Quyết định số 48/2003/QĐ-BBCVT Về việc ban hành cước dịch vụ điện thoại quốc tế sử dụng giao thức IP (điện thoại IP quốc tế)

Quyết định số 48/2003/QĐ-BBCVT quy định cước dịch vụ điện thoại quốc tế sử dụng giao thức IP, áp dụng cho các doanh nghiệp viễn thông và khách hàng sử dụng dịch vụ. Mức cước được xác định cụ thể theo thời gian liên lạc và có thể giảm trong giờ thấp điểm.

文号48/2003/QĐ-BBCVT
文件类型决定
发布机关Bộ Xây Dựng
签署人Đặng Đình Lâm — Đang cập nhật
更新30/06/2026
行业Tài Chính, Thông Tin Và Truyền Thông
领域Lĩnh Vực GiáVận Tải
发布日期20/03/2003
生效日期01/04/2003
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 48/2003/QĐ-BBCVT quy định cước dịch vụ điện thoại quốc tế sử dụng giao thức IP, áp dụng cho các doanh nghiệp viễn thông và khách hàng sử dụng dịch vụ. Mức cước được xác định cụ thể theo thời gian liên lạc và có thể giảm trong giờ thấp điểm.

适用范围

Các doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ điện thoại IP quốc tế, các thuê bao sử dụng dịch vụ này.

要点

  • Doanh nghiệp được phép thu cước liên lạc điện thoại IP quốc tế từ mạng cố định PSTN là 0,75 USD/phút (0,075 USD/block 6 giây).
  • Cước liên lạc giảm tối đa 20% trong giờ thấp điểm từ 23 giờ ngày hôm trước đến 7 giờ sáng ngày hôm sau các ngày trong tuần, ngày lễ, ngày chủ nhật.
  • Mức cước chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
  • Cước liên lạc của các thuê bao Fax và truyền số liệu trong băng thoại tiêu chuẩn sử dụng giao thức IP được áp dụng như điện thoại IP quốc tế.
  • Doanh nghiệp có thể giảm không quá 20% cước cho khách hàng lớn, khách hàng đặc biệt.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm chi phí liên lạc trong giờ thấp điểm, tạo thuận lợi cho giao tiếp quốc tế.
  • Tác động tiêu cực: Mức cước cao có thể gây áp lực tài chính lên khách hàng cá nhân và doanh nghiệp nhỏ.

❓ 常见问题

Cước điện thoại IP quốc tế bao nhiêu?

Mức cước là 0,75 USD/phút (0,075 USD/block 6 giây).

Giờ thấp điểm giảm cước là khi nào?

Giờ thấp điểm từ 23 giờ ngày hôm trước đến 7 giờ sáng ngày hôm sau các ngày trong tuần, ngày lễ, ngày chủ nhật.

Cước liên lạc bao gồm thuế VAT không?

Không, mức cước chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

Khách hàng nào được giảm cước?

Doanh nghiệp có thể giảm không quá 20% cước cho khách hàng lớn và khách hàng đặc biệt.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1/4/2003, bãi bỏ các quy định trước đây trái với quyết định này.

全文

BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 48/2003/QĐ-BBCVT
Hà Nội, ngày 20 tháng 3 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành cước dịch vụ điện thoại quốc tế sử dụng giao thức IP (điện thoại IP quốc tế)

________________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

Căn cứ Nghị định số 90/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông;

Căn cứ Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông;

Căn cứ Thông tư số 03/1999/TT-TCBĐ ngày 11/5/1999 của Tổng cục Bưu điện hướng dẫn thực hiện Nghị định số 109/1997/NĐ-CP ngày 12/11/1997 của Chính phủ về Bưu chính và Viễn thông và Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành cước điện thoại IP quốc tế gọi từ mạng cố định PSTN được quy định như sau:

1. Cước liên lạc điện thoại IP quốc tế tới tất cả các nước: 0,75 USD/phút (0,075 USD/block 6 giây)

2. Việc giảm cước liên lạc điện thoại IP quốc tế tại nhà thuê bao và tại các điểm công cộng từ 23 giờ ngày hôm trước đến 7 giờ sáng ngày hôm sau các ngày trong tuần, ngày lễ, ngày chủ nhật do doanh nghiệp tự quy định nhưng mức giảm không được vượt quá 20% mức cước được quy định tại khoản 1 của Điều này.

3. Cước được tính theo phút đầu và block 6 giây cho thời gian liên lạc tiếp theo. Cuộc gọi kéo dài chưa đến 01 phút được tính cước 01 phút đầu. Phần lẻ thời gian cuối cùng của một cuộc liên lạc chưa đến 6 giây được tính tròn thành 01 block 6 giây.

4. Liên lạc điện thoại IP quốc tế tại các điểm công cộng, ngoài mức cước và phương thức tính cước quy định tại khoản 1, 2, 3 điều này, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ được thu thêm cước phục vụ. Mức cước phục vụ thu thêm do doanh nghiệp tự quyết định.

5. Mức cước quy định tại khoản 1, 2, 4 điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Điều 2. Cước liên lạc quốc tế của các thuê bao Fax và thuê bao truyền số liệu trong băng thoại tiêu chuẩn (truyền số liệu qua đường dây thuê bao điện thoại) sử dụng giao thức IP được áp dụng như đối với cước liên lạc điện thoại IP quốc tế theo các quy định tại Điều 1.

Điều 3. Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP quốc tế được phép giảm không được vượt quá 20% mức cước quy định tại Điều 1 của Quyết định này cho các khách hàng lớn, khách hàng đặc biệt.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2003, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông; Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Đặng Đình Lâm
(Đã ký)
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 4
109/1997/NĐ-CP Nghị định số 109/1997/NĐ-CP Về Bưu chính và Viễn thông 已失效 90/2002/NĐ-CP Nghị định số 90/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông 已失效
48/2003/QĐ-BBCVT
Quyết định số 48/2003/QĐ-BBCVT Về việc ban hành cước dịch vụ điện thoại quốc tế sử dụng giao thức IP (điện thoại IP quốc tế)
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。