1. Đất khu vực 1

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Tên chợ xã và khu dân cư tập trung 

 Đơn giá Vị trí 1

 Lộ L1  

 Lộ L2  

 Lộ L3

 Lộ L4  

A

Bảng giá đất

 

 

 

 

1

Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Hội 

 

500

 

 

2

Cụm dân cư số 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12 xã Tân Hội

 

250

 

 

3

Cụm dân cư số 11 xã Tân Hội

 

250

 

 

4

Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh 

1.100

600

 

 

5

Cụm dân cư số 13 xã Bình Thạnh 

 

500

 

 

6

Cụm dân cư Rừng Sâu xã Bình Thạnh 

 

 

 

250

7

Cụm dân cư Á Đôn 1, 2 xã Bình Thạnh

 

 

 

250

8

Cụm dân cư Kênh Cụt xã Bình Thạnh

 

 

 

250

II

Tuyến dân cư tập trung

 

 

 

 

1

Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 1) 

 

 

 

 

 

- Cặp Quốc lộ 30 

500

 

 

 

 

- Các đường còn lại 

 

250

 

 

Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến  2) 

 

 

 

 

 

- Cặp Quốc lộ 30 

500

 

 

 

 

- Các đường còn lại 

 

250

 

 

Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến  3) 

 

 

 

 

 

- Cặp Quốc lộ 30 

500

 

 

 

 

- Các đường còn lại 

 

250

 

 

4

Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 4) 

 

 

 

 

 

- Cặp Quốc lộ 30 

500

 

 

 

 

- Các đường còn lại 

 

250

 

 

5

Tuyến dân cư Bù Lu xã Bình Thạnh  

 

 

 

250

6

Tuyến dân cư Mười Độ xã Bình Thạnh

 

 

 

250

7

Tuyến dân cư Cần Sen 1 + 2 xã Bình Thạnh

 

 

 

250

8

Tuyến dân cư Mộc Rá xã Tân Hội 

 

 

 

250

9

Tuyến dân cư Bờ Nam kênh Cả Chanh xã Tân Hội

 

500

 

 

B

Giá đất tối thiểu

250

3.2. Đất khu vực 2

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Tên lộ giao thông

Loại lộ

Đơn giá Vị trí 1

A

Giá đất

 

 

1

Quốc lộ 30

 

 

 

- Từ cầu Kháng Chiến - cuối Cụm dân cư Bình Thạnh

L1

800

 

- Từ cuối Cụm dân cư Bình Thạnh - ranh Tân Hồng

L1

600

2

Đường đan

 

 

 

- Đường đan xã Tân Hội

L3

250

 

- Đường đan xã Bình Thạnh

L3

250

3

Đường nối Cụm dân cư 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 xã Tân Hội

L4

250

4

Đường nhựa từ đường Trần Hưng Đạo đến cầu Tắt Ông Rèn xã Tân Hội (Đường nhựa Khu 2 xã Tân Hội)

L4

250

5

Đường nhựa nối cầu Bù Lu trên với cầu Bù Lu dưới

L4

400

6

Đường nhựa từ Tuyến dân cư bờ Nam kênh Cả Chanh đến Cụm dân cư số 12 xã Tân Hội

L4

250

10

Đường nhựa từ Cụm dân cư số 5 đến Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Hội

L4

250

7

Đường Trần Hưng Đạo xã Tân Hội (Đường tuần tra biên giới)

 

 

 

- Cầu Tân Hội - cầu Cả Chanh

L3

750

 

- Cầu Cả Chanh đến Đường nhựa nối Cầu Tắt Ông Rèn - Cầu Vịnh Bà Tự

L3

500

8

Đường tuần tra biên giới xã Bình Thạnh

L3

400

9

Đường Nguyễn Huệ xã Bình Thạnh (Cầu 2 tháng 9 – cầu Kháng Chiến)

L1

800

10

Đường nhựa từ cầu Bình Thạnh đến cầu Sâm Sai trong

L4

250

11

Tuyến tránh Quốc lộ 30 qua xã Bình Thạnh

L1

800

12

Đường nhựa tiếp giáp Cụm dân cư số 13, xã Bình Thạnh

L2

500

B

Giá đất tối thiểu

 

250

 

3.3. Đất khu vực 3

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Phạm vi áp dụng

Vị trí 1 

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Toàn thành phố

250

230

200

4. Áp dụng trên địa bàn huyện Hồng Ngự

4.1. Đất khu vực 1

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Tên chợ xã và khu dân cư tập trung 

Đơn giá Vị trí 1

Lộ L1

Lộ L2

Lộ L3

Lộ L4

A

Bảng giá đất

 

 

 

 

 

Xã Thường Phước 1

 

 

 

 

1

Chợ Thường Phước

700

 

 

 

2

Cụm dân cư xã Thường Phước 1 (10,6 ha)

800

500

 

 

3

Cụm dân cư xã Thường Phước 1 (7,3 ha)

700

400

 

 

4

Cụm dân cư Giồng Bàn xã Thường Phước 1

150

 

 

 

5

Cụm dân cư Tứ Thường, xã Thường Phước 1

150

 

 

 

 

Xã Thường Phước 2

 

 

 

 

6

Cụm dân cư Nam Hang xã Thường Phước 2

150

 

 

 

 

Xã Thường Thới Hậu A

 

 

 

 

7

Chợ Cả Sách xã Thường Thới Hậu A

1.500

1.000

 

 

8

Cụm dân cư Giồng Duối xã Thường Thới Hậu A

150

 

 

 

9

Cụm dân cư Cả Sách xã Thường Thới Hậu A

500

300

 

 

 

Xã Thường Lạc

 

 

 

 

10

Chợ Cầu Muống

800

500

 

 

11

Cụm dân cư Cầu Muống (lô A, B, C, D)

800

500

 

 

12

Cụm dân cư Ngã tư Cây Da

150

 

 

 

 

Xã Long Khánh A

 

 

 

 

13

Cụm dân cư Cây Sung

1.100

1.000

 

 

 

Xã Long Khánh B

 

 

 

 

14

Cụm dân cư trung tâm xã Long Khánh B

500

300

 

 

B

Giá đất tối thiểu

150

4.2. Đất khu vực 2

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Tên lộ giao thông

Loại lộ

Đơn giá Vị trí 1

A

Bảng giá đất

 

 

 

Xã Thường Phước 1

 

 

1

Tuyến dân cư kênh cũ

L3

200

2

Đường ra bến phà Thường Phước 1 - Vĩnh Xương (bến phà mới)

L3

700

3

Đường ra bến phà Thường Phước 1 - Vĩnh Xương (bến phà cũ)

L3

500

4

Đường tỉnh ĐT 841 (Đoạn từ ranh xã Thường Phước 2 - Thường Phước 1 đến lộ 3 Mướt)

L1

350

5

Đường tỉnh ĐT 841 (Đoạn từ lộ 3 Mướt đến Cụm dân cư mở rộng 7,3 ha)

L1

500

6

Đường tỉnh ĐT 841 (Đoạn từ Cụm dân cư 7,3 ha đến hết Cụm dân cư 10,6 ha)

L1

700

7

Đường tỉnh ĐT 841 (Đoạn từ kênh Thường Phước - Ba Nguyên đến cửa khẩu Thường Phước ) (áp dụng giá đất bên ngoài Khu kinh tế)

L1

400

8

Đường tuần tra biên giới

L3

150

9

Lộ nhựa liên xã

L3

250

10

Đường A20 cửa khẩu quốc tế Thường Phước

L3

500

 

Xã Thường Phước 2

 

 

11

Tuyến dân cư kênh cũ

L3

200

12

Tuyến dân cư Đoạn cải tiến (Đoạn từ ranh thị trấn Thường Thới Tiền đến Trường Mẫu giáo Điểm ấp 2)

L2

1.500

13

Tuyến dân cư Đoạn cải tiến (Đoạn từ Trường Mẫu giáo Điểm ấp 2 đến hết Tuyến)

L2

800

14

Đường bờ kè thị trấn Thường Thới Tiền (Từ ranh Thường Thới Tiền - Thường Phước 2 đến hết bờ kè)

L3

1.200

15

Đường tỉnh ĐT 841 (Đoạn từ ranh trên Tuyến dân cư Đoạn cải tiến đến ranh Thường Phước 2 - Thường Phước 1)

L1

400

16

Đường tỉnh ĐT 841 - bờ tây (Đoạn từ ranh thị trấn Thường Thới Tiền – Thường Phước 2 đến ranh Thường Phước 2 - Thường Phước 1)

L1

400

17

Đường nhựa liên xã

L4

250

 

Xã Thường Thới Hậu A

 

 

18

Lộ nhựa liên xã

L3

150

19

Lộ nhựa liên xã (Tuyến dân cư Cội Đại - Cội Tiểu)

L3

190

20

Lộ nhựa liên xã (Tuyến dân cư Rạch Vọp - Biên phòng)

L3

180

21

Đường tuần tra biên giới

L4

150

 

Xã Thường Lạc

 

 

22

Đường tuần tra biên giới

L4

150

23

Lộ nhựa liên xã

L3

150

24

Lộ nhựa liên xã (Tuyến dân cư Cầu Muống - Cội Đại)

L3

230

 

Xã Long Khánh A

 

 

25

Lộ nhựa liên xã (Đường cù lao lớn)

L3

300

26

Đường cù lao nhỏ

L3

250

27

Đường Giồng Long Khánh A

L3

200

28

Đường tắt Nam Hang

L3

300

 

Xã Long Khánh B

 

 

29

Lộ nhựa liên xã 

L3

250

30

Đường xuống bến đò Chợ Miễu

L3

500

31

Từ lộ nhựa liên xã đến ranh cụm dân cư Trung tâm xã Long Khánh B

L3

500

32

Đường Giồng Long Khánh B

L3

200

 

Xã Phú Thuận A

 

 

33

Tuyến dân cư đường tắt Phú Thuận A-B

L3

570

34

Lộ Long – Phú Thuận (lộ nhựa liên xã)

L3

400

 

Xã Phú Thuận B

 

 

35

Tuyến dân cư đường tắt Phú Thuận A-B

L3

570

36

Tuyến dân cư Long Thuận – Mương Lớn (thuộc xã Phú Thuận B)

L3

540

37

Tuyến dân cư ấp Phú Trung

L3

200

38

Lộ Long – Phú Thuận (lộ nhựa liên xã)

L3

500

39

Cù lao ấp Phú Trung (lộ đan)

L4

200

 

Xã Long Thuận

 

 

40

Tuyến dân cư Đường tắt số 3

L3

500

41

Tuyến dân cư Long Thuận

L3

535

42

Tuyến dân cư Long Thuận nối dài

L3

535

43

Tuyến dân cư Long Thuận – Mương Lớn

L3

535

44

Lộ Long - Phú Thuận (Đoạn từ ranh xã Phú Thuận A - Long Thuận đến đầu Tuyến đường tắt số 3 thuộc ấp Long Hưng)

L3

400

45

Lộ Long - Phú Thuận (Đoạn từ ranh xã Phú Thuận B - Long Thuận đến đầu đường tắt số 3 thuộc ấp Long Hòa)

L3

200

 

Xã Thường Lạc

 

 

46

Đường tỉnh ĐT 841 (Đoạn từ ranh thành phố Hồng Ngự - ranh thị trấn Thường Thới Tiền)

L1

500

B

Giá đất tối thiểu

 

150

4.3. Đất khu vực 3

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Phạm vi áp dụng

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Toàn huyện

150

140

120

5. Áp dụng trên địa bàn huyện Tân Hồng

5.1. Đất khu vực 1

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Tên chợ xã và khu dân cư tập trung

Đơn giá Vị trí 1

Lộ L1

Lộ L2

Lộ L3

Lộ L4

A

Bảng giá đất

 

 

 

 

I

Chợ xã

 

 

 

 

1

Chợ Giồng Găng

1.700

750

400

200

2

Chợ Long Sơn Ngọc

1.500

500

250

200

3

Chợ Tân Hộ Cơ

1.100

300

250

200

4

Chợ Công Binh

600

300

250

200

5

Chợ Biên Giới Thông Bình

750

300

250

200

6

Chợ Thống Nhất

850

300

250

200

7

Chợ Bình Phú

600

300

250

200

8

Chợ Tân Phước

850

300

250

200

9

Chợ An Phước

850

300

250

200

II

Khu dân cư, cụm đân cư tập trung

 

 

 

 

1

Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú

600

300

250

200

2

Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2

250

200

 

 

3

Cụm tái định cư Dinh Bà

850

350

250

200

4

Cụm dân cư Dinh Bà 1

1.700

1.100

850

600

5

Cụm dân cư Dinh Bà 2

1.700

1.100

850

600

6

Cụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2)

 

1.400

1.250

 

7

Cụm dân cư khu C1 Dinh Bà

 

 

1.400

1.250

8

Cụm dân cư Long Sơn Ngọc

850

300

250

200

9

Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc

400

300

250

200

10

Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2

750

450

300

200

11

Cụm dân cư Chợ Tân Thành A

400

300

250

200

 

- Đường đối diện nhà lồng chợ ( lộ nhựa - hết chợ)

500

400

300

250

 

- Đoạn còn lại

400

300

250

200

12

Cụm dân cư Cả Sơ

400

300

250

200

13

Cụm dân cư Tân Phước

400

300

250

200

14

Cụm dân cư Giồng Găng

1.200

900

700

300

15

Cụm dân cư Trung tâm An Phước

750

500

250

200

16

Cụm dân cư Thống Nhất

350

300

250

200

17

Cụm dân cư Bắc Trang

300

200

 

 

18

Cụm dân cư Dự Án

300

200

 

 

19

Cụm dân cư Cà Vàng

300

200

 

 

20

Cụm dân cư Cây Dương

350

250

 

 

21

Cụm dân cư Đuôi Tôm

200

 

 

 

22

Cụm dân cư Vọng Nguyệt

 

200

 

 

23

Cụm dân cư Lăng Xăng 3

 

200

 

 

24

Cụm dân cư Ba Lê Hiếu

 

200

 

 

25

Cụm dân cư ngã ba Thông Bình

250

200

 

 

26

Khu dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành - Lò Gạch (xã Tân Hộ Cơ)

 

 

 

250

27

Tuyến dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành - Lò Gạch (xã Thông Bình)

 

 

 

250

28

Cụm dân cư Lăng Xăng 4 (5 sở)

 

 

 

200

29

Chẳng Xê Đá

 

 

 

200

30

Cụm dân cư Cả Chanh

350

250

 

 

31

Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài

350

250

 

 

32

Cụm dân cư Cả Xiêm

350

250

 

 

33

Cụm dân cư cửa khẩu phụ Thông Bình

900

 

 

 

B

Giá đất tối thiểu

200

 

5.2. Đất khu vực 2

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Tên lộ giao thông

Loại lộ

Đơn giá Vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

 

 

Quốc lộ 30

  

 

 

- Đoạn từ cầu Thống Nhất - ranh chợ Thống Nhất 

L1 

600

 

- Đoạn từ ranh chợ Thống Nhất - hết Trạm Y tế 

L1 

600

 

- Đoạn từ Trạm Y tế - nhà ông Nguyễn Văn Của 

L1 

400

 

- Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Của - cầu Bắc Trang 

L1 

300

 

- Đoạn từ cầu Bắc Trang - ranh cây xăng Ngọc Nhi 

L1 

400

 

- Đoạn từ cây xăng Ngọc Nhi - ranh thị trấn Sa Rài 

L1 

600

 

- Đoạn từ cầu Đúc Mới (Bình Phú) - ngã 3 Đồn Biên phòng 909 

L1 

400

 

- Đoạn từ ngã 3 Đồn Biên phòng 909 - chợ Dinh Bà 

L1 

450

II  

Đường tỉnh

  

 

1

Đường tỉnh ĐT 842 

  

 

  

- Đoạn từ kênh Phú Thành - giáp Đường tỉnh ĐT 843 

L1 

600

  

- Đoạn từ dốc cầu Giồng Găng - đầu cầu Phú Đức 

L1 

400

  

- Đoạn từ giáp chợ Giồng Găng - đường nước nông trường 

L1 

1.100

  

- Đoạn từ đường nước nông trường - cây xăng Tân  Phước 

L1 

400

  

- Đoạn từ cây xăng Tân Phước đến cầu Tân Phước - Tân Thành A 

L1 

700

2

Đường tỉnh ĐT 843 

 

 

  

- Đoạn từ kênh Phú Hiệp - cầu Giồng Găng 

L1 

600

  

- Đoạn từ cầu Giồng Găng - cầu Dứt Gò Suông 

L1 

500

  

- Đoạn từ cầu Dứt Gò Suông - cầu Thành Lập 

L1 

600

  

- Đoạn từ cầu 72 nhịp - đến tâm đường Gò Tre (kể cả đường dẫn vào cầu Việt Thược)

L1 

550

  

- Đoạn từ tâm đường Gò Tre - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2  

L1

400

3

Đường tỉnh ĐT 842 cũ

 

 

 

- Đường nội bộ xã Tân Phước (từ Đường tỉnh ĐT 842 - kênh Phước Xuyên) 

L1 

500

 

- Đường mé sông kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng (xã Tân Phước)

L1

500

 

- Kênh K12 - Giáp Đường tỉnh ĐT 842

L4

400

 

- Giáp Đường tỉnh ĐT 842 - Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 959

L3 

400

 

- Giáp Đường tỉnh ĐT 842 - Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 960

L4

400

4

Đường tỉnh ĐT 845 (Giáp ranh xã Hòa Bình – Tuyến dân cư đường dẫn vào cầu Tân Phước)

L1

400

III 

Huyện lộ, Lộ liên xã

   

 

1

Lộ 30 cũ  

  

 

  

- Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 30 (đồn biên phòng 909) - bửng Năm Hăng

L3 

250

  

- Đoạn từ cầu bửng Năm Hăng - đồn Biên phòng Thông Bình

L3 

250

  

- Đoạn đường vào chốt biên phòng (trừ cụm dân cư Cây Dương) 

L3 

250

  

- Đoạn từ lộ Việt Thược - kênh Tân Thành 

L4 

200

2

Lộ Việt Thược  

L4 

200

3

Lộ liên xã Thông Bình - Tân Phước  

  

 

  

- Bờ Đông: 

  

 

  

+ Đoạn từ chợ biên giới Thông Bình - Bến đò Long Sơn Ngọc  

L4 

200

  

+ Bến đò Long Sơn Ngọc - miễu ông Tiền Hiền 

L4 

200

  

- Bờ Tây: 

  

 

  

+ Từ đồn biên phòng Thông Bình - UBND xã Thông Bình 

L4 

200

  

+ Từ UBND xã Thông Bình - bến đò Long Sơn Ngọc 

L4 

200

4

Đường Tân Thành A - Tân Phước  

  

 

  

- Bờ tây: 

  

 

  

+ Từ Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - cầu Bắc Viện (trừ  Cụm dân cư Cả Sơ) 

L3 

300

  

+ Từ cụm dân cư Tân Thành A - kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng 

L4 

200

5

Đường Thông Bình - Hưng Điền  

  

 

  

- Đoạn từ Tuyến dân cư bờ đông Long Sơn Ngọc đến Long An 

L4 

200

6

Đường bờ Đông kênh Tân Thành:  

  

 

  

- Đoạn từ Cụm dân cư 30 cũ - kênh Tân Thành Lò Gạch 

L4 

200

  

- Đoạn từ kênh Tân Thành Lò Gạch - kênh Cả Mũi 

L4 

200

  

- Đoạn từ kênh Cả Mũi - kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng 

L4 

200

7

Lộ quốc phòng  

  

 

  

- Đoạn từ lộ 30 cũ - kênh Tân Thành Lò Gạch 

L4 

200

  

- Đoạn từ kênh Tân Thành Lò Gạch - kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng  

L4 

200

8

Đường kênh Cô Đông  

L4 

200

9

Đường bờ tây kênh Phú Đức  

L4 

200

10

Đường Gò Rượu  

L4 

200

11

Đường bờ đông kênh Sa Rài  

  

 

  

- Đoạn từ kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng đến cầu Tứ Tân 

L4 

200

12

Đường nội bộ cụm dân cư Cà Vàng  

L4 

200

13

Đường đan Công Binh  

L4 

200

14

Đường đan bờ Đông kênh Tân Hòa  

  

 

  

- Đoạn từ lộ 30 cũ – sông Sở Hạ 

L4 

200

15

Kênh Tân Hòa (Bờ Đông, Bờ Tây)

L4 

200

16

Kênh Đuôi Tôm (Bờ Nam, Bờ Bắc)

L4 

 200

17

Đường bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch  

L4 

300

18

Đường bờ Đông kênh Phú Thành  

L4 

200

19

Đường bờ Đông kênh K12  

L4 

200

21

Đường bờ Tây kênh Tân Công Chí

L4 

200

22

Đường bờ Nam kênh Thành Lập 2  

L4

200

23

Đường bờ Đông kênh Thống Nhất  

L4 

200

24

Đường Kho Gáo Lồng Đèn  

L4 

200

25

Đường Thống Nhất xã Bình Phú (từ kênh Tân Thành Lò Gạch đến cụm dân cư Gò Cát)  

L4 

200

26

Đường bờ Đông kênh Sa Rài xã Tân Thành B  

L4 

200

27

Đường Tứ Tân

L4 

200

28

Đường tuần tra biên giới (Tân Hưng - thành phố Hồng Ngự)

L4 

200

29

Đường Cả Găng (bờ đông, bờ tây)  

L4 

200

30

Đường bờ Tây kênh Tân Thành B  

L4 

200

31

Đường Gò Tre  

L4 

200

32

Đường kênh Phú Đức  

L4 

200

33

Đường kênh ngọn cũ  

L4 

200

34

Đường bờ Tây kênh Tân Thành (xã Tân Hộ Cơ)

L4 

200

35

Đường bờ Đông kênh Sa Rài (xã Tân Hộ Cơ)  

L4 

200

36

Đường Tuyến dân cư bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch (xã Bình Phú)  

L4 

250

37

Đường Tuyến dân cư đường vào cầu Tân Phước - Tân Hưng (xã Tân Phước)

L3 

600

38

Đường Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành (xã Tân Phước)

L4

200

39

Đường Tuyến dân cư bờ Đông kênh Phước Xuyên (xã Tân Phước)

L4

200

40

Đường dọc theo Tuyến dân cư Bình Phú - Dinh Bà (xã Tân Hộ Cơ)

L4

200

41

Đường Tuyến dân cư Đuôi Tôm ấp Gò Bói (xã Tân Hộ Cơ)

L4

200

42

Đường dẫn lên cầu Cái Cái (Bờ Đông, bờ Tây Rạch Cái Cái)

L4

250

43

Đường dẫn lên cầu Long Sơn (Bờ Đông, bờ Tây rạch Cái Cái)

L4

300

44

Đường Bờ bắc Kênh Chín Kheo

L4

200

45

Đường bờ Nam kênh Tứ Tân

L4

200

46

Đường bờ bắc, bờ nam kênh Cả Mũi

L4

200

47

Đường bờ Bắc kênh Bắc Viện

L4

200

48

Đường bờ Bắc, bờ Nam kênh Cả Chấp 1

L4

200

49

Tuyến dân cư Bắc Viện - Bờ Đông Kênh Tân Thành

L4

250

50

Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành

L4

300

51

Các đường còn lại không tên (xã Tân Công Chí)

L4

200

52

Đường bờ kênh Thành Lập

L4

200

B

Giá đất tối thiểu

 

200

5.3. Đất khu vực 3

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Phạm vi áp dụng

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Toàn huyện

200

180

150

 

 

6. Áp dụng trên địa bàn huyện Thanh Bình

6.1. Đất khu vực 1

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Tên chợ xã và khu dân cư tập trung

Đơn giá Vị trí 1

Lộ L1

Lộ L2

Lộ L3

Lộ L4

A

Bảng giá đất

 

 

 

 

I

Chợ xã

 

 

 

 

1

Chợ xã Bình Thành

3.000

1.500

 

 

2

Chợ Bình Thuận (Bình Thành)

600

 

 

 

3

Chợ xã Tân Thạnh

2.400

1.200

 

 

4

Chợ xã An Phong

2.400

1.200

 

 

5

Chợ xã Tân Mỹ

1.600

 

 

 

6

Chợ xã Tân Phú

900

 

 

 

7

Chợ xã Bình Tấn

900

 

 

 

8

Chợ xã Tân Long

500

 

 

 

9

Chợ mới xã Tân Huề

1.000

 

 

 

10

Chợ xã Tân Hòa

500

 

 

 

11

Chợ xã Tân Quới

550

 

 

 

12

Chợ mới xã Tân Bình

1.000

 

 

 

13

Chợ xã Phú Lợi

800

 

 

 

14

Cụm dân cư 256 chợ Phú Lợi

800

 

 

 

II

Cụm dân cư tập trung

 

 

 

 

1

Cụm dân cư xã Tân Thạnh

600

 

 

 

2

Cụm dân cư An Phong

600

 

 

 

3

Cụm dân cư 256, xã An Phong

 

800

 

 

4

Cụm dân cư Tân Long

400

 

 

 

5

Cụm dân cư Tân Huề

400

 

 

 

6

Cụm dân cư Tân Hòa

 

300

 

 

7

Cụm dân cư Tân Quới

 

400

 

 

8

Cụm dân cư Tân Bình

 

400

 

 

9

Cụm dân cư Tân Mỹ

1.000

 

 

 

10

Cụm dân cư Phú Lợi

 

500

 

 

11

Cụm dân cư Bình Tấn

 

300

 

 

III

Cụm dân cư giai đoạn 2

 

 

 

 

1

Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Thành

 

500

 

 

2

Cụm dân cư bố trí các hộ dân trong vùng sạt lở khẩn cấp xã Bình Thành

 

500

 

 

3

Cụm dân cư giai đoạn 2 xã An Phong

 

500

 

 

4

Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Thạnh

 

400

 

 

5

Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Quới

 

400

 

 

6

Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Tấn

 

 

300

 

B

Giá  đất  tối  thiểu

300

6.2. Đất khu vực 2

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Tên lộ giao thông

Loại lộ

Đơn giá Vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

 

 

I

Quốc lộ 30

  

 

   

- Ranh xã Phong Mỹ - cầu Cả Tre, ranh thị trấn Thanh Bình

L1 

1.200

   

- Ranh thị trấn Thanh Bình và Tân Thạnh - cầu Đốc Vàng Thượng. xã Tân Thạnh

L1 

1.000

   

- Từ cầu Đốc Vàng Thượng - hết Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1)

L1 

1.500

   

- Đầu trên Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1) - ranh xã Phú Ninh, xã An Phong  (kể cả đường tránh Quốc lộ 30), trừ đoạn cầu An Phong, Mỹ Hòa - Cầu Ba Răng

L1 

700

 

- Cầu An Phong, Mỹ Hòa - Cầu Ba Răng

L1

800

II

Đường Võ Văn Kiệt

  

 

   

- Từ đoạn ranh thị trấn Thanh Bình - ranh huyện Tam Nông (trừ đoạn Bưu điện Tân Mỹ - cầu Tân Mỹ phía từ lộ nhựa trở vào chợ tính theo giá đất chợ Tân Mỹ) 

L1

1.000

III

Huyện lộ, Lộ liên xã

   

 

   

- Đường Bình Thành - Bình Tấn (từ Quốc lộ 30 - chợ Bình Tấn) 

L4 

500

 

- Đường An Phong - Mỹ Hòa (chợ Bình Tấn - cầu Bình Thành 4) 

L4 

500

   

- Đường ấp Bình Trung, Bình Hòa, Bình Chánh, Bình Định  

L4 

300

   

- Đường nội bộ cụm Công nghiệp xã Bình Thành - song song Quốc lộ 30 (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp)

L3  

1.200

   

- Đường bến đò Voi lửa (Quốc lộ 30 - bến đò Voi Lửa) 

L4 

600

   

- Đường Đốc Vàng Thượng (cầu Dinh Ông - ranh Phú Lợi) 

L4 

300

 

- Đường Đốc Vàng Hạ (ranh thị trấn - kênh Kháng Chiến, 2 bờ)

L4 

400

   

- Đường ấp Nhì (cầu Ba Răng - cầu kênh 2 tháng 9) 

L4 

300

   

- Đường Cù Lao Tây (gồm 5 xã: Tân Long, Tân Huề, Tân Hòa, Tân Quới, Tân Bình)

L3 

500

   

- Đường Trần Văn Năng (Cầu Dinh Ông - bến đò Chợ Thủ)

L3 

1.200

 

- Đường An Phong - Phú Thành Bờ Tây (xã An Phong đoạn từ CDC ấp 3 đến kênh 2/9)

L4

500

 

- Đường An Phong – Mỹ Hoà Bờ Nam (xã An Phong đoạn từ Quốc lộ 30 đến cầu ranh An Phong –Tân Thạnh)

L4

500

 

- Đường An Phong – Mỹ Hoà Bờ Bắc (xã An Phong đoạn từ Quốc lộ 30 đến kênh 2/9)

L4

500

 

 - Đường kênh chùa Cao Đài 2 bờ (xã An Phong đoạn từ Quốc lộ 30 đến kênh Ranh An Phong - Tân Thạnh)

L4

500

 

 - Đường kênh ranh Ranh An Phong-Tân Thạnh bờ Tây (xã An Phong từ Kênh An Phong-Mỹ Hoà đến kênh chùa Cao Đài)

L4

500

 

- Đường Kênh Giáo đường bờ Tây (xã Bình Tấn từ UBND xã đến Kênh cả Cường)

L4

500

 

- Đường Kênh Cả Cường bờ Nam (xã Bình Tấn đoạn từ giáp kênh Giáo Đường đến giáp kênh Giữa)

L4

500

 

- Đường Kênh Giữa xã Bình Tấn (đoạn từ giáp xã Tân Mỹ đến cầu ranh Kênh An Phong – Mỹ Hòa xã Tân Mỹ)

L4

500

 

- Đường Kênh An Phong- Mỹ Hòa bờ Nam đường nhựa xã Phú Lợi (đoạn từ ranh xã Tân Mỹ đến Chợ Phú Lợi)

L4

500

 

- Đường An Phong- Mỹ Hòa bờ bắc đường đal xã Phú Lợi (đoạn từ kênh Thống nhất ranh xã Tân Mỹ đến Cầu đúc UBND xã) 

L4

500

 

- Đường Kênh Kháng Chiến bờ bắc lộ nhựa xã Phú Lợi( đoạn từ Cầu đúc UBND xã đến Kênh Đường Gạo)

L4

500

 

- Đường Gạo bờ đông lộ nhựa  xã Phú Lợi (đoạn từ cầu Đường Gạo đến Cầu 2/9 giáp xã Tân Thạnh)

L4

500

 

- Đường Gạo bờ đông đường nhựa xã Phú Lợi (đoạn từ Kênh An Phong- Mỹ Hòa đến Kênh Kháng Chiến)

L4

500

 

- Đường kênh An Phong – Mỹ Hòa bờ Bắc ấp 3 xã Tân Mỹ (đoạn từ tỉnh lộ 855 đến kênh giữa giáp Bình Tấn)

L4

500

 

- Đường Kênh Đốc vàng Hạ bờ Tây ấp 2 xã Tân Mỹ (đoạn từ kênh Khánh chiến đến kênh An Phong- Mỹ Hòa)

L4

500

 

- Đường kênh Kháng chiến xã Tân Mỹ (Đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến Kênh Cả Tre)

L4

500

 

- Đường kênh An Phong – Mỹ Hòa bờ xã Tân Mỹ (đoạn từ ranh xã Phú Lợi đến kênh Đốc vàng Hạ)

L4

500

B

Giá đất tối thiểu

 

300

6.3. Đất khu vực 3

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Phạm vi áp dụng

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Toàn huyện

300

280

250

7. Áp dụng trên địa bàn huyện Tam Nông

7.1. Đất khu vực 1

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Tên chợ xã và khu dân cư tập trung

Đơn giá Vị trí 1

Lộ L1

Lộ L2

Lộ L3

Lộ L4

A

Bảng giá đất

 

 

 

 

I

Chợ xã

 

 

 

 

1

Chợ xã An Long (đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới)

2.000

1.400

1.000

800

2

Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30 từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa)

1.300

1.100

800

500

3

Chợ xã Phú Thành A

2.000

1.400

1.000

800

4

Chợ xã Hòa Bình

2.000

1.500

1.200

750

5

Chợ xã Phú Hiệp

2.000

1.400

1.000

800

6

Chợ xã Phú Thọ

1.600

1.200

900

500

7

Chợ xã Phú Cường

1.300

1.000

750

400

8

Chợ xã Tân Công Sính

1.300

1.000

750

400

II

Khu dân cư, cụm dân cư tập trung

 

 

 

 

1

Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa

1.000

750

550

500

2

Cụm dân cư xã An Long

700

500

450

400

3

Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long

450

400

350

300

4

Cụm dân cư sinh lợi ấp An Phú, xã An Long

 

 

 

 

 

- Đường số 7 (theo QH)

2.300

 

 

 

 

- Đường số 6 (theo QH)

 

1.500

 

 

5

Tuyến dân cư Mười Tải, xã Phú Cường

450

 

 

 

6

Cụm dân cư xã Phú Cường

600

400

350

300

7

Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường

450

400

350

300

8

Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức

450

400

350

300

9

Cụm dân cư xã Phú Thọ

500

400

350

300

10

Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844 từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A –  Đông cầu Phú Thành A)

2.400

1.800

1.400

900

11

Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A

450

400

350

300

12

Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B

450

400

350

300

13

Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B

650

450

350

300

14

Cụm dân cư xã Tân Công Sính

1.000

800

600

400

15

Cụm dân cư xã Hòa Bình

1.000

800

600

400

16

Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức

450

400

350

300

17

Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng)

1.600

1.200

900

600

18

Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh

650

450

350

300

19

Tuyến dân cư kênh 2 tháng 9, xã Phú Ninh

300

 

 

 

20

Tuyến dân cư bờ Bắc kênh ranh, xã Phú Ninh

300

 

 

 

21

Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, xã Tân Công Sính

500

400

 

 

22

Tuyến dân cư ấp K12, xã Phú Hiệp

500

 

 

 

23

Tuyến dân cư phía Đông Đường tỉnh ĐT 855, xã Hòa Bình

500

 

 

 

B

Giá đất tối thiểu

300

7.2. Đất khu vực 2

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Tên lộ giao thông

Loại lộ

Đơn giá Vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

 

 

I

Quốc lộ 30

 

 

 

- Đoạn giáp ranh Thanh Bình - ranh phía Nam Cụm dân cư xã Phú Ninh

L1

700

 

- Đoạn từ ranh phía Nam Cụm dân cư Phú Ninh - ranh phía Nam cây xăng An Long

L1

850

 

- Đoạn từ ranh phía Nam cây xăng An Long - phía Nam dốc cầu An Long

L1

1.800

 

- Đoạn từ bến đò An Long - Tân Quới - đường số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú

L1

1.200

 

- Đoạn từ đường số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú - ranh đất phía Nam UBND xã An Hòa

L1

850

 

- Đoạn từ ranh đất phía Nam UBND xã An Hòa - phía Nam cầu Trung Tâm

L1

1.200

 

- Đoạn từ phía Bắc đường vào chợ Cụm dân cư xã An Hoà - ranh thành phố Hồng Ngự

L1

850

II

Đường tỉnh ĐT 843

 

 

 

- Đoạn từ ranh thị trấn Tràm Chim - ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Phú Hiệp

L1

600

 

- Đoạn từ phía Nam Cụm dân cư xã Phú Hiệp - bờ Nam cầu Phú Hiệp (đối với phía Đông Đường tỉnh ĐT 843)

L1

1.500

 

- Đoạn từ Bắc cầu Phú Hiệp - ranh đất phía Bắc UBND xã Phú Hiệp

L1

850

 

- Đoạn từ ranh đất phía Bắc UBND xã Phú Hiệp - ranh Tân Hồng

L1

600

III

Đường Võ Văn Kiệt

 

 

 

- Đoạn từ ranh huyện Cao Lãnh – ranh phía Đông chợ Phú Cường

L1

600

 

- Đoạn từ ranh phía Tây chợ Phú Cường – Đông cầu kênh Sáu Đạt

L1

850

 

- Đoạn từ Tây cầu kênh Sáu Đạt – Đông cầu kênh Phèn 3

L1

1.200

 

- Đoạn từ Tây cầu kênh Phèn 3 – ranh thị trấn Tràm Chim

L1

850

IV

Đường tỉnh ĐT 844

 

 

 

- Đoạn từ cầu Tổng Đài - cầu Phú Thọ

L1

600

 

- Đoạn từ ranh phía Tây đất trường Tiểu học Phú Thọ A - phía Đông đường vào Cụm dân cư xã Phú Thành A (giai đoạn 1)

L1

850

 

- Đoạn từ phía Đông Cụm dân cư Phú Thành A (giai đoạn 1) - phía Đông đường vào chợ mới Phú Thành A (đối với phía Nam Đường tỉnh ĐT 844)

L1

1.500

 

- Đoạn từ cầu Phú Thành A - ranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long

L1

750

 

- Đoạn từ ranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long - Quốc lộ 30

L1

850

V

Đường tỉnh ĐT 855

 

 

 

- Đoạn từ ranh thị trấn Tràm Chim - ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Tân Công Sính

L1

800

 

- Đoạn ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Tân Công Sính - cầu Tân Công Sính 1

L1

1.000

 

- Đoạn từ cầu Tân Công Sính 1 - ranh phía Nam Cụm dân cư xã Hoà  Bình

L1

800

VI

Đường tỉnh ĐT 845

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh xã Thạnh Lợi, huyện Tháp Mười – ranh Tuyến dân cư phía Đông đường ĐT 855, xã Hòa Bình

L1

600

 

- Đoạn từ ranh Đường ĐT 855, xã Hòa Bình – ranh đường An Hòa – Hòa Bình

L1

800

 

- Đoạn từ ranh đường An Hòa – Hòa Bình – giáp ranh xã Tân Phước, huyện Tân Hồng

L1

600

VII

Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A

 

 

 

- Từ Quốc lộ 30 - phía Đông đường nước HTX Phú Thọ

L3

750

 

- Từ phía Đông đường nước HTX Phú Thọ - ranh An Long, Phú Ninh

L4

500

 

- Từ ranh An Long - Phú Ninh đến giáp ranh xã Phú Ninh - Phú Thành A (bờ Bắc kênh Đồng Tiến)

L4

400

VIII

Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh

 

 

 

- Từ ranh thành phố Hồng Ngự - ranh chợ cũ xã An Hòa

L4

400

 

- Từ phía Nam kênh An Bình - đường vào HTX Phú Thọ (phía Bắc)

L4

500

 

- Từ phía Nam đường vào HTX Phú Thọ - giáp ranh chợ An Long

L3

750

 

- Từ phía Nam kênh Đồng Tiến - phía Bắc đường xuống bến đò Phú Ninh - Đình Tân Quới

L4

500

 

- Từ phía Nam đường xuống bến đò Phú Ninh, Đình Tân Quới - giáp ranh Tam Nông, Thanh Bình

L4

400

IX

Huyện lộ An Hòa – Hòa Bình

 

 

 

- Từ Quốc lộ 30 - Tây cầu kênh 2 tháng 9

L3

500

 

- Từ phía Đông cầu kênh 2 tháng 9 - Tây Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B

L4

400

 

- Từ Phía Đông Cụm dân cư Cả Nổ xã Phú Thành B - Tây Cụm dân cư, xã Phú Thành B

L4

400

 

- Từ cầu kênh  An Bình - ĐT 843

L4

400

 

- Từ cầu Phú Hiệp (bờ Đông) - Cầu kênh K8 (bờ Tây)

L4

600

 

- Từ cầu kênh K8 (Bờ Đông) - Cụm dân cư Phú Xuân (phía Tây)

L4

500

 

- Cụm dân cư Phú Xuân (phía Đông) - cầu Tân Công Sính 2 (bờ Tây)

L4

500

 

- Cầu Tân Công Sính 2 (bờ Đông) - cầu ngã năm Hòa Bình

L4

400

X

Bờ Nam kênh An Bình (đoạn từ Đường tỉnh ĐT 843 đến giáp ranh Vườn Quốc gia Tràm Chim)

L3

1.100

B

Giá đất tối thiểu

 

300

7.3. Đất khu vực 3

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Phạm vị áp dụng

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Toàn huyện

300

280

250

8. Áp dụng trên địa bàn huyện Tháp Mười

8.1. Đất khu vực 1

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Tên chợ xã và khu dân cư tập trung

Đơn giá Vị trí 1

Lộ L1

Lộ L2

Lộ 3

Lộ 4

A

Bảng giá đất

 

 

 

 

I

Chợ xã

 

 

 

 

1

Chợ Đường Thét xã Mỹ Quí 

4.500

4.000

3.300

2.500

2

Chợ xã Mỹ Quí

3.000

2.700

2.500

1.500

3

Chợ xã Phú Điền 

4.800

4.000

3.600

2.400

4

Chợ xã Thanh Mỹ 

4.800

4.000

3.600

2.400

5

Chợ xã Mỹ Hòa 

2.400

2.200

1.800

1.500

6

Chợ xã Đốc Binh Kiều 

4.000

3.600

3.000

2.000

7

Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều 

2.400

2.000

1.800

1.200

8

Chợ xã Hưng Thạnh 

2.000

1.700

1.500

1.000

9

Chợ 307 (xã Thanh Mỹ) 

 

 

 

800

10

Chợ xã Láng Biển 

1.200

1.000

900

600

11

Chợ xã Trường Xuân

 

 

 

 

 

1. Đường Dương Văn Dương

 

 

 

 

 

- Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Văn Tiếp – Hết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê Văn Bé)

 

7.700

 

 

 

- Đoạn 2: Từ hết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê Văn Bé) – Đường Võ Văn Kiệt

 

600

 

 

 

- Đoạn 3: Từ đường Võ Văn Kiệt – hết ranh Khu dân cư trung tâm xã Trường Xuân (64ha)

 

1.800

 

 

 

2. Đường Nguyễn Văn Tiếp

 

 

 

 

 

Đoạn 1: Từ đường Dương Văn Dương – Đường Nguyễn Hiến Lê

 

7.700

 

 

 

Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Hiến Lê – kênh Thanh Niên

 

600

 

 

 

3. Đường Trần Văn Năng

8.700

 

 

 

 

4. Đường Nguyễn Thị Lựu

8.700

 

 

 

 

5. Đường Phạm Thị A

 

7.700

 

 

 

6. Đường Trương Tấn Minh

 

7.700

 

 

 

7. Đường Ngô Thị Mẹo

 

7.700

 

 

 

8. Đường Nguyễn Thanh Phong

8.700

 

 

 

 

9. Đường Nguyễn Xuân Trường

 

7.700

 

 

 

10. Đường Trần Thị Bích Dung

 

7.700

 

 

 

11. Đường Nguyễn Văn Hưởng

 

7.700

 

 

 

12. Đường Nguyễn Hiến Lê (từ đường Nguyễn Văn Tiếp – đường Phan Văn On)

 

 

6.300

 

 

13. Đường Phan Văn On

 

 

 

 

 

Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Văn Hưởng – đường Nguyễn Hiến Lê

 

7.700

 

 

 

Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Hiến Lê – ranh đường Võ Văn Kiệt

1.600

 

 

 

 

Đoạn 3: Từ đường Võ Văn Kiệt – Hết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân

2.600

 

 

 

 

Đoạn 4: Từ hết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân – kênh Thanh Niên

600

 

 

 

 

14. Đường Nguyễn Tấn Kiều

 

 

 

 

 

Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thanh Phong - đường Lê Văn Bé

8.700

 

 

 

 

Đoạn 2: Từ  đường Lê Văn Bé – Đường Võ Văn Kiệt

3.200

 

 

 

12

Một số đường khác ở khu thị tứ Trường Xuân:

 

 

 

 

 

Đường cặp khu DC 64 ha Trường Xuân - Hậu (Dương Văn Dương) 

 

 

 

300

 

Đường Nguyễn Văn Hưởng: Từ đường Võ Văn Kiệt – Đường bờ Tây kênh Tư Mới (đoạn ngang Cụm Công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân)

 

 

 

400

 

Các đường xung quanh Cụm công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp)

 

 

300

 

II

Khu dân cư, cụm đân cư tập trung

 

 

 

 

1

Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) 

 

 

 

 

 

1. Đường Lê Văn Bé

 

1.800

 

 

 

2. Đường Nhiêu Chấn

 

1.800

 

 

 

3. Đường Nguyễn Thế Hữu

 

1.800

 

 

 

4. Đường Nguyễn Văn Cẩn

 

1.800

 

 

 

5. Đường Trần Anh Điền

 

1.800

 

 

 

6. Đường Võ Duy Dương

 

1.800

 

 

 

7. Đường Võ Văn Kiệt: Từ đường Võ Duy Dương – Đường Dương Văn Dương

3.200

 

 

 

 

8. Các đường nội bộ Khu dân cư trung tâm xã Trường Xuân (64 ha)

 

1.800

 

 

2

Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân 

 

 

 

 

 

1. Đường Võ Văn Kiệt: Từ Đường tỉnh ĐT 845 - Đường Võ Duy Dương

3.200

 

 

 

 

2. Các đường nội bộ Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân

 

2.200

 

 

 

3. Các đường nội bộ Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân

 

 

1.600

 

3

Cụm dân cư An Phong - Đường Thét, xã Trường Xuân 

 

450

300

 

4

Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất, xã Trường Xuân 

 

600

300

 

5

Tuyến dân cư ấp 6B, xã Trường Xuân (giai đoạn 2)

 

400

300

 

5

Khu dân cư chợ xã Mỹ An 

800

600

400

 

6

Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm xã Mỹ An (giai đoạn 2)

 

400

300

 

7

Khu dân cư Mỹ Tây 1, xã Mỹ Quí

1.000

500

400

300

8

Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét, xã Mỹ Quí

1.200

1.000

500

 

9

Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí

1.000

800

500

 

10

Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông 

750

600

400

 

11

Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều 

1.200

1.000

750

300

12

Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A)

1.200

1.000

750

300

13

Khu dân cư kênh Năm, xã Đốc Binh Kiều 

 

 

300

 

14

Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Hưng Thạnh 

750

 

400

 

15

Cụm dân cư Ngã 5 Tân Công Sính, xã Hưng Thạnh 

 

600

300

 

16

Cụm dân cư kênh Đồng Tiến, xã Hưng Thạnh 

500

400

350

300

17

Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền 

 

600

300

 

18

Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thanh Mỹ 

 

600

300

 

19

Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng 

 

500

300

 

20

Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền 

 

450

300

 

21

Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng 

 

450

300

 

22

Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi 

900

600

450

 

23

Tuyến dân cư kênh Phước Xuyên 

 

 

300

 

24

Khu hành chính dân cư xã Mỹ Hoà 

 

 

600

 

25

Tuyến dân cư Trung tâm xã Mỹ Hoà (giai đoạn 2)

 

400

300

 

26

Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa

 

 

350 

 

27

Tuyến dân cư ấp 4, xã Láng Biển (giai đoạn 2)

500

 

 

 

28

Cụm dân cư Nguyễn Văn Tre 

 

 

 300

 

29

Khu dân cư Tiểu đoàn 502 cũ

 

 

 

300

B

Giá đất tối thiểu

300

 

 

 

8.2. Đất khu vực 2

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Tên lộ giao thông

Loại lộ

Đơn giá Vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

 

 

I

Quốc lộ

 

 

1

Quốc lộ N2

 

 

 

- Đoạn ranh tỉnh Long An – ranh thị trấn Mỹ An

L1

600

2

Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847)

 

 

 

- Đoạn 1: Từ kênh Kháng Chiến - đường vào cụm dân cư Đường Thét

L1

700

 

- Đoạn 2: Từ đường vào cụm dân cư Đường Thét - Ngã Ba Đường Thét

L1

1.800

 

- Đoạn 3: Ngã Ba Đường Thét - đường vào cụm dân cư Đường Thét

L1

1.800

 

- Đoạn 4: Từ đường vào cụm dân cư Đường Thét - cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí

L1

600

 

- Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Quí

L1

1.200

 

- Đoạn 5: Từ cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Đường tỉnh ĐT 850

L1

600

 

- Đoạn 6: Từ cầu kênh Ông Hai - cầu kênh Tư (cũ)

L1

900

II

Đường tỉnh

 

 

1

Đường tỉnh ĐT 846

 

 

 

- Đoạn Từ cầu Kênh Nhất - kênh Bằng Lăng

L1

600

 

- Riêng đoạn đối diện khu vực chợ Đốc Binh Kiều

L1

2.500

2

Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân)

 

 

 

- Đoạn 1: Từ kênh 8000 - kênh 12000

L1

600

 

- Đoạn 2: Từ kênh 12000 - cầu An Phong

L1

900

 

- Đoạn 3: Từ cầu An Phong – kênh Thanh Niên

L1

600

 

- Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Hòa

L1

1.800

3

Đường Võ Văn Kiệt  

 

 

 

- Đoạn 1: Từ kênh 27 - kênh ranh Long An

L1

700

 

- Đoạn 2: Từ đường Phan Văn On - cầu Kênh Tứ Trường Xuân

L1

1.100

 

- Đoạn 3: Từ cầu kênh Tứ Trường Xuân - ranh Trường Xuân, Hưng Thạnh

L1

700

 

- Đoạn 4: Từ ranh xã Trường Xuân, Hưng Thạnh - ranh huyện Cao Lãnh

L1

600

 

Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch

 

 

 

- Đoạn đối diện mở rộng Cụm dân cư Hưng Thạnh

L1

750

 

- Đoạn đối diện chợ Hưng Thạnh

L1

1.700

 

- Đoạn đối diện Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh

L1

600

4

Đường tỉnh ĐT 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh)

 

 

 

- Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh - kênh Bảy Thước

L1

700

 

- Đoạn 2: Từ kênh Bảy Thước - ranh huyện Cao Lãnh

L1

600

 

- Riêng đoạn đối diện Tuyến dân cư Ấp 4, xã Láng Biển

L1

700

 

- Nhánh rẽ Đường tỉnh ĐT 850 - đường Hồ Chí Minh

 L1

700

5

Đường tỉnh ĐT 856

 

 

 

- Đường Võ Văn Kiệt - ranh huyện Cao Lãnh

L1

600

III

Huyện lộ, Lộ liên xã

 

 

*

Huyện lộ

 

 

1

Huyện lộ (Trường Xuân - Thạnh Lợi)

 

 

 

- Đoạn 1: từ bến đò Trường Xuân - ranh Tam Nông

L3

300

2

Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ

 

 

 

- Đoạn 1: Từ cầu Từ Bi xã Mỹ An - Trạm y tế mới xã Phú Điền

L3

300

 

- Đoạn 2: Từ Trạm y tế mới xã Phú Điền - ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng)

L4

500

 

- Đoạn 3: Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - cầu kênh Nhất xã Thanh Mỹ

L3

300

 

- Đoạn 4: Từ chợ Thanh Mỹ - ranh Tiền Giang

L4

300

3

Đường Thanh Mỹ - Tân Hội Trung

 

 

 

- Đoạn 1: Từ cầu chợ Thanh Mỹ - cầu Kênh Năm

L3

400

 

- Đoạn 2: Từ Kênh Năm - kênh 307 (ranh Tân Hội Trung)

L3

300

4

Đường kênh Năm - kênh Bùi (bờ Đông, bờ Tây)

 

 

 

- Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp B - ranh Long An

L3

300

5

Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều

 

 

 

- Đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều): Từ Đường tỉnh ĐT 846 - cầu Kênh K27

L3

900

 

- Đoạn 2: Từ cầu Kênh K27 - Cụm dân cư Gò Tháp

L4

300

6

Đường kênh 8000

 

 

 

- Đoạn 1: Ranh thị trấn Mỹ An - Cầu K27

L3

300

 

- Đoạn 2: Ranh chợ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - ranh Long An

L3

400

7

Đường Tân Công Sính - kênh Công Sự

 

 

 

- Đoạn 1: Lộ Kênh Tân Công Sính (Từ Hưng Thạnh - kênh Công Sự)

L4

300

 

- Đoạn 2: Lộ đan bờ Tây kênh Công Sự (từ kênh Tân Công Sính – UBND xã Thạnh Lợi)

L4

300

8

Đường vào Khu Di tích Gò Tháp

 

 

 

- Từ Đường tỉnh ĐT 857 - cầu An Phong

L3

750

9

Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An

L3

300

*

Lộ liên xã

 

 

1

Đường kênh Cái Bèo

 

 

 

- Đường bờ Đông kênh Cái Bèo

L4

400

 

- Đường bờ Tây kênh Cái Bèo

L4

300

2

Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A

 

 

 

- Từ kênh Đường Thét Mỹ Quí - ranh Tiền Giang (trừ thị trấn Mỹ An)

L4

300

3

Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A

 

 

 

- Đoạn 1: Từ kênh Đường Thét - ranh thị trấn Mỹ An

L4

400

 

- Đoạn 2: Từ ranh thị trấn Mỹ An, xã Mỹ An - ranh Tiền Giang

L4

300

4

Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B

 

 

 

- Đoạn 1: kênh Tư Mới (từ giáp ranh thị trấn Mỹ An - kênh Nguyễn Văn Tiếp B (ngã sáu))

L4

300

 

- Đoạn 2: kênh Nguyễn Văn Tiếp B (Từ đầu voi kênh Năm - kênh Bằng Lăng)

L4

300

5

Đường bờ Tây kênh Tư Mới

 

 

 

- Từ ranh thị trấn Mỹ An - Kênh Đồng Tiến (Trường Xuân)

L4

400

6

Đường kênh Đường Thét

 

 

 

- Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - đường Võ Văn Kiệt

L4

300

7

Đường bờ Đông kênh 307

 

 

 

- Đoạn 1: Từ ranh thị trấn Mỹ An - kênh Nhất Thanh Mỹ

L4

400

 

- Đoạn 2: Từ kênh Nhất Thanh Mỹ - ranh  Tiền Giang

L4

300

8

Đường kênh Tư cũ

 

 

 

- Từ kênh ranh thị trấn Mỹ An đến đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ

L4

300

9

Đường Kênh Nhì

 

 

 

- Từ Đường tỉnh ĐT 846 (cầu Kênh Nhì, xã Mỹ An - kênh 12000)

L4

300

10

Đường kênh Giữa

 

 

 

- Từ Đường tỉnh ĐT 846 - kênh 12000

L4

300

11

Đường kênh 12000

 

 

 

- Từ Đường tỉnh ĐT 845 (UBND xã Mỹ Hoà) - kênh ranh Long An

L4

300

12

Đường kênh Nhất

 

 

 

- Đoạn 1: Từ đường kênh 8000 - kênh Nguyễn Văn Tiếp A

L4

300

 

- Đoạn 2: Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - kênh Năm xã Phú Điền

L4

300

13

Đường bờ Đông kênh Hai Hiển

 

 

 

- Từ cầu kênh ông Hai - kênh Bảy Thước xã Láng Biển

L4

300

14

Đường bờ Bắc kênh Cả Bắc

 

 

 

- Từ kênh Cái Bèo (Mỹ Quí) - kênh 307

L4

300

15

Đường Bờ Nam kênh Đồng Tiến

 

 

 

- Từ bến đò Trường Xuân đi Thạnh Lợi - ranh Tam Nông

L4

300

16

Đường kênh K27

 

 

 

- Đoạn 1: Từ Kênh Bùi - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều

L4

300

 

- Đoạn 2: Từ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Cụm dân cư Gò Tháp

L4

300

17

Đường kênh Ba Mỹ Điền (bờ Bắc, bờ Nam)

L4

300

18

Đường bờ Bắc kênh 8000

L4

400

19

Đường bờ Nam kênh 9000

L4

400

20

Đường vào chợ Phú Điền

 

 

 

- Đoạn 1: Từ trạm y tế mới - ranh quy hoạch chợ Phú Điền (trạm y tế cũ)

L4

3.000

 

- Đoạn 2: Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - ranh quy hoạch chợ Phú Điền mở rộng

L4

3.000

21

Đường kết nối bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An (từ kênh Thanh Mỹ - Mỹ An đến đường Mỹ An – Phú Điền – Thanh Mỹ)

L3

400

B

Giá đất tối thiểu

 

300

 

 

8.3. Đất khu vực 3

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Phạm vi áp dụng

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Toàn huyện

300

280

250

9. Áp dụng trên địa bàn huyện Cao Lãnh

9.1. Đất khu vực 1

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Tên chợ xã và khu dân cư tập trung

Đơn giá Vị trí 1

Lộ L1

Lộ L2

Lộ L3

Lộ L4

A

Bảng giá đất

 

 

 

 

I

Chợ xã

 

 

 

 

1

Chợ Mỹ Hiệp

3.300

2.100

1.400

1.000

2

Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh

1.150

850

600

450

3

Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh

900

600

500

300

4

Chợ xã Mỹ Long

2.400

1.400

1.200

600

5

Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ)

1.600

1.100

600

300

6

Chợ xã Bình Hàng Trung

500

400

350

300

7

Chợ xã Tân Hội Trung (cũ)

500

400

350

300

8

Chợ xã Tân Hội Trung (mới)

1.400

1.200

1.000

450

9

Chợ Mỹ Xương (cũ)

500

400

350

300

10

Chợ xã Phương Thịnh (cũ)

2.000

1.400

1.000

700

11

Chợ ngã tư Phong Mỹ

1.400

1.100

700

400

12

Chợ xã Phong Mỹ

2.100

1.400

1.100

700

13

Chợ xã An Bình

2.300

1.700

1.200

900

14

Chợ xã Nhị Mỹ

1.400

1.200

850

600

15

Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp

4.000

2.800

2.100

1.400

16

Điểm dân cư và chợ Phương Trà

1.500

1.350

1.250

1.150

II

Khu dân cư, cụm dân cư tập trung

 

 

 

 

1

Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh

1.900

1.400

1.200

1.000

2

Cụm dân cư Bình Phú Lợi xã Bình Thạnh

 

1.100

1.000

700

3

Cụm dân cư Hội Đồng Tường

1.700

1.300

1.000

600

4

Cụm dân cư xã Mỹ Xương

3.100

1.600

1.400

1.200

5

Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng

1.800

1.400

1.200

700

6

Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng

1.700

1.200

900

500

7

Cụm dân cư xã Ba Sao

1.700

1.600

1.400

1.000

8

Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn1)

1.700

1.300

1.000

600

9

Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2)

2.000

1.600

1.000

800

10

Cụm dân cư xã Phương Trà

2.500

2.000

1.700

1.200

11

Cụm dân cư xã Nhị Mỹ

1.200

1.000

700

600

12

Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa

2.000

1.400

1.200

1.000

13

Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây

2.400

1.900

1.600

1.200

14

Cụm dân cư xã Mỹ Thọ

1.400

1.150

900

600

15

Cụm dân cư An Bình

1.800

1.400

1.000

450

16

Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao

1.150

850

600

300

17

Cụm dân cư xã Phong Mỹ

1.400

1.150

850

700

18

Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ

1.100

850

600

300

19

Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội

1.800

 

1.000

450

20

Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ

850

 

600 

 

21

Tuyến dân cư Tân Hội Trung

1.400

850

700

600

22

Tuyến dân cư Đường vào cầu sông Cái Nhỏ

1.500

1.200

 

 

23

Khu tái định cư Mỹ Hiệp

 

 

 

 

 

- Đường rộng 12m - 14m

3.200

 

 

 

 

- Đường rộng 6m

2.100

 

 

 

24

Cụm dân cư xã Bình Hàng Trung

 

1.400

1.150

 

25

Điểm dân cư ấp 3, xã Phương Trà

1.500

1.200

1.000

 

26

Cụm dân cư ấp 4, xã Phương Thịnh

1.500

1.200

1.000

 

27

Các đường nội bộ khu 500 căn

2.000

 

 

 

B

Giá đất tối thiểu

300

 

9.2. Đất khu vực 2

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Tên lộ giao thông

Loại lộ

Đơn giá Vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

 

 

I

Quốc lộ, Đường tỉnh

 

 

1

Quốc lộ 30

 

 

 

- Ranh Tiền Giang - cống Ngã Chùa

L1

1.100

 

- Cống Ngã Chùa - hết UBND xã Mỹ Hiệp

L1

1.800

 

- Cầu Cái Sao Hạ - đường Mỹ Long Xẻo Quýt

L1

1.600

 

- Cầu Cái Bảy - cây xăng Quốc Nghĩa

L1

1.900

 

- Cầu Kênh Ông Kho - ranh huyện Thanh Bình

L1

1.700

 

- Ranh thành phố Cao Lãnh - cầu An Bình

L1

3.000

 

- Cầu An Bình - cầu Cần Lố

L1

2.000

 

- Đoạn còn lại

L1

700

2

Đường tỉnh ĐT 847 (Mỹ Thọ - Đường Thét)

L1

700

3

Đường tỉnh ĐT 844 (xã Gáo Giồng)

L1

600

4

Đường tỉnh ĐT 846

 

 

 

- Đoạn đối diện Cụm dân cư Phương Trà

L1

1.200

 

- Cụm dân cư Phương Trà - hết UBND xã Phương Trà

L1

1.100

 

- Cụm dân cư Ba Sao - Nhà Bảy Ven (xã Ba Sao)

L1

1.000

 

- Cầu Đường Thét - hết đất Bảy Trí (xã Ba Sao)

L1

800

 

- Cụm dân cư xã Tân Nghĩa - giáp xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh

L1

600

 

- Đoạn còn lại

L1

600

5

Đường tỉnh ĐT 850

 

 

 

- Đoạn xã Bình Thạnh

L1

1.000

 

- Đoạn Mỹ Long - Xẻo Quýt (hết khu di tích Xẻo Quýt)

L1

700

 

- Đoạn Xẻo Quýt - Láng Biển

L1

600

6

Đường tỉnh ĐT 856

 

 

 

- Đoạn từ xã Nhị Mỹ - cầu Cả Môn

L1

1.500

 

- Đoạn từ cầu Cả Môn - cầu Nguyễn Văn Tiếp

L1

1.000

 

- Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Tiếp - cầu Phương Thịnh

L1

800

 

- Cầu Phương Thịnh - kênh ranh huyện Tháp Mười

L1

600

7

Tuyến tránh Quốc lộ 30

 

 

 

- Đoạn xã An Bình

L1

1.500

 

- Đoạn xã Phong Mỹ

L1

800

II

Huyện lộ, Lộ liên xã

 

 

1

Đường Phù Đổng nối dài

 L2

2.000

2

Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển

 

 

 

- Truờng Mẫu giáo - cầu Cái Bèo (Tân Hội Trung)

L3

700

 

- Đoạn còn lại (xã Tân Hội Trung, xã Mỹ Thọ)

L4

300

3

Đường Mỹ Long - Bình Thạnh

L3

400

4

Lộ Ba Sao - Phương Thịnh - Gáo Giồng

 

 

 

- UBND xã Phương Thịnh - UBND xã Gáo Giồng

L4

400

 

- Đoạn còn lại

L4

300

5

Lộ liên xã An Bình - Nhị Mỹ

 

 

 

- Quốc lộ 30 - trạm bơm An Bình

L3

700

 

- Trạm bơm An Bình - chợ Nhị Mỹ

L3

400

6

Lộ liên xã Trại chăn nuôi (xã An Bình)

L3

700

7

Lộ Tắc Thầy Cai

L4

300

8

Lộ bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp

 

 

 

- Quốc lộ 30 - mương Ông 6 Nhương (xã Phong Mỹ)

L3

600

 

- Mương Ông 6 Nhương - giáp xã Phương Trà

L4

300

9

Lộ Trâu Trắng

L4

300

10

Lộ Tân Nghĩa - Mỹ Tân

L4

300

11

Lộ Tân Nghĩa - Gáo Giồng

L4

300

12

Lộ Bình Thạnh - Thủy Sản Tỉnh

L3

500

13

Lộ đan khác (từ 3m trở lên) thuộc xã Bình Thạnh

L4

300

14

Lộ Mương Khai - cầu Ngã Bát

L3

300

15

Lộ cầu Ngã Bát - cầu Kiểm Điền

L4

300

16

Đường từ đất Hồ Thị Hai - chợ Tân Hội Trung (cũ)

L3

700

17

Lộ vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ)

L4

300

18

Lộ nhựa ấp 3, lộ nhựa trên địa bàn xã Bình Hàng Tây (mặt lộ >=3m)

L3

300

19

- Đường Thống Linh nối dài ( xã Mỹ Thọ)

L4

850

20

Đường số 1 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía Tây): đoạn từ giáp Khu tái định cư Mỹ Hiệp và chợ đầu mối trái cây Mỹ Hiệp đến giáp Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp) (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp)

L2

2.000

21

Đường số 2 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía Đông: đoạn từ giáp đất Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp đến cuối đường số 02, phía Bắc) (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp)

L2

1.000

22

Lộ nhựa kênh Hội đồng Tường

L4

400

23

Lộ mới đấu nối từ chợ đầu mối trái cây - kênh Hội đồng Tường

L4 

400

24

Các lộ còn lại ngoài đất ở nông thôn khu vực 3

L4

300

25

Lộ liên xã Mỹ Xương – thị trấn Mỹ Thọ

 

 

 

- Đoạn từ Cụm dân cư Mỹ Xương - đường Mỹ Thạnh

L3

700

 

- Đoạn từ đường Mỹ Thạnh – cầu Thông Lưu, tiếp giáp thị trấn Mỹ Thọ

L4

400

26

Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung – giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười

 

 

 

- Đoạn từ UBND xã Bình Hàng Trung đến Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ)

L3

700

 

- Từ Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm đến chùa Bửu Lâm

L4

400

 

- Từ Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm đến Ngã 4 kênh Cái Bèo (xã Tân Hội Trung)

L3

600

 

- Từ Ngã 4 kênh Cái Bèo (xã Tân Hội Trung) đến giáp ranh xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười

L3

500

27

Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường (vào khu tập thể)

 

 

 

- Quốc lộ 30 - đến hết khu tập thể

L3

2.000

B

Giá đất tối thiểu

 

300

9.3. Đất khu vực 3

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Phạm vi áp dụng

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Toàn huyện

300

280

250

 

 

 

 

10. Áp dụng trên địa bàn huyện Lai Vung

10.1. Đất khu vực 1

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Tên chợ xã và khu dân cư tập trung

Đơn giá Vị trí 1

Lộ L1

Lộ L2

Lộ L3

Lộ L4

A

Bảng giá đất

 

 

 

 

I

Chợ xã

 

 

 

 

1

Chợ Long Thành (xã Long Hậu)

1.950

1.350

1.100

800

2

Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu)

1.800

1.200

1.000

750

3

Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu)

2.400

1.350

1.100

850

4

Chợ xã Tân Dương

1.950

1.350

1.100

800

5

Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương)

1.000

750

600

500

6

Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành)

1.200

1.000

850

750

7

Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80)

600

500

450

400

8

Chợ xã Tân Phước

 

 

 

 

 

- Đường NB-01 (đoạn đối diện nhà lồng chợ)

5.785

 

 

 

 

- Đường NB-02

5.785

 

 

 

 

- Đường NB-03

 

 

5.465

 

 

- Lô A2 (nền đối diện huyện lộ Ngô Gia Tự)

 

 

5.465

 

9

Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành)

1.200

750

450

400

10

Chợ Tân Thành (xã Tân Thành)

3.000

2.300

1.700

1.500

11

Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành)

1.200

1.000

800

600

12

Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành)

750

550

450

400

13

Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa)

750

550

450

400

14

Chợ xã Tân Hòa

750

550

450

400

15

Chợ Hòa Định

1.200

1.000

800

600

16

Chợ xã Vĩnh Thới

1.500

1.200

1.000

750

17

Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới)

600

500

450

400

18

Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng)

1.500

1.200

1.000

750

19

Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng)

2.800

2.200

1.800

1.350

20

Chợ xã Long Thắng

1.500

1.200

1.000

750

21

Chợ Long Định (xã Long Thắng)

1.500

1.200

1.000

750

22

Chợ xã Định Hòa

1.500

1.200

1.000

750

23

Chợ xã Phong Hòa (cũ)

1.100

750

600

550

24

Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới)

3.000

2.700

1.200

900

25

Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa)

1.700

1.500

1.100

800

II

Khu dân cư, cụm dân cư tập trung

 

 

 

 

1

Cụm dân cư Định Hoà

1.100

800

600

550

2

Cụm dân cư Tân Thành

1.500

1.200

850

700

3

Cụm dân cư Vĩnh Thới

1.100

800

600

500

4

Cụm dân cư Tân Dương

1.100

750

600

500

5

Cụm dân cư Long Hậu

600

500

450

400

6

Cụm dân cư Long Thắng

1.100

750

600

500

7

Cụm dân cư Hòa Long

2.500

900

750

600

8

Cụm dân cư sông Hậu

1.100

750

600

500

9

Khu tái định cư sông Hậu

2.300

1.700

1.400

1.100

10

Cụm dân cư ấp Long Hội

600

500

450

400

11

Cụm dân cư Phong Hòa

 

 

500

 

12

Khu dân cư ấp Bình Hoà, xã Tân Hoà

1.200

1.000

800

600

13

Khu tái định cư đường ĐT 853 nối dài (đường nội bộ 7m)

 

1.350

 

 

14

Tuyến dân cư kênh Họa Đồ và Bến xe mở rộng

3.800

 

 

 

B

Giá đất tối thiểu

400

10.2. Đất khu vực 2

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Tên lộ giao thông

Loại lộ

Đơn giá Vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

 

 

I

Quốc lộ, Đường tỉnh 

 

 

1

Quốc lộ 80

 

 

 

- Đoạn xã Long Hậu 

 

 

 

+ Ranh thị trấn - nghĩa trang liệt sĩ 

L1

1.000

 

- Đoạn xã Hòa Long 

 

 

 

+ Cầu Cái Sao - chùa Phước An 

L1

1.800

 

+ Chùa Phước An - cầu Sáu Quốc 

L1

1.600

 

+ Cầu Sáu Quốc - cầu Ban Biên 

L1

1.000

 

- Đoạn xã Hòa Thành 

 

 

 

+ Cầu Ban Biên - cầu Dương Hòa 

L1

800

 

+ Cầu Dương Hòa - cầu Bà Phủ (ranh Sa Đéc) 

L1

900

2

Quốc lộ 54

 

 

 

- Đoạn xã Tân Thành 

 

 

 

+ Cầu Cái Đôi - cầu Kênh Xáng 

L1

1.200

 

+ Cầu Kênh Xáng - Cụm dân cư 

L1

1.000

 

+ Đoạn đối diện cụm dân cư

L1

1.700

 

+ Hết cụm dân cư - cầu Tân Thành 

L1

1.700

 

+ Cầu Tân Thành - cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu

L1

2.900

 

- Cống ranh KCN Sông Hậu - Cụm dân cư sông Hậu

L1

1.500

 

- Cụm dân cư sông Hậu - cầu Cái Sơn

L1

800

 

- Đoạn xã Vĩnh Thới 

 

 

 

+ Cầu Cái Sơn - cầu Cái Quýt 

L1

800

 

+ Cầu Cái Quýt - ranh xã Tân Hòa 

L1

900

 

- Đoạn xã Tân Hòa 

 

 

 

+ Ranh xã Vĩnh Thới - cầu Ông Tính 

L1

800

 

+ Cầu Ông Tính - cầu Cái Dứa 

L1

1.000

 

+ Cầu Cái Dứa - cầu Bông Súng 

L1

800

 

+ Cầu Bông Súng - cầu Rạch Bàu 

L1

900

 

+ Cầu Rạch Bàu - ranh xã Định Hòa 

L1

800

 

- Đoạn xã Định Hòa 

 

 

 

+ Ranh xã Tân Hòa - cầu Rạch Da 

L1

800

 

+ Cầu Rạch Da - cầu Cái Sâu 

L1

900

 

+ Cầu Cái Sâu - ranh xã Phong Hòa 

L1

800

 

- Đoạn xã Phong Hòa 

 

 

 

+ Ranh xã Định Hòa - cầu kênh Lãi

L1

800

 

+ Cầu kênh Lãi - ranh tỉnh Vĩnh Long

L1

900

3

Quốc lộ 54 (cũ)

 

 

 

- Đoạn xã Tân Thành (Ngã 5 - cầu Tân Thành cũ) 

L1

2.200

4

Đường tỉnh ĐT 851

 

 

 

- Đoạn xã Long Hậu 

 

 

 

+  Ranh thị trấn Lai Vung - kênh Xã Trì 

L1

2.400

 

+  Kênh Xã Trì - cầu Thông Dông 

L1

900

 

+ Cầu Thông Dông - cầu Phụ Thành 

L1

800

 

- Đoạn xã Tân Thành 

 

 

 

+ Ranh xã Long Hậu - cầu Phụ Thành 

L1

800

 

+ Cầu Phụ Thành  - cống Cái Ngang 

L1

1.000

 

+ Cống Cái Ngang - ranh cây xăng Năm Tình 

L1

1.400

 

+ Cây xăng Năm Tình - ngã 5 Tân Thành 

L1

2.600

 

+ Ngã 5 Tân Thành - bến phà Chuồi 

L1

2.600

5

Đường tỉnh ĐT 852

 

 

 

- Đoạn xã Tân Dương 

 

 

 

+ Ranh Sa Đéc - cầu Tân Dương 

L1

1.400

 

+ Cầu Tân Dương - hết ranh trụ sở UBND xã 

L1

1.900

 

+ Ranh trụ sở UBND xã - cầu Rạch Chùa 

L1

1.200

 

+ Cầu Rạch Chùa - ranh huyện Lấp Vò (trừ các phía cụm dân cư) 

L1

1.000

 

- Đoạn xã Long Hậu 

 

 

 

+ Ranh chợ Cái Tắc - cầu Long Hậu 

L1

800

 

+ Cầu Long Hậu - cầu Gia Vàm 

L1

1.000

 

+ Cầu Gia Vàm – kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (hết phần đất ông Lê Văn Đậu thửa 8 tờ bản đồ số 53) 

L1

1.400

 

+ Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (từ phần đất ông Lê Văn Cu thửa đất số 10 tờ bản đồ số 53) - Ngã Ba Rẽ Quạt 

L1

2.400

6

Đường tỉnh ĐT 853

 

 

 

- Quốc lộ 54 - cầu Đòn Dong

L1

900

 

- Cầu Đòn Dong - Cầu kênh Giao Thông

L1

800

 

- Cầu kênh Giao Thông - giáp ranh huyện Châu Thành (trừ đoạn chợ Giao Thông)

L1

800

 

- Đoạn từ giáp Quốc lộ 54 - cầu Thông Lưu

L1

900

 

- Cầu Thông Lưu - Bến phà

L1

800

7

Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848

L1

1.200

II

Huyện lộ, Lộ liên xã

 

 

1

Huyện lộ số 1

 

 

 

- Đoạn xã Tân Dương 

L3

400

 

- Đoạn xã  Hòa Thành 

 

 

 

+ Đoạn giáp Quốc lộ 80 đến cầu Long Thành

L3

6.454

 

+ Đoạn xã Hoà Thành còn lại

L3

400

2

Huyện lộ số 2

 

 

 

- Đoạn xã Long Hậu 

L3

400

 

- Đoạn xã Vĩnh Thới 

L3

400

 

- Đoạn lộ Cải - giáp Quốc lộ 54 

L3

450

 

- Đoạn xã Định Hòa 

L3

400

 

- Đoạn xã Tân Hòa 

L3

400

3

Huyện lộ số 3

 

 

 

- Đoạn xã Long Thắng 

L3

400

 

- Đoạn xã Tân Hòa 

L3

400

4

Huyện lộ số 5

 

 

 

- Đoạn xã Định Hòa 

L3

400

 

- Đoạn xã Tân Hòa 

L3

400

 

- Đoạn xã Phong Hoà 

L3

400

5

Huyện lộ số 6

 

 

 

- Đoạn xã Vĩnh Thới

L3

400

 

- Đoạn xã Hoà Long

L3

400

6

Huyện lộ Ngô Gia Tự

 

 

 

- Đoạn xã Tân Thành  

L3

400

 

- Đoạn xã Long Hậu  

 

 

 

+ Ranh thị trấn - chợ Long Thành 

L3

400

 

+ Chợ Long Thành - cầu Thông Dông 

L3

500

 

- Đoạn xã Tân Phước  

 

 

 

+ Đoạn cầu Rạch Miễu đến Bưu điện văn hoá xã Tân Phước

L3

5.465

 

+ Đoạn xã Tân Phước còn lại

L3

400

7

Huyện lộ Phan Văn Bảy

 

 

 

- Đoạn xã Tân Dương  

L3

400

8

Huyện lộ 30 tháng 4

 

 

 

- Đoạn xã Hòa Long 

 

 

 

+ Ranh thị  trấn - UBND xã Hòa Long 

L3

600

 

+ UBND xã Hòa Long - ranh xã Long Thắng 

L3

400

 

- Đoạn xã Long Thắng 

L3

400

 

- Đoạn xã Định Hòa 

 

 

 

+ Ranh xã Long Thắng - chợ Định Hòa 

L3

400

 

+ Chợ Định Hòa - giáp Quốc lộ 54 

L3

500

9

Lộ Cái Chanh

 

 

 

- Đoạn xã Hoà Long 

L3

400

 

- Đoạn xã Long Thắng 

L3

400

10

Xã Hòa Long

 

 

 

- Đường Hộ Bà Nương (thuận) từ ranh thị trấn Lai Vung đến ranh xã Vĩnh Thới

L4

400

 

- Đường 27/7 (đoạn giáp huyện lộ số 6 đến cuối đoạn giáp kênh Hộ Trụ)

L4

400

 

- Đường Hộ Xã Đường (nghịch) từ ranh khu hành chính - cầu Tư Lùn

L4

400

 

- Đường rạch Cái Sao (từ nhà ông Chiến Nguyễn đến nhà ông Đặng Văn Khê)

L4

400

 

- Đường kênh Họa Đồ (nghịch) từ bến xe Hòa Long - ranh Hòa Thành

L4

400

11

Hộ Bà Nương từ Ranh xã Hòa Long - Huyện lộ 2 (xã Vĩnh Thới)

L4

 500

12

Xã Tân Thành

 

 

 

Đường từ cầu Tân Thành - Chợ Tân Thành

L2

1.000

B

Giá đất tối thiểu

 

400

10.3. Đất khu vực 3

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Phạm vi áp dụng

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Toàn huyện

400

350

300

 

11. Áp dụng trên địa bàn huyện Lấp Vò

11.1. Đất khu vực 1

ĐVT: 1.000đ/m2

STT

Tên chợ xã và khu dân cư tập trung

Đơn giá Vị trí 1

Lộ L1

Lộ L2

Lộ L3

Lộ L4

A

Bảng giá đất

 

 

 

 

I

Chợ xã

 

 

 

 

1

Chợ Tòng Sơn, xã Mỹ An Hưng A

4.000

 

2.000

1.400

2

Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B 

5.000

3.500

3.000

1.500

3

Chợ ẩm thực (chợ cũ Mỹ An Hưng B) 

3.500

 

 

 

4

Chợ Thầy Lâm

1.300

 

1.000

 

5

Chợ Định Yên 

5.000

 

4.000

2.000

6

Chợ Chiếu Định Yên  

3.300

2.700

2.300

 

7

Chợ Hòa Lạc, xã Định An

3.500

2.000

1.500

1.000

8

Chợ dân lập Dầu Bé Định An 

2.500

 

 

1.000

9

Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành

5.800

4.000

2.500

2.000

10

Chợ Vàm Cống (cũ) Bình Thành 

 

 

4.000

2.000

11

Chợ Vĩnh Thạnh cũ 

4.000

2.000

1.200

1.000

12

Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung 

6.500

4.500

3.000

 

13

Chợ Cai Châu (Cũ) 

 

 

1.500

 

14

Chợ Cai Châu, xã Tân Mỹ

3.500

 

1.500

900

15

Chợ Cầu Bắc, xã Tân Mỹ

2.000

 

 

 

16

Chợ Nước Xoáy, xã Long Hưng A

2.500

 

1.500

 

17

Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B

4.000

2.300

1.700

1.500

18

Chợ Bàu Hút, xã Bình Thạnh Trung

2.500

 

1.500

1.000

19

Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông 

2.500

1.500

1.000

600

II

Khu dân cư, cụm dân cư tập trung

 

 

 

 

1

Khu dân cư ĐT 850 xã Bình Thạnh Trung

 

5.000

 

2.000

2

Cụm dân cư Bình Hiệp 1 xã Bình Thạnh Trung

 

3.000

2.000

1.500

3

Khu dân cư Bình Hiệp A xã Bình Thạnh Trung 

 

1.000

800 

 

4

Khu TĐC Tuyến công nghiệp Bắc Sông Xáng 

 

700

 

 

5

Khu dân cư Chùa Ông xã Bình Thạnh Trung

 

 

 

900

6

Khu dân cư Tòng Sơn Mỹ An Hưng A 

 

 

1.000

500

7

Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét 

 

2.100

1.800

 

8

Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B

2.800

2.000

800

500

9

Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B

 

1.200

900

600

10

Tuyến dân cư ấp An Thuận xã Mỹ An Hưng B

 

1.400

 

 

11

Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành 

2.000

1.500

 

500

12

Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống 

2.200

1.000

660

 

13

Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành

 

4.000

2.500

1.000

14

Khu dân cư ấp Bình Hoà xã Bình Thành

 

 

 

800

15

Khu dân cư Hùng Cường xã Long Hưng A 

 

2.000

 

 

16

Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A 

2.000

1.200

1.000

 

17

Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B 

2.100

1.600

1.400

 

18

Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B 

2.500

1.400

1.000

900

19

Khu dân cư tái định cư Quốc lộ 54 xã Định Yên

 

 

1.000

 

20

Tuyến dân cư ấp An Lợi B xã Định Yên

 

1.500

 

 

21

Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An

 

1.500

1.400

1.300

22

Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An 

800

 

500

450

23

Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Định An  

 

1.500

1.300

 

24

Khu Tái định cư cầu Cai Bường 

4.000

2.000

1.500

 

25

Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh 

5.000

2.000

1.500

1.000

26

Tuyến dân cư 26 tháng 3 B 

 

2.500

 

 

27

Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ  

1.500

1.300

1.200

 

28

Khu dân cư Khánh An xã Tân Khánh Trung 

 

2.100

 

 

29

Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848 

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
45/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 10 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020 - 2024) được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 của Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Còn hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Sửa đổi, bổ sung 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.