Quyết định này sửa đổi, bổ sung danh mục hàng tiêu dùng để xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu. Danh mục bao gồm các mặt hàng mới được thêm vào và một số mặt hàng bị loại khỏi danh mục.
Các điểm cốt lõi
- Bộ Thương mại → ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung danh mục hàng tiêu dùng để xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu
- Danh mục mới: khung tranh, khung ảnh bằng gỗ; tóc giả, râu, lông mi; bếp nấu bằng đồng; kính râm
- Danh mục bị loại bỏ: bột váng sữa, sắn đã thái lát hoặc làm thành dạng viên, dừa sấy khô, vỏ các loại quả có múi, đường pha thêm hương liệu hoặc chất màu (đường), cồn êtilic chưa bị làm biến tính ở mọi nồng độ
- Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Cải thiện chính xác hóa quy trình xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu, giúp doanh nghiệp và cơ quan hải quan làm việc hiệu quả hơn.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các doanh nghiệp xuất nhập khẩu phải điều chỉnh kế hoạch nếu sản phẩm của họ bị thêm vào hoặc loại khỏi danh mục.
❓ Câu hỏi thường gặp
Danh mục hàng tiêu dùng mới bao gồm những mặt hàng nào?
Danh mục mới bao gồm khung tranh, khung ảnh bằng gỗ; tóc giả, râu, lông mi; bếp nấu bằng đồng; kính râm.
Các mặt hàng nào đã bị loại khỏi danh mục?
Danh mục bị loại bỏ bao gồm: bột váng sữa, sắn đã thái lát hoặc làm thành dạng viên, dừa sấy khô, vỏ các loại quả có múi, đường pha thêm hương liệu hoặc chất màu (đường), cồn êtilic chưa bị làm biến tính ở mọi nồng độ.
Quyết định này khi nào có hiệu lực?
Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Danh mục hàng tiêu dùng mới được ban hành dựa trên cơ sở gì?
Danh mục mới được ban hành căn cứ vào điểm đ, khoản 3, Điều 4, Nghị định số 94/1998/NĐ-CP của Chính phủ.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu
________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI
Căn cứ điểm đ, khoản 3, Điều 4, Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Luật số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục sửa đổi, bổ sung Danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 1655/1998/QĐ-BTM ngày 25/12/1998 của Bộ Thương mại.
Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
DANH MỤC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DANH MỤC HÀNG TIÊU DÙNG ĐỂ PHỤC VỤ VIỆC XÁC ĐỊNH THỜI HẠN NỘP THUẾ NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 0455/1999/QĐ-BTM ngày 24 tháng 4 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)
I. HÀNG HOÁ BỔ SUNG VÀO DANH MỤC HÀNG TIÊU DÙNG:
|
Mã số thuế |
Mô tả mặt hàng |
||
|
4414 |
00 |
00 |
Khung tranh, khung ảnh... các sản phẩm bằng gỗ tương tự |
|
6704 |
|
|
Tóc giả, râu, lông mi... ghi ở nơi khác |
|
7417 |
00 |
00 |
Bếp nấu hoặc các thiết bị nhiệt... bằng đồng |
|
9004 |
10 |
00 |
Kính râm |
II. HÀNG HOÁ ĐƯA RA KHỎI DANH MỤC HÀNG TIÊU DÙNG :
|
Mã số thuế |
Mô tả mặt hàng |
||
|
0404 |
10 |
10 |
-- Bột váng sữa. |
|
0714 |
10 |
90 |
-- Đã thái lát hoặc làm thành dạng viên (sắn) |
|
0801 |
11 |
00 |
Dừa sấy khô. |
|
0814 |
00 |
00 |
Vỏ các loại quả có múi. |
|
1701 |
91 |
00 |
-- Có pha thêm hương liệu hoặc chất mầu (đường). |
|
2207 |
|
|
Cồn êtilic chưa bị làm biến tính... ở mọi nồng độ |
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.