Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định bộ đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm, áp dụng cho các trung tâm dịch vụ việc làm và các cơ quan liên quan. Đơn giá bao gồm tư vấn, giới thiệu việc làm, cung ứng lao động, thu thập thông tin người tìm việc và thông tin về việc làm.

Số hiệu48/2021/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhCao Bằng
Người kýHoàng Xuân Ánh — Chủ tịch
Cập nhật09/07/2026
NgànhLao Động - Thương Binh Và Xã Hội
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành10/12/2021
Ngày áp dụng20/12/2021
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định bộ đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm, áp dụng cho các trung tâm dịch vụ việc làm và các cơ quan liên quan. Đơn giá bao gồm tư vấn, giới thiệu việc làm, cung ứng lao động, thu thập thông tin người tìm việc và thông tin về việc làm.

Đối tượng áp dụng

Các Trung tâm Dịch vụ việc làm được thành lập theo Nghị định 196/2013/NĐ-CP; các cơ quan, tổ chức liên quan đến cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực việc làm.

Các điểm cốt lõi

  • Các trung tâm dịch vụ việc làm được thành lập theo Nghị định 196/2013/NĐ-CP → phải áp dụng đơn giá do Quyết định này quy định để cung cấp các dịch vụ công trong lĩnh vực việc làm.
  • Đơn giá tư vấn: Mức lương cơ sở là 1.490.000đ, thời gian làm việc 22 ngày/tháng, HSL lao động công nghệ là 3,2, lao động phục vụ là 2,9, quản lý là 4,1.
  • Đơn giá giới thiệu việc làm: Mức lương cơ sở là 1.490.000đ, thời gian làm việc 22 ngày/tháng, HSL lao động công nghệ là 3,2, lao động phục vụ là 2,9, quản lý là 4,1.
  • Đơn giá cung ứng lao động: Mức lương cơ sở là 1.490.000đ, thời gian làm việc 22 ngày/tháng, HSL lao động công nghệ là 3,2, lao động phục vụ là 2,9, quản lý là 4,1.
  • Đơn giá thu thập thông tin người tìm việc: Mức lương cơ sở là 1.490.000đ, thời gian làm việc 22 ngày/tháng, HSL lao động công nghệ là 3,2, lao động phục vụ là 2,9, quản lý là 4,1.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Giúp nâng cao chất lượng dịch vụ việc làm, hỗ trợ người lao động và doanh nghiệp tìm kiếm cơ hội việc làm.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho các trung tâm dịch vụ việc làm khi áp dụng đơn giá mới.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đơn giá tư vấn bao gồm những nội dung nào?

Đơn giá tư vấn bao gồm tư vấn việc làm, tư vấn chính sách lao động và việc làm, tư vấn học nghề. Đối tượng áp dụng là người lao động, người dân tộc thiểu số, người sử dụng lao động.

Mức lương cơ sở được quy định như thế nào?

Mức lương cơ sở là 1.490.000đ/tháng.

Hệ số định mức lao động công nghệ, phục vụ và quản lý là bao nhiêu?

Hệ số định mức lao động công nghệ là 3,2; lao động phục vụ là 2,9; quản lý là 4,1.

Đơn giá giới thiệu việc làm áp dụng cho đối tượng nào?

Đơn giá giới thiệu việc làm áp dụng cho người lao động, người khuyết tật, người dân tộc thiểu số và người sử dụng lao động.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 12 năm 2021.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 48/2021/QĐ-UBND Cao Bằng, ngày 10 tháng 12 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành bộ đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực làm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 23/2021/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ Quy định chi tiết khoản 3 Điều 37 và Điều 39 về Luật Việc làm về trung tâm dịch vụ việc làm, doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bộ Đơn giá dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, cụ thể như sau:

Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này quy định Bộ Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, gồm:

Bảng tổng hợp đơn giá dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực việc làm.

Phụ lục I: Đơn giá Tư vấn.

Phụ lục II: Đơn giá Giới thiệu việc làm.

Phụ lục III: Đơn giá Cung ứng lao động.

Phụ lục IV: Đơn giá Thu thập thông tin người tìm việc.

Phụ lục V: Đơn giá thu thập thông tin việc làm trông.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Các Trung tâm Dịch vụ việc làm được thành lập và hoạt động theo quy định tại Nghị định 196/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định thành lập và hoạt động của Trung tâm dịch vụ việc làm.

b) Các cơ quan, tổ chức liên quan đến cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực việc làm.

3. Bộ Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này làm căn cứ để lập, thẩm định, đặt hàng cung cấp dịch vụ công, giao dự toán và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đối với hoạt động lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 12 năm 2021.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, ngành: Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận

Như Điều 3 (thực hiện):

Bộ LĐTB và XH;

Cục KTVBOPPL - Bộ Tư pháp;

TT. Tinh ủy;

TT: HĐND tỉnh;

Đoàn Đại biểu QH tỉnh;

Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh

Các sở, ban, ngành;

Báo Cao Bằng, Đài PTTH Cao Bằng;

VP: các PCVP, CVNCTH;

Trung tâm Thông tin tình;

Lưu: VT, TH (HT).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Hoàng Xuân Ánh

PHỤ LỤC I

ĐƠN GIÁ TƯ VẤN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Cao Bằng)

STT

Danh mục dịch vụ, nội dung hoạt động

HSL

BQ

Mức lương cơ sở

Tiền lương

Các khoản đóng góp

Tiền lương /tháng

Định mức (phút/ca)

HS bổ sung

Tiền lương phút/ca

Hệ số định mức theo đối tượng

Đơn giá nhân công/ca Tư vấn

A

B

C=A*B

D=C*23,5%

E= C+D

F

G

H=E/22/480 *F*G

I

K=I*H

 

- Nội dung: (1) Tư vấn việc làm; (2) Tư vấn chính sách lao động việc làm; (3) Tư vấn học nghề;

- Đối tượng: (1) Người lao động; (2) Người dân tộc thiểu số; (3) Người sử dụng lao động.

 

- HSL, PCL lao động công nghệ: 3,2

- Các khoản đóng góp: 23,5%

- HSL, PCL lao động phục vụ: 2,9

- Thời gian làm việc 22 ngày/tháng

- HSL, PCCV BQ lao động quản lý: 4,1

- Thời gian làm việc 1 ngày 8 tiếng = 480 phút/ngày

- Mức lương cơ sở: 1.490.000đ

 

1

Định mức lao động tư vấn việc làm cho người lao động

 

 

 

 

 

45

 

 

 

 

a

Định mức lao động công nghệ (Tcn)

3,20

1.490.000

4.768.000

1.120.480

5.888.480

30

1,70

28.439

 

 

b

Định mức lao động phục vụ (Tpv)

2,9

1.490.000

4.321.000

1.015.435

5.336.435

10

1,70

8.591

 

 

c

Định mức lao động quản lý (Tql)

4,1

1.490.000

6.109.000

1.435.615

7.544.615

5

1,70

6.073

 

 

2

Hệ số định mức theo đối tượng và nội dung tư vấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Nội dung tư vấn việc làm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Đối tượng người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43.102

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

28.439

1,0

28.439

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

1,0

8.591

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

6.073

1,0

6.073

2.1.2

Đối tượng người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64.654

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

28.439

1,5

42.658

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

1,5

12.886

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

6.073

1,5

9.109

2.1.3

Đối tượng người dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56.033

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

28.439

1,3

36.970

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

1,3

11.168

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

6.073

1,3

7.895

2.1.4

Đối tượng người sử dụng lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86.205

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

28.439

2,0

56.877

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

2,0

17.182

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

6.073

2,0

12.146

2.2

Nội dung tư vấn chính sách lao động việc làm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Đối tượng người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38.792

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

28.439

0,9

25.595

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

0,9

7.732

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

6.073

0,9

5.466

2.2.2

Đối tượng người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58.188

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

28.439

1,35

38392

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

1,35

11.598

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

6.073

1,35

8.198

2.2.3

Đối tượng người dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50.430

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

28.439

1,17

33.273

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

1,17

10.051

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

6.073

1,17

7.105

2.2.4

Đối tượng người sử dụng lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

77.584

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

28.439

1,8

51.190

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

1,8

15.464

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

6.073

1,8

10.931

2.3

Nội dung tư vấn học nghề

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3.1

Đối tượng người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34.482

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

28.439

0,8

22.751

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

0,8

6.873

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

6.073

0,8

4.858

2.3.2

Đối tượng người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51.723

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

28.439

1,2

34.126

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

1,2

10.309

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

6.073

1,2

7.287

2.3.3

Đối tượng người dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44.826

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

28.439

1,04

29.576

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

1,04

8.934

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

6.073

1,04

6.316

2.3.4

Đối tượng người sử dụng lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68.964

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

28.439

1,6

45.502

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

8.591

1,6

13.745

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

6.073

1,6

9.717

 

PHỤ LỤC II

ĐƠN GIÁ GIỚI THIỆU VIỆC LÀM
(Ban hành kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày   tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Danh mục dịch vụ, nội dung hoạt động

HSL

BQ

Mức lương cơ sở

Tiền lương

Các khoản đóng góp 23,5%

Tiền lương /tháng

Định mức (phút/ca)

HS bổ sung (1,7 lần)

Tiền lương phút/ca GTVL

Hệ số định mức theo đối tượng

Đơn giá nhân  công/ca GTVL

A

B

C=A*B

D=C*23,5 %

E= C+D

F

G

H=E/22/480 *F*G

I

K=I*H

 

- HSL, PCCVBQ lao động công nghệ: 3,2

- Các khoản đóng góp: 23,5%

- HSL, PCL lao động phục vụ, phụ trợ: 2,9

- Thời gian làm việc 22 ngày/tháng

- HSL, PCCVBQ lao động quản lý: 4,1

- Thời gian làm việc 1 ngày 8 tiếng = 480 phút/ngày

- Mức lương cơ sở: 1.490.000đ

 

1

Định mức lao động giới thiệu việc làm

 

 

 

 

 

110

 

 

 

 

1.1

Định mức lao động công nghệ ( Hệ số 3,2/định mức 80phút/ca)- Tcn

3,20

1.490.000

4.768.000

1.120.480

5.888.480

80

1,70

75.836

 

 

1.2

Định mức lao động phục vụ, phụ trợ (Hệ số 2,9/định mức 20 phút/ca) - Tpv

2,9

1.490.000

4.321.000

1.015.435

5.336.435

20

1,70

17.182

 

 

1.3

Định mức lao động quản lý (Hệ số 4,1/định mức 10 phút/ca)-Tql

4,1

1.490.000

6.109.000

1.435.615

7.544.615

10

1,70

12.146

 

 

2.

Hệ số định mức theo đối tượng và nội dung giới thiệu việc làm

2.1

Nội dung giới thiệu việc làm trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Đối tượng người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

105.164

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

75.836

1,0

75.836

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

17.182

1,0

17.182

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

12.146

1,0

12.146

2.1.2

Đối tượng người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

157.746

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

75.836

1,5

113.755

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

17.182

1,5

25.773

c

Định mức lao động quản lý

 

 

 

 

 

 

 

12.146

1,5

18.219

2.1.3

Đối tượng người dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

168.262

a

Định mức lao động công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

75.836

1,6

121.338

b

Định mức lao động phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

17.182

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 10
177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá Hết hiệu lực 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Hết hiệu lực 23/2021/NĐ-CP Nghị định số 23/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết khoản 3 Điều 37 và Điều 39 về Luật Việc làm về trung tâm dịch vụ việc làm, doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Hết hiệu lực 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Hết hiệu lực 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 Hết hiệu lực 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên Còn hiệu lực 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 Hết hiệu lực 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập Còn hiệu lực 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá Hết hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực
48/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.