Quyết định này sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710, áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu từ ngày 25/05/2004.
适用范围
Các doanh nghiệp nhập khẩu dầu và các chế phẩm từ dầu mỏ.
要点
- Doanh nghiệp nhập khẩu dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng bitum (trừ dạng thô) sẽ không phải chịu thuế suất 0% cho tất cả các loại xăng động cơ, nhiên liệu tuốc bin dùng cho hàng không, dung môi trắng, naptha, reformate, dầu trung, dầu bôi trơn và dầu biến thế.
- Dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) sẽ chịu thuế suất 20%, còn loại khác chịu thuế suất 20%.
- Dầu thải không chứa các chất trên sẽ chịu thuế suất 20%. Các mặt hàng khác thuộc nhóm 2710 có mức thuế suất từ 0-5%
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và áp dụng cho tờ khai nhập khẩu từ ngày 25/05/2004.
- Doanh nghiệp phải tuân thủ theo quy định mới về thuế suất khi khai báo hải quan.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giảm chi phí nhập khẩu cho doanh nghiệp sản xuất xăng dầu, hỗ trợ ngành công nghiệp này phát triển.
- Tác động tiêu cực: Tăng gánh nặng thuế đối với các mặt hàng dầu thải chứa chất độc hại.
❓ 常见问题
Thuế suất mới của xăng động cơ là bao nhiêu?
Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp và xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng đều chịu thuế suất 0%.
Mức thuế suất cho dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hóa là bao nhiêu?
Dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) sẽ chịu thuế suất 20%.
Quyết định này áp dụng từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và áp dụng cho tờ khai nhập khẩu từ ngày 25/05/2004.
Các mặt hàng dầu thải không chứa chất độc hại chịu thuế suất bao nhiêu?
Dầu thải không chứa biphenyl đã polyclo hóa, terphenyl đã polyclo hóa hoặc biphenyl đã polybrom hóa sẽ chịu thuế suất 20%.
Thuế suất cho các loại dầu trung và dầu bôi trơn là bao nhiêu?
Dầu trung có mức thuế suất từ 0-5%, trong khi dầu bôi trơn khác chịu thuế suất 10%. Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) chịu thuế suất 3%.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng
thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
_____________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X, đã được sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/6/2003 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa XI;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Căn cứ Công văn số 2333/VPCP-KTTH ngày 12/05/2004 của Văn phòng Chính phủ thông báo ý kiến của Thủ tướng Chính phủ về việc xử lý lỗ và điều hành hoạt động kinh doanh xăng dầu.
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 224/2003/QĐ/BTC ngày 25/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hoá |
Thuế suất (%) |
||
|
2710 |
|
|
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thuđược từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải |
|
|
|
|
|
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải: |
|
|
2710 |
11 |
|
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
11 |
11 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp |
0 |
|
2710 |
11 |
12 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp |
0 |
|
2710 |
11 |
13 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng |
0 |
|
2710 |
11 |
14 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng |
0 |
|
2710 |
11 |
15 |
- - - Xăng động cơ khác, có pha chì |
0 |
|
2710 |
11 |
16 |
- - - Xăng động cơ khác, không pha chì |
0 |
|
2710 |
11 |
17 |
- - - Xăng máy bay |
10 |
|
2710 |
11 |
18 |
- - - Tetrapropylene |
5 |
|
2710 |
11 |
21 |
- - - Dung môi trắng (white spirit) |
5 |
|
2710 |
11 |
22 |
- - - Dung môi có hàm lượng chất thơm dưới 1% |
5 |
|
2710 |
11 |
23 |
- - - Dung môi khác |
5 |
|
2710 |
11 |
24 |
- - - Naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
0 |
|
2710 |
11 |
25 |
- - - Dầu nhẹ khác |
0 |
|
2710 |
11 |
29 |
- - - Loại khác |
0 |
|
2710 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
19 |
11 |
- - - - Dầu hoả thắp sáng |
0 |
|
2710 |
19 |
12 |
- - - - Dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi |
0 |
|
2710 |
19 |
13 |
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên |
10 |
|
2710 |
19 |
14 |
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23 độ C |
10 |
|
2710 |
19 |
15 |
- - - - Paraphin mạch thẳng |
5 |
|
2710 |
19 |
19 |
- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm |
5 |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
2710 |
19 |
21 |
- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ |
5 |
|
2710 |
19 |
22 |
- - - - Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than |
5 |
|
2710 |
19 |
23 |
- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn |
5 |
|
2710 |
19 |
24 |
- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay |
5 |
|
2710 |
19 |
25 |
- - - - Dầu bôi trơn khác |
10 |
|
2710 |
19 |
26 |
- - - - Mỡ bôi trơn |
5 |
|
2710 |
19 |
27 |
- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) |
3 |
|
2710 |
19 |
28 |
- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch |
5 |
|
2710 |
19 |
31 |
- - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao |
0 |
|
2710 |
19 |
32 |
- - - - Nhiên liệu diesel khác |
0 |
|
2710 |
19 |
33 |
- - - - Nhiên liệu đốt khác |
0 |
|
2710 |
19 |
39 |
- - - - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
- Dầu thải: |
|
|
2710 |
91 |
00 |
- - Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs) |
20 |
|
2710 |
99 |
00 |
- Loại khác |
20 |
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 25/05/2004./.
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。
译本
本文件提供以下语言版本: