🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu
________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI
Căn cứ điểm đ, khoản 3, Điều 4, Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Luật số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục sửa đổi, bổ sung Danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 1655/1998/QĐ-BTM ngày 25/12/1998 của Bộ Thương mại.
Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
DANH MỤC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DANH MỤC HÀNG TIÊU DÙNG ĐỂ PHỤC VỤ VIỆC XÁC ĐỊNH THỜI HẠN NỘP THUẾ NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 0455/1999/QĐ-BTM ngày 24 tháng 4 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)
I. HÀNG HOÁ BỔ SUNG VÀO DANH MỤC HÀNG TIÊU DÙNG:
|
Mã số thuế |
Mô tả mặt hàng |
||
|
4414 |
00 |
00 |
Khung tranh, khung ảnh... các sản phẩm bằng gỗ tương tự |
|
6704 |
|
|
Tóc giả, râu, lông mi... ghi ở nơi khác |
|
7417 |
00 |
00 |
Bếp nấu hoặc các thiết bị nhiệt... bằng đồng |
|
9004 |
10 |
00 |
Kính râm |
II. HÀNG HOÁ ĐƯA RA KHỎI DANH MỤC HÀNG TIÊU DÙNG :
|
Mã số thuế |
Mô tả mặt hàng |
||
|
0404 |
10 |
10 |
-- Bột váng sữa. |
|
0714 |
10 |
90 |
-- Đã thái lát hoặc làm thành dạng viên (sắn) |
|
0801 |
11 |
00 |
Dừa sấy khô. |
|
0814 |
00 |
00 |
Vỏ các loại quả có múi. |
|
1701 |
91 |
00 |
-- Có pha thêm hương liệu hoặc chất mầu (đường). |
|
2207 |
|
|
Cồn êtilic chưa bị làm biến tính... ở mọi nồng độ |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.