Nghị quyết số 46/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Khánh Hoà

文号46/2007/NQ-CP
文件类型决议
发布机关Tài Khoản Trung Ương
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
更新20/06/2026
行业Tài Nguyên Và Môi Trường
领域Đất Đai
发布15/08/2007
生效13/09/2007
自此生效
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

CHÍNH PHỦ

______________

Số: 46/2007/NQ-CP

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________________

Hà Nội, ngày  15  tháng 8  năm 2007

NGHỊ QUYẾT

Về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010

và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Khánh Hoà

_______

 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Ðất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà (tờ trình số 1658/TTr-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2007), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 23/TTr-BTNMT ngày 27 tháng 4 năm 2007),

 

QUYẾT NGHỊ :

Ðiều 1. Xét duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Khánh Hoà với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

 

STT

Loại đất

Hiện trạng

năm 2005

Điều chỉnh Quy hoạch đến

năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

520.542

100,00

520.716

100,00

1

Đất nông nghiệp

294.440

56,56

327.332

62,86

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

85.765

 

84.720

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

63.657

 

59.755

 

1.1.1.1

Đất trồng lúa

25.020

 

22.101

 

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

38.636

 

37.653

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

22.108

 

24.965

 

1.2

Đất lâm nghiệp

201.775

 

236.539

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

81.708

 

106.367

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

113.476

 

110.559

 

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

6.591

 

19.614

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

5.686

 

4.811

 

1.4

Đất làm muối

1.020

 

751

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

193

 

511

 

2

Đất phi nông nghiệp

95.464

18,34

109.772

21,08

2.1

Đất ở

5.824

 

8.439

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

3.631

 

4.969

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

2.193

 

3.471

 

2.2

Đất chuyên dùng

81.060

 

90.321

 

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1.116

 

1.206

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

66.922

 

66.236

 

2.2.2.1

Đất quốc phòng

65.532

 

64.830

 

2.2.2.2

Đất an ninh

1.389

 

1.406

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

3.985

 

9.726

 

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

245

 

1.169

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

2.849

 

7.009

 

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

323

 

323

 

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

567

 

1.226

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

9.037

 

13.154

 

2.2.4.1

Đất giao thông

5.735

 

8.179

 

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

1.812

 

2.131

 

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

567

 

716

 

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

113

 

575

 

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

60

 

84

 

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

484

 

750

 

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

125

 

281

 

2.2.4.8

Đất chợ

50

 

89

 

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

48

 

100

 

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

43

 

248

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

286

 

233

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1.133

 

1.305

 

2.5

Đất sông, suối và mặt n­ước chuyên dùng

7.142

 

9.150

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

18

 

323

 

3

Đất ch­ưa sử dụng

130.638

25,10

83.611

16,06

3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

6.535

 

3.116

 

3.2

Đất đồi núi ch­ưa sử dụng

118.040

 

74.554

 

3.3

Núi đá không có rừng cây

6.063

 

5.941

 

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

 

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

9.662

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

6.526

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

4.570

 

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

1.270

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.956

1.2

Đất lâm nghiệp

1.935

1.2.1

Đất rừng sản xuất

1.206

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

683

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

46

1.3

Đất nuôi  trồng thuỷ sản

936

1.4

Đất làm muối

264

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

848

2.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

25

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

613

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

210

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

806

3.1

Đất quốc phòng, an ninh

634

 

Trong đó: đất quốc phòng

634

3.2

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

11

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4

3.4

Đất sông, suối và mặt n­ước chuyên dùng

157

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

192

4.1

Đất chuyên dùng

89

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

50

 

Trong đó: đất quốc phòng

50

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

33

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

6

4.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

78

4.3

Đất sông, suối và mặt n­ước chuyên dùng

25

3. Diện tích đất phải thu hồi

 

STT

Loại đất phải thu hồi

Diện tích (ha)

 

Tổng

11.546

1

Đất nông nghiệp

9.662

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

6.526

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

4.570

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.956

1.2

Đất lâm nghiệp

1.935

1.2.1

Đất rừng sản xuất

1.206

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

683

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

46

1.3

Đất nuôi  trồng thuỷ sản

936

1.4

Đất làm muối

264

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

 

2

Đất phi nông nghiệp

1.884

2.1

Đất ở

694

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

505

2.1.2

Đất ở tại đô thị

190

2.2

Đất chuyên dùng

877

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

6

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

716

 

Trong đó: đất quốc phòng

716

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

122

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

33

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

111

2.5

Đất sông, suối và mặt n­ước chuyên dùng

199

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

 

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Diện tích (ha)

 

Tổng

47.027

1

Đất nông nghiệp

42.502

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

5.222

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

2.774

 

Trong đó: đất trồng lúa

128

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

2.449

1.2

Đất lâm nghiệp

37.122

1.2.1

Đất rừng sản xuất

18.498

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

13.543

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

5.080

1.3

Đất nuôi  trồng thuỷ sản

3

1.4

Đất nông nghiệp khác

155

2

Đất phi nông nghiệp

4.525

2.1

Đất ở

437

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

224

2.1.2

Đất ở tại đô thị

213

2.2

Đất chuyên dùng

2.881

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

9

2.2.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2.156

2.2.3

Đất có mục đích công cộng

717

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

212

2.4

Đất sông, suối và mặt n­ước chuyên dùng

956

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

39

 (Vị trí các loại đất trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà xác lập ngày 21 tháng 3 năm 2007).

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Khánh Hoà với các chỉ tiêu sau:

1. Chỉ tiêu diện tích các loại đất

                                                                                 Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm
2005

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

 Tổng diện tích đất tự nhiên

520.542

520.542

520.562

520.562

520.592

520.716

1

Đất nông nghiệp

294.440

294.855

298.676

305.104

314.444

327.332

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

85.765

86.108

86.163

85.255

85.313

84.720

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

63.657

63.754

63.073

61.764

60.818

59.755

1.1.1.1

Đất trồng lúa

25.020

24.605

23.943

23.197

22.659

22.101

1.1.1.2

Đất đồng cỏ chăn nuôi

133

161

499

864

1.614

1.979

1.1.1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

38.504

38.989

38.631

37.703

36.545

35.674

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

22.108

22.354

23.090

23.491

24.495

24.965

1.1.2.1

Đất cây công nghiệp lâu năm

4.183

4.411

4.776

4.856

5.306

5.750

1.1.2.2

Đất trồng cây ăn quả lâu năm

11.495

11.627

12.176

13.168

13.879

14.157

1.1.2.3

Đất trồng cây lâu năm khác

6.431

6.316

6.138

5.468

5.310

5.058

1.2

Đất lâm nghiệp

201.775

201.996

206.140

213.620

223.018

236.539

1.2.1

Đất rừng sản xuất

81.708

81.934

85.103

88.732

93.094

106.367

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

113.476

113.960

114.319

117.582

121.750

110.559

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

6.591

6.102

6.717

7.306

8.175

19.614

1.3

Đất nuôi  trồng thuỷ sản

5.686

5.554

5.122

4.988

4.884

4.811

1.4

Đất làm muối

1.020

971

874

784

751

751

1.5

Đất nông nghiệp khác

193

226

378

457

478

511

2

Đất phi nông nghiệp

95.464

97.993

102.256

105.831

107.303

109.772

2.1

Đất ở

5.824

6.519

6.809

7.710

8.184

8.439

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

3.631

3.850

4.067

4.816

5.063

4.969

2.1.2

Đất ở tại đô thị

2.193

2.669

2.742

2.894

3.120

3.471

2.2

Đất chuyên dùng

81.060

82.518

86.118

87.721

88.506

90.321

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1.116

1.160

1.165

1.169

1.170

1.206

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

66.922

66.867

66.414

66.312

66.236

66.236

2.2.2.1

Đất quốc phòng

65.532

65.478

65.025

64.923

64.847

64.830

2.2.2.2

Đất an ninh

1.389

1.389

1.389

1.389

1.389

1.406

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

3.985

4.978

8.032

8.725

8.888

9.726

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

9.037

9.513

10.507

11.515

12.212

13.154

2.2.4.1

Đất giao thông

5.735

6.012

6.592

7.043

7.536

8.179

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

1.812

1.849

1.890

2.084

2.102

2.131

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

567

614

652

653

653

716

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

113

119

220

379

500

575

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

60

69

73

75

76

84

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

484

525

609

643

669

750

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

125

139

169

266

278

281

2.2.4.8

Đất chợ

50

53

60

70

81

89

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

48

48

68

68

71

100

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

43

86

173

235

246

248

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

286

286

265

265

262

233

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1.133

1.203

1.191

1.186

1.207

1.305

2.5

Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

7.142

7.423

7.786

8.796

8.949

9.150

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

18

43

86

153

195

323

3

Đất chư­a sử dụng

130.638

127.694

119.630

109.627

98.845

83.611

3.1

Đất bằng chư­a sử dụng

6.535

5.783

4.323

3.797

3.459

3.116

3.2

Đất đồi núi ch­ưa sử dụng

118.040

115.847

109.264

99.859

89.425

74.554

3.3

Núi đá không có rừng cây

6.063

6.063

6.043

5.971

5.961

5.941

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

 

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng
trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm (ha)

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

9.662

1.669

2.812

2.328

1.143

1.710

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

6.526

1.074

1.556

1.683

916

1.297

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

4.570

697

908

1.301

716

948

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

1.270

125

273

340

171

361

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.956

377

648

381

201

349

1.2

Đất lâm nghiệp

1.935

409

708

419

60

340

1.2.1

Đất rừng sản xuất

1.206

405

230

267

24

281

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

683

5

478

106

36

58

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

46

 

 

46

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

936

134

458

137

134

73

1.4

Đất làm muối

264

49

91

90

34

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

2

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

848

431

163

77

138

40

2.1

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây lâu năm

25

 

25

 

 

 

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

613

431

66

77

 

40

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

210

 

72

 

138

 

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

806

72

542

99

77

17

3.1

Đất quốc phòng, an ninh

634

 

460

98

76

1

 

Trong đó: đất quốc phòng

634

 

460

98

76

1

3.2

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

11

2

7

 

 

2

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4

 

3

 

 

1

3.4

Đất sông, suối và mặt n­ước chuyên dùng

157

70

73

1

 

13

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

192

57

45

39

24

28

4.1

Đất chuyên dùng

89

52

31

3

2

1

4.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

78

3

12

31

21

11

4.3

Đất sông, suối và mặt n­ước chuyên dùng

25

2

2

5

1

15

 

3. Kế hoạch thu hồi đất

 

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm (ha)

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

 

Tổng

11.546

1.877

3.644

2.617

1.373

2.034

1

Đất nông nghiệp

9.662

1.669

2.812

2.328

1.143

1.710

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

6.526

1.074

1.556

1.683

916

1.297

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

4.570

697

908

1.301

716

948

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.956

377

648

381

201

349

1.2

Đất lâm nghiệp

1.935

409

708

419

60

340

1.2.1

Đất rừng sản xuất

1.206

405

230

267

24

281

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

683

5

478

106

36

58

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

46

0

0

46

0

0

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

936

134

458

137

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。