Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Định sửa đổi, bổ sung mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh. Các loại khoáng sản có mức thu phí khác nhau tùy theo loại và đơn vị tính.
Đối tượng áp dụng
Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định
Các điểm cốt lõi
- Tổ chức, cá nhân khai thác quặng sắt, quặng ti-tan, quặng vàng, quặng đất hiếm, quặng bạc, quặng thiếc, quặng chì, quặng kẽm, quặng nhôm, quặng bô-xít, quặng kim loại khác phải nộp phí 40.000 - 20.000 đồng/tấn
- Tổ chức, cá nhân khai thác đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) phải nộp phí 70.000 đồng/m3; khai thác đá block phải nộp phí 90.000 đồng/m3
- Tổ chức, cá nhân khai thác sỏi, cuội, sạn phải nộp phí 6.000 đồng/m3; khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường phải nộp phí 5.000 đồng/m3
- Mức thu phí đối với cát vàng là 5.000 đồng/m3, cát trắng là 7.000 đồng/m3 và các loại cát khác là 4.000 đồng/m3
- Tổ chức, cá nhân khai thác nước khoáng thiên nhiên phải nộp phí 2.500 đồng/m3
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- chịu ảnh hưởng chủ yếu là các tổ chức và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định, có thể tăng chi phí đầu vào do phải nộp thêm phí bảo vệ môi trường
- Các doanh nghiệp có thể gặp khó khăn về mặt tài chính nếu mức thu phí cao hơn so với khả năng thanh toán hiện tại
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức thu phí đối với quặng sắt là bao nhiêu?
Mức thu phí đối với quặng sắt là 40.000 đồng/tấn.
Tổ chức, cá nhân khai thác đá làm mỹ nghệ phải nộp phí như thế nào?
Nếu tổ chức, cá nhân khai thác đá làm mỹ nghệ theo cả khối lớn thì áp dụng mức thu phí đối với đá block là 90.000 đồng/m3; nếu khai thác granite làm đá ốp lát, làm mỹ nghệ thì áp dụng mức thu phí quy định tại điểm 1, Mục II biểu mức thu nêu trên.
Mức thu phí đối với cát trắng là bao nhiêu?
Mức thu phí đối với cát trắng là 7.000 đồng/m3.
Tổ chức, cá nhân khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường phải nộp phí như thế nào?
Tổ chức, cá nhân khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường phải nộp phí 5.000 đồng/m3.
Mức thu phí đối với nước khoáng thiên nhiên là bao nhiêu?
Mức thu phí đối với nước khoáng thiên nhiên là 2.500 đồng/m3.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí bảo vệ môi trường đối với
khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 66/2016/TT-BTC ngày 29 tháng 4 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Căn cứ Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành sửa đổi, bổ sung quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định cụ thể như sau:
1. Mức thu phí:
|
STT |
Loại khoáng sản |
Đơn vị tính |
Mức thu (đồng) |
|---|---|---|---|
|
I |
QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI |
|
|
|
1 |
Quặng sắt |
Tấn |
40.000 |
|
2 |
Quặng ti-tan (titan) |
Tấn |
50.000 |
|
3 |
Quặng vàng |
Tấn |
180.000 |
|
4 |
Quặng đất hiếm |
Tấn |
40.000 |
|
5 |
Quặng bạc, Quặng thiếc |
Tấn |
180.000 |
|
6 |
Quặng chì, Quặng kẽm |
Tấn |
180.000 |
|
7 |
Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bauxite) |
Tấn |
20.000 |
|
8 |
Quặng khoáng sản kim loại khác |
Tấn |
20.000 |
|
II |
KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI |
|
|
|
1 |
Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) |
m3 |
70.000 |
|
2 |
Đá Block |
m3 |
90.000 |
|
3 |
Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) |
Tấn |
70.000 |
|
4 |
Sỏi, cuội, sạn |
m3 |
6.000 |
|
5 |
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
m3 |
5.000 |
|
6 |
Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan...); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác) |
Tấn |
3.000 |
|
7 |
Cát vàng |
m3 |
5.000 |
|
8 |
Cát trắng |
m3 |
7.000 |
|
9 |
Các loại cát khác |
m3 |
4.000 |
|
10 |
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình |
m3 |
2.000 |
|
11 |
Sét làm gạch, ngói |
m3 |
2.000 |
|
12 |
Cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat) |
m3 |
6.000 |
|
13 |
Các loại đất khác |
m3 |
2.000 |
|
14 |
Gờ-ra-nít (granite) |
Tấn |
30.000 |
|
15 |
Nước khoáng thiên nhiên |
m3 |
2.500 |
|
16 |
Mi-ca (mica), Thạch anh kỹ thuật |
Tấn |
20.000 |
|
17 |
Than các loại |
Tấn |
6.000 |
|
18 |
Khoáng sản không kim loại khác |
Tấn |
20.000 |
a. Trong trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác Granite làm đá ốp lát, làm mỹ nghệ thì áp dụng mức thu phí quy định tại điểm 1, Mục II biểu mức thu nêu trên.
b. Trong trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác Granite cho mục đích khác thì áp dụng mức thu phí quy định tại điểm 14, Mục II biểu mức thu nêu trên.
c. Trong trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác đá làm mỹ nghệ theo cả khối lớn thì áp dụng mức thu phí đối với đá block quy định tại điểm 2, Mục II biểu mức thu nêu trên.
2. Một số quy định khác:
Phạm vi điều chỉnh, đối tượng thu, cơ quan thu, phương pháp tính và việc quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/02/2016 của Chính phủ và Thông tư số 66/2016/TT-BTC ngày 29/4/2016 của Bộ Tài chính và các văn bản quy định pháp luật khác có liên quan.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các đơn vị có chức năng thu phí triển khai thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 09 năm 2016 và thay thế mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản quy định tại Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.