Công văn số 4629/TC/TCT Công văn về việc phân loại mã số mặt hàng dung dịch tiêm, truyền ciprofloxacin

Công văn số 4629/TC/TCT ngày 15 tháng 05 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn về việc phân loại mã số thuế và thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng dung dịch tiêm, truyền ciprofloxacin. Văn bản này quy định cụ thể về thành phần và công dụng của sản phẩm cũng như xác định mã số thuế và thuế suất áp dụng.

文号4629/TC/TCT
文件类型公函
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Phạm Văn Huyến
更新16/06/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Chưa Phân Loại
发布日期14/05/2002
生效日期
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Công văn số 4629/TC/TCT ngày 15 tháng 05 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn về việc phân loại mã số thuế và thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng dung dịch tiêm, truyền ciprofloxacin. Văn bản này quy định cụ thể về thành phần và công dụng của sản phẩm cũng như xác định mã số thuế và thuế suất áp dụng.

适用范围

Tổng cục Hải quan

要点

  • Mặt hàng dung dịch tiêm, truyền ciprofloxacin được phân loại vào nhóm 3004 với mã số 30042090.
  • Thuế suất thuế nhập khẩu áp dụng cho mặt hàng này là 0%.
  • Hoạt chất kháng sinh ciprofoxacin trong dung dịch tiêm, truyền có công dụng diệt nhiễm khuẩn đường hô hấp, da và mô mềm, mắt và tai mũi họng, nhiễm khuẩn toàn thân nặng, bệnh lậu.
  • Dịch truyền natrichlorid chỉ là hệ đệm đưa hoạt chất kháng sinh vào cơ thể.
  • Bộ Tài chính yêu cầu Tổng cục Hải quan thực hiện thống nhất việc phân loại mặt hàng này theo quy định trên.

🌐 本文件的社会影响

  • Giúp các doanh nghiệp nhập khẩu có căn cứ pháp lý rõ ràng để khai báo hải quan.
  • Đảm bảo tính minh bạch và đồng bộ trong việc phân loại thuế đối với mặt hàng dung dịch tiêm, truyền ciprofloxacin.

❓ 常见问题

Mã số thuế suất thuế nhập khẩu của dung dịch tiêm, truyền ciprofloxacin là gì?

Mã số thuế là 30042090 với thuế suất 0%.

Dịch truyền natrichlorid trong dung dịch tiêm, truyền ciprofloxacin có công dụng gì?

Dịch truyền natrichlorid chỉ là hệ đệm đưa hoạt chất kháng sinh vào cơ thể.

全文

CÔNG VĂN

CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 4629/TC/TCT NGÀY 15 THÁNG 05 NĂM 2002
VỀ VIỆC PHÂN LOẠI Mà SỐ MẶT HÀNG DUNG DỊCH TIÊM,
TRUYỀN CIPROFLOXACIN

 

Kính gửi: Tổng cục Hải quan

 

Bộ Tài chính nhận được công văn số 883/KD-XNK ngày 25/07/2001 của Công ty dược phẩm Trung ương I kiến nghị về việc phân loại mã số thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng dung dịch tiêm, truyền ciprofloxacin, Bộ Tài chính có ý kiến như sau:

Căn cứ Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (có hiệu lực từ ngày 1/1/1999); Danh mục sửa đổi, bổ sung một số mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 193/2000/QĐ-BTC ngày 5/12/2000 và Quyết định số 137/2001/QĐ-BTC ngày 18/12/2001 của Bộ trưởng Tài chính; nguyên tắc 3 về giải thích Danh mục Biểu thuế ban hành kèm theo Thông tư số 37/1999/TT/BTC ngày 07/04/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn cách phân loại hàng hoá theo Danh mục Biểu thuế thuế xuất khẩu, Biểu thuế thuế nhập khẩu;

Tham khảo bản giải thích Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu của Hội đồng Hợp tác Hải quan Thế giới, ý kiến của Bộ y tế tại công văn số 9264/YT-TCKT ngày 12/11/2001 và của Tổng cục Thống kê tại công văn số 267/TCKT/TMGC ngày 06/05/2002; thì:

Mặt hàng dung dịch tiêm truyền ciprofloxacin có hai thành phần: hoạt chất kháng sinh ciprofoxacin và dịch truyền natrichlorid. Trong đó, hoạt chất kháng sinh ciprofloxacin có công dụng diệt nhiễm khuẩn đường hô hấp, da và mô mềm, mắt và tai mũi họng, nhiễm khuẩn toàn thân nặng, bệnh lậu, còn dịch truyền natrichlorid chỉ là hệ đệm đưa hoạt chất kháng sinh ciprofloxacin vào cơ thể con người, thuộc nhóm 3004, mã số 30042090, thuế suất thuế nhập khẩu 0% (không phần trăm).

Bộ Tài chính có ý kiến để Tổng cục Hải quan chỉ đạo thống nhất việc thực hiện phân loại mặt hàng dung dịch tiêm, truyền ciprofloxacin.

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

4629/TC/TCT
Công văn số 4629/TC/TCT Công văn về việc phân loại mã số mặt hàng dung dịch tiêm, truyền ciprofloxacin
生效中
↓ 受本文件影响的文件
引用 2

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。