Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung Quy định Bảng giá các loại đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Quyết định áp dụng cho Ủy ban nhân dân tỉnh và các đơn vị liên quan, quy định chi tiết về bảng giá đất mới.

Số hiệu48/2021/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhPhú Thọ
Người kýBùi Văn Khánh — Chủ tịch
Cập nhật09/07/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành25/08/2021
Ngày áp dụng05/09/2021
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Quyết định áp dụng cho Ủy ban nhân dân tỉnh và các đơn vị liên quan, quy định chi tiết về bảng giá đất mới.

Đối tượng áp dụng

Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Sở Tài nguyên và Môi trường; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các xã thuộc các huyện, thành phố trong tỉnh Hòa Bình.

Các điểm cốt lõi

  • Điều chỉnh Bảng giá các loại đất tại các biểu từ biểu số 01 đến biểu số 13 ban hành kèm theo Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND.
  • Bổ sung 4 bảng giá đất vào nhóm đất phi nông nghiệp, gồm: Bảng giá đất do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác; đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh tại nông thôn và đô thị.
  • Bỏ cụm từ liên quan đến khu vực đã được quy hoạch thành khu đất thuộc đô thị trong bảng giá đất.
  • Bỏ điểm 3.4, khoản 3, mục III, phần II; sửa điểm 3.5 thành điểm 3.4 và điểm 3.6 thành điểm 3.5 trong mục III, phần II.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 05 tháng 9 năm 2021 đến hết ngày 31/12/2024.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tạo cơ sở pháp lý mới cho việc quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
  • Có thể ảnh hưởng đến chi phí đầu tư xây dựng, kinh doanh của các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

❓ Câu hỏi thường gặp

Quyết định này áp dụng khi nào?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 05 tháng 9 năm 2021 đến hết ngày 31/12/2024.

Bảng giá đất mới được điều chỉnh như thế nào?

Bảng giá các loại đất tại các biểu từ biểu số 01 đến biểu số 13 ban hành kèm theo Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND đã được điều chỉnh. Đồng thời, bổ sung 4 bảng giá đất mới vào nhóm đất phi nông nghiệp.

Có thay đổi gì trong quy định về khu vực đô thị?

Cụm từ liên quan đến khu vực đã được quy hoạch thành khu đất thuộc đô thị trong bảng giá đất đã bị bỏ đi.

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định áp dụng cho Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Sở Tài nguyên và Môi trường; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các xã thuộc các huyện, thành phố trong tỉnh Hòa Bình.

Quyết định này có hiệu lực đến khi nào?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 05 tháng 9 năm 2021 đến hết ngày 31/12/2024.

Toàn văn

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Số: 48/2021/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 25 tháng 8 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Điều chỉnh, bổ sung Quy định Bảng giá các loại đất năm 2020-2024 trên địa bàn

 tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày

30/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Công văn số 241/HĐND-CTHĐND ngày 02/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc cho ý kiến về Bảng giá đất điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 384/TTr-STNMT ngày 13/8/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Quy định Bảng giá các loại đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, như sau:

1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất tại các biểu từ biểu số 01 đến biểu số 13 ban hành kèm theo Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình (Có Biểu điều chỉnh Bảng giá các loại đất chi tiết kèm theo).

2. Bổ sung 04 Bảng giá đất vào nhóm đất phi nông nghiệp, gồm 04 biểu:

- Biểu 14: Bảng giá đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác; đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh tại nông thôn;

- Biểu 15: Bảng giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp tại nông thôn;

- Biểu 16: Bảng giá đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác; đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh tại đô thị;

- Biểu 17: Bảng giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp tại đô thị.

(Có Bảng giá các loại đất chi tiết kèm theo).

3. Tại tiết 2.2.1, điểm 2.2, khoản 2, mục III, phần II, bỏ cụm từ: "Đối với đất thuộc xã Sủ Ngòi của thành phố Hòa Bình đã được quy hoạch thành khu đất thuộc đô thị như: Khu dân cư 4,9ha; Khu đô thị bắc Trần Hưng Đạo; Khu tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo, thuộc xã Sủ Ngòi đoạn từ ngã ba giao nhau với đê Quỳnh Lâm đến ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan được tính theo bảng giá đất đô thị".

4. Bỏ điểm 3.4, khoản 3, mục III, phần II; sửa điểm 3.5 thành điểm 3.4 và điểm 3.6 thành điểm 3.5 trong mục III, phần II.

Điều 2.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2021 đến hết ngày 31/12/2024. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình ban hành Quy định Bảng giá các loại đất năm 2020 -2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh giao:

- Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn triển khai thực hiện.

- Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố ban hành Quyết định điều chỉnh, bổ sung quy định chi tiết mốc giới các khu vực định giá các loại đất trên địa bàn các xã thuộc huyện, thành phố để thực hiện bảng giá đất điều chỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Bùi Văn Khánh

STT

Tên biểu

Danh mục bảng

1

Biểu số 01

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM (2020-2024)

2

Biểu số 02

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC NĂM (2020-2024)

3

Biểu số 03

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM NĂM (2020-2024)

4

Biểu số 04

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT NĂM (2020-2024)

5

Biểu số 05

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ (2020-2024)

6

Biểu số 06

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN NĂM (2020-2024)

7

Biểu số 07

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN NĂM (2020-2024)

8

Biểu số 08

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN NĂM (2020- 2024)

9

Biểu số 09

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN NĂM (2020-2024)

10

Biểu số 10

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ NĂM (2020-2024)

11

Biểu số 11

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ NĂM (2020-2024)

12

Biểu số 12

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ NĂM (2020-2024)

13

Biểu số 13

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP

14

Biểu số 14

BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP DO CƠ CỞ TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG SỬ DỤNG; ĐẤT LÀM NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA; ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC; ĐẤT SỬ DỤNG VÀO CÁC MỤC ĐÍCH CÔNG CỘNG CÓ MỤC ĐÍCH KINH DOANH TẠI NÔNG THÔN (NĂM 2020-2024)

15

Biểu số 15

BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT XÂY DỰNG TRỤ SỞ CƠ QUAN; ĐẤT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (NĂM 2020-2024)

16

Biểu số 16

BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP DO CƠ CỞ TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG SỬ DỤNG; ĐẤT LÀM NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA; ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC; ĐẤT SỬ DỤNG VÀO CÁC MỤC ĐÍCH CÔNG CỘNG CÓ MỤC ĐÍCH KINH DOANH TẠI ĐÔ THỊ (NĂM 2020-2024)

17

Biểu số 17

BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT XÂY DỰNG TRỤ SỞ CƠ QUAN; ĐẤT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ (NĂM 2020-2024)

Biểu số 01: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

 (NĂM 2020-2024) (Kem theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày /8/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ/m2)
VT1 VT2
(1) . (2) (3) (4)
I HUYỆN LẠC SƠN
1 Thị trấn Vụ Bản 65 55
2 Xã Ân Nghĩa 65 55
3 Xã Thượng Cốc 65 55
4 Xã Vũ Bình 65 55
5 Xã Xuất Hóa 65 55
6 Xã Yên Nghiệp 65 55
7 Xã Định Cư 55 45
8 Xã Hương Nhượng 55 45
9 Xã Mỹ Thành 35 30
10 Xã Nhân Nghĩa 55 45
11 Xã Tân Lập 55 45
12 Xã Tân Mỹ 55 45
13 Xã Tuân Đạo 55 45
14 Xã Văn Nghĩa 55 45
15 Xã Văn Sơn 35 30
16 Xã Yên Phú 55 45
17 Xã Chí Đạo 35 30
18 Xã Quyết Thắng 35 30
19 Xã Bình Hẻm 55 45
20 Xã Miền Đồi 30 25
21 Xã Ngọc Lâu 30 25
22 Xã Ngọc Sơn 30 25
23 Xã Quý Hòa 30 25
24 Xã Tự Do 30 25
II HUYỆN ĐÀ BẮC
1 Thị trấn Đà Bắc 65 55
2 Xã Tú Lý 65 55
3 Xã Toàn Sơn 65 55
4 Xã Cao Sơn 55 50
5 Xã Hiền Lương 45 40
6 Xã Tân Minh 35 30
7 Xã Trung Thành 35 30
8 Xã Đoàn Kết 35 30
9 Xã Yên Hòa 35 30
10 Xã Đồng Ruộng 35 30
11 Xã Đồng Chum 35 30
12 Xã Giáp Đắt 35 30
13 Xã Tân Pheo 35 30
14 Xã Vầy Nưa 45 40
15 Xã Tiền Phong 45 40
16 Xã Mường Chiềng 35 30
17 Xã Nánh Nghê 35 30
III HUYỆN TÂN lạc
1 TT.Mãn Đức 65 55

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ/m2)
VT1 VT2
(1) (2) (3) (4)
2 Xã Tử Nê 65 55
3 Xã Thanh Hối 65 55
4 Xã Đông Lai 65 55
5 Xã Ngọc Mỹ 65 55
6 Xã Phong Phú 65 55
7 Xã Nhân Mỹ 55 45
8 Xã Lỗ Sơn 55 45
9 Xã Gia Mô 55 45
10 Xã Mỹ Hòa 55 45
11 Xã Quyết Chiến 40 35
12 Xã Phú Cường 40 35
13 Xã Phú Vinh 40 35
14 Xã Suối Hoa 40 35
15 Xã Vân Sơn 35 25
16 Ngổ Luông 35 25
IV HUYỆN CAO PHONG
1 TT Cao phong
2 Xã Tây Phong 65 55
3 Xã Nam Phong 65 55
4 Xã Thu Phong 65 55
5 Xã Dũng Phong 65 55
6 Xã Hợp Phong 65 55
7 Xã Bắc Phong 55 45
8 Xã Bình Thanh 55 45
9 Xã Thung Nai 35 30
10 Xã Thạch Yên 25 20
V HUYỆN LƯƠNG SƠN
1 TT.Lương Sơn 65 55
2 Xã Hòa Sơn 65 55
3 Xã Lâm Sơn 65 55
4 Xã Nhuận Trạch 65 55
5 Xã Thanh Cao 65 55
6 Xã Cao Dương 65 55
7 Xã Tân Vinh 65 55
8 Xã Liên Sơn 65 55
9 Xã Cư Yên 65 55
10 Xã Cao Sơn 65 55
11 Xã Thanh Sơn 65 55
VI HUYỆN MAI CHÂU
1 TT.Mai Châu 65 55
2 Xã Chiềng Châu 65 55
3 Xã Tòng Đậu 65 55
4 Xã Mai Hịch 55 45
5 Xã Vạn Mai 55 45
6 Xã Mai Hạ 55 45
7 Xã Nà Phòn 55 45
8 Xã Đồng Tân 55 45
9 Xã Bao La 45 40
10 Xã Xăm Khòe 45 40
11 Xã Sơn Thủy 35 30
STT

Đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ/m2)
VT1 VT2
(1) (2) (3) (4)
12 Xã Thành Sơn 35 30
13 Xã Cun Pheo 35 30
14 Xã Hang Kia 35 30
15 Xã Pà Cò 35 30
16 Xã Tân Thành 35 30
VII HUYỆN LẠC THUỶ
1 TT. Chi Nê 65 55
2 TT. Ba Hàng Đồi 65 55
3 Xã Phú Thành 65 55
4 Xã Phú Nghĩa 65 55
5 Xã Đồng Tâm 65 55
6 Xã Khoan Dụ 55 45
7 Xã Yên Bồng 55 45
8 Xã An Bình 55 45
9 Xã Thống Nhất 55 45
10 Xã Hưng Thi 55 45
VIII HUYỆN KIM BÔI
1 TT. Bo 65 55
2 Xã Mỵ Hòa 65 55
3 Xã Sào Báy 65 55
4 Xã Nam Thượng 65 55
5 Xã Vĩnh Đồng 65 55
6 Xã Đông Bắc 65 55
7 Xã Vĩnh Tiến 65 55
8 Xã Tú Sơn 65 55
9 Xã Kim Lập 55 45
10 Xã Kim Bôi 55 45
11 Xã Hợp Tiến 55 45
12 Xã Xuân Thủy 55 45
13 Xã Bình Sơn 55 45
14 Xã Hùng Sơn 55 45
15 Xã Đú Sáng 35 30
16 Xã Nuông Dăm 35 30
17 Xã Cuối Hạ 35 30
IX HUYỆN YÊN THUỶ
1 TT. Hàng Trạm 65 55
2 Xã Ngọc Lương 65 55
3 Xã Yên Trị 65 55
4 Xã Bảo Hiệu 65 55
5 Xã Lạc Thịnh 65 55
6 Xã Phú Lai 65 55
7 Xã Hữu Lợi 65 55
8 Xã Đa Phúc 55 45
9 Xã Đoàn Kết 55 45
10 Xã Lạc Lương 55 45
11 Xã Lạc Sỹ 55 45
X TP HOÀ ' BÌNH
1 Phường Phương Lâm 65 55
2 Phường Đồng Tiến 65 55
3 Phường Thái Bình 65 55
STT

Đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ/m2)
VT1 VT2
(1) (2) (3) (4)
4 Phường Tân Thịnh 65 55
5 Phường Tân Hòa 65 55
6 Phường Hữu Nghị 65 55
7 Phường Thịnh Lang 65 55
8 Phường Dân Chủ 65 55
9 Phường Thống Nhất 65 55
10 Phường Kỳ Sơn 65 55
11 Phường Quỳnh Lâm 65 55
12 Phường Trung Minh 65 55
13 Xã Hòa Bình 65 55
14 Xã Yên Mông 65 55
15 Xã Mông Hóa 65 55
16 Xã Quang Tiến 65 55
17 Xã Thịnh Minh 65 55
18 Xã Hợp Thành 65 55
19 Xã Độc Lập 55 45

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Biểu số 02: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC (NĂM 2020-2024)

(Kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày /8/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình


STT

Đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ/m2)
VT1 VT2
(1) . (2) (3) (4)
I HUYỆN LẠC SƠN
1 Thị trấn Vụ Bản 55 45
2 Xã Ân Nghĩa 55 45
3 Xã Thượng Cốc 55 45
4 Xã Vũ Bình 55 45
5 Xã Xuất Hóa 55 45
6 Xã Yên Nghiệp 55 45
7 Xã Định Cư 45 35
8 Xã Hương Nhượng 45 35
9 Xã Mỹ Thành 30 25
10 Xã Nhân Nghĩa 45 35
11 Xã Tân Lập 45 35
12 Xã Tân Mỹ 45 35
13 Xã Tuân Đạo 45 35
14 Xã Văn Nghĩa 45 35
15 Xã Văn Sơn 30 25
16 Xã Yên Phú 45 35
17 Xã Chí Đạo 30 25
18 Xã Quyết Thắng 30 25
19 Xã Bình Hẻm 45 35
20 Xã Miền Đồi 25 20
21 Xã Ngọc Lâu 25 20
22 Xã Ngọc Sơn 25 20
23 Xã Quý Hòa 25 20
24 Xã Tự Do 25 20
II HUYỆN ĐÀ BẮC
1 Thị trấn Đà Bắc 55 45
2 Xã Tú Lý 55 45
3 Xã Toàn Sơn 55 45
4 Xã Cao Sơn 50 40
5 Xã Hiền Lương 45 40
6 Xã Tân Minh 30 25
7 Xã Trung Thành 30 25
8 Xã Đoàn Kết 30 25
9 Xã Yên Hòa 30 25
10 Xã Đồng Ruộng 30 25
11 Xã Đồng Chum 30 25
12 Xã Giáp Đắt 30 25
13 Xã Tân Pheo 30 25
14 Xã Vầy Nưa 40 35
15 Xã Tiền Phong 40 35
16 Xã Mường Chiềng 30 25
17 Xã Nánh Nghê 30 25
III HUYỆN TÂN lạc
1 TT.Mãn Đức 55 50
STT

Đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ/m2)
VT1 VT2
(1)

(2)

(3) (4)
2 Xã Tử Nê 55 50
3 Xã Thanh Hối 55 50
4 Xã Đông Lai 55 50
5 Xã Ngọc Mỹ 55 50
6 Xã Phong Phú 55 50
7 Xã Nhân Mỹ 45 40
8 Xã Lỗ Sơn 45 40
9 Xã Gia Mô 45 40
10 Xã Mỹ Hòa 45 40
11 Xã Quyết Chiến 35 30
12 Xã Phú Cường 35 30
13 Xã Phú Vinh 35 30
14 Xã Suối Hoa 35 30
15 Xã Vân Sơn 25 20
16 Ngổ Luông 25 20
IV HUYỆN CAO PHONG
1 TT Cao phong 55 45
2 Xã Tây Phong 55 45
3 Xã Nam Phong 55 45
4 Xã Thu Phong 55 45
5 Xã Dũng Phong 55 45
6 Xã Hợp Phong 55 45
7 Xã Bắc Phong 45 35
8 Xã Bình Thanh 45 35
9 Xã Thung Nai 30 25
10 Xã Thạch Yên 20 15
V HUYỆN LƯƠNG SƠN
1 TT.Lương Sơn 55 45
2 Xã Hòa Sơn 55 45
3 Xã Lâm Sơn 55 45
4 Xã Nhuận Trạch 55 45
5 Xã Thanh Cao 55 45
6 Xã Cao Dương 55 45
7 Xã Tân Vinh 55 45
8 Xã Liên Sơn 55 45
9 Xã Cư Yên 55 45
10 Xã Cao Sơn 55 45
11 Xã Thanh Sơn 55 45
VI HUYỆN MAI CHÂU
1 TT.Mai Châu 55 45
2 Xã Chiềng Châu 55 45
3 Xã Tòng Đậu 55 45
4 Xã Mai Hịch 45 35
5 Xã Vạn Mai 45 35
6 Xã Mai Hạ 45 35
7 Xã Nà Phòn 45 35
8 Xã Đồng Tân 45 35
9 Xã Bao La 40 35
10 Xã Xăm Khòe 40 35
11 Xã Sơn Thủy 30 25
12 Xã Thành Sơn 30 25
13 Xã Cun Pheo 30 25
14 Xã Hang Kia 30 25
STT

Đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ/m2)
VT1 VT2
(1)

(2)

(3) (4)
15 Xã Pà Cò 30 25
16 Xã Tân Thành 30 25
VII HUYỆN LẠC THUỶ
1 TT. Chi Nê 55 45
2 TT. Ba Hàng Đồi 55 45
3 Xã Phú Thành 55 45
4 Xã Phú Nghĩa 55 45
5 Xã Đồng Tâm 55 45
6 Xã Khoan Dụ 45 35
7 Xã Yên Bồng 45 35
8 Xã An Bình 45 35
9 Xã Thống Nhất 45 35
10 Xã Hưng Thi 45 35
VIII HUYỆN KIM BÔI
1 TT. Bo 55 45
2 Xã Mỵ Hòa 55 45
3 Xã Sào Báy 55 45
4 Xã Nam Thượng 55 45
5 Xã Vĩnh Đồng 55 45
6 Xã Đông Bắc 55 45
7 Xã Vĩnh Tiến 55 45
8 Xã Tú Sơn 55 45
9 Xã Kim Lập 45 35
10 Xã Kim Bôi 45 35
11 Xã Hợp Tiến 45 35
12 Xã Xuân Thủy 45 35
13 Xã Bình Sơn 45 35
14 Xã Hùng Sơn 45 35
15 Xã Đú Sáng 30 25
16 Xã Nuông Dăm 30 25
17 Xã Cuối Hạ 30 25
IX HUYỆN YÊN THUỶ
1 TT. Hàng Trạm 55 45
2 Xã Ngọc Lương 55 45
3 Xã Yên Trị 55 45
4 Xã Bảo Hiệu 55 45
5 Xã Lạc Thịnh 55 45
6 Xã Phú Lai 55 45
7 Xã Hữu Lợi 55 45
8 Xã Đa Phúc 45 35
9 Xã Đoàn Kết 45 35
10 Xã Lạc Lương 45 35
11 Xã Lạc Sỹ 45 35
X TP HOÀ ' BÌNH
1 Phường Phương Lâm 65 55
2 Phường Đồng Tiến 65 55
3 Phường Thái Bình 65 55
4 Phường Tân Thịnh 65 55
5 Phường Tân Hòa 65 55
6 Phường Hữu Nghị 65 55
7 Phường Thịnh Lang 65 55
8 Phường Dân Chủ 65 55
9 Phường Thống Nhất 65 55

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ/m2)
VT1 VT2
(1) (2) (3) (4)
10 Phường Kỳ Sơn 55 45
11 Phường Quỳnh Lâm 65 55
12 Phường Trung Minh 65 55
13 Xã Hòa Bình 65 55
14 Xã Yên Mông 65 55
15 Xã Mông Hóa 55 45
16 Xã Quang Tiến 55 45
17 Xã Thịnh Minh 55 45
18 Xã Hợp Thành 55 45
19 Xã Độc Lập 45 35

Biểu số 03: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM (NĂM 2020-2024) (Kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày /8/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000đ/m2)
(1) (2) (3)
I HUYỆN LẠC SƠN
1 Thị trấn Vụ Bản 60
2 Xã Ân Nghĩa 60
3 Xã Thượng Cốc 60
4 Xã Vũ Bình 60
5 Xã Xuất Hóa 60
6 Xã Yên Nghiệp 45
7 Xã Định Cư 55
8 Xã Hương Nhượng 45
9 Xã Mỹ Thành 55
10 Xã Nhân Nghĩa 55
11 Xã Tân Lập 55
12 Xã Tân Mỹ 55
13 Xã Tuân Đạo 55
14 Xã Văn Nghĩa 45
15 Xã Văn Sơn 55
16 Xã Yên Phú 45
17 Xã Chí Đạo 45
18 Xã Quyết Thắng 45
19 Xã Bình Hẻm 45
20 Xã Miền Đồi 40
21 Xã Ngọc Lâu 45
22 Xã Ngọc Sơn 40
23 Xã Quý Hòa 40
24 Xã Tự Do 40
II HUYỆN ĐÀ BẮC
1 Thị trấn Đà Bắc 60
2 Xã Tú Lý 60
3 Xã Toàn Sơn 60
4 Xã Cao Sơn 55
5 Xã Hiền Lương 55
6 Xã Tân Minh 45
7 Xã Trung Thành 45
8 Xã Đoàn Kết 45
9 Xã Yên Hòa 45
10 Xã Đồng Ruộng 45
11 Xã Đồng Chum 45
12 Xã Giáp Đắt 45
13 Xã Tân Pheo 45
14 Xã Vầy Nưa 55
15 Xã Tiền Phong 55
16 Xã Mường Chiềng 45
17 Xã Nánh Nghê 45
III HUYỆN TÂN LẠC
1 TT.Mãn Đức 60
2 Xã Tử Nê 60
3 Xã Thanh Hối 60
4 Xã Đông Lai 60
5 Xã Ngọc Mỹ 60
6 Xã Phong Phú 60

55

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000đ/m2)
(1) (2) (3)
8 Xã Lỗ Sơn 55
9 Xã Gia Mô 55
10 Xã Mỹ Hòa 55
11 Xã Quyết Chiến 45
12 Xã Phú Cường 45
13 Xã Phú Vinh 45
14 Xã Suối Hoa 45
15 Xã Vân Sơn 40
16 Ngổ Luông 40
IV HUYỆN CAO PHONG
1 TT Cao phong 60
2 Xã Tây Phong 60
3 Xã Nam Phong 60
4 Xã Thu Phong 60
5 Xã Dũng Phong 60
6 Xã Hợp Phong 60
7 Xã Bắc Phong 55
8 Xã Bình Thanh 55
9 Xã Thung Nai 45
10 Xã Thạch Yên 40
V HUYỆN LƯƠNG SƠN
1 TT.Lương Sơn 60
2 Xã Hòa Sơn 60
3 Xã Lâm Sơn 60
4 Xã Nhuận Trạch 60
5 Xã Thanh Cao 60
6 Xã Cao Dương 60
7 Xã Tân Vinh 60
8 Xã Liên Sơn 60
9 Xã Cư Yên 60
10 Xã Cao Sơn 60
11 Xã Thanh Sơn 60
VI HUYỆN MAI CHÂU
1 TT.Mai Châu 60
2 Xã Chiềng Châu 60
3 Xã Tòng Đậu 60
4 Xã Mai Hịch 55
5 Xã Vạn Mai 55
6 Xã Mai Hạ 55
7 Xã Nà Phòn 55
8 Xã Đồng Tân 55
9 Xã Bao La 45
10 Xã Xăm Khòe 45
11 Xã Sơn Thủy 45
12 Xã Thành Sơn 45
13 Xã Cun Pheo 40
14 Xã Hang Kia 40
15 Xã Pà Cò 40
16 Xã Tân Thành 40
VII HUYỆN LẠC THUỶ
1 TT. Chi Nê 60
2 TT. Ba Hàng Đồi 60
3 Xã Phú Thành 60
4 Xã Phú Nghĩa 60
5 Xã Đồng Tâm 60
6 Xã Khoan Dụ 55
7 Xã Yên Bồng 55

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000đ/m2)
(1) (2) (3)
8 Xã An Bình 55
9 Xã Thống Nhất 55
10 Xã Hưng Thi 55
VIII HUYỆN KIM BÔI
1 TT. Bo 60
2 Xã Mỵ Hòa 60
3 Xã Sào Báy 60
4 Xã Nam Thượng 60
5 Xã Vĩnh Đồng 60
6 Xã Đông Bắc 60
7 Xã Vĩnh Tiến 60
8 Xã Tú Sơn 60
9 Xã Kim Lập 55
10 Xã Kim Bôi 60
11 Xã Hợp Tiến 55
12 Xã Xuân Thủy 55
13 Xã Bình Sơn 55
14 Xã Hùng Sơn 55
15 Xã Đú Sáng 45
16 Xã Nuông Dăm 45
17 Xã Cuối Hạ 45
IX HUYỆN YÊN THUỶ
1 TT. Hàng Trạm 60
2 Xã Ngọc Lương 60
3 Xã Yên Trị 60
4 Xã Bảo Hiệu 60
5 Xã Lạc Thịnh 60
6 Xã Phú Lai 60
7 Xã Hữu Lợi 60
8 Xã Đa Phúc 55
9 Xã Đoàn Kết 55
10 Xã Lạc Lương 55
11 Xã Lạc Sỹ 55
X TP HOÀ ' BÌNH
1 Phường Phương Lâm 60
2 Phường Đồng Tiến 60
3 Phường Thái Bình 60
4 Phường Tân Thịnh 60
5 Phường Tân Hòa 60
6 Phường Hữu Nghị 60
7 Phường Thịnh Lang 60
8 Phường Dân Chủ 60
9 Phường Thống Nhất 60
10 Phường Kỳ Sơn 60
11 Phường Quỳnh Lâm 60
12 Phường Trung Minh 60
13 Xã Hòa Bình 60
14 Xã Yên Mông 60
15 Xã Mông Hóa 60
16 Xã Quang Tiến 60
17 Xã Thịnh Minh 60
18 Xã Hợp Thành 60
19 Xã Độc Lập 55

Biểu số 04: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT (NĂM 2020-2024)

(Kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày /8/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Số TT Đơn vị hành chính Giá đất (1.000 đ/m2)
VT1 VT2
(1) (2) (3) (4)
I HUYỆN LẠC SƠN
1 Thị trấn Vụ Bản 12 10
2 Xã Ẩn Nghĩa 12 10
3 Xã Thượng Cốc 12 10
4 Xã Vũ Bình 12 10
5 Xã Xuất Hóa 12 10
6 Xã Yên Nghiệp 12 10
7 Xã Định Cư 8 6
8 Xã Hương Nhượng 8 6
9 Xã Mỹ Thành 6 5
10 Xã Nhân Nghĩa 8 6
11 Xã Tân Lập 8 6
12 Xã Tân Mỹ 12 10
13 Xã Tuân Đạo 8 6
14 Xã Văn Nghĩa 8 6
15 Xã Văn Sơn 6 5
16 Xã Yên Phú 8 6
17 Xã Chí Đạo 6 5
18 Xã Quyết Thắng 6 5
19 Xã Bình Hẻm 8 6
20 Xã Miền Đồi 6 5
21 Xã Ngọc Lâu 6 5
22 Xã Ngọc Sơn 6 5
23 Xã Quý Hòa 6 5
24 Xã Tự Do 6 5
II HUYỆN ĐÀ BẮC
1 Thị trấn Đà Bắc 12 8
2 Xã Tú Lý 12 8
3 Xã Toàn Sơn 12 8
4 Xã Cao Sơn 12 8
5 Xã Hiền Lương 12 8
6 Xã Tân Minh 6 5
7 Xã Trung Thành 6 5
8 Xã Đoàn Kết 6 5
9 Xã Yên Hòa 6 5
10 Xã Đồng Ruộng 6 5
11 Xã Đồng Chum 6 5
12 Xã Giáp Đắt 6 5
13 Xã Tân Pheo 6 5
14 Xã Vầy Nưa 12 8
15 Xã Tiền Phong 12 8
16 Xã Mường Chiềng 6 5
17 Xã Nánh Nghê 7 6
III HUYỆN TAN LẠC
1 TT.Mãn Đức 12 8
2 Xã Tử Nê 12 8
3 Xã Thanh Hối 12 8
4 Xã Đông Lai 12 8
5 Xã Ngọc Mỹ 12 8
6 Xã Phong Phú 12 8
7 Xã Nhân Mỹ 8 6
SỐ TT Đơn vị hành chính Giá đất (1.000 đ/m2)
VT1 VT2
(1) (2) (3) (4)
8 Xã Lỗ Sơn 8 6
9 Xã Gia Mô 8 6
10 Xã Mỹ Hòa 8 6
11 Xã Quyết Chiến 6 5
12 Xã Phú Cường 6 5
13 Xã Phú Vinh 6 5
14 Xã Suối Hoa 6 5
15 Xã Vân Sơn 6 5
16 Ngổ Luông 6 5
IV HUYỆN CAO PHONG
1 TT Cao phong
2 Xã Tây Phong 12 8
3 Xã Nam Phong 12 8
4 Xã Thu Phong 12 8
5 Xã Dũng Phong 12 8
6 Xã Hợp Phong 12 8
7 Xã Bắc Phong 8 6
8 Xã Bình Thanh 8 6
9 Xã Thung Nai 8 6
10 Xã Thạch Yên 6 5
V HUYỆN LƯƠNG SƠN
1 TT.Lương Sơn 12 10
2 Xã Hòa Sơn 12 10
3 Xã Lâm Sơn 12 10
4 Xã Nhuận Trạch 12 10
5 Xã Thanh Cao 12 10
6 Xã Cao Dương 12 10
7 Xã Tân Vinh 12 10
8 Xã Liên Sơn 12 10
9 Xã Cư Yên 12 10
10 Xã Cao Sơn 12 10
11 Xã Thanh Sơn 12 10
VI HUYỆN MAI CHÂU
1 TT.Mai Châu 12 8
2 Xã Chiềng Châu 12 8
3 Xã Tòng Đậu 12 8
4 Xã Mai Hịch 12 8
5 Xã Vạn Mai 12 8
6 Xã Mai Hạ 12 8
7 Xã Nà Phòn 12 8
8 Xã Đồng Tân 12 8
9 Xã Bao La 12 8
10 Xã Xăm Khòe 12 8
11 Xã Sơn Thủy 8 7
12 Xã Thành Sơn 8 7
13 Xã Cun Pheo 7 6
14 Xã Hang Kia 7 6
15 Xã Pà Cò 7 6
16 Xã Tân Thành 7 6
VII HUYỆN LẠC THUỶ
1 TT. Chi Nê 12 8
2 TT. Ba Hàng Đồi 12 8
3 Xã Phú Thành 12 8
4 Xã Phú Nghĩa 12 8
5 Xã Đồng Tâm 12 8
6 Xã Khoan Dụ 12 8
7 Xã Yên Bồng 12 8
SỐ TT Đơn vị hành chính Giá đất (1.000 đ/m2)
VT1 VT2
(1) (2) (3) (4)
8 Xã An Bình 12 8
9 Xã Thống Nhất 12 8
10 Xã Hưng Thi 12 8
VIII HUYỆN KIM BÔI
1 TT. Bo 12 8
2 Xã Mỵ Hòa 12 8
3 Xã Sào Báy 12 8
4 Xã Nam Thượng 12 8
5 Xã Vĩnh Đồng 12 8
6 Xã Đông Bắc 12 8
7 Xã Vĩnh Tiến 12 8
8 Xã Tú Sơn 12 8
9 Xã Kim Lập 12 8
10 Xã Kim Bôi 12 8
11 Xã Hợp Tiến 12 8
12 Xã Xuân Thủy 12 8
13 Xã Bình Sơn 12 8
14 Xã Hùng Sơn 12 8
15 Xã Đú Sáng 8 6
16 Xã Nuông Dăm 8 6
17 Xã Cuối Hạ 8 6
IX HUYỆN YÊN THUỶ
1 TT. Hàng Trạm 12 8
2 Xã Ngọc Lương 12 8
3 Xã Yên Trị 12 8
4 Xã Bảo Hiệu 12 8
5 Xã Lạc Thịnh 12 8
6 Xã Phú Lai 12 8
7 Xã Hữu Lợi 12 8
8 Xã Đa Phúc 12 8
9 Xã Đoàn Kết 12 8
10 Xã Lạc Lương 12 8
11 Xã Lạc Sỹ 12 8
X TP HOÀ ' BÌNH
1 Phường Phương Lâm 12 8
2 Phường Đồng Tiến 12 8
3 Phường Thái Bình 12 8
4 Phường Tân Thịnh 12 8
5 Phường Tân Hòa 12 8
6 Phường Hữu Nghị 12 8
7 Phường Thịnh Lang
8 Phường Dân Chủ 12 8
9 Phường Thống Nhất 12 8
10 Phường Kỳ Sơn 12 8
11 Phường Quỳnh Lâm 12 8
12 Phường Trung Minh 12 8
13 Xã Hòa Bình 12 8
14 Xã Yên Mông 12 8
15 Xã Mông Hóa 12 8
16 Xã Quang Tiến 12 8
17 Xã Thịnh Minh 12 8
18 Xã Hợp Thành 12 8
19 Xã Độc Lập 8 6

Biểu số 05: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ (NĂM 2020-2024)

(Kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày /8/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Biểu số 05: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ (NĂM 2020-2024)

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

Biểu số 06: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(NĂM 2020-2024)

3 CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

7 Xã Nhân Mỹ 45

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

Biểu số 07: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN (NĂM 2020-2024)

(Kèm theo Quyết định số

/2021/QĐ-UBND ngày /8/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021 58

7 Xã Hương Nhượng 59 CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

61 CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

Biểu số 08: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN (NĂM 2020-2024)

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 10
01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai Hết hiệu lực 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Hết hiệu lực 96/2019/NĐ-CP Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất Còn hiệu lực 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Hết hiệu lực 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai Hết hiệu lực 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 Hết hiệu lực 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất Hết hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất Hết hiệu lực 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 Còn hiệu lực
Bị bãi bỏ bởi 1
48/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung Quy định Bảng giá các loại đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Còn hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Sửa đổi, bổ sung 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.