Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định bộ đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm, áp dụng cho các trung tâm dịch vụ việc làm và các cơ quan liên quan. Đơn giá bao gồm tư vấn, giới thiệu việc làm, cung ứng lao động, thu thập thông tin người tìm việc và thông tin về việc làm.
Đối tượng áp dụng
Các Trung tâm Dịch vụ việc làm được thành lập theo Nghị định 196/2013/NĐ-CP; các cơ quan, tổ chức liên quan đến cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực việc làm.
Các điểm cốt lõi
- Các trung tâm dịch vụ việc làm được thành lập theo Nghị định 196/2013/NĐ-CP → phải áp dụng đơn giá do Quyết định này quy định để cung cấp các dịch vụ công trong lĩnh vực việc làm.
- Đơn giá tư vấn: Mức lương cơ sở là 1.490.000đ, thời gian làm việc 22 ngày/tháng, HSL lao động công nghệ là 3,2, lao động phục vụ là 2,9, quản lý là 4,1.
- Đơn giá giới thiệu việc làm: Mức lương cơ sở là 1.490.000đ, thời gian làm việc 22 ngày/tháng, HSL lao động công nghệ là 3,2, lao động phục vụ là 2,9, quản lý là 4,1.
- Đơn giá cung ứng lao động: Mức lương cơ sở là 1.490.000đ, thời gian làm việc 22 ngày/tháng, HSL lao động công nghệ là 3,2, lao động phục vụ là 2,9, quản lý là 4,1.
- Đơn giá thu thập thông tin người tìm việc: Mức lương cơ sở là 1.490.000đ, thời gian làm việc 22 ngày/tháng, HSL lao động công nghệ là 3,2, lao động phục vụ là 2,9, quản lý là 4,1.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giúp nâng cao chất lượng dịch vụ việc làm, hỗ trợ người lao động và doanh nghiệp tìm kiếm cơ hội việc làm.
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho các trung tâm dịch vụ việc làm khi áp dụng đơn giá mới.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đơn giá tư vấn bao gồm những nội dung nào?
Đơn giá tư vấn bao gồm tư vấn việc làm, tư vấn chính sách lao động và việc làm, tư vấn học nghề. Đối tượng áp dụng là người lao động, người dân tộc thiểu số, người sử dụng lao động.
Mức lương cơ sở được quy định như thế nào?
Mức lương cơ sở là 1.490.000đ/tháng.
Hệ số định mức lao động công nghệ, phục vụ và quản lý là bao nhiêu?
Hệ số định mức lao động công nghệ là 3,2; lao động phục vụ là 2,9; quản lý là 4,1.
Đơn giá giới thiệu việc làm áp dụng cho đối tượng nào?
Đơn giá giới thiệu việc làm áp dụng cho người lao động, người khuyết tật, người dân tộc thiểu số và người sử dụng lao động.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 12 năm 2021.
Toàn văn
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 48/2021/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 10 tháng 12 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành bộ đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực làm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 23/2021/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ Quy định chi tiết khoản 3 Điều 37 và Điều 39 về Luật Việc làm về trung tâm dịch vụ việc làm, doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành bộ Đơn giá dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, cụ thể như sau:
Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này quy định Bộ Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, gồm:
Bảng tổng hợp đơn giá dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực việc làm.
Phụ lục I: Đơn giá Tư vấn.
Phụ lục II: Đơn giá Giới thiệu việc làm.
Phụ lục III: Đơn giá Cung ứng lao động.
Phụ lục IV: Đơn giá Thu thập thông tin người tìm việc.
Phụ lục V: Đơn giá thu thập thông tin việc làm trông.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Các Trung tâm Dịch vụ việc làm được thành lập và hoạt động theo quy định tại Nghị định 196/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định thành lập và hoạt động của Trung tâm dịch vụ việc làm.
b) Các cơ quan, tổ chức liên quan đến cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực việc làm.
3. Bộ Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này làm căn cứ để lập, thẩm định, đặt hàng cung cấp dịch vụ công, giao dự toán và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đối với hoạt động lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 12 năm 2021.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, ngành: Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận Như Điều 3 (thực hiện): Bộ LĐTB và XH; Cục KTVBOPPL - Bộ Tư pháp; TT. Tinh ủy; TT: HĐND tỉnh; Đoàn Đại biểu QH tỉnh; Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh Các sở, ban, ngành; Báo Cao Bằng, Đài PTTH Cao Bằng; VP: các PCVP, CVNCTH; Trung tâm Thông tin tình; Lưu: VT, TH (HT). |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Xuân Ánh |
PHỤ LỤC I
ĐƠN GIÁ TƯ VẤN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Cao Bằng)
|
STT |
Danh mục dịch vụ, nội dung hoạt động |
HSL BQ |
Mức lương cơ sở |
Tiền lương |
Các khoản đóng góp |
Tiền lương /tháng |
Định mức (phút/ca) |
HS bổ sung |
Tiền lương phút/ca |
Hệ số định mức theo đối tượng |
Đơn giá nhân công/ca Tư vấn |
||||||||
|
A |
B |
C=A*B |
D=C*23,5% |
E= C+D |
F |
G |
H=E/22/480 *F*G |
I |
K=I*H |
||||||||||
|
|
- Nội dung: (1) Tư vấn việc làm; (2) Tư vấn chính sách lao động việc làm; (3) Tư vấn học nghề; - Đối tượng: (1) Người lao động; (2) Người dân tộc thiểu số; (3) Người sử dụng lao động. |
||||||||||||||||||
|
|
|
||||||||||||||||||
|
1 |
Định mức lao động tư vấn việc làm cho người lao động |
|
|
|
|
|
45 |
|
|
|
|
||||||||
|
a |
Định mức lao động công nghệ (Tcn) |
3,20 |
1.490.000 |
4.768.000 |
1.120.480 |
5.888.480 |
30 |
1,70 |
28.439 |
|
|
||||||||
|
b |
Định mức lao động phục vụ (Tpv) |
2,9 |
1.490.000 |
4.321.000 |
1.015.435 |
5.336.435 |
10 |
1,70 |
8.591 |
|
|
||||||||
|
c |
Định mức lao động quản lý (Tql) |
4,1 |
1.490.000 |
6.109.000 |
1.435.615 |
7.544.615 |
5 |
1,70 |
6.073 |
|
|
||||||||
|
2 |
Hệ số định mức theo đối tượng và nội dung tư vấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
2.1 |
Nội dung tư vấn việc làm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
2.1.1 |
Đối tượng người lao động |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43.102 |
||||||||
|
a |
Định mức lao động công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
28.439 |
1,0 |
28.439 |
||||||||
|
b |
Định mức lao động phục vụ |
|
|
|
|
|
|
|
8.591 |
1,0 |
8.591 |
||||||||
|
c |
Định mức lao động quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
6.073 |
1,0 |
6.073 |
||||||||
|
2.1.2 |
Đối tượng người khuyết tật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64.654 |
||||||||
|
a |
Định mức lao động công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
28.439 |
1,5 |
42.658 |
||||||||
|
b |
Định mức lao động phục vụ |
|
|
|
|
|
|
|
8.591 |
1,5 |
12.886 |
||||||||
|
c |
Định mức lao động quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
6.073 |
1,5 |
9.109 |
||||||||
|
2.1.3 |
Đối tượng người dân tộc thiểu số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56.033 |
||||||||
|
a |
Định mức lao động công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
28.439 |
1,3 |
36.970 |
||||||||
|
b |
Định mức lao động phục vụ |
|
|
|
|
|
|
|
8.591 |
1,3 |
11.168 |
||||||||
|
c |
Định mức lao động quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
6.073 |
1,3 |
7.895 |
||||||||
|
2.1.4 |
Đối tượng người sử dụng lao động |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
86.205 |
||||||||
|
a |
Định mức lao động công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
28.439 |
2,0 |
56.877 |
||||||||
|
b |
Định mức lao động phục vụ |
|
|
|
|
|
|
|
8.591 |
2,0 |
17.182 |
||||||||
|
c |
Định mức lao động quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
6.073 |
2,0 |
12.146 |
||||||||
|
2.2 |
Nội dung tư vấn chính sách lao động việc làm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
2.2.1 |
Đối tượng người lao động |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38.792 |
||||||||
|
a |
Định mức lao động công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
28.439 |
0,9 |
25.595 |
||||||||
|
b |
Định mức lao động phục vụ |
|
|
|
|
|
|
|
8.591 |
0,9 |
7.732 |
||||||||
|
c |
Định mức lao động quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
6.073 |
0,9 |
5.466 |
||||||||
|
2.2.2 |
Đối tượng người khuyết tật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58.188 |
||||||||
|
a |
Định mức lao động công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
28.439 |
1,35 |
38392 |
||||||||
|
b |
Định mức lao động phục vụ |
|
|
|
|
|
|
|
8.591 |
1,35 |
11.598 |
||||||||
|
c |
Định mức lao động quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
6.073 |
1,35 |
8.198 |
||||||||
|
2.2.3 |
Đối tượng người dân tộc thiểu số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50.430 |
||||||||
|
a |
Định mức lao động công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
28.439 |
1,17 |
33.273 |
||||||||
|
b |
Định mức lao động phục vụ |
|
|
|
|
|
|
|
8.591 |
1,17 |
10.051 |
||||||||
|
c |
Định mức lao động quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
6.073 |
1,17 |
7.105 |
||||||||
|
2.2.4 |
Đối tượng người sử dụng lao động |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77.584 |
||||||||
|
a |
Định mức lao động công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
28.439 |
1,8 |
51.190 |
||||||||
|
b |
Định mức lao động phục vụ |
|
|
|
|
|
|
|
8.591 |
1,8 |
15.464 |
||||||||
|
c |
Định mức lao động quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
6.073 |
1,8 |
10.931 |
||||||||
|
2.3 |
Nội dung tư vấn học nghề |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
2.3.1 |
Đối tượng người lao động |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34.482 |
||||||||
|
a |
Định mức lao động công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
28.439 |
0,8 |
22.751 |
||||||||
|
b |
Định mức lao động phục vụ |
|
|
|
|
|
|
|
8.591 |
0,8 |
6.873 |
||||||||
|
c |
Định mức lao động quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
6.073 |
0,8 |
4.858 |
||||||||
|
2.3.2 |
Đối tượng người khuyết tật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51.723 |
||||||||
|
a |
Định mức lao động công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
28.439 |
1,2 |
34.126 |
||||||||
|
b |
Định mức lao động phục vụ |
|
|
|
|
|
|
|
8.591 |
1,2 |
10.309 |
||||||||
|
c |
Định mức lao động quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
6.073 |
1,2 |
7.287 |
||||||||
|
2.3.3 |
Đối tượng người dân tộc thiểu số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44.826 |
||||||||
|
a |
Định mức lao động công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
28.439 |
1,04 |
29.576 |
||||||||
|
b |
Định mức lao động phục vụ |
|
|
|
|
|
|
|
8.591 |
1,04 |
8.934 |
||||||||
|
c |
Định mức lao động quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
6.073 |
1,04 |
6.316 |
||||||||
|
2.3.4 |
Đối tượng người sử dụng lao động |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68.964 |
||||||||
|
a |
Định mức lao động công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
28.439 |
1,6 |
45.502 |
||||||||
|
b |
Định mức lao động phục vụ |
|
|
|
|
|
|
|
8.591 |
1,6 |
13.745 |
||||||||
|
c |
Định mức lao động quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
6.073 |
1,6 |
9.717 |
||||||||
PHỤ LỤC II
ĐƠN GIÁ GIỚI THIỆU VIỆC LÀM
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Danh mục dịch vụ, nội dung hoạt động |
HSL BQ |
Mức lương cơ sở |
Tiền lương |
Các khoản đóng góp 23,5% |
Tiền lương /tháng |
Định mức (phút/ca) |
HS bổ sung (1,7 lần) |
Tiền lương phút/ca GTVL |
Hệ số định mức theo đối tượng |
Đơn giá nhân công/ca GTVL |
||||||||
|
A |
B |
C=A*B |
D=C*23,5 % |
E= C+D |
F |
G |
H=E/22/480 *F*G |
I |
K=I*H |
||||||||||
|
|
|
||||||||||||||||||
|
1 |
Định mức lao động giới thiệu việc làm |
|
|
|
|
|
110 |
|
|
|
|
||||||||
|
1.1 |
Định mức lao động công nghệ ( Hệ số 3,2/định mức 80phút/ca)- Tcn |
3,20 |
1.490.000 |
4.768.000 |
1.120.480 |
5.888.480 |
80 |
1,70 |
75.836 |
|
|
||||||||
|
1.2 |
Định mức lao động phục vụ, phụ trợ (Hệ số 2,9/định mức 20 phút/ca) - Tpv |
2,9 |
1.490.000 |
4.321.000 |
1.015.435 |
5.336.435 |
20 |
1,70 |
17.182 |
|
|
||||||||
|
1.3 |
Định mức lao động quản lý (Hệ số 4,1/định mức 10 phút/ca)-Tql |
4,1 |
1.490.000 |
6.109.000 |
1.435.615 |
7.544.615 |
10 |
1,70 |
12.146 |
|
|
||||||||
|
2. |
Hệ số định mức theo đối tượng và nội dung giới thiệu việc làm |
||||||||||||||||||
|
2.1 |
Nội dung giới thiệu việc làm trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
2.1.1 |
Đối tượng người lao động |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
105.164 |
||||||||
|
a |
Định mức lao động công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
75.836 |
1,0 |
75.836 |
||||||||
|
b |
Định mức lao động phục vụ |
|
|
|
|
|
|
|
17.182 |
1,0 |
17.182 |
||||||||
|
c |
Định mức lao động quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
12.146 |
1,0 |
12.146 |
||||||||
|
2.1.2 |
Đối tượng người khuyết tật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
157.746 |
||||||||
|
a |
Định mức lao động công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
75.836 |
1,5 |
113.755 |
||||||||
|
b |
Định mức lao động phục vụ |
|
|
|
|
|
|
|
17.182 |
1,5 |
25.773 |
||||||||
|
c |
Định mức lao động quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
12.146 |
1,5 |
18.219 |
||||||||
|
2.1.3 |
Đối tượng người dân tộc thiểu số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
168.262 |
||||||||
|
a |
Định mức lao động công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
75.836 |
1,6 |
121.338 |
||||||||
|
b |
Định mức lao động phục vụ |
|
|
|
|
|
|
|
17.182 | ||||||||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.