Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, với dự toán chi phí là 121.803.000 đồng/ha. Quyết định có hiệu lực từ ngày 02 tháng 11 năm 2024 và thay thế quyết định trước đó.

Số hiệu48/2024/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhCao Bằng
Người kýHoàng Xuân Ánh — Chủ tịch
Cập nhật05/07/2026
NgànhNông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành22/10/2024
Ngày áp dụng02/11/2024
Ngày hết hiệu lực30/05/2026
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, với dự toán chi phí là 121.803.000 đồng/ha. Quyết định có hiệu lực từ ngày 02 tháng 11 năm 2024 và thay thế quyết định trước đó.

Đối tượng áp dụng

Chủ dự án chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Các điểm cốt lõi

  • Chủ dự án → phải trồng rừng thay thế nhưng không tự tổ chức → nộp tiền vào Quỹ bảo vệ phát triển rừng tỉnh Cao Bằng, với đơn giá là 121.803.000 đồng/ha.
  • Quyết định này → có hiệu lực từ ngày 02 tháng 11 năm 2024 và thay thế quyết định trước đó.
  • Đối với các dự án đã được cấp thẩm quyền chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế trước ngày Quyết định này có hiệu lực → tiếp tục thực hiện theo quyết định cũ.
  • Chủ dự án → không tự tổ chức trồng rừng thay thế, mà phải nộp tiền vào Quỹ bảo vệ phát triển rừng tỉnh Cao Bằng.
  • Đơn giá trồng rừng thay thế → là 121.803.000 đồng/ha.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Người dân và doanh nghiệp chịu trách nhiệm về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sẽ phải chi trả một khoản tiền cụ thể để trồng rừng thay thế, giúp bảo vệ môi trường.
  • Đây là biện pháp nhằm đảm bảo cân bằng giữa lợi ích kinh tế và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đơn giá trồng rừng thay thế là bao nhiêu?

Đơn giá trồng rừng thay thế theo quyết định này là 121.803.000 đồng/ha.

Chủ dự án phải làm gì khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác?

Chủ dự án không tự tổ chức trồng rừng thay thế, mà phải nộp tiền vào Quỹ bảo vệ phát triển rừng tỉnh Cao Bằng.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 02 tháng 11 năm 2024.

Nếu đã được cấp thẩm quyền chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế trước khi quyết định mới có hiệu lực, liệu vẫn phải thực hiện theo quyết định cũ?

Đối với các dự án đã được cấp thẩm quyền chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế trước ngày Quyết định này có hiệu lực → tiếp tục thực hiện theo quyết định cũ.

Nếu chủ dự án tự tổ chức trồng rừng thay thế, liệu còn phải nộp tiền vào quỹ không?

Không, nếu chủ dự án tự tổ chức trồng rừng thay thế thì không cần nộp tiền vào Quỹ bảo vệ phát triển rừng tỉnh Cao Bằng.

Toàn văn

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

Số: 48/2024/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Cao Bằng, ngày 22 tháng 10 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH
Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội Hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Căn cứ Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về các biện pháp lâm sinh;

Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh;

Căn cứ Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về các biện pháp lâm sinh;

Căn cứ Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;

Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực Lâm nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, với dự toán chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng trồng phòng hộ, đặc dụng là 121.803.000 đồng/ha.

Điều 2. Quyết định này là căn cứ để các Chủ dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác phải trồng rừng thay thế nhưng không tự tổ chức trồng rừng thay thế nộp tiền vào Quỹ bảo vệ phát triển rừng tỉnh Cao Bằng.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với các Dự án đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2024.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng đất rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và PTNT;

Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp:

Chủ tịch, các PCT, các Uỷ viên UBND tỉnh;

Các sở, ban, ngành;

UBND các huyện, thành phố;

LĐVP: PCVP (Triều):

Trung tâm thông tin - Văn phòng UBND tỉnh;

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(đã ký)

Hoàng Xuân Ánh

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 14
21/2023/TT-BNNPTNT Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT Quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp Còn hiệu lực 156/2018/NĐ-CP Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. Còn hiệu lực 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Hết hiệu lực 25/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Còn hiệu lực 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Hết hiệu lực 22/2023/TT-BNNPTNT Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp Còn hiệu lực 17/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông ngiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh Còn hiệu lực 29/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT Quy định về các biện pháp lâm sinh Còn hiệu lực 91/2024/NĐ-CP Nghị định số 91/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp Còn hiệu lực 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 Còn hiệu lực 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 Hết hiệu lực 15/2019/TT-BNNPTNT Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh Còn hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực
48/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Bãi bỏ 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.