Quyết định 465/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Quyết định 465/QĐ-UBND năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) cho phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú. Quyết định này xác định chỉ tiêu về diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất theo từng năm trong giai đoạn quy hoạch.

Số hiệu465/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhHồ Chí Minh
Cập nhật25/07/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành06/02/2009
Ngày áp dụng16/02/2009
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định 465/QĐ-UBND năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) cho phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú. Quyết định này xác định chỉ tiêu về diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất theo từng năm trong giai đoạn quy hoạch.

Đối tượng áp dụng

Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh; Ủy ban nhân dân quận Tân Phú; Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở - ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tân Phú; Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú.

Các điểm cốt lõi

  • Diện tích đất nông nghiệp năm 2010 là 0.1 ha, trong đó đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm đều là 0 ha.
  • Diện tích đất ở tại đô thị năm 2010 là 75.71 ha, tăng từ 69.21% năm 2005 lên 83.41% năm 2010.
  • Đất chuyên dùng năm 2010 là 33.67 ha, trong đó đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp và đất quốc phòng, an ninh đều tăng từ 2.32% lên 2.92%.
  • Diện tích đất có mục đích công cộng năm 2010 là 29.52 ha, trong đó đất giao thông tăng từ 84.76% lên 87.66%, đất cơ sở văn hóa và y tế đều tăng từ 1.92% lên 2.16%.
  • Diện tích đất phi nông nghiệp năm 2010 là 112.63 ha, trong đó đất ở tại đô thị năm 2010 là 75.71 ha.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tăng diện tích đất ở tại đô thị từ 69.21% lên 83.41%, tạo điều kiện cho việc phát triển đô thị.
  • Diện tích đất chuyên dùng tăng, đáp ứng nhu cầu về cơ sở hạ tầng và dịch vụ công cộng.
  • Đất có mục đích công cộng tăng, góp phần cải thiện môi trường sống và chất lượng cuộc sống của người dân.
  • Diện tích đất nông nghiệp giảm, ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp địa phương.
  • Cần thu hồi 5.46 ha đất phi nông nghiệp không phải đất ở trong năm 2010.

❓ Câu hỏi thường gặp

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định này áp dụng cho Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh, Ủy ban nhân dân quận Tân Phú, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tân Phú và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú.

Diện tích đất nông nghiệp năm 2010 là bao nhiêu?

Diện tích đất nông nghiệp năm 2010 là 0.1 ha.

Diện tích đất ở tại đô thị năm 2010 tăng so với năm 2005 là bao nhiêu phần trăm?

Diện tích đất ở tại đô thị năm 2010 tăng từ 69.21% lên 83.41%, tương đương tăng 14.2%.

Đất chuyên dùng năm 2010 bao gồm những loại đất nào?

Đất chuyên dùng năm 2010 bao gồm: Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp; Đất quốc phòng, an ninh; Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; Đất có mục đích công cộng.

Diện tích đất có mục đích công cộng năm 2010 bao nhiêu?

Diện tích đất có mục đích công cộng năm 2010 là 29.52 ha.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 465/QĐ-UBND

TP. Hồ Chí Minh, ngày 06 tháng 02 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT 5 NĂM (2006 - 2010) PHƯỜNG TÂN SƠN NHÌ, QUẬN TÂN PHÚ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Tân Phú tại Tờ trình số 67/TTr-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2008 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 593/TTr-TNMT-KH ngày 21 tháng 01 năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

                                                                                                             Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

112,73

100,00

112,73

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

0,10

0,09

0,10

0,09

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

0,10

100,00

0,10

100,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

-

-

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,10

100,00

0,10

100,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

112,63

99,91

112,63

99,91

2.1

Đất ở

OTC

77,95

69,21

75,71

67,22

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

77,95

100,00

75,71

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

31,43

27,91

33,67

29,90

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,73

2,32

0,98

2,92

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,01

0,03

0,01

0,03

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

5,63

17,91

3,16

9,39

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

5,63

100,00

3,16

100,00

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

25,06

79,73

29,52

87,66

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

21,24

84,76

23,10

78,25

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,81

3,23

0,81

2,74

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,48

1,92

0,64

2,16

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,05

0,20

0,05

0,17

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,47

9,86

4,91

16,64

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,01

0,04

0,01

0,03

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,66

0,59

0,66

0,59

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,59

2,30

2,59

2,30

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

-

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                                                               Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

-

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

-

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

-

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

-

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

-

3.6

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

-

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC(a)

0,75

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,75

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,75

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

-

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

-

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

-

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:

                                                                                                            Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

-

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

5,46

2.1

Đất ở

OTC

2,99

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2,99

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2,47

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2,47

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 phường Tân Sơn Nhì (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú lập ngày 31 tháng 12 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú lập ngày 31 tháng 12 năm 2008.

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

                                                                                                                  Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích đến năm (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

112,73

112,73

112,73

112,73

112,73

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

-

-

-

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

112,63

112,63

112,63

112,63

112,63

2.1

Đất ở

OTC

77,95

77,20

75,71

75,71

75,71

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

77,95

77,20

75,71

75,71

75,71

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

31,43

32,18

33,67

33,67

33,67

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,73

0,98

0,98

0,98

0,98

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

5,63

4,28

4,24

3,16

3,16

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

5,63

4,28

4,24

3,16

3,16

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

25,06

26,91

28,44

29,52

29,52

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

21,24

21,62

23,10

23,10

23,10

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,81

0,81

0,81

0,81

0,81

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,48

0,64

0,64

0,64

0,64

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,47

3,78

3,83

4,91

4,91

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,66

0,66

0,66

0,66

0,66

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,59

2,59

2,59

2,59

2,59

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                                                              Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích CMĐSD trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-

-

-

-

-

-

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

0,75

-

0,75

-

-

 

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,75

-

0,75

-

-

 

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

-

-

-

-

-

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

-

-

-

-

-

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,75

-

0,75

-

-

-

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

-

-

-

-

-

-

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

-

-

-

-

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

-

-

-

-

-

-

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

-

-

-

-

-

-

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất:

                                                                                                                   Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

5,46

-

2,85

1,53

1,08

-

2.1

Đất ở

OTC

2,99

-

1,50

1,49

-

-

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

-

 

 

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2,99

-

1,50

1,49

-

-

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2,47

-

1,35

0,04

1,08

-

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

-

-

-

-

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2,47

-

1,35

0,04

1,08

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Tân Phú có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tân Phú và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC

Nguyễn Thành Tài

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

465/QĐ-UBND
Quyết định 465/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.