Thông tư số 48/2011/TT-BNNPTNT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm giống cây trồng, áp dụng cho các loại cây trồng như lúa, ngô, lạc, đậu tương, khoai tây, khoai lang, sắn, đậu xanh, cà chua và ớt. Thông tư có hiệu lực sau 6 tháng kể từ ngày ký.
적용 범위
Cục Trồng trọt, các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan trong ngành nông nghiệp.
핵심 사항
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành 10 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của các loại giống cây trồng như lúa, ngô, lạc, đậu tương, khoai tây, khoai lang, sắn, đậu xanh, cà chua và ớt.
- Thông tư có hiệu lực sau 6 tháng kể từ ngày ký ban hành.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Đảm bảo chất lượng giống cây trồng, nâng cao năng suất và hiệu quả sản xuất nông nghiệp.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trong việc tuân thủ quy định mới.
❓ 자주 묻는 질문
Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm giống cây trồng áp dụng cho loại cây nào?
Thông tư này áp dụng cho 10 loại cây trồng bao gồm lúa, ngô, lạc, đậu tương, khoai tây, khoai lang, sắn, đậu xanh, cà chua và ớt.
Thời gian có hiệu lực của Thông tư là bao lâu?
Thông tư này có hiệu lực sau 6 tháng kể từ ngày ký ban hành.
Các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan cần thực hiện gì khi Thông tư này được áp dụng?
Cục Trồng trọt, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư.
Nếu có vướng mắc trong quá trình thực hiện, ai sẽ chịu trách nhiệm giải quyết?
Các cơ quan, tổ chức và cá nhân gặp vướng mắc cần phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung.
Thông tư này có hiệu lực ngay khi ký ban hành hay sau một thời gian?
Thông tư này có hiệu lực sau 6 tháng kể từ ngày ký ban hành.
전문
THÔNG TƯ
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm giống cây trồng
_____________________
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ về sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Pháp lệnh Giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004;
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng giống cây trồng:
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 10 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia:
1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống lúa.
Ký hiệu: QCVN 01-55 : 2011/BNNPTNT
2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống ngô.
Ký hiệu: QCVN 01-56 : 2011/BNNPTNT
3. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống lạc.
Ký hiệu: QCVN 01-57 : 2011/BNNPTNT
4. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống đậu tương.
Ký hiệu: QCVN 01-58 : 2011/BNNPTNT
5. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống khoai tây.
Ký hiệu: QCVN 01-59 : 2011/BNNPTNT
6. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống khoai lang.
Ký hiệu: QCVN 01-60 : 2011/BNNPTNT
7. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống sắn.
Ký hiệu: QCVN 01-61 : 2011/BNNPTNT
8. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống đậu xanh.
Ký hiệu: QCVN 01-62 : 2011/BNNPTNT
9. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống cà chua.
Ký hiệu: QCVN 01-63 : 2011/BNNPTNT
10. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống ớt.
Ký hiệu: QCVN 01-64 : 2011/BNNPTNT
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Cục trưởng Cục Trồng trọt, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.