Thông tư số 48/2018/TT-BCT sửa đổi một số điều trong Thông tư số 55/2014/TT-BCT về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát theo Công ước cấm vũ khí hoá học. Văn bản này quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 38/2014/NĐ-CP.
적용 범위
Các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc diện kiểm soát theo Công ước cấm vũ khí hoá học; cơ quan quản lý nhà nước về hoá chất của Bộ Công Thương.
핵심 사항
- Bãi bỏ quy định về đào tạo, huấn luyện an toàn hoá chất cho người lao động trực tiếp tiếp xúc với hóa chất (Điều 4).
- Cập nhật danh sách các quốc gia thành viên Tổ chức cấm vũ khí hóa học bao gồm Angola, Myamar và East Timore.
- Thay đổi mẫu đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất hoá chất Bảng, DOC, DOC-PSF.
- Bãi bỏ quy định về yêu cầu đối với kho chứa hóa chất (Điều 4).
- Bãi bỏ các khoản điều chỉnh liên quan đến quản lý và bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất hoá chất (Điều 6)
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Giảm bớt một số quy định về đào tạo, huấn luyện an toàn hóa chất cho người lao động.
- Cập nhật danh sách các quốc gia thành viên Tổ chức cấm vũ khí hoá học.
- Thay đổi mẫu đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất hoá chất để phù hợp với yêu cầu quản lý mới.
- Bãi bỏ một số quy định về kho chứa hóa chất, giảm bớt gánh nặng cho doanh nghiệp.
- Giảm thiểu các điều kiện liên quan đến bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất hoá chất.
❓ 자주 묻는 질문
Thông tư này có bãi bỏ quy định nào về đào tạo an toàn hóa chất không?
Có, Thông tư đã bãi bỏ điểm b Khoản 2 Điều 4 liên quan đến việc đào tạo, huấn luyện an toàn hoá chất cho người lao động trực tiếp tiếp xúc với hoá chất.
Danh sách các quốc gia thành viên Tổ chức cấm vũ khí hóa học có cập nhật mới không?
Có, Thông tư đã bổ sung Angola, Myamar và East Timore vào danh sách này.
Thông tư có thay đổi mẫu đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất hoá chất như thế nào?
Thông tư thay đổi Mẫu 1 thành Phụ lục Đơn đề nghị cấp Giấy phép, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng, hóa chất DOC, DOC-PSF.
Có quy định nào về kho chứa hoá chất bị bãi bỏ không?
Thông tư đã bãi bỏ điểm b Khoản 1 Điều 4 liên quan đến yêu cầu đối với kho chứa hoá chất.
Thông tư có thay đổi gì về bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất hoá chất?
Thông tư đã bãi bỏ các khoản điều chỉnh liên quan đến quản lý và bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất hoá chất tại Điều 6.
전문
|
BỘ CÔNG THƯƠNG _________________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: 48/2018/TT-BCT |
Hà Nội, ngày 21 tháng 11 năm 2018 |
THÔNG TƯ
Sửa đổi một số điều của Thông tư số 55/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 38/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hoá chất của Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá huỷ vũ khí hoá học
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 38/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
Căn cứ Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hoá quốc tế, hoá chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Thực hiện Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hóa chất,
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi một số điều của Thông tư số 55/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 38/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hoá chất của Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá huỷ vũ khí hoá học.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 55/2014/TT-BCT như sau:
"b) Người lao động trực tiếp tiếp xúc với hoá chất phải được đào tạo, huấn luyện về an toàn hoá chất theo quy định".
2. Bổ sung các quốc gia Angola, Myamar và East Timore vào Danh sách các quốc gia thành viên Tổ chức cấm vũ khí hóa học tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 55/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
2. Thay đổi Mẫu 1 "Đơn đề nghị cấp Giấy phép, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng, hóa chất DOC, DOC-PSF" ban hành kèm theo Thông tư số 55/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thành Phụ lục "Đơn đề nghị cấp Giấy phép, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng, hóa chất DOC, DOC-PSF" ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Bãi bỏ một số điều của Thông tư số 55/2014/TT-BCT
3. Bãi bỏ Khoản 4, Khoản 8 và Khoản 9 Điều 6.
4. Bãi bỏ Mẫu 4 "Bản kê khai thiết bị, kỹ thuật của cơ sở sản xuất hóa chất Bảng" ban hành kèm theo Thông tư số 55/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2019.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Công Thương để nghiên cứu giải quyết./.
|
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ TP); - Cục Kiểm soát TTHC (VPCP); - Lưu: VT, HC. |
BỘ TRƯỞNG
|
PHỤ LỤC
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP, ĐIỀU CHỈNH,
CẤP LẠI GIẤY PHÉP SẢN XUẤT HÓA CHẤT BẢNG1,
HÓA CHẤT DOC, DOC-PSF
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 48 /2018/TT-BCT
ngày 21 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
______________________________________________
|
TÊN DOANH NGHIỆP _______________
Số: /. . .
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________________________________
......, ngày... tháng.... năm......
|
Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất)
Tên doanh nghiệp: . . . . . . . .
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số: . . . . . . . .
Nơi đặt trụ sở chính: . . . . . . . .
Điện thoại: . . . . . . . . Fax: . . . . . . . . Email: . . . . . . . .
Đề nghị Bộ Công Thương cấp Giấy phép, (Điều chỉnh Giấy phép, cấp lại Giấy phép) sản xuất hoá chất Bảng 1, 2, 31 hoặc hóa chất DOC, DOC-PSF theo các nội dung sau:
1. Mục đích sản xuất: . . . . . . . .
2. Địa điểm đặt Cơ sở sản xuất: . . . . . . . .Điện thoại: . . . Fax: . . .
3. Sản phẩm chính. Yêu cầu liệt kê từng sản phẩm theo các nội dung dưới đây:
- Tên gọi theo IUPAC: . . . . . . . .
- Tên thương mại hay tên gọi thông thường: . . . . . . . .
- Số CAS: . . . . . . . .
- Công thức hoá học: . . . . . . . .
- Hàm lượng hoặc nồng độ: . . . . . . . .
- Công suất: . . . . . . . .
4. Sản phẩm phụ (nếu có). Yêu cầu liệt kê từng sản phẩm phụ theo các nội dung dưới đây:
- Tên gọi theo IUPAC: . . . . . . . .
- Tên thương mại hay tên gọi thông thường: . . . . . . . .
- Số CAS: . . . . . . . .
- Công thức hoá học: . . . . . . . .
- Hàm lượng hoặc nồng độ: . . . . . . . .
- Công suất: . . . . . . . .
5. Loại cơ sở: . . . . . . . .
6. Các giải pháp xử lý bảo vệ môi trường, vệ sinh lao động và an toàn hoá chất: . . . . . . . .
Lý do đề nghị cấp phép: . . . . . . . .2
Doanh nghiệp chúng tôi xin cam kết:
- Thực hiện sản xuất hóa chất Bảng 1, 2, 31 hoặc hóa chất DOC, DOC- PSF: theo đúng mục đích và nội dung nêu trong văn bản đề nghị này;
- Tuân thủ các quy định về sản xuất hoá chất Bảng 1, 2, 31 hoặc hóa chất DOC, DOC-PSF theo quy định tại Nghị định số 38/2014/NĐ-CP, văn bản hướng dẫn thực hiện Nghị định số 38/2014/NĐ-CP và pháp luật Việt Nam.
Liệt kê hồ sơ gửi kèm: . . . . . . . .
|
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: . . . |
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:
1Ghi rõ loại hóa chất đề nghị cấp phép, cấp lại hoặc điều chỉnh Giấy phép.
2Chỉ áp dụng đối với trường hợp cấp lại hoặc điều chỉnh Giấy phép.
Trường hợp cấp lại không phải điền các nội dung từ điểm 1 đến điểm 6 của Phụ lục này. Trường hợp điều chỉnh Giấy phép phải điền đủ nội dung điều chỉnh từ điểm 1 đến điểm 6 của Phụ lục này.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: