Quyết định số 458/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Số hiệu458/2017/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhQuảng Ninh
Người kýNguyễn Văn Thanh — Phó Chủ tịch
Cập nhật28/06/2026
NgànhTài Chính
Lĩnh vựcLĩnh Vực Giá
Ngày ban hành16/02/2017
Ngày áp dụng01/03/2017
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 458/2017/QĐ-UBND
Quảng Ninh, ngày 16 tháng 02 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25/11/2015;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp tính giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 577/STC-QLGTS ngày 15/02/2017,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:

1. Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (kể cả chợ do nhà nước hỗ trợ đầu tư xây dựng có vốn góp của các tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, cá nhân) quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định này (mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng).

2. Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này.

3. Các chợ đấu thầu, đấu giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ: Đơn vị quản lý chợ gửi kết quả đấu thầu, đấu giá đến UBND tỉnh để phê duyệt mức thu làm căn cứ thực hiện.

Điều 2. Đối tượng nộp, đơn vị thu giá dịch vụ

1. Đối tượng nộp tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ: Các tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, cá nhân hoạt động kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thường xuyên có cửa hàng, cửa hiệu, quầy hàng, ki ốt ở chợ và không thường xuyên tại chợ.

2. Đơn vị thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ:

- Ban Quản lý chợ, tổ quản lý chợ hoặc bộ phận quản lý chợ được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập;

- Tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, cá nhân đầu tư, kinh doanh khai thác và quản lý chợ.

Điều 3. Trách nhiệm của đơn vị thu

1. Các đơn vị cung ứng dịch vụ có trách nhiệm công khai mức thu với các hộ kinh doanh tại chợ, làm cơ sở ký hợp đồng cho thuê diện tích kinh doanh tại chợ; niêm yết công khai tại địa điểm thu tiền, mức thu và cơ quan quy định thu; khi thu phải cấp chứng từ thu cho đối tượng nộp theo quy định.

Đối với đơn vị cung ứng dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước: Căn cứ mức giá tối đa quy định tại Điều 1 Quyết định này, tùy theo phương án kinh doanh của đơn vị quy định mức giá cụ thể đối với dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ phù hợp nhưng không vượt quá mức tối đa quy định tại Điều 1; đồng thời, gửi quyết định giá tới Sở Công Thương, Sở Tài chính để tổng hợp, quản lý theo quy định.

2. Số tiền thu được là doanh thu của tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm kê khai, nộp thuế theo quy định.

3. Trong quá trình thực hiện có sự thay đổi về chính sách hoặc biến động về giá ảnh hưởng đến phương án tài chính của đơn vị thì đơn vị cung ứng dịch vụ xây dựng phương án giá điều chỉnh báo cáo UBND cấp huyện quản lý để tổng hợp gửi Sở Tài chính chủ trì cùng các ngành có liên quan thẩm định báo cáo UBND tỉnh xem xét quyết định điều chỉnh theo quy định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/03/2017. Các Quyết định số 3376/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2016, số 2094/QĐ-UBND ngày 07/7/2016 của UBND tỉnh và các quyết định quy định về phí chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh trước đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Công thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN 

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

 

Nguyễn Văn Thành

PHỤ LỤC 1:

Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

(Kèm theo Quyết định số 458.2017/QĐ/UBND ngày 16/02/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

A. Đối với điếm bán hàng cố định:

STT Địa bàn thu dịch vụ Nội dung Mức thu (đồng/m2 /tháng)
I Thành phố Hạ Long
1 Chợ Hạ Long I
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 200.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 180.000
VỊ trí kinh doanh thuận lợi thứ 3 160.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 4 140.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 5 120.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 6 100.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 7 90.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 8 80.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 9 70.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 10 60.000
Vị trí kinh doanh còn lại 50.000
2 Chợ phường Cao Thang
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 50.000
Vị trí kinh doanh còn lại 30.000
3 Chợ phường Hà Phong
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 45.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 40.000
Vị trí kinh doanh còn lại 25.000
4 Chợ phường: Giếng Đủy- Ba Lan- Hà Khâu

Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất

30.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 20.000
vị trí kinh doanh còn lại 10.000
5 Chợ phường Hà Trung, Việt Hưng, Đại Yên
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 20.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 15.000
Vị trí kinh doanh còn lại 10.000
6 Chợ Tuần Châu
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 20.000
VỊ trí kinh doanh còn lại 10.000
II Thành phố Uông Bí
1 Chợ Trung tâm Thành phổ
1.1 Khu vực Ngành hàng quần áo, vải, tạp hoá, sách văn hóa phẩm, giây dép, mỹ phẩm, ga gối, cắt tóc, gội đầu.
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 45.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 40.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 3 35.000
VỊ trí kinh doanh thuận lợi thứ 4 30.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 5 25.000
Vị trí kinh doanh còn lại 20.000
Khu vực Ngành hàng đồ điện, hàng sắt
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 40.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 35.000
Vị trí kinh doanh còn lại 30.000
1.2 Khu vực Ngành vàng hương, hàng mã, hàng quả,  hàng hoa
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 40.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 35.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 3 30.000
Vị trí kinh doanh còn lại 25.000
1.3 Khu vực Ngành hàng rau, đậu, cá khô
VỊ trí kinh doanh thuận lọi nhất 40.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 35.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 3 30.000
Vị trí kinh doanh còn lại 25.000
1.4 Khu vực Ngành hàng thực phàm tươi sống, hải sản, gia cầm
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 45.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 40.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 3 35.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 4 30.000
Vị trí kinh doanh còn lại 25.000
1.5 Khu vực Ngành hàng thực phẩm chín, hàng ăn, giải khát, quà vặt
Vị trí kinh doanh thuận lọi nhất 40.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 2 35.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 3 30.000
Vị trí kinh doanh còn lại 25.000
1.6 Khu ki ốt
Khu Ki ốt cổng phía Tây 45.000

Khu ki ốt cổng phía Đông Bắc

35.000
Khu ki ốt phía Nam ở cổng chính
Vị trí kinh doanh thuận lợi 45.000
Vị trí kinh doanh còn lại 40.000
Khu ki ốt phía dưới nhà làm việc đội trật tự 45.000
1.7 Khu vực hàng đồ dùng, bánh kẹo, lưu niệm
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 45.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 2 40.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 3 35.000
Vị trí kinh doanh còn lại 30.000
1.8 Khu vực hàng khô
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 40.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 35.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 3 30.000
Vị trí kinh doanh còn lại 25.000
Khu vực Ngành hàng gạo, nan tre. 20.000
Khu vực đẩu giá nhà tôn cổng phía Tây 27.000
2 Chợ phường Quang Trung
Vị trí kinh doanh thuận lọi nhất 20.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 15.000
Vị trí kinh doanh còn lại 10.000
3 Chợ phường Trưng Vương
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 15.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 2 12.000
Vị trí kinh doanh còn lại 10.000
4 Chợ các Phường khác
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 8.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 6.000
Vị trí kinh doanh còn lại 5.000
5 Chợ các Xã khác
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 7.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 2 6.000
Vị trí kinh doanh còn lại 5.000
III Thành phố cấm Phả
1 Chợ Trung tâm
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 50.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 40.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 3 35.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 4 32.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 5 30.000
VỊ trí kinh doanh thuận lợi thứ 6 28.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 7 24.000
2 Chợ các phường Câm Thủy, Câm Thạch, Câm Bình
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 25.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 2 20.000
VỊ trí kinh doanh thuận lợi thứ 3 15.000
Vị trí kinh doanh còn lại 10.000
3 Chợ phường Câm Thịnh
Vị trí kinh doanh có lợi the đặc biệt (vị trí bám mặt đường 18A) 45.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 20.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 2 15.000

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 3

10.000
Vị trí kinh doanh còn lại 8.000
4 Chợ các phường còn lại
Vị trí kinh doanh thuận lọi nhất 20.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 15.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 3 10.000
Vị trí kinh doanh còn lại 8.000
5 Chợ các xã
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 10.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 8.000
Vị trí kinh doanh còn lại 6.000
IV Thị xã Quảng Yên
1 Chợ Rừng
1.1 Nhà chợ chính
- Tầng 1
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 65.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 2 50.000
VỊ trí kinh doanh thuận lợi thứ 3 45.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 4 40.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 5 35.000
Vị trí kinh doanh còn lại 30.000
- Tầng 2
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 40.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 35.000
Vị trí kinh doanh còn lại 30.000
- Tầng 3
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 30.000
Vị trí kinh doanh còn lại 25.000
1.2 Nhà chợ phụ
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 40.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 35.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 3 30.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 4 30.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 5 30.000
Vị trí kinh doanh còn lại 30.000
2 Chợ các phường, xã
VỊ trí kinh doanh thuận lợi nhất 8.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 6.000
Vị trí kinh doanh còn lại 4.000
V Huyện Đông Triều
1 Chợ trung tâm Mạo Khê
VỊ trí đặc biệt 40.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi nhất 30.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 25.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 3 20.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 4 15.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 5 10.000
Vị trí kinh doanh còn lại 5.000
2 Chợ Cột
Vị trí kinh doanh thuận lọi nhất 30.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 25.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 3 20.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 4 15.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 5 10.000
Vị trí kinh doanh còn lại 5.000
3 Chợ các phường, xã
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 10.000
VỊ trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 7.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 3 5.000
Vị trí kinh doanh còn lại 3.000
VI Huyện Hoành Bồ
1 Chợ Trói
1.1 Chợ chính
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 30.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 25.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 3 22.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 4 18.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 5 10.000
1.2 Ki ốt
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 35.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 30.000
1.3 Ngoài sân chợ có mái che
VỊ trí kinh doanh thuận lợi nhất 22.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 15.000
Vị trí khác (các hộ dân tự xây dựng) 10.000
2 Chợ xã Thống Nhất
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 4.000
Vị trí kinh doanh còn lại 2.000
3 Chợ các xã còn
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 3.000
Vị trí kinh doanh còn lại 2.000
VII Huyện Vân Đồn
Chợ Cái Rồng 20.000
2 Chợ các xã 5.000
VIII Huyện Tiên Yên
1 Chợ Trnng tâm huyện
1.1 Tầng 1
VỊ trí kinh doanh thuận lợi nhất 40.000
Vị trí kinh doanh còn lại 35.000
1.2 Tầng 2
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 30.000
Vị trí kinh doanh còn lại 25.000
1.3 Nhà chợ phụ
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 40.000
Vị trí kinh doanh còn lại 35.000
2 Chợ các xã
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 6.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 2 5.000
Vị trí kinh doanh còn lại 3.000
IX Huyện Ba Chẽ
1 Chợ Trung tâm huyện
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 13.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 11.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 3 9.000
Vị trí kinh doanh còn lại 7.000
2 Chợ các xã 
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 4.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 2 3.000
Vị trí kinh doanh còn lại 2.000
X Chợ' Bình Liêu
1 Chợ thị trấn mới
1.1 Nhà chợ chính
- Tầng trệt
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 50.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 2 40.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 3 30.000
- Tầng I
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 60.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 50.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 3 40.000
- Tầng 11
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 60.000
VỊ trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 50.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 3 40.000
1.2 Nhà chợ thực phẩm
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 60.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 50.000
2 Chợ Hoành Mô 21.000
3 Chợ Đồng Văn 16.000
4 Chợ các xã còn lại 6.000
XI Huyện Đầm Hà
1 Chợ Trung tâm Đầm Hà
1.1 Nhà chợ chính
- Tầng 1
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 75.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 2 70.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 3 65.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 4 60.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 5 55.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 6 50.000
Vị trí kinh doanh còn lại 40.000
- Tầng 2
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 60.000
VỊ trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 55.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 3 50.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thử 4 45.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 5 40.000
Vị trí kinh doanh còn lại 30.000
1.2 Nhà chợ phụ
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 55.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thử 2 50.000
VỊ trí kinh doanh thuận lợi thử 3 40.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 4 35.000
Vị trí kinh doanh còn lại 25.000
1.3 Vị trí còn lại của chợ
VỊ trí kinh doanh thuận lọi nhất 25.000
STT

Địa bàn thu dịch vụ

Nội dung

Mức thu (đồng/m2 /tháng)
Vị trí kinh doanh còn lại 20.000
2 Chợ các xã
VỊ trí kinh doanh thuận lại nhất 5.000
VỊ trí kinh doanh còn lại 3.000
XII Huyện Hải Hà
1 Chợ trung tâm Hải Hà (Ch ọ Quãng Trung)
Nhà chợ chính 3 tâng
Tầng 1
Vị trí kinh doanh thuận lọi nhất 65.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 2 54.000
Vị trí kinh doanh còn lại 40.000
2 Chợ Cửa khẩu Bắc Phong Sinh
Vị trí kinh doanh thuận lợi 25.000
Vị trí kinh doanh còn lại 20.000
XIII Huyện Cô Tô
1 Chợ Trung tâm huyện
VỊ trí kinh doanh thuận lọi nhất 20.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2 15.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 3 10.000
Vị trí kinh doanh còn lại 5.000
2 Chợ các xã
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất 6.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 2 4.000
Vị trí kinh doanh còn lại 2.000
XIV Thành phố Móng Cái
STT Địa bàn thu dịch vụ

Nội dung

Múc thu (đồng/m2 /tháng)
1

Khu vực chợ Trung

Móng Cái 

1.1 Tầng hầm 105.000
1.2 Tầng 1 120.000
1.3 Tầng 2 90.000
1.4 Tầng 3 70.000
1.5 Tầng 4 75.000
1.6 Khu vực sân chợ Trung tâm
Các điềm kinh doanh cơm hộp 160.000
Các điểm kinh doanh giải khát, hoa quả 160.000
2 Khu vực Chợ số 2
2.1 Khu vực trong chợ:
Quầy ống 130.000
Quầy góc 150.000
Quầy xép 130.000
2.2 Khu vực cửa sắt:
Quầy ống 150.000
Quầy góc 180.000
Khu vực xép 150.000
2.3 Khu vực Mái tôn sân chợ:
Quầy ống 150.000
Quầy góc 180.000
Khu đổi tiền 150.000
Khu vực chợ so 3
3.1 Khu vực hàng thịt 85.000
3.2 Khu vực hàng thực phẩm 85.000
STT

Địa bàn thu dịch vụ

Nội dung

Mức thu (đồng/m2 /tháng)
3.3 Khu vực hàng khô trong chợ:

Quây ống 85.000
Quầy góc 122.000
Khu vực cá sục sống 50.000
3.4 Khu vực Mái tôn ngoài, mái che ngoài
Khu mặt đường nội bộ ( không kể khu đối diện rau lòng đường) 125.000
3.5 Khu còn lại ( các lô bên trong; đối diện rau lòng đường):
Quầy góc 125.000
Quầy ống 82.000
3.6 Khu vực Ki ốt:
Kiot mặt đường chính (không kể phô Thương mại, đường nội bộ to 130.000
Kiot còn lại 100.000
3.7 Khu 15 kiot đấu giá cũ:
Kiot góc 195.000
Kiot ống 150.000
Hàng cam 60.000
Hàng cá 80.000
Hàng sò 70.000
Rau lòng đường 70.000
Hàng ăn 100.000
4 Chợ phường Hòa Lạc
Vị trí kinh doanh thuận lọi 25.000
Vị trí kinh doanh còn lại 16.000
5 Chợ các phường còn lại
STT

Địa bàn thu dịch vụ

Nôi dung 

Mức thu (đông/m2/tháng)

Vị trí kinh doanh thuận lợi

20.000

Vị trí kinh doanh còn lại

13.000
6 Chợ các xã
Vị trí kinh doanh thuận lọi 10.000
Vị trí kinh doanh còn lại 8.000

B. Đối vói điểm bán hàng lưu động

STT Nội dung Mức thu
1 Hàng hóa đem vào chợ một lần có giá trị dưới lOO.OOOđồng 1.000 đ/lượt/ngày
2 Hàng hóa đem vào chợ một lần có giá trị từ lOO.OOOđồng đến 200.000đồng 2.000 đ/lượt/ngày
3 Hàng hóa đem vảo chợ một lần có giá trị từ trên 200.000đồng đến 400.000đồng 3.000 đ/lượt/ngày
4 Hàng hóa đem vào chợ một lần có giá trị từ trên 400.000đồng đến 500.000đồng 4.000 đ/lượt/ngày
5 Hàng hóa đem vào chợ một lần có giá trị từ trên 500.000đồng đến óOO.OOOđồng 5.000 đ/lượt/ngày
6 Hàng hóa đem vào chợ một lần có giá trị từ trên óOO.OOOđồng đến 700.000đồng 6.000 đ/lượt/ngày
7 Hàng hóa đem vào chợ một lần có giá trị từ trên 700.000đồng đến 800.000đồng 7.000 đ/lượt/ngày
8 Hàng hóa đem vào chợ một lần có giá trị từ trên 800.000đồng 8.000 đ/lượt/ngày
9 Đối với xe ô tôchở hàng bán không thường xuyên, không cố định tại chợ
9.1 Giá trị hàng hóa trên xe đến 5 triệu đồng 50.000 đ/lượt/ngày
9.2 Giá trị hàng hóa trên xe trên 5 triệu đồng 100.000 đ/lượt/ngày

Ghi chú: Mức thu trôn tính cho 01 lượt hảng đem vào chợ bán trong ngày, nhưng tông số tiền thu được đối vói người bán hàng lưu động không quá 8.000 đồng, xe bán hàng lưu động trong một ngày không quá 100.000 đồng.

PHỤ LỤC 2:

Giá dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước

(Kèm theo Quyết định số 458/2017/QĐ-UBND ngày 16/02/2017 của UBND tỉnh)

A. Đối vói điếm bán hàng cố định

STT Địa bàn thu dịch vụ Mức thu (đồng/m2/tháng)
I Thành phố Hạ Long
1 Chợ Hạ Long II Tối đa không quá 156.000 đồng/m2/tháng
2 Trung tâm thương mại Bãi Cháy (chợ Vưòư Đào) Tối đa không quá 160.000 đồng/m2/tháng
3 Chợ Hồng Hà Tối đa không quá 156.000 đồng/m2/tháng
4 Chợ Hạ Long III Tối đa không quá 250.000 đồng/m2/tháng
5 Chợ Cái Dăm Tối đa không quá 240.000 đồng/m2/tháng
6 Chợ Cột 3, Hà Lầm, Sa Tô, Hà Tu Tối đa không quá 120.000 đồng/m2/tháng
II Thành phố Ưông Bí
1 Chợ Thanh Sơn, Yên Thanh Tối đa không quá 180.000 đồng/m2/tháng
III Thành phố cẩm Phả
1 Chợ Suối Khoáng, phường Quang Hanh Tối đa không quá 135.000 đồng/m2/tháng
IV Thành phố Móng Cái
1 Chợ TOGI Tối đa không quá 230.000 đồng/m2/tháng
V Thị xã Quảng Yên
1 Chợ Minh Thành Tối đa không quá 100.000 đồng/m2/tháng
2 Chợ Cốc Tối đa không quá 100.000 đồng/m2/tháng
3 Chợ Quán Tối đa không quá 60.000 đồng/m2/tháng
VI Huyện Hải Hà
1 Chợ trung tâm Hải Hà (Chợ Đức Dương) Tối đa không quá 115.000 đồng/m2/tháng

B. Đối vói diêm bán hàng lưu động: Tối đa không quá 100.000 đồng/lượt/ngày.

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
458/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 458/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Còn hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Hướng dẫn 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.