🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 47/2019/NQ-HĐND | Bình Định, ngày 13 tháng 12 năm 2019 |
NGHỊ QUYẾT
Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định
______________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 11
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Xét Tờ trình số 148/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 56/BCTT-KTNS ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí thông qua quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Định kèm theo Nghị quyết này, gồm:
1. Giá đất nông nghiệp:
a) Bảng giá số 1: Giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
b) Bảng giá số 2: Giá đất trồng cây lâu năm
c) Bảng giá số 3: Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
d) Bảng giá số 4: Giá đất nuôi trồng thủy sản
đ) Bảng giá số 5: Giá đất làm muối
e) Bảng giá số 6: Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư; giá đất vườn, ao nằm cùng thửa đất ở trong khu dân cư và giá đất nông nghiệp khác
2. Giá đất phi nông nghiệp:
a) Bảng giá số 7: Giá đất ở tại nông thôn
b) Bảng giá số 8: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện
c) Bảng giá số 9: Giá đất ở tại phường và ven trục đường giao thông thị xã An Nhơn
d) Bảng giá số 10: Giá đất ở tại thành phố Quy Nhơn
đ) Bảng giá số 10a: Giá đất ở tại Khu Kinh tế Nhơn Hội
e) Bảng giá số 11: Giá đất và giá mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
g) Bảng giá số 12: Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác
3. Giá đất tại khoản 1 và 2 Điều này áp dụng cho các trường hợp sau:
a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
b) Tính thuế sử dụng đất;
c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
4. Thời hạn sử dụng đất đối với giá đất tại khoản 1 và 2 Điều này
Giá đất trong Bảng giá các loại đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.
Điều 2.
1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Trong quá trình tổ chức thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024), trường hợp khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất mà mức giá đất điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất của loại đất tương tự; khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất trong khoảng thời gian từ 180 ngày trở lên được điều chỉnh bảng giá đất; trường hợp cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất và bổ sung các đường, phố chưa có tên trong bảng giá đất công bố thì Ủy ban nhân dân tỉnh có hồ sơ điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất trước khi quyết định ban hành.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014; Nghị quyết số 32/2015/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2015; Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016; Nghị quyết số 66/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017; Nghị quyết số 20/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 và Nghị quyết số 43/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa XII Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
BẢNG GIÁ SỐ 1
GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(GỒM ĐẤT TRỒNG LÚA VÀ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC)
| 1. Giá đất: | Đơn vị: đồng/m2 | |||||
| Vị trí / Hạng đất | Xã đồng bằng | Xã miền núi, vùng cao | ||||
| Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn | Huyện Tây Sơn, Hoài Ân | Các huyện, TP Quy Nhơn | Các huyện miền núi | |||
| Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024 | Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024 | Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024 | Giá đất giai đoạn năm 2020 -2024 | |||
| Vị trí 1 | Hạng 1 | 87.000 | 87.000 | 63.000 |
| |
| Hạng 2 | 82.000 | 82.000 | 59.000 | 52.000 | ||
| Hạng 3 | 71.000 | 71.000 | 54.000 | 44.000 | ||
| Hạng 4 | 68.000 | 68.000 | 51.000 | 40.000 | ||
| Hạng 5 | 65.000 | 56.000 | 47.000 | 37.000 | ||
| Hạng 6 | 63.000 | 54.000 | 45.000 | 35.000 | ||
| Vị trí 2 | Hạng 1 | 80.000 | 80.000 | 55.000 |
| |
| Hạng 2 | 73.000 | 73.000 | 51.000 | 44.000 | ||
| Hạng 3 | 63.000 | 63.000 | 45.000 | 35.000 | ||
| Hạng 4 | 60.000 | 60.000 | 42.000 | 32.000 | ||
| Hạng 5 | 56.000 | 48.000 | 39.000 | 29.000 | ||
| Hạng 6 | 54.000 | 46.000 | 37.000 | 27.000 | ||
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quy định:
- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây hàng năm (Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đường bộ (bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, đường liên thôn, đường bê tông nội bộ thôn, làng có lộ giới từ 2m trở lên); giao thông đường thủy (bao gồm sông, ngòi, kênh) sử dụng tàu thuyền đậu bốc hàng đến vị trí đất cách tim đường giao thông 300m. Trường hợp thửa đất mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) có một phần diện tích còn lại (nhỏ hơn 1/3 diện tích thửa đất) nằm ngoài phạm vi 300m thì cả thửa đất đó được xác định theo vị trí 1.
- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây hàng năm có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm ngoài phạm vi vị trí 1.
BẢNG GIÁ SỐ 2
GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
| 1. Giá đất: | Đơn vị: đồng/m2 | |||||
| Vị trí / Hạng đất | Xã đồng bằng | Xã miền núi, vùng cao | ||||
| Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn | Huyện Tây Sơn, Hoài Ân | Các huyện, TP Quy Nhơn | Các huyện miền núi | |||
| Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024 | Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024 | Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024 | Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024 | |||
| Vị trí 1 | Hạng 1 | 74.000 | 74.000 | 48.000 | 37.000 | |
| Hạng 2 | 64.000 | 64.000 | 38.000 | 32.000 | ||
| Hạng 3 | 58.000 | 58.000 | 34.000 | 27.000 | ||
| Hạng 4 | 52.000 | 50.000 | 32.000 | 25.000 | ||
| Hạng 5 | 48.000 | 42.000 | 30.000 | 23.000 | ||
| Vị trí 2 | Hạng 1 | 64.000 | 64.000 | 39.000 | 28.000 | |
| Hạng 2 | 54.000 | 54.000 | 29.000 | 23.000 | ||
| Hạng 3 | 48.000 | 48.000 | 25.000 | 18.000 | ||
| Hạng 4 | 42.000 | 40.000 | 23.000 | 16.000 | ||
| Hạng 5 | 38.000 | 32.000 | 22.000 | 14.000 | ||
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quy định:
- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây lâu năm có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 5 nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đường bộ (bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, đường liên thôn, đường bê tông nội bộ thôn, làng có lộ giới từ 2m trở lên); giao thông đường thủy (bao gồm sông, ngòi, kênh) sử dụng tàu thuyền đậu bốc hàng đến vị trí đất cách tim đường giao thông 300m. Trường hợp thửa đất mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) có một phần diện tích còn lại (nhỏ hơn 1/3 diện tích thửa đất) nằm ngoài phạm vi 300m thì cả thửa đất đó được xác định theo vị trí 1.
- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây lâu năm có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 5 nằm ngoài phạm vi vị trí 1.
BẢNG GIÁ SỐ 3
GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG
I. Giá đất các loại đất rừng:
1. Giá đất rừng sản xuất:
| 1.1. Giá đất: | Đơn vị: đồng/m2 | |||
| Vị trí / Nhóm đất | Xã đồng bằng | Xã miền núi, vùng cao | ||
| Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn | Huyện Tây Sơn, Hoài Ân |
| ||
| Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024 | Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024 | Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024 | ||
| Vị trí 1 | Nhóm 1 | 10.400 | 10.400 | 7.600 |
| Nhóm 2 | 9.400 | 9.400 | 6.000 | |
| Nhóm 3 | 8.500 | 8.500 | 5.100 | |
| Nhóm 4 | 7.800 | 7.700 | 4.200 | |
| Vị trí 2 | Nhóm 1 | 9.400 | 9.400 | 7.000 |
| Nhóm 2 | 8.600 | 8.600 | 5.600 | |
| Nhóm 3 | 7.700 | 7.700 | 4.600 | |
| Nhóm 4 | 7.200 | 7.000 | 4.000 | |
| Vị trí 3 | Nhóm 1 | 8.600 | 8.600 | 6.400 |
| Nhóm 2 | 7.800 | 7.800 | 5.000 | |
| Nhóm 3 | 7.000 | 7.000 | 4.200 | |
| Nhóm 4 | 6.600 | 6.400 | 3.500 | |
1.2. Quy định:
a) Vị trí 1: Đất rừng sản xuất ở ven trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ có phần diện tích đất rừng nằm trong phạm vi tính từ tim đường giao thông đến vị trí đất cách tim đường giao thông 200m.
b) Vị trí 2: Đất rừng sản xuất ở ven trục đường giao thông xã, liên xã, liên thôn có phần diện tích đất rừng nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đến vị trí đất cách tim đường giao thông 200m.
c) Vị trí 3: Đất rừng sản xuất ở các vị trí, khu vực còn lại (có phần diện tích đất rừng nằm ngoài phạm vi 200m).
2. Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng:
- Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh được tính bằng 70% giá đất rừng sản xuất theo nhóm đất và vị trí đã quy định tại "điểm 1".
3. Giá đất rừng phục vụ các dự án kinh doanh dịch vụ, du lịch sinh thái trên địa bàn tỉnh:
Áp dụng mức giá đất rừng sản xuất theo nhóm đất tương ứng có phân chia vị trí đất và được nhân thêm hệ số; cụ thể:
+ Tại phường Ghềnh Ráng, Quang Trung và Nhơn Phú thuộc thành phố Quy Nhơn nhân hệ số 3.
+ Tại các khu vực còn lại thuộc thành phố Quy Nhơn nhân hệ số 2.
+ Tại địa bàn các huyện, thị xã trong tỉnh được nhân hệ số 1,5.
II. Phân nhóm đất rừng:
| Nhóm đất | Loại đất chủ yếu |
| Nhóm đất 1 (Đất đỏ) | - Đất có thành phần cơ giới nặng, đất rừng còn tốt, tầng đất mặt sâu > 40cm, xốp ẩm, tỷ lệ đá lẫn ít < 10%. |
| Nhóm đất 2 (Đất phù sa) | - Đất thịt nhẹ và thịt pha cát, đất có độ phì khá, ẩm xốp, độ sâu tầng đất từ 30cm đến 40cm, tỷ lệ đá lẫn từ 10% đến 20%. |
| Nhóm đất 3 (Đất Xám) | - Đất thịt nhẹ và trung bình, độ phì trung bình, tỷ lệ đá lẫn từ 20% đến 35%, trong đó đá lộ đầu khoảng 20%. |
| - Đất đá ong hóa nhẹ, chặt, đất mát. Tỷ lệ đá lẫn từ 30% đến 35%, đá lộ đầu lớn hơn 30%. | |
| - Đất sét pha cát, hơi chặt, mát | |
| Nhóm đất 4 (Đất tầng mỏng, đất cát) | - Đất tầng mỏng: có thành phần cơ giới thịt nhẹ và trung bình, khô, bị rửa trôi xói mòn mạnh, tỷ lệ đá lộ đầu từ 30% đến 50% |
| - Đất cát nghèo dinh dưỡng, độ phì thấp, dễ rửa trôi, thoát nước tốt. |
BẢNG GIÁ SỐ 4
GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
| 1. Giá đất: | Đơn vị: đồng/m2 | |||||
| Vị trí / Hạng đất | Xã đồng bằng | Xã miền núi, vùng cao | ||||
| Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn | Huyện Tây Sơn, Hoài Ân | Các huyện, TP Quy Nhơn | Các huyện miền núi | |||
| Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024 | Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024 | Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024 | Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024 | |||
| Vị trí 1 | Hạng 1 | 87.000 | 87.000 | 63.000 |
| |
| Hạng 2 | 82.000 | 82.000 | 59.000 | 52.000 | ||
| Hạng 3 | 71.000 | 71.000 | 54.000 | 44.000 | ||
| Hạng 4 | 68.000 | 68.000 | 51.000 | 40.000 | ||
| Hạng 5 | 65.000 | 56.000 | 47.000 | 37.000 | ||
| Hạng 6 | 63.000 | 54.000 | 45.000 | 35.000 | ||
| Vị trí 2 | Hạng 1 | 80.000 | 80.000 | 55.000 |
| |
| Hạng 2 | 73.000 | 73.000 | 51.000 | 44.000 | ||
| Hạng 3 | 63.000 | 63.000 | 45.000 | 35.000 | ||
| Hạng 4 | 60.000 | 60.000 | 42.000 | 32.000 | ||
| Hạng 5 | 56.000 | 48.000 | 39.000 | 29.000 | ||
| Hạng 6 | 54.000 | 46.000 | 37.000 | 27.000 | ||
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quy định:
- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất nuôi trồng thủy sản có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đường bộ (bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, đường liên thôn, đường bê tông nội bộ thôn, làng có lộ giới từ 2m trở lên); giao thông đường thủy (bao gồm sông, ngòi, kênh) sử dụng tàu thuyền đậu bốc hàng đến vị trí đất cách tim đường giao thông 300m. Trường hợp thửa đất mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) có một phần diện tích còn lại (nhỏ hơn 1/3 diện tích thửa đất) nằm ngoài phạm vi 300m thì cả thửa đất đó được xác định theo vị trí 1.
- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất nuôi trồng thủy sản có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm ngoài phạm vi vị trí 1.
BẢNG GIÁ SỐ 5
GIÁ ĐẤT LÀM MUỐI
1. Giá đất:
| Vị trí đất | Đơn vị tính | Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024 |
| Vị trí 1 | đồng/m2 | 81.000 |
| Vị trí 2 | đồng/m2 | 73.000 |
| Vị trí 3 | đồng/m2 | 63.000 |
| Vị trí 4 | đồng/m2 | 58.000 |
| Vị trí 5 | đồng/m2 | 53.000 |
| Vị trí 6 | đồng/m2 | 48.000 |
2. Quy định:
- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa ruộng gần nguồn nước mặn, gần đường giao thông (đường bộ hoặc đường thuỷ) xe ô tô, tàu thuyền đậu để bốc hàng đến vị trí đất có khoảng cách trong phạm vi 300m.
- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa ruộng gần nguồn nước mặn, gần đường giao thông (đường bộ hoặc đường thuỷ) xe thô sơ, ghe (xuồng) đậu để bốc hàng đến vị trí đất có khoảng cách trong phạm vi 300m.
- Vị trí 3: Áp dụng cho các thửa ruộng liền kề thửa ruộng vị trí 1, trong phạm vi 150m tiếp theo.
- Vị trí 4: Áp dụng cho các thửa ruộng liền kề thửa ruộng vị trí 2, trong phạm vi 150m tiếp theo.
- Vị trí 5: Áp dụng cho các thửa ruộng liền kề thửa ruộng vị trí 3 và vị trí 4, trong phạm vi 100m tiếp theo hoặc chỉ đạt một điều kiện là gần đường giao thông hoặc gần nguồn nước mặn.
- Vị trí 6: Áp dụng cho các thửa ruộng muối còn lại./.
BẢNG GIÁ SỐ 6
GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRONG KHU VỰC DÂN CƯ; GIÁ ĐẤT VƯỜN, AO NẰM CÙNG THỬA ĐẤT Ở TRONG KHU DÂN CƯ VÀ GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC
I. Giá đất nông nghiệp trong khu vực dân cư và giá đất vườn, ao nằm cùng thửa đất ở trong khu dân cư:
1. Đất nông nghiệp (trừ đất lâm nghiệp) trong khu dân cư nông thôn theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở tại nông thôn (kể cả các xã thuộc thị xã An Nhơn và thành phố Quy Nhơn) nhưng không được công nhận là đất ở thì giá đất được xác định bằng 1,5 lần mức giá đất trồng cây lâu năm hạng 1 (có phân chia vị trí đất) tại điểm 1 Bảng giá số 2, nhưng mức giá tối đa không vượt giá đất ở của cùng thửa đất hoặc giá đất ở của thửa đất liền kề.
2. Đất nông nghiệp (trừ đất lâm nghiệp); đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở hoặc không được công nhận là đất phi nông nghiệp khác thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường thuộc thị xã An Nhơn, thành phố Quy Nhơn và các thị trấn thì giá đất được xác định bằng 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm hạng 1 (có phân chia vị trí đất) tại điểm 1 Bảng giá số 2, nhưng mức giá tối đa không vượt giá đất ở của cùng thửa đất hoặc giá đất ở của thửa đất liền kề.
3. Đất lâm nghiệp trong khu dân cư nông thôn theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt (kể cả các xã thuộc thị xã An Nhơn và thành phố Quy Nhơn) thì giá đất được xác định bằng 1,5 lần mức giá đất rừng sản xuất nhóm 1 (có phân chia vị trí đất) tại điểm 1.1 Mục I Bảng giá số 3. Đối với đất lâm nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường thuộc thị xã An Nhơn, thành phố Quy Nhơn và các thị trấn thì giá đất được xác định bằng 2 lần mức giá đất rừng sản xuất nhóm 1 (có phân chia vị trí đất) tại điểm 1.1 Mục I Bảng giá số 3.
4. Đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở có một mặt tiếp giáp ven trục đường giao thông chính (đường Quốc lộ, tỉnh lộ và liên xã được quy định tại Bảng giá số 8: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện; Bảng giá số 9: Giá đất ở tại phường và ven trục đường giao thông thị xã An Nhơn và Bảng giá số 10: Giá đất ở tại thành phố Quy Nhơn), thì giá đất được xác định bằng 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm hạng 1 (có phân chia vị trí đất) tại điểm 1 Bảng giá số 2 nhưng mức giá tối đa không vượt giá đất ở của cùng thửa đất hoặc giá đất ở của thửa đất liền kề.
II. Giá đất nông nghiệp khác:
Đất nông nghiệp khác theo quy định tại Điểm h, Khoản 1, Điều 10, Luật Đất đai năm 2013 (bao gồm: đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh):
Giá đất nông nghiệp khác tính bằng giá đất nông nghiệp của thửa đất nhân 1,2 lần. Trường hợp tại vị trí khu đất dự án không có giá đất nông nghiệp thì áp dụng giá đất nông nghiệp của thửa đất liền kề hoặc khu vực lân cận được quy định trong bảng giá đất nhân 1,2 lần.
Đối với khu đất dự án có nhiều loại đất, vị trí, hạng đất nông nghiệp khác nhau thì giá đất nông nghiệp khác được tính trên cơ sở đơn giá đất bình quân số học của các mức giá đất nông nghiệp nhân 1,2 lần.
Đối với khu đất dự án không có giá đất nông nghiệp nhưng tiếp giáp với nhiều thửa đất nông nghiệp có mức giá khác nhau thì giá đất nông nghiệp khác tính bằng cách bình quân số học của các mức giá đất nông nghiệp nhân 1,2 lần.
BẢNG GIÁ SỐ 7
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
| I. Giá đất: | Đơn vị: đồng/m2 | ||||
| Khu vực | XÃ ĐỒNG BẰNG | XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO | |||
| Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn | Huyện Tây Sơn, Hoài Ân | Các huyện, TP Quy Nhơn | Các huyện miền núi | ||
| Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024 | Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024 | Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024 | Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024 | ||
| Khu vực 1 | 285.000 | 225.000 | 190.000 | 160.000 | |
| Khu vực 2 | 250.000 | 205.000 | 175.000 | 145.000 | |
| Khu vực 3 | 220.000 | 185.000 | 165.000 | 135.000 | |
| Khu vực 4 | 200.000 | 170.000 | 155.000 | 125.000 | |
| Khu vực 5 | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 115.000 | |
| Khu vực 6 | 165.000 | 150.000 | 130.000 | 105.000 | |
|
|
|
|
|
|
|
II. Quy định chung:
1. Khu vực 1: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông có bê tông nhựa, bê tông xi măng và đá dăm thâm nhập nhựa (gọi tắt là đường giao thông bê tông), lộ giới rộng từ 4m trở lên.
2. Khu vực 2: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông cấp phối, đất (gọi tắt là đường giao thông chưa được bê tông), lộ giới rộng từ 4m trở lên.
3. Khu vực 3: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông bê tông có lộ giới rộng từ 3m đến dưới 4m.
4. Khu vực 4: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông chưa được bê tông có lộ giới từ 3m đến dưới 4m.
5. Khu vực 5: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông bê tông có lộ giới rộng từ 2m đến dưới 3m.
6. Khu vực 6: Là các lô đất nằm ngoài các khu vực nêu trên.
7. Đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông tại các khu vực nêu trên có vị trí nằm gần trung tâm cách UBND xã, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, trường học (không kể các điểm trường và các lớp mẫu giáo), chợ, trạm y tế và khu dân cư tập trung trong phạm vi 500m, thì giá đất được nhân thêm hệ số 1,1.
8. Đối với thửa đất ở (đất dân cư) giáp ranh giữa hai khu vực dân cư nông thôn: Nếu chiều rộng mặt tiền của thửa đất thuộc khu vực nào chiếm tỷ lệ từ 50% trở lên so với tổng chiều rộng mặt tiền của thửa đất thì giá đất được tính theo khu vực đó.
9. Giao UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ quy định về khu vực nêu trên để quy định cụ thể từng khu vực trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố.
BẢNG GIÁ SỐ 8
PHỤ LỤC SỐ 1
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN AN LÃO
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
| STT | TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC | TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN … | Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024 |
| I | GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN AN LÃO |
| |
| 1 | Các đường thị trấn huyện | - Từ Kênh tưới N2-1 đến Cầu sông Vố | 780 |
| - Từ Cầu Sông Vố đến ngã ba vào Bệnh viện | 880 | ||
| - Từ ngã tư Trung tâm dân số huyện đến giáp Trường nội trú huyện | 880 | ||
| - Từ giáp Trường Nội trú huyện đến ngã ba đường vào Khu nghĩa địa Thôn 9 | 480 | ||
| - Từ cầu Sông Vố đến ngã năm Đài truyền thanh truyền hình | 1.100 | ||
| - Từ ngã năm Đài truyền thanh truyền hình đến ngã tư nhà ông Chung | 880 | ||
| - Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện đến ngã ba Cầu Sông Đinh | 780 | ||
| - Các tuyến đường nội bộ huyện | 660 | ||
| - Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện đến ngã ba Công an huyện | 880 | ||
| - Từ ngã ba Công an huyện đến ngã ba đường vào Bệnh viện | 480 | ||
| - Từ ngã ba đường vào Bệnh viện đến giáp Nghĩa trang Liệt sĩ huyện | 200 | ||
| - Từ ngã ba huyện đội đến giáp Cầu Sông Đinh | 880 | ||
| - Từ Công an huyện đến hết nhà ông Lương | 200 | ||
| - Các khu vực còn lại của thị trấn (thôn 2, thôn 7) | 180 | ||
| 2 | Thôn Gò Bùi | - Từ Trường Trung Hưng đến nhà ông Chí | 400 |
| - Từ Cầu Sông Đinh đến hết Trường THPT số 2 | 340 | ||
| - Đoạn trước Trường THPT số 2 | 340 | ||
| - Từ giáp đoạn trước Trường THPT số 2 đến giáp ngã ba Hòa Bình (đường 5B) | 200 | ||
| - Các khu vực còn lại của thôn Gò Bùi | 180 | ||
| 3 | Thôn Hưng Nhơn | - Từ ngã ba dốc Đình đến ngã tư nhà ông Tuấn | 300 |
| - Từ ngã ba nhà ông Đông đến ngã tư nhà ông Tuấn | 300 | ||
| - Khu vực còn lại của thôn Hưng Nhơn và Hưng Nhơn Bắc | 200 | ||
| - Tuyến từ ngã ba nhà ông Lê Phước Long đến đường 5B | 200 | ||
| - Tuyến từ Cầu qua khu Kinh tế Trung Hưng đến ngã 3 cầu sông Đinh | 160 | ||
| II | GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| |
| 1 | Tuyến tỉnh lộ 629 | - Từ Suối bà Nhỏ đến ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh) | 400 |
| - Từ ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh) đến Cầu Đốc Tiềm | 560 | ||
| - Từ Cầu Đốc Tiềm đến giáp Sân vận động | 1.200 | ||
| - Từ giáp Sân vận động đến hết Trường Nhật | 1.360 | ||
| - Từ hết Trường Nhật đến giáp cầu An Lão | 960 | ||
| - Từ giáp Cầu An Lão đến hết nhà bà Nữ (An Tân) | 880 | ||
| - Từ hết nhà bà Nữ (An Tân) đến giáp Kênh tưới N2-1 | 600 | ||
| - Từ ngã ba Chợ (đường 629, nhà ông Đạt) đến giáp nhà ông Trương Minh Châu | 1.300 | ||
| 2 | Tuyến tỉnh lộ 629 đi An Toàn | - Ngã ba Chợ An Hòa đến Cầu Bến Nhơn | 1.300 |
| 3 | Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 | - Ngã ba đường 629 từ quán cafe Sông Nghi đến ngã tư nhà ông Ư | 300 |
| - Từ nhà ông Ư đến ngã tư bản tin thôn Vạn Khánh | 250 | ||
| - Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa | 300 | ||
| - Ngã ba đường 629 từ nhà ông Việt (điện tử) đến giáp bờ đê | 400 | ||
| - Ngã ba đường 629 từ nhà ông Hào (thuế) đến ngã 4 nhà ông Đạt (Tài chính) | 540 | ||
| - Ngã tư đường 629 từ nhà bà Trang đến ngã 4 trục đường giữa (nhà ông Đã) | 410 | ||
| - Ngã tư đường 629 từ nhà bà Sao đến ngã 4 đường giữa (nhà ông lửa) | 410 | ||
| - Ngã 4 đường 629 từ nhà ông Sinh đến nhà ông Giõi | 410 | ||
| - Ngã ba đường 629 (thôn Long Hòa) từ nhà ông Dung đến nhà Thầy Chung (xuân phong Nam) | 480 | ||
| - Từ ngã tư đường 629 từ nhà ông Bảo (vi tính) đến quán cafe Nấm | 250 | ||
| - Ngã ba đường 629 từ nhà bà Hy đến ngã 4 nhà ông Ngữ | 410 | ||
| - Từ cầu Bến Nhơn đến chân dốc đá mòn | 300 | ||
| - Ngã tư đường 629 từ Nhà ông Máy đến cụm công nghiệp Gò cây duối | 300 | ||
| - Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Phía Tây An Hòa | 450 | ||
| - Ngã ba đường 629 từ Công ty Dược đến giáp ngã ba đường đi Ân Hảo Tây | 250 | ||
| 4 | Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa |
| |
|
| Tuyến ĐS14 (Điểm đầu từ ĐS6 đến điểm cuối ĐS9) | 1.000 | |
|
| Tuyến ĐS15 (Điểm đầu từ ĐS6 đến điểm cuối ĐS19) | 1.000 | |
|
| Tuyến ĐS9 (Điểm đầu từ ĐS14 đến điểm cuối ĐS15) | 600 | |
|
| Các khu vực còn lại trong Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu | 400 | |
| 5 | Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này | Áp dụng theo Bảng giá số 7 (Giá đất ở tại nông thôn) |
|
PHỤ LỤC SỐ 2
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN HOÀI ÂN
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
| STT | TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC | TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN … | Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024 |
| I | GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TẠI THỊ TRẤN TĂNG BẠT HỔ |
| |
| 1 | Bùi Thị Xuân | - Trọn đường | 1.800 |
| 2 | Chàng Lía | - Trọn đường | 1.600 |
| 3 | Đào Duy Từ | - Từ đầu đường Đào Duy Từ đến số nhà 28 | 450 |
| 4 | Đào Tấn | - Từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Lê Quý Đôn | 990 |
| 5 | Đặng Thành Chơn | - Trọn đường | 1.000 |
| 6 | Đường 19 tháng 4 | - Từ số nhà 01 đến số nhà 35 | 1.800 |
| - Từ số nhà 37 đến cuối đường 19/4 | 1.300 | ||
| 7 | Đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng | - Trọn đường | 900 |
| 8 | Hai Bà Trưng | - Trọn đường | 1.100 |
| 9 | Hà Huy Tập | - Trọn đường | 1.300 |
| 10 | Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630) | - Từ giáp địa phận Hoài Nhơn đến ngã 3 Du Tự | 1.100 |
| - Từ nhà số 10 đến số nhà 217 | 3.200 | ||
| 11 | Huỳnh Chí | - Từ ngã ba thôn Gia Trị đến giáp đường Nguyễn Duy Trinh | 540 |
| 12 | Huỳnh Đăng Thơ | - Trọn đường | 1.100 |
| 13 | Huỳnh Thúc Kháng | - Trọn đường (đường số 6) | 720 |
| 14 | Lê Duẩn | - Trọn đường | 1.100 |
| 15 | Lê Hồng Phong | - Trọn đường | 990 |
| 16 | Lê Lợi | - Trọn đường | 1.800 |
| 17 | Lê Quý Đôn | - Trọn đường | 900 |
| 18 | Mai Xuân Thưởng | - Trọn đường | 540 |
| 19 | Ngô Mây | - Từ ngã tư Trần Quang Diệu đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | 720 |
| 20 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | - Từ quán cà phê Trung Kiên đến giáp Bàu Lá | 540 |
| 21 | Nguyễn Châu | - Từ ngã tư Công an huyện đến Cống Bản An Hậu | 3.500 |
| 22 | Nguyễn Chí Thanh | - Trọn đường | 990 |
| 23 | Nguyễn Duy Trinh | - Từ đầu đường Nguyễn Duy Trinh đến Cầu Cửa Khâu | 450 |
| 24 | Nguyễn Tất Thành (thuộc ĐT630) | - Trọn đường | 3.600 |
| 25 | Nguyễn Thị Minh Khai | - Từ đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai đến Gò Chài | 720 |
| 26 | Nguyễn Văn Cừ | - Trọn đường | 900 |
| 27 | Nguyễn Văn Linh | - Trọn đường (cả đoạn nối dài đến Cụm công nghiệp) | 990 |
| 28 | Phạm Văn Đồng | - Trọn đường từ ngã tư (nhà ông Nam) đến nhà ông Đức | 2.700 |
| 29 | Phan Bội Châu | - Trọn đường | 540 |
| 30 | Phan Đình Phùng | - Trọn đường | 540 |
| 31 | Quang Trung | - Trọn đường (từ ngã 3 Công an đến ngã 3 chợ - nhà bà Chi) | 4.000 |
| 32 | Trần Phú | - Trọn đường | 990 |
| 33 | Trần Hưng Đạo | - Trọn đường | 1.800 |
| 34 | Trần Quang Diệu | - Trọn đường | 1.400 |
| 35 | Trần Đình Châu | - Trọn đường | 4.000 |
| 36 | Trường Chinh | - Từ đầu cầu Phong Thạnh mới đến số nhà 55 ( nhà ông Cường) | 1.300 |
| - Từ số nhà 57 (nhà ông Tỉnh) đến số nhà 109 (nhà ông Châu) - Cống ông Kiệt | 2.700 | ||
| - Từ số nhà 111(nhà bà Diễm Thi) đến số nhà 163 (nhà bà Chi) | 4.000 | ||
| 37 | Trung tâm đồng Cỏ Hôi | - ĐS2 trọn đường | 3.000 |
| - ĐS4 trọn đường | 3.500 | ||
| - ĐS9 trọn đường | 3.500 | ||
| 38 | Võ Giữ | - Trọn đường (từ Trần Đình Châu đến giáp đường Nguyễn Tất Thành) | 3.200 |
| 39 | Đường ngang | - Từ khu thể thao Hà Sang đi qua Trạm điện đến giáp ranh xã Ân Phong | 540 |
| 40 | Đường ngang | -Từ nhà ông Ngọc đến hết nhà ông Bản (đi ngang nhà cũ ông Tạo) | 720 |
| 41 | Đường ngang | - Từ cầu Phong Thạnh mới đến giáp đường Phan Bội Châu | 810 |
| 42 | Các tuyến đường chưa có tên | - Từ nhà ông Tây đến quán cà phê Cầu Vồng | 720 |
| - Ngã 4 Lê Lợi đến Ngã 5 Gò Cau | 3.200 | ||
|
|
| - Từ nhà ông Tự (đường Ngô Mây) đến giáp đường Huỳnh Chí | 720 |
| 43 | Các đoạn đường còn lại trong khu vực thị trấn | 400 | |
| II | GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| |
| 1 | Tuyến tỉnh lộ 630 |
|
|
| a | Đoạn qua Ân Đức | - Từ ranh giới thị trấn Tăng Bạt Hổ và xã Ân Đức đến Cống Bản Khoa trường | 1.200 |
| - Từ Cống bản Khoa trường (nhà ông Ấm và ông Bình) đến Cầu Mục Kiến (hết nhà ông Tâm) | 900 | ||
| b | Đoạn qua Ân Tường Tây | - Từ giáp ranh giới xã Ân Đức đến giáp nhà ông Phúc | 720 |
| - Từ nhà ông Phúc đến cầu Bến Vách | 1.300 | ||
| - Từ cầu Bến Vách qua ngã 3 Gò Loi đến trụ sở thôn Hà Tây | 1.400 | ||
| - Từ ngã ba Gò Loi đến giáp ngã 3 đường vào thôn Tân Thịnh (tuyến 638) | 1.400 | ||
| - Từ ngã ba Gò Loi đến cống Bản (hướng vào Nghĩa trang) | 1.100 | ||
| - Từ ngã 3 đường vào thôn Tân Thịnh đến giáp cầu Bộ (tuyến 638) | 1.200 | ||
| - Từ trụ sở thôn Hà Tây đến cầu Bằng Lăng | 1.100 | ||
| - Từ cầu Bằng Lăng đến nhà ông Quý | 900 | ||
| - Từ nhà ông Quý đến cầu Ngã Hai | 810 | ||
| c | Đoạn qua Ân Nghĩa | - Từ Cầu ngã hai đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến (giáp đường bê tông) | 900 |
| - Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Tiến đến ngã ba Kim Sơn | 1.400 | ||
| - Từ giáp ngã ba Kim Sơn đến nghĩa trang | 1.400 | ||
| (Đoạn không đi qua ĐT630: Khu vực ngã 3 Kim Sơn trong bán kính 500m) | - Từ ngã ba Kim Sơn đến nhà ông Trần Minh Hiếu | 1.400 | |
| - Các tuyến đường trong khu vực Chợ Kim Sơn | 1.400 | ||
| d | Các đoạn còn lại thuộc tuyến tỉnh lộ 630 | 450 | |
| 2 | Tuyến tỉnh lộ 638 |
|
|
| Đoạn đi qua xã Ân Tường Đông | - Từ cầu Bộ (xã Ân Tường Tây) đến giáp nhà ông Trần Quang Thưởng | 810 | |
| - Từ nhà ông Thưởng đến trường THCS Ân Tường Đông | 900 | ||
| - Từ Trường THCS Ân Tường Đông đến nhà ông Trần Nhật Nam (thôn Thạch Long 1) | 810 | ||
|
|
| - Từ nhà ông Võ Văn Sơn đến Cầu Suối Giáp | 700 |
| - Các đoạn đường còn lại | 450 | ||
| 3 | Tuyến tỉnh lộ 629 |
|
|
| a | Đoạn đi qua xã Ân Mỹ | - Từ ranh giới huyện Hoài Nhơn đến nhà ông Minh Trị | 900 |
| - Từ nhà ông Minh Trị đến cây Dông Đồng (Đội Thuế cũ) | 1.400 | ||
| - Các tuyến đường nội bộ trong Khu vực QH thị tứ Mỹ Thành | 1.100 | ||
| b | Đoạn đi qua xã Ân Hảo Đông | - Từ ranh giới xã Ân Mỹ đến Cầu Bà Đăng | 540 |
| - Từ Cầu Bà Đăng đến Cống Ba Thức | 990 | ||
| - Từ Trạm bơm Bình Hòa Nam đến giáp ranh giới An Lão | 700 | ||
| - Các đoạn còn lại thuộc tỉnh lộ 629 | 400 | ||
| 4 | Tuyến tỉnh lộ 638 |
| |
| Đoạn đi qua xã Ân Đức | - Từ cầu Mục Kiến cũ, đến ngã 3 Vĩnh Hòa, đến khu đất quy hoạch trụ sở thôn Vĩnh Hòa | 630 | |
| - Từ trụ sở thôn Vĩnh Hòa đến cầu Nước Mí | 400 | ||
| - Từ cầu Nước Mí đến giáp nhà ông Long (Long râu) | 400 | ||
| - Từ nhà ông Long đến hết ngã 3 Gia Đức (Khu đất xây dựng xăng dầu Tân Lập) | 630 | ||
| - Từ ngã 3 Gia Đức đến giáp ranh giới xã Ân Thạnh | 400 | ||
| Đoạn đi qua xã Ân Thạnh | - Từ giáp ranh giới xã Ân Đức đến giáp ranh giới xã Ân Tín ( hướng đi Hồ Vạn Hội) | 400 | |
| Đoạn đi qua xã Ân Tín | - Từ giáp ranh giới xã Ân Thạnh đến ngã 3 nhà ông Đời, đến ngã 3 nhà cũ ông Tây (theo hướng đi UBND xã mới Ân Tín) | 400 | |
| - Từ nhà ông Tây đến UBND xã mới Ân Tín | 580 | ||
| - Từ UBND xã mới Ân Tín đến nhà ông Trương Quốc Khánh | 900 | ||
| - Từ nhà ông Trương Quốc Khánh đến đầu cầu Mỹ Thành | 1.100 | ||
| Đoạn đi qua xã Ân Mỹ | - Từ đầu cầu Mỹ Thành đến Trung tâm học tập cộng đồng xã Ân Mỹ (giáp đường ĐT 629) | 1.300 | |
| Đoạn đi qua xã Ân Đức | - Từ Cầu Mục Kiến mới đến trụ sở thôn Vĩnh Hòa | 720 | |
| 5 | Tuyến đường liên xã |
|
|
| 5.1 | Xã miền núi |
|
|
| a | Xã Ân Nghĩa |
|
|
| Đường đi K18 | - Từ nhà ông Trần Minh Hiếu đến nhà ông Năm (thôn Phú Ninh) | 450 | |
| - Từ nhà ông Năm đến ngã ba Bình Sơn đi đến cầu Bù Nú | 360 | ||
| Đường đi Bình Sơn | - Từ cầu Bù Nú đến nhà ông Nguyễn Trọng Nam | 270 | |
| Đường đi T4, T5 | - Từ nhà ông Lể (thôn Bình Sơn) đến nhà ông Tiến đội 3, Bình Sơn | 270 | |
| Đường vào UBND xã BokTới | - Từ Nghĩa trang liệt sĩ đến hết nhà ông Cao Tám (Dốc bà Tín) | 270 | |
| - Từ nhà ông Cao Tám đến hết trường TH Nghĩa Nhơn | 270 | ||
| Đường đi Phú Ninh | - Từ ngã 3 Phú Ninh (nhánh rẽ) đến nhà ông Hồ Văn Tấn (cuối Phú Ninh) | 250 | |
| Đường đi Hương Quang | - Từ Cầu Hương Quang đến ngã ba nhà ông Hát (Hương Văn) | 540 | |
| - Từ nhà ông Chức đến hết Đồng Quang | 250 | ||
| Đường Nghĩa Nhơn | - Từ Trường Tiểu học Nghĩa Nhơn đến hết Nghĩa Nhơn | 250 | |
| Đường Nghĩa Điền | - Từ nhà ông Nguyễn Trọng Nam (Bình Sơn) đến hết Nghĩa Điền | 250 | |
| Đường Phú Ninh | - Từ nhà ông Hồ Văn Phước đến hết Phú Trị | 250 | |
| b | Xã Ân Hữu |
|
|
| Đoạn qua trung tâm Xã | - Từ cầu Nhơn Hiền đến Nghĩa trang Ân Hữu | 900 | |
| - Từ nghĩa trang Ân Hữu đến cầu Phú Xuân | 720 | ||
| - Từ HTXNN 2 Ân Hữu đến nhà ông Phạm Phú Quốc | 580 | ||
| - Từ cầu Nhơn Hiền đến ngã ba Hà Đông (dưới nhà ông Tâm) | 720 | ||
| - Từ ngã ba Hà Đông (dưới nhà ông Tâm) đến giáp ranh giới xã Ân Đức | 580 | ||
| c | Xã Ân Hảo Tây |
|
|
| Đường liên xã | - Từ nhà ông Nguyễn Thu đến nhà ông Bùi Dân qua UBND xã | 900 | |
| - Từ nhà ông Nguyễn Thu đến Cầu Cây Sung | 450 | ||
| - Từ UBND xã đến đầu Cầu Vạn Trung | 900 | ||
| - Các đoạn còn lại tuyến từ Suối Le đến giáp huyện An Lão | 450 | ||
| 5.2 | Các xã Đồng bằng |
|
|
| a | Xã Ân Đức |
|
|
| Đường liên xã | - Từ nhà ông Hưng đến cầu Bến Bố (qua Trung tâm xã) | 1.200 | |
| - Từ ngã ba Vĩnh Hòa đến nhà ông Lộc giáp đường bê tông rẽ vào Xóm | 630 | ||
|
|
| - Từ ngã ba nhà ông Lộc đến giáp Ân Hữu | 540 |
| - Từ Cầu Bến Bố đến ngã ba Gia Đức (Khu quy hoạch cây xăng dầu) | 630 | ||
| - Từ ngã ba Gia Trị (trước UBND xã) đến Mương Lồi | 720 | ||
| - Từ Mương Lồi đến ngã ba nhà ông Thanh (hướng đi Gia Trị) | 540 | ||
| - Đường ngang từ đường đi Gia Trị vào Sân vận động xã (02 tuyến) | 400 | ||
| - Từ nhà ông Hồ Cán đến cầu cửa khẩu (thôn Đức Long) | 400 | ||
| - Từ nhà ông Thanh (thôn Gia Trị) đến nhà ông Hồng | 400 | ||
| - Từ nhà ông Thanh đến trường tiểu học thôn Gia Trị | 400 | ||
| - Từ nhà bà Vân (thôn Gia Trị) đến giáp đường nhà ông Thanh đi nhà ông Hồng | 400 | ||
| b | Xã Ân Phong |
|
|
| Đường liên xã | - Từ Cầu Tự Lực đến cách Trường TH Ân Phong hướng vào An Đôn 500m | 810 | |
| - Từ ngã ba UBND xã theo hướng trước UBND đến ngã ba Cầu Cây Sung | 580 | ||
| - Từ Cống Bản gần bến xe đi đến nhà ông Hướng (thôn An Hậu) | 600 | ||
| - Từ hết nhà ông Kiều Đình Hướng đến ngã 3 (hết nhà ông Lưu Đình Ân) | 500 | ||
| - Từ ngã 3 nhà ông Lưu Đình Ân đến giáp ranh giới xã Ân Tường Đông | 500 | ||
| - Từ ngã 3 Cầu Giáo Ba đến Cầu Vực Lỡ (thôn An Hòa) | 360 | ||
| - Từ giáp ranh thị trấn Tăng Bạt Hổ (gần Trạm điện) đến giáp đường Ân Phong đi Ân Tường Đông (02 tuyến) | 600 | ||
| - Từ ngã 3 Trần Đức Hòa ( thôn Ân Hậu) đến cầu Cây Sung | 600 | ||
| - Từ nhà văn hóa thôn Ân Hậu đến ngã 3 nhà ông Kiều Đình Hướng | 400 | ||
| - Từ nhà ông Nguyễn Hữu Đạo ( thôn Ân Thiên) đến nhà ông Lê Văn Ánh | 600 | ||
| - Từ nhà ông Nguyễn Văn Thắm đến nhà ông Trần Ngọc Thân | 400 | ||
| - Từ cầu cây Sung đến trường mầm non thôn Linh Chiểu | 400 | ||
| c | Xã Ân Thạnh |
|
|
| Đường liên xã | - Từ Cầu Phong Thạnh cũ đến giáp ngã tư Cầu Phong Thạnh mới | 1.100 | |
| - Từ đầu Cầu Phong Thạnh mới đến nhà ông Dũng (hướng đi UBND xã) | 810 | ||
| - Từ ngã tư Cầu Phong Thạnh mới đến ngã ba nhà ông Hảo | 990 | ||
|
|
| - Từ ngã ba nhà ông Hảo đến cuối đồng Xe Thu | 900 |
| - Từ cuối đồng Xe Thu qua UBND xã đến ngã ba cây Bồ Đề | 810 | ||
| - Từ ngã ba cây Bồ Đề đi Phú Văn, qua Hội An đến cầu Bà Phú đến giáp Đại Định - Ân Mỹ | 400 | ||
| - Từ nhà ông Hảo đến hết nhà ông Mươi (gần ngã ba An Thường 2) | 810 | ||
| - Từ giáp nhà ông Mươi đến giáp Ân Tín (hướng đi Mỹ Thành) | 540 | ||
| - Từ nhà bà Lê Thị Phúc (ngã 3 An Thường 2) đến giáp đường ĐT639B (hướng đi Vạn Hội) | 450 | ||
| - Từ ngã 3 Truông cây Cầy đến ngã 3 cầu bà Phú | 400 | ||
| - Từ ngã 3 cây bồ đề đến qua ngã 3 nhà bà Tuyến (thôn Hội An) | 400 | ||
| d | Xã Ân Tín |
|
|
| Đường liên xã | - Từ ngã ba Năng An đến Cầu Cây Me Vĩnh Đức, bao gồm khu vực Chợ đầu cầu Mỹ Thành và Chợ Đồng Dài (trừ đoạn ĐT 639B) | 990 | |
| - Từ ngã ba UBND xã cũ đến hết Trường Mẫu giáo Thanh Lương | 990 | ||
| - Từ Cầu Bà Cương đến hết nhà ông Tổng | 720 | ||
| - Từ Cầu Bà Cương đến hết nhà ông Cảnh (hướng đi hồ Vạn Hội) | 580 | ||
| - Từ Cầu bà Cương đến nhà Văn hóa thôn | 720 | ||
| - Từ nhà Văn hóa thôn đến giáp trường Mẫu giáo Thanh Lương | 720 | ||
| - Từ Cầu mương thoát nước số 1 đến Cầu mương thoát nước số 2 Khu dãn dân Vĩnh Đức (Khu C) | 410 | ||
| - Từ ngã ba nhà ông Đời (Gò bà Dương) đến hết nhà ông Đắc | 450 | ||
| - Từ nhà ông Đắc đến giáp nhà ông Huỳnh Tổng | 410 | ||
| - Từ ngã 3 UBND xã mới đến giáp ngã 3 Năng An | 580 | ||
| - Từ ngã 3 Năng An đến giáp ranh giới Ân Thạnh | 540 | ||
| - Từ ngã ba Năng An (cổng làng) đến Cầu Ké Năng An | 400 | ||
| - Từ Cầu Cây Me, Vĩnh Đức đến nhà ông Hòe, Vĩnh Đức | 450 | ||
| e | Xã Ân Mỹ |
|
|
| Đường liên xã | - Từ ngã ba Mỹ Thành đến nhà ông Thành (công an) | 900 | |
| - Từ nhà ông Thành (công an) đến giáp cầu Mỹ Thành | 580 | ||
| - Từ cầu Mỹ Thành đến nhà ông Nhàn (thôn Mỹ Đức) | 350 | ||
| - Từ ngã tư Trung tâm học tập cộng đồng đến nhà ông Nguyễn Ánh | 540 | ||
| f | Xã Ân Tường Đông | - Từ hết nhà bà Đào (phía không thuộc ĐT 638) đến giáp thôn An Hậu, xã Ân Phong | 600 |
| g | Xã Ân Tường Tây | - Từ hết nhà ông Đạt đến nhà ông Trực (đường vào Hồ Suối Rùn) | 540 |
| 6 | Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này | Áp dụng theo Bảng giá số 7 (Giá đất ở tại nông thôn) |
|
PHỤ LỤC SỐ 3
GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN HOÀI NHƠN
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
| STT | TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC | TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN … | Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024 |
| A | GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC THỊ TRẤN |
| |
| I | GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN BỒNG SƠN |
| |
| 1 | Bùi Thị Xuân | - Trọn đường | 2.700 |
| 2 | Biên Cương | - Từ đường Hai Bà Trưng đến hết Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và hết nhà ông Hậu | 4.100 |
| - Từ giáp Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và nhà ông Hậu đến giáp Quốc lộ 1 mới | 3.400 | ||
| - Từ Quốc lộ 1A mới đến ngã 4 đường ngang Trường mẫu giáo Trung Lương | 2.400 | ||
| - Từ ngã 4 đường ngang Trường Mẫu giáo Trung Lương đến Đập Lại Giang | 1.300 | ||
| 3 | Bạch Đằng | - Từ đường Quang Trung đến ngã 3 nhà ông Lâm (hết nhà ông Lâm) | 1.600 |
| - Từ ngã 3 nhà ông Lâm đến hết nhà bà Hiền (giáp đường Đê bao) | 1.200 | ||
| - Từ nhà ông Trinh đến giáp Miễu ông Lý | 700 | ||
| 4 | Đào Duy Từ | - Từ ngã ba Quang Trung đến giáp đường sắt | 3.600 |
| - Từ đường sắt đến hết Bồng Sơn (về phía đông) | 2.400 | ||
| 5 | Đường Nam chợ và Bắc chợ Bồng Sơn | - Trọn đường (hết chiều phạm vi chợ) | 4.700 |
| 6 | Đường nối từ cầu số 4 (Trần Phú) đến giáp đường Trần Hưng Đạo | - Từ đường Trần Phú đến giáp nhà ông Còn | 1.400 |
| - Từ nhà ông Còn đến giáp đường Trần Hưng Hạo | 1.500 | ||
| 7 | Hai Bà Trưng | - Từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 Trần Hưng Đạo | 4.100 |
| - Từ ngã tư Trần Hưng Đạo đến hết đường | 4.100 | ||
| 8 | Lê Lợi | - Từ đường Bạch Đằng 1 đê bao đến hết Trường THCS Bồng Sơn | 5.400 |
| - Từ hết Trường THCS Bồng Sơn đến giáp ngã ba hết nhà ông Ân | 1.500 | ||
| 9 | Ngô Quyền | - Trọn đường | 1.800 |
| 10 | Nguyễn Trân | - Trọn đường | 4.900 |
| 11 | Quang Trung (QL1A cũ) | - Từ đầu phía bắc Cầu Bồng Sơn đến hết địa phận Bồng Sơn | 6.800 |
| 12 | QL1A mới thuộc thị trấn Bồng Sơn (*) | - Từ bắc Cầu Bồng Sơn đến giáp đường vào Cụm công nghiệp Thiết Đính (thị trấn Bồng Sơn) | 4.100 |
| - Đoạn còn lại | 2.400 | ||
| (*) Đối với đường Quốc lộ 1A mới đoạn có rào chắn thì giá đất của lô đất quay mặt tiền tính bằng 60% giá đất ở đoạn đường đó. |
| ||
| 13 | Trần Hưng Đạo | - Từ ngã 3 đường Quang Trung đến giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng | 6.800 |
| - Từ ngã 4 Hai Bà Trưng đến giáp ngã 4 đèn đỏ Quốc lộ 1A mới | 6.000 | ||
| - Từ Quốc lộ 1A mới đến giáp đường vào cổng phụ Cụm công nghiệp Bồng Sơn và hết thổ cư ông Trần Hoàng Phước | 3.000 | ||
| - Đoạn còn lại đến hết địa phận Bồng Sơn | 1.500 | ||
| 14 | Trần Phú | - Từ đường Quang Trung đến giáp ngã 3 đường bê tông xi măng sau sân vận động và đường hẻm nhà ông Mai | 4.500 |
| - Từ ngã 3 đường bê tông xi măng sau sân vận động và đường hẻm nhà ông Mai đến giáp đường Quốc lộ 1A mới | 3.600 | ||
| - Từ Quốc lộ 1A mới đến ngã 3 nhà ông Mỹ | 1.600 | ||
| 15 | Trần Quang Diệu | - Trọn đường | 3.800 |
| 16 | Tăng Bạt Hổ | - Từ Trần Phú đến giáp ngã 4 đường Trần Hưng Đạo | 4.100 |
| - Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường (đường Trục chính khu Tây Bắc chợ) | 5.300 | ||
| 17 | Từ ngã ba đường Quang Trung (đối diện với Nhà văn hóa huyện) đến giáp đường Bắc Chợ Bồng Sơn | 2.600 | |
| 18 | Từ ngã 3 nhà ông Bình- Khối 2 đến hết đường bê tông (nhà ông Yến) | 1.500 | |
| 19 | Từ nhà ông Tâm đến nhà ông Dự (đường bê tông xi măng Khối 2) | 1.200 | |
| 20 | Đường BTXM khối Trung Lương từ nhà bà Hiền đến đường Biên Cương | 1.200 | |
| 21 | Đường bê tông xi măng từ Trường tiểu học Trung Lương đến đường Biên Cương | 1.200 | |
| 22 | Từ đường Khối Phụ Đức giữa đường Biên Cương và Bạch Đằng 2 (ngã 3 nhà ông Lâm đến nhà ông Trợ) | 1.200 | |
| 23 | Đường Khối Thiết Đính Nam- Bắc ven Bàu Rong | - Từ giáp Trần Hưng Đạo đến giáp đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn | 1.700 |
| - Từ đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn đến hết nhà ông Mỹ | 1.200 | ||
| 24 | Đường Khối Thiết Đính Nam-Bắc: từ đỉnh Dốc bà Đội đến ngã tư Dốc Cần | - Từ đỉnh dốc bà Đội đến ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi) | 1.200 |
| - Từ ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi) đến ngã 4 dốc Cần | 900 | ||
| 25 | Các đường còn lại Khối Thiết Đính Bắc và Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ1A và Trần Hưng Đạo) | - Đường có lộ giới ≥ 4m | 530 |
| - Đường có lộ giới < 4m | 350 | ||
| 26 | Đường bê tông xi măng Khối 1 từ nhà ông Lâm đến Trụ sở Khối 1 | 1.100 | |
| 27 | Đường 28/3 | 4.000 | |
| 28 | Đường bê tông từ Quốc lộ 1A mới (Khối Thiết Đính Bắc) giáp nhà ông Sự và Nhà máy Tôn Hoa Sen | - Đoạn giáp Quốc lộ 1A mới đến hết nhà ông Nhựt và ông Trung | 1.500 |
| - Đoạn còn lại của đường có bê tông | 1.100 | ||
| 29 | Đường bê tông xi măng Trung Lương từ nhà ông Phi đến giáp đường Bạch Đằng (đường mới) | 900 | |
| 30 | Đường từ giáp đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Sánh) đến giáp nhà ông Chấn | - Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp Miễu Thần Nông | 830 |
| - Đoạn còn lại | 540 | ||
| 31 | Đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn (GĐ 1) khối Thiết Đính Nam) | 2.050 | |
| 32 | Đường bê tông xi măng khối Liêm Bình từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Hạnh) đến giáp đường Biên Cương | 1.200 | |
| 33 | Đường bê tông xi măng khối Thiết Đính Bắc từ nhà ông Ngọt đến nhà ông Chấn | 680 | |
| 34 | Đường bê tông xi măng khối 5 từ đường Trần Phú (nhà bà Hồng) đến hết nhà ông Ân | 1.200 | |
| 35 | Đường từ nhà Thờ Tin Lành đến cầu số 4 | 3.000 | |
| 36 | Đường Bạch Đằng 1 (Đê Bao) | 4.050 | |
| 37 | Đường bê tông xi măng nối Bạch Đằng 1 đến hết nhà ông Đỗ Minh Hùng (trường tiểu học cũ) | 3.400 | |
| 38 | Từ nhà ông Đỗ Minh Hùng đến giáp đường Biên Cương (đập Lại Giang) | 2.300 | |
| 39 | Đường Thiết Đính Bắc (từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Nhựt) | 1.100 | |
| 40 | Đường sau Chợ Bồng Sơn (trước nhà bà Hồng) | 1.800 | |
| 41 | Đường bê tông xi măng từ Đào Duy Từ (đối diện trụ sở khối 1) đến giáp bờ kè | 1.100 | |
| 42 | Đường Tây tỉnh | - Địa phận thị trấn Bồng Sơn | 680 |
| 43 | Đường bờ kè Khối 1 |
| 1.200 |
| 44 | Đường BTXM (Khối 1) | - Từ Trường Mẫu giáo đến nhà ông Tuấn | 810 |
| 45 | Đường BTXM (Khối Trung Lương) | - Từ nhà ông Hùng đến nhà ông Độ | 810 |
| 46 | Đường bê tông xi măng từ ngã 4 nhà Tin đến nhà ông Chấn (dốc Lò) | 900 | |
| 47 | Đường BTXM từ Miễu Thần Nông đến giáp đường ven Bàu Rong | 900 | |
| 48 | Các tuyến đường trong Khu hành chính - dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng | - Tuyến T8 | 5.300 |
| - Các tuyến còn lại | 4.500 | ||
| 49 | Các tuyến đường còn lại trong thị trấn Bồng Sơn (trừ các đường còn lại Khối Thiết Đính Bắc và Nam; các tuyến đường đã có giá đất) | - Đường có lộ giới ≥3m | 720 |
| - Các tuyến đường còn lại (có lộ giới < 3m) | 450 | ||
| 50 | Các đường ngang trong khu Tây Bắc chợ |
| 4.500 |
| 51 | Đường bê tông xi măng từ ngã 5 chân đá Trãi đến giáp ngã 4 nhà Tin |
| 900 |
| 52 | Đường bê tông xi măng từ Trần Phú đến Hai Bà Trưng (phía sau sân vận động) | 2.300 | |
| 53 | Đường bê tông xi măng nối đường phía sau sân vận động đến cổng sau sân vận động Bồng Sơn | 1.500 | |
| 54 | Đường bê tông xi măng khối 5 từ nhà ông Hưng đến nhà ông Tuấn | 1.100 | |
| 55 | Đường bê tông xi măng khối 5 từ nhà bà Đồng đến nhà bà Phụng | 1.100 | |
| 56 | Đường bê tông xi măng khối Liêm Bình từ nhà ông Khương đến mương Lại Giang | 900 | |
| 57 | Đường BTXM từ trụ sở khối Phụ Đức đến giáp nhà bà Hòa (cầu Liêm Bình) | 1.800 | |
| 58 | Đường BTXM khối Thiết Đính Nam từ đường Trần Hưng Đạo đến hết nhà máy dăm gỗ Hoài Nhơn | 1.200 | |
| 59 | Đường khối Liêm Bình lô A6 đến hết đường số 3 Cụm công nghiệp Bồng Sơn (giai đoạn 2) | 1.800 | |
| 60 | Đường BTXM khối Thiết Đính Bắc từ nhà ông Sơn đến giáp bản tin Hải Sơn | 750 | |
| 61 | Đường BTXM khối 1 từ đường Quang Trung đến giáp Ga Bồng Sơn | 2.400 | |
| 62 | Đường BTXM khối 1 từ nhà ông Hòa đến nhà bà Trinh | 1.000 | |
| 63 | Đường BTXM khối 1 từ Nhà Đức An Đường đến nhà ông Tấn | 600 | |
| 64 | Đường BTXM khối 3 từ nhà ông Phúc đến nhà ông Vinh | 500 | |
| 65 | Đường BTXM khối Liêm Bình từ nhà bà Có đến nhà ông Nhất | 700 | |
| 66 | Đường khối Trung Lương từ đầu mối đập Lại Giang đến cầu bà Mơ | 600 | |
| 67 | Đường BTXM khối Thiết Đính Nam từ nhà ông Kiểng đến nhà bà Bay | 350 | |
| 68 | Đường BTXM khối Thiết Đính Nam từ nhà ông Ca đến nhà ông Thủy (Ven đồng Bàu Sen) | 500 | |
| 69 | Đường BTXM khối Thiết Đính Bắc từ nhà ông Toán đến dốc ông Lữ | 500 | |
| 70 | Đường BTXM khối Thiết Đính Bắc từ bảng tin Hải Sơn đến dốc ông Lữ | 400 | |
| 71 | Đường BTXM khối Thiết Đính Bắc từ nhà ông Hùng đến nhà ông Huấn | 750 | |
| 72 | Đường BTXM khối Thiết Đính Nam từ nhà bà Chân đến nhà ông Luôn | 500 | |
| II | GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN TAM QUAN |
| |
| 1 | Bùi Thị Xuân | - Đoạn từ nhà ông Quân (Khối 2) đến giáp Bờ Tràng (Khối 3) | 1.600 |
| - Đoạn còn lại | 1.100 | ||
| 2 | Đào Duy Từ | - Trọn đường | 2.400 |
| 3 | Đường 26/3 | - Trọn đường | 4.500 |
| 4 | Đường từ phía Bắc UBND thị trấn Tam Quan: Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú | 4.100 | |
| 5 | Hai Bà Trưng | - Từ ngã 3 Quốc lộ 1A qua Nhà trẻ đến đường Trần Phú | 3.800 |
| - Đoạn còn lại | 2.200 | ||
| 6 | Lý Tự Trọng | - Trọn đường | 2.050 |
| 7 | Ngô Mây | - Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú | 2.500 |
| - Đoạn còn lại | 1.200 | ||
| 8 | Nguyễn Chí Thanh | - Từ Quốc lộ 1A đến giáp Kênh N8 | 5.400 |
| - Đoạn còn lại | 1.600 | ||
| 9 | Nguyễn Trân | - Từ Quốc lộ 1A đến Mương ông Dõng | 3.800 |
| - Từ Mương ông Dõng đến giáp Tam Quan Nam | 2.400 | ||
| 10 | Quốc lộ 1A | - Từ địa phận Hoài Hảo đến Cống ông Tài | 5.400 |
| - Từ Cống ông Tài đến ngã 4 Tam Quan | 6.800 | ||
| - Từ ngã 4 Tam Quan đến giáp đường 26/3 | 5.400 | ||
| - Từ đường 26/3 đến hết địa phận thị trấn Tam Quan | 4.500 | ||
| 11 | Trần Quang Diệu | - Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú | 6.000 |
| - Từ đường Trần Phú đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan | 2.100 | ||
| 12 | Trần Phú | - Từ Cống ông Tài đến giáp ngã 4 Hai Bà Trưng | 6.000 |
| - Từ ngã 4 Hai Bà Trưng đến hết Trường Trung học cơ sở Tam Quan | 6.800 | ||
| - Từ Trường THCS Tam Quan đến ngã 4 đường 26/3 | 6.000 | ||
| - Từ ngã 4 đường 26/3 đến hết nhà ông Ngô Tưởng | 5.000 | ||
| 13 | Võ Thị Sáu | - Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú | 2.000 |
| 14 | Đường từ giáp đường Nguyễn Trân đến giáp Cầu Chợ Ân (xã Tam Quan Nam) | 1.100 | |
| 15 | Đường Lò Bò (bê tông) | - Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú | 1.800 |
| 16 | Đường Chợ Cầu - Tân Mỹ | - Từ ranh giới xã Tam Quan Nam đến giáp Cầu Tân Mỹ | 1.100 |
| 17 | Đường bê tông Khối 9 và Khối 2 | - Từ giáp đường Chợ Cầu- Tân Mỹ đến giáp Giếng Truông (Tam Quan Bắc) | 720 |
| 18 | Đường bê tông Thái - Mỹ | - Từ Đập Kho dầu đến giáp đường Nguyễn Trân | 720 |
| 19 | Đường từ Trạm biến áp Khối 8 đến giáp Mương Khối 8 (đoạn đã đổ bê tông) | - Đường từ Trạm biến áp Khối 8 đến hết Xóm Nhiễu | 970 |
| 20 | Đường vào Cụm Công nghiệp Tam Quan | - Từ giáp đường Trần Phú đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan | 5.000 |
| 21 | Đường trục phía Tây Cụm công nghiệp Tam Quan | - Từ đường vào Cụm công nghiệp Tam Quan đến giáp đường Trần Quang Diệu | 2.300 |
| 22 | Đường bê tông Khối 5 | - Từ nhà ông Nhẫn đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan | 1.600 |
| - Từ nhà ông Hồng đến hết nhà ông Bé | 1.400 | ||
| - Từ giáp đường vào cụm công nghiệp Tam Quan đến nhà ông Huỳnh Nhữ | 1.350 | ||
| - Từ nhà bà Thi đến nhà bà Cảm | 1.350 | ||
| 23 | Đường bê tông Khối 6 | - Từ đường Trần Phú (nhà ông Huỳnh Cao Sơn) đến bãi tràng | 1.000 |
| - Từ bãi tràng đến giáp kênh N8 | 750 | ||
| 24 | Đường An Thái Khối 1 | - Từ nhà ông Bường đến giáp đường bê tông đi Tam Quan Nam | 1.200 |
| 25 | Đường bê tông Khối 3+4 (Bến xe Tam Quan) | - Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú | 2.300 |
| 26 | Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong thị trấn Tam Quan | - Đường có lộ giới ≥ 4m, áp dụng như sau: |
|
| + Đối với các Khối từ: Khối 3 đến Khối 8 | 580 | ||
| + Đối với Khối 1, Khối 2 và Khối 9 | 490 | ||
| - Đường có lộ giới < 4m, áp dụng như sau: |
| ||
| + Đối với các Khối từ: Khối 3 đến Khối 8 | 410 | ||
| + Đối với Khối 1, Khối 2 và Khối 9 | 360 | ||
| - Đường có lộ giới ≥ 4m | 800 | ||
| B - GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
| ||
| I | GIÁ ĐẤT Ở THUỘC TUYẾN QUỐC LỘ I MỚI |
| |
| 1 | Quốc lộ 1 mới (Địa phận thị trấn Tam Quan, Tam Quan Bắc và xã Hoài Châu Bắc) | - Từ giáp đường Trần Phú (từ hết nhà ông Ngô Tưởng) đến hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông xã Hoài Châu Bắc | 3.750 |
| - Từ hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông, xã Hoài Châu Bắc đến giáp tỉnh Quảng Ngãi | 1.300 | ||
| II | GIÁ ĐẤT Ở THUỘC TUYẾN QUỐC LỘ IA |
| |
| 1 | Địa phận xã Hoài Đức | - Từ Đèo Phú Cũ đến giáp đường vào Nhà Thờ Văn Cang | 1.800 |
| - Từ đường vào Nhà Thờ Văn Cang đến giáp Nam Cầu Bồng Sơn mới (*) | 3.200 | ||
| - Từ ngã ba Quốc lộ 1A mới đến giáp Nam Cầu Bồng Sơn cũ | 3.200 | ||
| (*) Đoạn có rào chắn Quốc lộ 1A mới thì giá đất của lô đất quay mặt tiền tính bằng 60% giá đất ở đoạn đường đó |
| ||
| 2 | Địa phận xã Hoài Tân | - Giáp thị trấn Bồng Sơn đến hết Trạm Y tế xã Hoài Tân | 6.500 |
| - Từ Trạm Y tế xã Hoài Tân đến hết xã Hoài Tân | 4.600 | ||
| - Đoạn Quốc lộ 1A mới (Đoạn có rào chắn quốc lộ 1) | 5.200 | ||
| (*) Đoạn có rào chắn Quốc lộ 1A mới thì giá đất của lô đất quay mặt tiền tính bằng 60% giá đất ở đoạn đường đó |
| ||
| 3 | Địa phận xã Hoài Thanh Tây | - Từ giáp Hoài Tân đến địa phận xã Hoài Hảo | 4.200 |
| 4 | Địa phận xã Hoài Hảo | - Từ ngã ba Bình Minh đến ngã ba Chất Đốt | 4.200 |
| - Từ ngã ba Chất Đốt (nhà ông Đào Duy Lợi) đến hết nhà bà Nga thuộc đường Trần Phú | 5.400 | ||
| 5 | Địa phận xã Tam Quan Bắc | - Từ ngã 4 đi Thiện Chánh đến giáp đường 26/3 | 5.400 |
| - Từ đường 26/3 đến Cầu Gia An | 4.500 | ||
| 6 | Địa phận xã Hoài Châu Bắc | - Từ Cầu Gia An đến Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu) | 3.750 |
| - Từ Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu) đến giáp Cầu Chui | 1.000 | ||
| - Từ Cầu Chui đến giáp Quảng Ngãi | 1.300 | ||
| III | GIÁ ĐẤT Ở TUYẾN TỈNH LỘ |
| |
| 1 | Tỉnh lộ 630 | - Từ giáp Quốc lộ 1 mới đến Cầu Phao | 2.200 |
| - Từ Cầu Phao đến hết địa phận Hoài Nhơn | 1.200 | ||
| 2 | Tỉnh lộ 639 | - Từ giáp địa phận huyện Phù Mỹ đến hết Đèo Lộ Diêu (phía Bắc) | 520 |
| - Từ chân Đèo Lộ Diêu đến Trụ sở Thôn Phú Xuân | 650 | ||
| - Từ Trụ sở Thôn Phú Xuân đến Nam Cầu Lại Giang (Hoài Mỹ) | 800 | ||
| - Từ Cầu Lại Giang (Hoài Hương) đến giáp Cầu ông Là | 1.800 | ||
| - Từ Cầu ông Là đến ngã 4 Ca Công Nam | 3.600 | ||
| - Từ ngã 4 Ca Công Nam đến hết địa phận xã Hoài Hương | 2.500 | ||
| - Từ địa phận xã Hoài Thanh (nhà ông Trần Nông) đến giáp ngã 4 đường Thái- Lợi | 2.500 | ||
| - Từ ngã 4 đường Thái-Lợi (Khách sạn Châu Phương) đến hết địa phận xã Tam Quan Nam | 2.500 | ||
| - Từ giáp xã Tam Quan Nam đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Tam Quan Bắc | 5.000 | ||
| - Từ ngã ba Bưu điện văn hóa xã đến ngã 4 thị trấn Tam Quan (phía Bắc Trung Tâm Y tế huyện) | 6.800 | ||
| 3 | Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) | - Từ giáp địa phận thị trấn Bồng Sơn đến giáp Nghĩa Trang liệt sĩ xã Hoài Hảo | 700 |
| - Từ Nghĩa Trang liệt sĩ xã Hoài Hảo đến giáp Cầu Phú Lương xã Hoài Phú | 850 | ||
| - Từ Cầu Phú Lương xã Hoài Phú đến giáp Cầu Chín Kiểm | 1.200 | ||
| - Từ Cầu Chín Kiểm đến giáp ngã 4 Tam Quan - Mỹ Bình | 1.000 | ||
| - Từ ngã 4 Tam Quan - Mỹ Bình đến Cầu Ngã 3 | 920 | ||
| - Từ Cầu Ngã 3 đến hết nhà ông Đặng Văn Hà (thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc) | 920 | ||
| - Từ nhà ông Đặng Văn Hà (thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc) đến hết nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận) | 980 | ||
| - Từ nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận) đến giáp đường bê tông đi Hy Thế | 1.150 | ||
| - Từ đường bê tông đi Hy Thế đến giáp ngã 3 Chương Hòa | 1.650 | ||
| IV | GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
| |
| 1 | Tuyến Bình Chương-Hoài Hải | - Từ nam Cầu Bồng Sơn (cũ) đến giáp Cầu Đỏ | 1.200 |
| - Từ đông Cầu Đỏ đến hết địa phận xã Hoài Đức | 980 | ||
| - Từ địa phận xã Hoài Mỹ đến giáp Cầu Hoài Hải, tách làm 3 đoạn: |
| ||
| + Từ giáp địa phận xã Hoài Đức đến hết Cống nhà Giác thôn Định Công | 630 | ||
| + Từ giáp Cống nhà Giác thôn Định Công đến hết Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh | 700 | ||
| + Từ giáp Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh đến giáp Cầu Hoài Hải (Trừ đoạn trùng với đường tỉnh lộ 639) | 750 | ||
| 2 | Tuyến An Đông - Thiện Chánh | - Từ địa phận thị trấn Bồng Sơn đến Cống Dốc Thìn (xã Hoài Xuân) | 1.150 |
| - Từ Cống Dốc Thìn đến cầu Sâm | 750 | ||
| - Từ Cầu sâm đến ngã 4 đường ĐT 639 | 1.000 | ||
| - Từ ngã 3 Bưu điện văn hóa xã đến hết Trạm Biên Phòng Tam Quan | 5.900 | ||
| 3 | Tuyến An Dưỡng - Hoài Xuân | - Từ Quốc lộ 1A thôn An Dưỡng (chợ Bộng cũ) đến hết An Dinh | 720 |
| - Từ giáp An Dinh đến ngã 3 Chợ Gồm | 680 | ||
| 4 | Tuyến gác chắn đường sắt thôn Đệ Đức 3, xã Hoài Tân- Hoài Xuân | - Từ giáp đường sắt (nhà ông Sáu thôn Đệ Đức 3) đến giáp Suối Cạn đường đi Hoài Xuân | 570 |
| 5 | Tuyến Tài Lương - Ka Công Nam | - Từ Quốc lộ 1 đến hết Trường cấp 2 Thanh Hương | 1.600 |
| - Từ Trường cấp 2 Thanh Hương đến hết đia phận xã Hoài Thanh | 1.000 | ||
| - Từ địa phận xã Hoài Hương đến Cống Dốc ông Tố | 1.000 | ||
| - Từ Cống Dốc ông Tố đến ngã 4 Ka Công Nam (giáp đường ĐT639) | 1.800 | ||
| 6 | Tuyến Ngọc An - Lương Thọ | - Từ ngã 3 Bình Minh đến giáp Cầu Cây Bàng | 1.300 |
| - Từ Cầu Cây Bàng đến giáp UBND xã Hoài Phú | 1.050 | ||
| 7 | Tuyến Gia Long cũ ( Phụng Du - Túy Sơn) | - Từ ngã 3 Quốc lộ 1A (nhà ông Giã) đến hết địa phận xã Hoài Hảo | 700 |
| - Từ địa phận xã Hoài Phú đến giáp đường Tam Quan-Mỹ Bình | 500 | ||
| - Từ giáp đường Tam Quan - Mỹ Bình đến hết địa phận xã Hoài Châu (ngã ba ngõ Thời) | 1.100 | ||
| 8 | Tuyến đường Phụng Du- Tăng Long 2 (Từ Quốc Lộ 1A đến giáp đường ĐT639) | - Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Thinh) đến giáp địa phận xã Tam Quan Nam | 900 |
| - Từ địa phận xã Tam Quan Nam đến giáp đường ĐT639 | 1.100 | ||
| 9 | Tuyến đường số 3 | - Từ ngã ba Chất đốt đến hết nhà ông Hạt | 1.200 |
| - Từ nhà ông Hạt đến giáp đường Tây Tỉnh | 700 | ||
| 10 | Tuyến đường Thái - Lợi (Tam Quan - Tam Quan Nam) | - Từ địa phận Tam Quan Nam đến hết Cầu Cộng Hòa | 1.100 |
| - Từ Cầu Cộng Hòa đến giáp đường ĐT 639 | 1.100 | ||
| 11 | Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình | - Từ giáp thị trấn Tam Quan đến giáp đường Tây Tỉnh | 1.100 |
| - Đoạn còn lại | 600 | ||
| 12 | Tuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn) | - Từ giáp đường Tây Tỉnh đi qua trường học đến giáp ngã ba Đình | 800 |
| - Từ giáp đường Tây Tỉnh đến giáp ngã ba Đình | 650 | ||
| - Từ ngã ba Đình đến hết Sân vận động xã Hoài Sơn | 1.300 | ||
| - Từ hết Sân vận động xã Hoài Sơn đến hết địa phận thôn An Hội Bắc | 400 | ||
| - Từ địa phận thôn An Hội Bắc đến Hồ An Đỗ | 300 | ||
| 13 | Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân (thuộc xã Hoài Sơn - xã Tam Quan Bắc) | - Từ giáp đường số 3 (thôn Cẩn Hậu) đến giáp Cầu Chui (Chương Hòa) | 600 |
| - Từ Cầu Chui (Chương Hòa) đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc | 420 | ||
| 14 | Tuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam) | - Từ ngã 3 An Dinh đến máy gạo Tuấn thôn An Lộc 1 | 430 |
| - Từ ngõ Tuấn thôn An Lộc 1 đến ngõ Giáo thôn Mỹ An 2 | 810 | ||
| - Từ ngõ Giáo thôn Mỹ An 2 đến cầu Mương Cát | 430 | ||
| - Từ giáp địa phận thôn Bình Phú đến giáp nam ngã 4 nhà ông Trường + ông Túy | 500 | ||
| - Từ nhà ông Trường + ông Túy đến nam ngã 4 nhà ông Hiến | 770 | ||
| - Từ cầu chợ Ân đến giáp đường Phụng Du- Tăng Long 2 | 1.500 | ||
| - Từ ngã 3 Cầu ông Nhành đến ngã 3 nhà ông Miên | 770 | ||
| - Từ ngã 3 nhà ông Miên đến giáp đường Thái Lợi (Cầu Cộng Hòa) | 810 | ||
| 15 | Tuyến đường Hoài Châu Bắc - Hoài Châu | - Từ ngã 4 thôn Quy Thuận (ĐT 638) đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc | 1.000 |
| 16 | Tuyến đường số 2 | - Từ giáp Ngọc An - Lương Thọ đến giáp ngã 4 Bình Đê | 750 |
| IV | GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CỦA CÁC XÃ |
| |
| 1 | Tuyến đường xã Tam Quan Bắc |
| |
|
| - Đoạn từ ngã 3 giáp đường nhựa (UBND xã) đến ngã 3 giáp đường bê tông đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh | 1.100 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường 4 (C.ty CP thuỷ sản Hoài Nhơn) đến giáp đường bê tông (nhà ông Phan Mười thôn Thiện Chánh) | 1.100 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Văn Thơi) đến giáp đường bê tông (Trụ sở thôn Thiện Chánh 1) | 1.200 | |
|
| - Đoạn từ đường nhựa (nhà ông Nguyễn Minh Phê, thôn Thiện Chánh) đến hết đất ông La Văn Tô thôn | 630 | |
|
| Thiện Chánh |
| |
|
| - Đoạn từ đường bê tông vào Khu chế biến thủy sản (nhà ông Ngô Dũng, thôn Thiện Chánh 1) đến cuối đường bê tông | 810 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Trần Tắng, thôn Thiện Chánh 1) đến giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt thôn Thiện Chánh 1) | 540 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Hưng, thôn Thiện Chánh) đến hết đất ông Phạm Cam thôn Thiện Chánh | 540 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường 4 (Trụ sở thôn Thiện Chánh) đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, thôn Thiện Chánh) | 950 | |
|
| - Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà ông La Văn Chanh, thôn Thiện Chánh) đến giáp ranh giới xã Tam Quan Nam | 410 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Sự) đến hết nhà ông Huỳnh Thạch thôn Thiện Chánh 1 | 1.700 | |
|
| - Đoạn từ giáp nhà ông Huỳnh Thạch thôn Thiện Chánh 1 đến Trạm biên phòng Tam Quan | 850 | |
|
| - Đoạn từ giáp ngã tư (Trạm biên phòng Tam Quan) đến giáp đường bê tông nhà ông Trần Văn Hặng (Thôn Thiện Chánh 2) | 810 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, thôn Thiện Chánh) đến giáp đường 4 (nhà ông Huỳnh Mạng, thôn Thiện Chánh 1) | 850 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông La Tiến Dũng, Thôn Tân Thành 2) đến Bến Đò cũ | 810 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường ĐT639 (Cầu Thiện Chánh) đến cuối đường bê tông (nhà ông Đỗ Khôi, thôn Tân Thành 2) | 1.350 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường nhựa (Trường mẫu giáo Tân Thành 2) đến cuối đường bê tông (nhà ông Cước thôn Tân Thành 2) | 590 | |
|
| - Đoạn từ đường bê tông (nhà ông Nguyễn Đảnh, thôn Tân Thành 2) đến đất ông Nguyễn Văn Sơn thôn Tân Thành 2 | 450 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Phạm Quang Triều, thôn Tân Thành) đến hết đất ông Trương Văn Chính thôn Tân Thành | 590 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Tướng Tài Lâu, thôn Tân Thành) đến cuối đường bê tông (Cống ông Chưởng) | 680 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Tư, thôn Tân Thành) đến cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý thôn Tân Thành) | 650 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Lam, thôn Tân Thành) đến Cầu Tân Mỹ | 1.710 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Lựa, thôn Tân Thành 1) đến cuối đường bê tông (nhà ông Mãi thôn Tân Thành 1) | 560 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường nhựa (Trụ sở thôn Tân Thành 1) đến cuối đường bê tông (Giếng Truông) | 560 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Võ Đức Chi, thôn Tân Thành 1) đến hết đất ông Bùi Sung thôn Tân Thành 1 | 650 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Chín, thôn Tân Thành 1) đến giáp đường bê tông (Cống bà May) | 500 | |
|
| - Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp Quốc lộ 1A (mả ông Già) | - Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường sắt (nhà ông Mai Bàng) | 1.500 |
| - Đoạn từ đường sắt đến giáp Quốc lộ 1A (mả ông Già) | 2.500 | ||
|
| - Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Dấn, thôn Công Thạnh) | 760 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Nô) đến giáp đường sắt | 630 | |
|
| - Đoạn từ ngã 4 (ao Gò Tý) đến cuối nhà ông Nguyễn Văn Sơn, thôn Công Thạnh | 720 | |
|
| - Đoạn giáp từ đường bê tông (nhà bà Lê Thị Tám, thôn Công Thạnh) đến hết đất bà Lê Thị Mỵ thôn Công Thạnh | 450 | |
|
| - Đường Quốc lộ 1A (nhà ông Nguyễn Văn Hay, thôn Công Thạnh) đến hết đất ông Nguyễn Văn Trương | 590 | |
|
| - Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường bê tông (nhà ông Mai Bé, thôn Công Thạnh) | 630 | |
|
| - Đoạn mới Xóm 5 Công Thạnh (từ giáp đường bê tông đi Trường Xuân đến hết đất ông Thuận, thôn Công Thạnh) | 850 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường Xóm 5, Công Thạnh (nhà bà Nguyễn Thị Liễu) đến đất ông Võ Căn, thôn Công Thạnh | 400 | |
|
| - Đoạn từ ngã 3 giáp đường mới Xóm 5, Công Thạnh (nhà ông Thuận) đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, thôn Công Thạnh | 680 | |
|
| - Đoạn từ ngã 5 đi Công Thạnh đến giáp đường Trường Xuân đi Chương Hòa (nhà ông Huỳnh Như Trúc, Thôn Trường Xuân Tây) | 850 | |
|
| - Đoạn từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ, thôn Trường Xuân Tây) đến nhà bà Nguyễn Thị Trịnh thôn Trường Xuân Tây | 630 | |
|
| - Đoạn từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Hiếu, thôn Trường Xuân Đông) đến Trường Tiểu học Trường Xuân | 720 | |
|
| - Đoạn từ giáp xã Hoài Châu Bắc đến quán ông Trân, thôn Trường Xuân Đông đến cuối đường bê tông (giáp xã Phổ Châu, Quảng Ngãi) | 630 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Minh, thôn Trường Xuân Đông) đến Cống ông Gạt | 400 | |
|
| - Từ cống ông Gạt đến giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, thôn Trường Xuân Đông) | 400 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường bê tông (đất ông Phận thôn Trường Xuân Tây) đến giáp sông Thiện Chánh | 1.100 | |
|
| - Đoạn từ giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ, thôn Trường Xuân Tây) đến ngã ba ( đất ông Nguyễn Phan Khước, thôn Trường Xuân Tây) | 540 | |
|
| - Đoạn từ ngã ba (đất ông Trần Thành Tiến, thôn Trường Xuân Tây) đến đất ông La Hùng, thôn Trường Xuân Tây | 560 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Trần Hoàng Nam, thôn Trường Xuân Tây) đến đất ông La Hùng thôn Trường Xuân Tây | 380 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Thiệm, thôn Thiện Chánh 2) đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, thôn Thiện Chánh 2) | 540 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Hòa, thôn Thiện Chánh 2) đến giáp nhà ông Phan Mau thôn Thiện Chánh 2 | 540 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Cái Ơn, thôn Thiện Chánh 2) đến giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, thôn Thiện Chánh 2) | 540 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Trực, thôn Thiện Chánh 2) đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, thôn Thiện Chánh 2) | 540 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Cước, thôn Tân Thành 2) đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ) | 590 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Hậu, thôn Tân Thành) đến hết đất nhà bà Hà Thị Diệu Hiền thôn Tân Thành | 680 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường nhựa (chợ Tam Quan Bắc) đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, thôn Tân Thành) | 680 | |
|
| - Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý, thôn Tân Thành) đến giáp nhà ông Võ Chính thôn Tân Thành | 500 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Đào Nguyên Hóa) đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm thôn Tân Thành | 540 | |
|
| - Đoạn từ cuối đường bê tông (Giếng Truông) đến giáp đường sắt | 380 | |
|
| - Đoạn từ cuối đường bê tông (cống ông Minh, thôn Tân Thành 1) đến giáp đường bê tông (cống bà Trà, thôn Tân Thành 1) | 630 | |
|
| - Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà ông Mãi, thôn Tân Thành 1) đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ | 380 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà bà Bùi Thị Trường, thôn Tân Thành 1) đến chùa Định Quang | 410 | |
|
| - Đoạn từ cuối đường bê tông (cống bà Trà) đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, thôn Tân Thành 1 | 380 | |
|
| - Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà bà Phạm Thị Chính, thôn Dĩnh Thạnh) đến đất ông Châu Văn Lý thôn Dĩnh Thạnh | 410 | |
|
| - Đoạn từ ngã 3 (đường bê tông đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh) đến Bến đò cũ (thôn Tân Thành 2) | 680 | |
|
| - Đoàn từ đường bê tông đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh đến ngã 5 Công Thạnh | 850 | |
|
| - Đoạn từ ngã ba giáp đường bê tông đi Trường Xuân (nhà ông Xuất, thôn Dĩnh Thạnh) đến ngã ba nhà ông Liệu, thôn Tân Thành 1). | 630 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Ẩu, thôn Dĩnh Thạnh) đến nhà bà Trần Thị Tập | 380 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường nhựa (Cầu Nghị Trân) đến cuối đường bê tông (Cống bà Trà thôn Tân Thành 1) | 630 | |
|
| - Đoạn từ ngã 3 Quán ông Trân đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô thôn Trường Xuân Đông) | 450 | |
|
| - Đoạn từ ngã 4 (Ao Gò Tý) đến hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực (xóm 1, thôn Công Thạnh) | 380 | |
|
| - Từ giáp đường bê tông (cống ông Minh, thôn Tân Thành 1) đến giáp "Ao Tôm" | 380 | |
|
| - Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Đặng Mãi, thôn Tân Thành 1) đến giáp ngã 3 (nhà ông Đặng Minh Thành, thôn Tân Thành 1) | 560 | |
|
| - Tất cả các vị trí còn lại | 360 | |
| 2 | Tuyến đường xã Tam Quan Nam |
| |
| - Từ ngã 4 giáp đường ĐT 639 (khách sạn Châu Phương) đến giáp Biển | 2.000 | ||
| - Từ ngã 3 giáp đường ĐT 639 (nhà ông Huỳnh thôn Cửu Lợi Bắc) đến giáp Biển | 1.200 | ||
| - Đoạn từ giáp đường An Thái - Cửu Lợi đến giáp Tân Mỹ | 590 | ||
| - Từ ngã 4 nhà ông Cang Cường thôn Tăng Long 2 đến giáp Biển | 1.100 | ||
| - Từ ngã 4 Trạm điện Chòm rừng ra giáp Biển | 610 | ||
| - Từ ngã 4 nhà ông Kim thôn Cửu Lợi Đông ra giáp Biển | 610 | ||
| - Từ ngã quán sửa xe ông Hùng thôn Cửu Lợi Đông đến hết Gò Lăng | 610 | ||
| - Từ ngã 4 nhà ông Phương (xưởng cưa) thôn Cửu Lợi Đông ra giáp Biển | 610 | ||
| - Từ ngã 4 nhà ông Tập thôn Cửu Lợi Bắc ra giáp Biển | 700 | ||
| 3 | Tuyến đường xã Hoài Hương |
| |
| - Từ giáp ngã 3 đường ĐT 639 (đường vào chợ Hoài Hương) đến giáp nhà ông Nguyễn Thành Phương | 2.200 | ||
| - Tuyến từ ngã tư Cầu Lại Giang, đến UBND xã, đến nhà ông Nguyễn thành Phương | 1.200 | ||
| - Từ giáp đường ĐT 639 vào Khu trài dân Ka Công Nam đến nhà nghỉ Phú Quý | 800 | ||
| - Các đường còn lại trong Khu trài dân Ka Công Nam | 320 | ||
| Tuyến đường liên thôn | - Tuyến từ UBND xã đến nhà ông Nguyễn Văn Tầm thôn Thiện Đức Đông | 1.500 | |
| 4 | Tuyến đường xã Hoài Đức | -Từ giáp ngã 3 cầu Bồng Sơn cũ đến giáp đường ĐT 630 | 3.000 |
| - Từ Cầu Dợi đến giáp đường ĐT 630 | 2.200 | ||
| - Từ cầu đường sắt Diễn Khánh đến nhà ông Nguyễn Ngọc Anh (Diễn Khánh) | 1.000 | ||
| 5 | Tuyến đường xã Hoài Hải | - Từ đoạn Cầu Hoài Hải đến hết khu thể thao liên thôn (thôn Kim Giao Nam) | 1.040 |
| - Từ ngã 3 chợ Hoài Hải đến hết nhà ông Phạm Vi Màng | 850 | ||
| - Từ Trường Tiểu học thôn Kim Giao Nam đến giáp ngã 3 rừng dương thôn Diêu Quang. | 500 | ||
| - Từ Bưu điện văn hóa xã thôn Kim Giao Nam đế giáp ngã 3 rừng dương thôn Diêu Quang. | 500 | ||
| 6 | Tuyến đường xã Hoài Thanh | - Từ nhà Lê Minh Chính đến Cầu Mương Cát | 530 |
| - Từ ngã 2 ĐT 639 đến Chùa Châu Long Đài (Tam Quan Nam) | 530 | ||
| - Từ nhà Dương Chở đến nhà Vinh thôn Lâm Trúc 2 | 660 | ||
| - Từ nhà Hợp đến nhà Thơ thôn Lâm Trúc 2 | 660 | ||
| - Từ Cổng làng văn hóa thôn Lâm Trúc 1 đến nhà Lê Thị Biểu | 660 | ||
| - Từ Trường mẫu giáo Chòm Bắc đến giáp Cổng làng văn hóa thôn Trường An 1 | 420 | ||
| - Từ nhà ông Lê Văn Hùng thôn Mỹ An 1 đến giáp nhà Nguyễn Thị Thúy Hường thôn Trường An 1 | 420 | ||
| - Từ nhà ông Nguyễn Tùng lâm thôn Trường An 1 đến giáp nhà Lê Tám thôn Lâm Trúc 2 | 420 | ||
| - Từ quán cấp thôn Mỹ An 1 đến giáp nhà ông Nguyễn Công Đợi thôn Lâm Trúc 2 | 420 | ||
| - Từ Trường Mẫu giáo Minh An thôn Mỹ An 1 đến giáp nhà Huỳnh Đấu thôn Mỹ An 2 | 380 | ||
| - Từ nhà bà Huỳnh Thị Lin thôn Mỹ An 1 đến giáp nhà ông Trần Bá Lực thôn Trường An 1 | 450 | ||
| - Từ nhà ông Võ Ngọc Sơn thôn Trường An 2 đến giáp nhà Võ Ngọc Tấn thôn Trường An 2 | 380 | ||
| - Từ nhà Mẫn thôn An Lộc 2 đến giáp nhà Phạm Văn Thanh thôn An Lộc 2 | 420 | ||
| - Từ nhà Phan Xê thôn An Lộc 2 đến giáp ngã 3 nhà lê Ngọc Tài thôn An Lộc 2 | 420 | ||
| - Từ giáp nhà Lê Ngọc Tài đến ngã tư đường Bàn Sơ | 380 | ||
| - Từ nhà Tuấn thôn An Lộc 1 đến giáp Trường Mẫu giáo thôn An Lộc 2 | 420 | ||
| - Từ nhà ông Nguyễn Tỉnh đến giáp nhà ông Huỳnh Bủa thôn Lâm Trúc 1 | 380 | ||
| - Từ nhà ông Nguyễn Bường thôn Lâm Trúc 1 đến giáp trường Mẫu giáo Chòm Bắc thôn Trường An 1 | 420 | ||
| - Từ nhà Trương Thị Phi đến giáp nhà Trần Cờ thôn Trường An 2 | 380 | ||
| - Từ ngã 3 nhà Nguyễn Phước Phú thôn An Dinh 2 đến giáp cầu Voi thôn An Lộc 1. | 380 | ||
| - Từ nhà ông Trương Văn Lâm thôn Mỹ An 1 đến giáp nhà ông Trương Văn Hiệp thôn Trường An 2 | 380 | ||
| - Từ nhà Phùng Văn Liên đến giáp nhà Nguyễn Phước Trung thôn Mỹ An 1 | 380 | ||
| - Từ nhà Bùi Thị Diệu đến giáp nhà Phạm Ký thôn Trường An 2 | 380 | ||
| - Từ nhà Nguyễn Khái đến giáp nhà Nguyễn Biểu thôn Trường An 2 | 380 | ||
| - Từ chợ An Dinh 1 đến hết nhà Biểu thôn An Dinh 1 | 380 | ||
| - Từ nhà Chế Thành đến hết nhà Huỳnh Thương thôn Lâm Trúc 2 | 380 | ||
| - Từ ngõ Giáo đến hết nhà Nghệ thôn Mỹ An 2 | 380 | ||
| - Từ nhà Nguyễn Đẩu thôn Lâm Trúc 2 đến giáp nhà Vinh thôn Lâm Trúc 1 | 380 | ||
| - Từ nhà Đặng Đức Ninh đến giáp nhà Huỳnh Hơn thôn An Lộc 1 | 380 | ||
| - Từ nhà Nguyễn Tòng thôn An Lộc 1 đến giáp HTX NN An Mỹ (nhà Hồng thôn An Lộc 1) | 380 | ||
| - Từ Trường Mẫu giáo thôn An Lộc 2 đến giáp nhà Nguyễn Văn Lãnh thôn An Lộc 2 | 380 | ||
| - Từ nhà Huấn đến nhà Hương thôn Mỹ An 1 | 380 | ||
| - Từ máy gạo Phố thôn Lâm Trúc 1 đến giáp Tam Quan Nam | 380 | ||
| - Từ nhà ông Trương Điệm đến giáp nhà Vinh thôn Lâm Trúc 1 | 380 | ||
| - Từ nhà Nguyễn Nở thôn An Lộc 2 đến giáp nhà Nguyễn Văn Lãnh thôn An Lộc 2 | 380 | ||
| 7 | Tuyến đường xã Hoài Châu | - Từ Đội Thuế đến giáp đường 2 | 500 |
| - Đoạn từ trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp đường số 2 | 500 | ||
| - Từ ngõ Thẫn đến giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2 | 500 | ||
| - Từ Trường tiểu học đến Trường THCS Hoài Châu | 500 | ||
| - Từ ngõ Toàn đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường | 500 | ||
| - Từ ngõ Giỏi đến giáp ngõ Cảnh | 500 | ||
| - Từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp Gia An - Quán Mỹ Hoài Châu Bắc | 500 | ||
| - Từ giáp đường Mỹ Bình - Thiện Chánh đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc | 500 | ||
| - Từ ngõ Minh thôn Hội An đến giáp đường số 2 | 500 | ||
| - Từ ngõ Định đến ngõ Khanh thôn An Sơn | 500 | ||
| - Đoạn đường từ Ngõ Gần đến giáp Ngõ Sơn | 500 | ||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.