Thông tư số 47/2017/TT-BYT ban hành danh mục các hoạt chất cấm sử dụng và hạn chế phạm vi sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế tại Việt Nam. Văn bản này nhằm bảo vệ sức khỏe cộng đồng bằng cách kiểm soát chặt chẽ việc sử dụng hóa chất độc hại.
适用范围
Các cơ sở sản xuất, kinh doanh chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn; các tổ chức y tế và quản lý môi trường
要点
- là hoạt chất → không được sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế tại Việt Nam (Điều 1.1)
- Hoạt chất hạn chế phạm vi sử dụng → chỉ được sử dụng theo quy định cụ thể về mục đích, cách thức phun hoặc nồng độ cho phép (Điều 1.2)
- Các chế phẩm đã cấp giấy phép lưu hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành → không được quảng cáo mở rộng phạm vi tác dụng nếu chưa đăng ký bổ sung theo quy định (Điều 3)
- Thông tư này thay thế Thông tư số 25/2011/TT-BYT về Danh mục các hóa chất được phép sử dụng, hạn chế sử dụng và cấm sử dụng tại Việt Nam
- Hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2018
🌐 本文件的社会影响
- Giảm nguy cơ ô nhiễm môi trường và tác hại sức khỏe do hóa chất độc hại
- Khó khăn cho các doanh nghiệp sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn nếu không tuân thủ danh mục mới
- Tăng chi phí quản lý và kiểm soát chất lượng sản phẩm cho cơ quan chức năng
❓ 常见问题
Các hoạt chất nào bị cấm sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn?
Danh mục các hoạt chất bị cấm sử dụng được liệt kê tại Phụ lục số 01 Thông tư này.
Hoạt chất nào có phạm vi sử dụng hạn chế?
Danh mục các hoạt chất có phạm vi sử dụng hạn chế được quy định tại Phụ lục số 02 Thông tư này.
Thông tư này thay thế văn bản pháp luật nào?
Thông tư này thay thế Thông tư số 25/2011/TT-BYT về Danh mục các hóa chất được phép sử dụng, hạn chế sử dụng và cấm sử dụng tại Việt Nam.
Các sản phẩm đã cấp giấy phép lưu hành trước khi có hiệu lực của Thông tư này có bị ảnh hưởng?
Các sản phẩm đã cấp giấy phép lưu hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành không được quảng cáo mở rộng phạm vi tác dụng nếu chưa đăng ký bổ sung theo quy định.
Thông tư này có hiệu lực từ khi nào?
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2018.
全文
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 47/2017/TT-BYT |
Hà Nội, ngày 22 tháng 12 năm 2017 |
THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH MỤC HOẠT CHẤT CẤM SỬ DỤNG VÀ HẠN CHẾ PHẠM VI SỬ DỤNG TRONG CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ TẠI VIỆT NAM
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý môi trường y tế,
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư ban hành Danh mục hoạt chất cấm sử dụng và hạn chế phạm vi sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế tại Việt Nam.
Điều 1. Danh mục hoạt chất
1. Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục số 01 Danh mục hoạt chất cấm sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế tại Việt Nam.
2. Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục số 02 Danh mục hoạt chất hạn chế phạm vi sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế tại Việt Nam.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2018.
2. Thông tư số 25/2011/TT-BYT ngày 23 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Danh mục các hóa chất được phép đăng ký để sử dụng, được phép đăng ký nhưng hạn chế sử dụng và cấm sử dụng tại Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
Các chế phẩm dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế có sử dụng các hoạt chất quy định tại Phụ lục số 02 Thông tư này đã được cấp giấy phép lưu hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì chỉ được quảng cáo sản phẩm theo đúng phạm vi tác dụng đã được ghi trên giấy phép lưu hành. Trường hợp muốn quảng cáo mở rộng phạm vi tác dụng quy định tại Phụ lục số 02 Thông tư này, phải thực hiện việc đăng ký bổ sung theo quy định của Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng y tế ngành và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành các quy định tại Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế để xem xét giải quyết./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC SỐ 01
DANH MỤC HOẠT CHẤT CẤM SỬ DỤNG TRONG CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 47/2017/TT-BYT ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
STT |
Tên hóa chất |
CAS number |
|
1. |
Aldrin |
309-00-2 |
|
2. |
Alpha hexachlorocyclohexane |
319-84-6 |
|
3. |
Benzene hexachloride (BHC) |
89609-19-8 |
|
4. |
Cadmium compound |
|
|
5. |
Chlordance |
57-74-9 |
|
6. |
Dichlorodiphenyltrichloroethane (DDT) |
50-29-3 |
|
7. |
Dichlovos |
62-73-7 |
|
8. |
Dieldrin |
60-57-1 |
|
9. |
Endrin |
72-20-8 |
|
10. |
Heptachlor |
76-44-8 |
|
11. |
Hexachlorobenzene |
118-74-1 |
|
12. |
Isobenzen |
297-78-9 |
|
13. |
Isodrin |
465-73-6 |
|
14. |
Hợp chất Chì |
|
|
15. |
Lindane |
58-89-9 |
|
16. |
Methamidophos |
10265-92-6 |
|
17. |
Methyl Parathion |
298-00-0 |
|
18. |
Mirex |
2385-85-5 |
|
19. |
Monocrotophos |
6923-22-4 |
|
20. |
Naphthalene |
91-20-3 |
|
21. |
Paradichlorobenzene (1,4-Dichlorobenzene, p-DCB) |
106-46-7 |
|
22. |
Parathion Ethyl |
56-38-2 |
|
23. |
Pentachlorophenol (PCP) và các muối của hóa chất này |
|
|
24. |
Perflurooctan sulfonic acid và các muối hóa chất này |
|
|
25. |
Phosphamidon |
13171-21-6 |
|
26. |
Polychlorinated Biphenyls (PCB) |
1336-36-3 |
|
21. |
Strobane |
8001-50-1 |
|
28. |
Technical endosulfan và các đồng phân |
|
|
29. |
Toxaphen |
8001-35-2 |
|
30. |
Chlordecone |
143-50-0 |
|
31. |
Chế phẩm sinh học diệt côn trùng, diệt khuẩn (trừ vi khuẩn: Bacillus thuringiensis israelensis (Bti) |
|
PHỤ LỤC SỐ 02
DANH MỤC HOẠT CHẤT HẠN CHẾ PHẠM VI SỬ DỤNG TRONG CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 47/2017/TT-BYT ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
STT |
Tên hóa chất |
Cas-number |
Quy định sử dụng |
|
1. |
Agnique™ MMF |
52292-17-8 |
Không dùng để diệt côn trùng trong nước ăn uống và nước sinh hoạt |
|
2. |
Bromchlophos |
53095-31-1 |
Chỉ phun dạng ULV để diệt ruồi ngoài nhà |
|
3. |
Fenitrothion |
122-14-5 |
Chỉ phun dạng ULV để diệt ruồi, muỗi, gián ngoài nhà |
|
4. |
Malathion |
121-75-5 |
Chỉ phun dưới dạng ULV để diệt muỗi sốt xuất huyết |
|
5. |
Novaluron |
116714-46-6 |
Không dùng trong nước ăn uống, sinh hoạt |
|
6. |
Pyriproxyfen |
95737-68-1 |
Không dùng trong nước ăn uống, sinh hoạt |
|
7. |
Diflubenzuron |
35367-38-5 |
Không dùng trong nước ăn uống, sinh hoạt |
|
8. |
Temephos |
3383-96-8 |
Không dùng trong nước ăn uống, sinh hoạt |
|
9. |
Methoprene |
53092-52-7 |
Không dùng trong nước ăn uống, sinh hoạt |
|
10. |
Trichlofon |
66758-31-4 |
Chỉ phun diệt ruồi ngoài nhà và làm mồi diệt ruồi |
|
11. |
Dimethyl phthalate |
84-66-2 |
Nồng độ sử dụng dưới 30%, không sử dụng cho trẻ em dưới 4 tuổi |
|
12. |
Diethyl toluamid |
134-62-3 |
Không sử dụng cho trẻ em dưới 4 tuổi |
|
13. |
Bacillus thuringiensis israelensis (Bti) |
|
Không dùng trong nước ăn uống, sinh hoạt |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。
译本
本文件提供以下语言版本: