Thông tư số 46/2011/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng dừa quả thuộc mã 0801.19.00.00 trong Biểu thuế xuất khẩu

Thông tư số 46/2011/TT-BTC quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng dừa quả thuộc mã 0801.19.00.00 là 3% từ ngày 20 tháng 5 năm 2011, áp dụng cho các doanh nghiệp xuất khẩu dừa quả.

文号46/2011/TT-BTC
文件类型通知
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Đỗ Hoàng Anh Tuấn — Thứ trưởng
更新26/06/2026
行业Tài Chính
领域Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
发布日期05/04/2011
生效日期20/05/2011
失效日期01/01/2012
状态已失效
✦ 智能摘要

Thông tư số 46/2011/TT-BTC quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng dừa quả thuộc mã 0801.19.00.00 là 3% từ ngày 20 tháng 5 năm 2011, áp dụng cho các doanh nghiệp xuất khẩu dừa quả.

适用范围

Các doanh nghiệp xuất khẩu dừa quả

要点

  • Doanh nghiệp → phải nộp thuế xuất khẩu mặt hàng dừa quả với mức thuế suất là 3%

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo công bằng trong việc áp dụng thuế cho các doanh nghiệp xuất khẩu dừa quả.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí xuất khẩu đối với doanh nghiệp, ảnh hưởng đến lợi nhuận và khả năng cạnh tranh trên thị trường quốc tế.

❓ 常见问题

Mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng dừa quả là bao nhiêu?

Mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng dừa quả là 3%.

Thông tư này áp dụng từ khi nào?

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2011.

Các doanh nghiệp xuất khẩu dừa quả cần làm gì?

Các doanh nghiệp xuất khẩu dừa quả phải nộp thuế xuất khẩu với mức thuế suất là 3% theo quy định của Thông tư số 46/2011/TT-BTC.

Thông tư này áp dụng cho mặt hàng nào?

Thông tư này áp dụng cho mặt hàng dừa quả thuộc mã số 0801.19.00.00.

Nếu không nộp thuế xuất khẩu đúng hạn, doanh nghiệp sẽ bị xử phạt như thế nào?

Thông tư này không quy định cụ thể về chế tài xử phạt đối với trường hợp không nộp thuế xuất khẩu đúng hạn. Cần tham khảo thêm các văn bản pháp luật khác để biết chi tiết.

全文

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 46/2011/TT-BTC
Hà Nội, ngày 05 tháng 4 năm 2011

THÔNG TƯ

Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng dừa quả thuộc mã 0801.19.00.00 trong Biểu thuế xuất khẩu

 ______________________________________

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22/11/2008 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị quyết số 830/2009/UBTV12 ngày 17/10/2009 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 và Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22/11/2008;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Bộ Tài chính quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng dừa trong Biểu thuế xuất khẩu như sau:

Điều 1. Mức thuế suất thuế xuất khẩu

Bổ sung mặt hàng dừa quả thuộc mã số 0801.19.00.00 vào Danh mục mặt hàng chịu thuế trong Biểu thuế xuất khẩu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 184/2010/TT-BTC ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính quy định mức thuế suất thuế của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế với mức thuế suất thuế xuất khẩu là 3% (ba phần trăm).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2011./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Đỗ Hoàng Anh Tuấn

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 5
710/2008/NQ-UBTVQH12 Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 Về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng 生效中 45/2005/QH11 Nghị quyết số 45/2005/QH11 Về việc thi hành Bộ luật Dân sự 已失效 830/2009/UBTVQH12 Nghị quyết số 830/2009/UBTVQH12 Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng và Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 生效中 87/2010/NĐ-CP Nghị định số 87/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu 已失效 118/2008/NĐ-CP Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 已失效
46/2011/TT-BTC
Thông tư số 46/2011/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng dừa quả thuộc mã 0801.19.00.00 trong Biểu thuế xuất khẩu
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。