🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
|
CHÍNH PHỦ ______________ Số: 46/2007/NQ-CP |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __________________________ Hà Nội, ngày 15 tháng 8 năm 2007 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010
và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Khánh Hoà
_______
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Ðất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà (tờ trình số 1658/TTr-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2007), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 23/TTr-BTNMT ngày 27 tháng 4 năm 2007),
QUYẾT NGHỊ :
Ðiều 1. Xét duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Khánh Hoà với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
|
STT |
Loại đất |
Hiện trạng năm 2005 |
Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2010 |
||
|
Diện tích |
Cơ cấu |
Diện tích |
Cơ cấu |
||
|
Tổng diện tích đất tự nhiên |
520.542 |
100,00 |
520.716 |
100,00 |
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
294.440 |
56,56 |
327.332 |
62,86 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
85.765 |
|
84.720 |
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
63.657 |
|
59.755 |
|
|
1.1.1.1 |
Đất trồng lúa |
25.020 |
|
22.101 |
|
|
1.1.1.2 |
Đất trồng cây hàng năm còn lại |
38.636 |
|
37.653 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
22.108 |
|
24.965 |
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
201.775 |
|
236.539 |
|
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
81.708 |
|
106.367 |
|
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
113.476 |
|
110.559 |
|
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
6.591 |
|
19.614 |
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
5.686 |
|
4.811 |
|
|
1.4 |
Đất làm muối |
1.020 |
|
751 |
|
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
193 |
|
511 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
95.464 |
18,34 |
109.772 |
21,08 |
|
2.1 |
Đất ở |
5.824 |
|
8.439 |
|
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
3.631 |
|
4.969 |
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
2.193 |
|
3.471 |
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
81.060 |
|
90.321 |
|
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
1.116 |
|
1.206 |
|
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
66.922 |
|
66.236 |
|
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
65.532 |
|
64.830 |
|
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
1.389 |
|
1.406 |
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
3.985 |
|
9.726 |
|
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
245 |
|
1.169 |
|
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
2.849 |
|
7.009 |
|
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
323 |
|
323 |
|
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
567 |
|
1.226 |
|
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
9.037 |
|
13.154 |
|
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
5.735 |
|
8.179 |
|
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
1.812 |
|
2.131 |
|
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
567 |
|
716 |
|
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hoá |
113 |
|
575 |
|
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
60 |
|
84 |
|
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
484 |
|
750 |
|
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
125 |
|
281 |
|
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
50 |
|
89 |
|
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
48 |
|
100 |
|
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
43 |
|
248 |
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
286 |
|
233 |
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
1.133 |
|
1.305 |
|
|
2.5 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
7.142 |
|
9.150 |
|
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
18 |
|
323 |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
130.638 |
25,10 |
83.611 |
16,06 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
6.535 |
|
3.116 |
|
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
118.040 |
|
74.554 |
|
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
6.063 |
|
5.941 |
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
|
STT |
Chỉ tiêu |
Diện tích (ha) |
|
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
9.662 |
|
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
6.526 |
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
4.570 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
1.270 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
1.956 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
1.935 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
1.206 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
683 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
46 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
936 |
|
1.4 |
Đất làm muối |
264 |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
2 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp |
848 |
|
2.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
25 |
|
2.2 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
613 |
|
2.3 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
210 |
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở |
806 |
|
3.1 |
Đất quốc phòng, an ninh |
634 |
|
|
Trong đó: đất quốc phòng |
634 |
|
3.2 |
Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất |
11 |
|
3.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
4 |
|
3.4 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
157 |
|
4 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
192 |
|
4.1 |
Đất chuyên dùng |
89 |
|
4.1.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
1 |
|
4.1.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
50 |
|
|
Trong đó: đất quốc phòng |
50 |
|
4.1.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
33 |
|
4.1.4 |
Đất có mục đích công cộng |
6 |
|
4.2 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
78 |
|
4.3 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
25 |
3. Diện tích đất phải thu hồi
|
STT |
Loại đất phải thu hồi |
Diện tích (ha) |
|
|
|
Tổng |
11.546 |
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
9.662 |
|
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
6.526 |
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
4.570 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
1.956 |
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
1.935 |
|
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
1.206 |
|
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
683 |
|
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
46 |
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
936 |
|
|
1.4 |
Đất làm muối |
264 |
|
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
2 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
1.884 |
|
|
2.1 |
Đất ở |
694 |
|
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
505 |
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
190 |
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
877 |
|
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
6 |
|
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
716 |
|
|
|
Trong đó: đất quốc phòng |
716 |
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
122 |
|
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
33 |
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
2 |
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
111 |
|
|
2.5 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
199 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
|
Thứ tự |
Mục đích sử dụng |
Diện tích (ha) |
|
|
|
Tổng |
47.027 |
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
42.502 |
|
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
5.222 |
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
2.774 |
|
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
128 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
2.449 |
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
37.122 |
|
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
18.498 |
|
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
13.543 |
|
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
5.080 |
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
3 |
|
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
155 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
4.525 |
|
|
2.1 |
Đất ở |
437 |
|
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
224 |
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
213 |
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
2.881 |
|
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
9 |
|
|
2.2.2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
2.156 |
|
|
2.2.3 |
Đất có mục đích công cộng |
717 |
|
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
212 |
|
|
2.4 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
956 |
|
|
2.5 |
Đất phi nông nghiệp khác |
39 |
(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà xác lập ngày 21 tháng 3 năm 2007).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Khánh Hoà với các chỉ tiêu sau:
1. Chỉ tiêu diện tích các loại đất
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Hiện trạng năm |
Các năm trong kỳ kế hoạch |
|||||
|
Năm |
Năm |
Năm |
Năm |
Năm |
||||
|
Tổng diện tích đất tự nhiên |
520.542 |
520.542 |
520.562 |
520.562 |
520.592 |
520.716 |
||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
294.440 |
294.855 |
298.676 |
305.104 |
314.444 |
327.332 |
|
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
85.765 |
86.108 |
86.163 |
85.255 |
85.313 |
84.720 |
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
63.657 |
63.754 |
63.073 |
61.764 |
60.818 |
59.755 |
|
|
1.1.1.1 |
Đất trồng lúa |
25.020 |
24.605 |
23.943 |
23.197 |
22.659 |
22.101 |
|
|
1.1.1.2 |
Đất đồng cỏ chăn nuôi |
133 |
161 |
499 |
864 |
1.614 |
1.979 |
|
|
1.1.1.3 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
38.504 |
38.989 |
38.631 |
37.703 |
36.545 |
35.674 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
22.108 |
22.354 |
23.090 |
23.491 |
24.495 |
24.965 |
|
|
1.1.2.1 |
Đất cây công nghiệp lâu năm |
4.183 |
4.411 |
4.776 |
4.856 |
5.306 |
5.750 |
|
|
1.1.2.2 |
Đất trồng cây ăn quả lâu năm |
11.495 |
11.627 |
12.176 |
13.168 |
13.879 |
14.157 |
|
|
1.1.2.3 |
Đất trồng cây lâu năm khác |
6.431 |
6.316 |
6.138 |
5.468 |
5.310 |
5.058 |
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
201.775 |
201.996 |
206.140 |
213.620 |
223.018 |
236.539 |
|
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
81.708 |
81.934 |
85.103 |
88.732 |
93.094 |
106.367 |
|
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
113.476 |
113.960 |
114.319 |
117.582 |
121.750 |
110.559 |
|
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
6.591 |
6.102 |
6.717 |
7.306 |
8.175 |
19.614 |
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
5.686 |
5.554 |
5.122 |
4.988 |
4.884 |
4.811 |
|
|
1.4 |
Đất làm muối |
1.020 |
971 |
874 |
784 |
751 |
751 |
|
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
193 |
226 |
378 |
457 |
478 |
511 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
95.464 |
97.993 |
102.256 |
105.831 |
107.303 |
109.772 |
|
|
2.1 |
Đất ở |
5.824 |
6.519 |
6.809 |
7.710 |
8.184 |
8.439 |
|
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
3.631 |
3.850 |
4.067 |
4.816 |
5.063 |
4.969 |
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
2.193 |
2.669 |
2.742 |
2.894 |
3.120 |
3.471 |
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
81.060 |
82.518 |
86.118 |
87.721 |
88.506 |
90.321 |
|
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
1.116 |
1.160 |
1.165 |
1.169 |
1.170 |
1.206 |
|
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
66.922 |
66.867 |
66.414 |
66.312 |
66.236 |
66.236 |
|
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
65.532 |
65.478 |
65.025 |
64.923 |
64.847 |
64.830 |
|
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
1.389 |
1.389 |
1.389 |
1.389 |
1.389 |
1.406 |
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
3.985 |
4.978 |
8.032 |
8.725 |
8.888 |
9.726 |
|
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
9.037 |
9.513 |
10.507 |
11.515 |
12.212 |
13.154 |
|
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
5.735 |
6.012 |
6.592 |
7.043 |
7.536 |
8.179 |
|
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
1.812 |
1.849 |
1.890 |
2.084 |
2.102 |
2.131 |
|
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
567 |
614 |
652 |
653 |
653 |
716 |
|
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hoá |
113 |
119 |
220 |
379 |
500 |
575 |
|
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
60 |
69 |
73 |
75 |
76 |
84 |
|
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục-đào tạo |
484 |
525 |
609 |
643 |
669 |
750 |
|
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
125 |
139 |
169 |
266 |
278 |
281 |
|
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
50 |
53 |
60 |
70 |
81 |
89 |
|
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
48 |
48 |
68 |
68 |
71 |
100 |
|
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
43 |
86 |
173 |
235 |
246 |
248 |
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
286 |
286 |
265 |
265 |
262 |
233 |
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
1.133 |
1.203 |
1.191 |
1.186 |
1.207 |
1.305 |
|
|
2.5 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
7.142 |
7.423 |
7.786 |
8.796 |
8.949 |
9.150 |
|
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
18 |
43 |
86 |
153 |
195 |
323 |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
130.638 |
127.694 |
119.630 |
109.627 |
98.845 |
83.611 |
|
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
6.535 |
5.783 |
4.323 |
3.797 |
3.459 |
3.116 |
|
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
118.040 |
115.847 |
109.264 |
99.859 |
89.425 |
74.554 |
|
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
6.063 |
6.063 |
6.043 |
5.971 |
5.961 |
5.941 |
|
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Diện tích chuyển mục đích sử dụng |
Phân theo từng năm (ha) |
|||||
|
Năm |
Năm |
Năm |
Năm |
Năm |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
9.662 |
1.669 |
2.812 |
2.328 |
1.143 |
1.710 |
|
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
6.526 |
1.074 |
1.556 |
1.683 |
916 |
1.297 |
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
4.570 |
697 |
908 |
1.301 |
716 |
948 |
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
1.270 |
125 |
273 |
340 |
171 |
361 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
1.956 |
377 |
648 |
381 |
201 |
349 |
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
1.935 |
409 |
708 |
419 |
60 |
340 |
|
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
1.206 |
405 |
230 |
267 |
24 |
281 |
|
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
683 |
5 |
478 |
106 |
36 |
58 |
|
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
46 |
|
|
46 |
|
|
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
936 |
134 |
458 |
137 |
134 |
73 |
|
|
1.4 |
Đất làm muối |
264 |
49 |
91 |
90 |
34 |
|
|
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
848 |
431 |
163 |
77 |
138 |
40 |
|
|
2.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
25 |
|
25 |
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
613 |
431 |
66 |
77 |
|
40 |
|
|
2.3 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
210 |
|
72 |
|
138 |
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở |
806 |
72 |
542 |
99 |
77 |
17 |
|
|
3.1 |
Đất quốc phòng, an ninh |
634 |
|
460 |
98 |
76 |
1 |
|
|
|
Trong đó: đất quốc phòng |
634 |
|
460 |
98 |
76 |
1 |
|
|
3.2 |
Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất |
11 |
2 |
7 |
|
|
2 |
|
|
3.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
4 |
|
3 |
|
|
1 |
|
|
3.4 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
157 |
70 |
73 |
1 |
|
13 |
|
|
4 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
192 |
57 |
45 |
39 |
24 |
28 |
|
|
4.1 |
Đất chuyên dùng |
89 |
52 |
31 |
3 |
2 |
1 |
|
|
4.2 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
78 |
3 |
12 |
31 |
21 |
11 |
|
|
4.3 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
25 |
2 |
2 |
5 |
1 |
15 |
|
3. Kế hoạch thu hồi đất
|
Thứ tự |
Loại đất phải thu hồi |
Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch |
Phân theo từng năm (ha) |
|||||
|
Năm |
Năm |
Năm |
Năm |
Năm |
||||
|
|
Tổng |
11.546 |
1.877 |
3.644 |
2.617 |
1.373 |
2.034 |
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
9.662 |
1.669 |
2.812 |
2.328 |
1.143 |
1.710 |
|
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
6.526 |
1.074 |
1.556 |
1.683 |
916 |
1.297 |
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
4.570 |
697 |
908 |
1.301 |
716 |
948 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
1.956 |
377 |
648 |
381 |
201 |
349 |
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
1.935 |
409 |
708 |
419 |
60 |
340 |
|
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
1.206 |
405 |
230 |
267 |
24 |
281 |
|
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
683 |
5 |
478 |
106 |
36 |
58 |
|
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
46 |
0 |
0 |
46 |
0 |
0 |
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
936 |
134 |
458 |
137 | |||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。