Nghị quyết số 50/2007/NQ-CP của Chính phủ về việc xét duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Nghệ An, quy định các chỉ tiêu diện tích đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
适用范围
Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
要点
- Diện tích đất nông nghiệp từ năm 2005 đến 2010 được điều chỉnh tăng lên, đặc biệt là đất trồng cây lâu năm và rừng sản xuất.
- Đất phi nông nghiệp cũng có sự thay đổi, trong đó diện tích đất ở đô thị dự kiến tăng đáng kể.
- Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp được xác định cụ thể theo từng năm.
- Kế hoạch thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cũng được đề ra chi tiết.
- Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An có trách nhiệm thực hiện quy hoạch, giao đất, cho thuê đất và xử lý vi phạm pháp luật đất đai.
🌐 本文件的社会影响
- Tăng diện tích đất ở đô thị sẽ tạo thuận lợi cho việc phát triển đô thị, nhưng cũng gây áp lực lên hạ tầng.
- Chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp có thể thúc đẩy kinh tế địa phương, nhưng cần cân nhắc tác động đến môi trường và an sinh xã hội.
❓ 常见问题
Diện tích đất nông nghiệp năm 2010 sẽ tăng bao nhiêu so với hiện trạng?
Diện tích đất nông nghiệp năm 2010 dự kiến tăng từ 70,55% lên 87,87%, tương đương với tổng diện tích đất nông nghiệp tăng từ 1.163.227 ha lên 1.448.720 ha.
Diện tích đất ở đô thị năm 2010 sẽ tăng bao nhiêu?
Diện tích đất ở đô thị năm 2010 dự kiến tăng từ 1.269 ha lên 1.763 ha, tương đương tăng khoảng 40%.
Có bao nhiêu diện tích đất nông nghiệp sẽ chuyển sang phi nông nghiệp?
Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp từ năm 2006 đến 2010 là 6.270 ha.
Năm 2010, diện tích đất rừng sản xuất sẽ tăng bao nhiêu so với hiện trạng?
Diện tích đất rừng sản xuất năm 2010 dự kiến tăng từ 331.928 ha lên 613.032 ha, tương đương tăng khoảng 85%.
Có bao nhiêu diện tích đất chưa sử dụng sẽ được đưa vào sử dụng?
Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng từ năm 2006 đến 2010 là 78.838 ha.
全文
NGHỊ QUYẾT
Về việc xét duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Nghệ An
___________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An (tờ trình số 493/TTr-UBND.ĐC ngày 24 tháng 01 năm 2007), Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 16/TTr-BTNMT ngày 23 tháng 02 năm 2007),
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Nghệ An với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Hiện trạng năm 2005 |
Điều chỉnh đến năm 2010 |
||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
||
|
|
Tổng diện tích đất tự nhiên |
1.648.821 |
100,00 |
1.648.821 |
100,00 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
1.163.227 |
70,55 |
1.448.720 |
87,87 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
249.627 |
|
259.132 |
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
193.772 |
|
190.463 |
|
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
104.349 |
|
101.515 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
55.855 |
|
68.669 |
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
906.660 |
|
1.178.182 |
|
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
331.928 |
|
613.032 |
|
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
374.521 |
|
395.146 |
|
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
200.211 |
|
170.004 |
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
5.934 |
|
10.400 |
|
|
1.4 |
Đất làm muối |
871 |
|
871 |
|
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
135 |
|
135 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
113.490 |
6,88 |
121.263 |
7,35 |
|
2.1 |
Đất ở |
16.500 |
|
17.367 |
|
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
15.232 |
|
15.605 |
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
1.269 |
|
1.763 |
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
51.217 |
|
60.028 |
|
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
582 |
|
671 |
|
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
3.543 |
|
3.872 |
|
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
3.420 |
|
3.719 |
|
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
123 |
|
153 |
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
3.926 |
|
5.749 |
|
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
418 |
|
1.565 |
|
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
1.502 |
|
1.778 |
|
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
493 |
|
577 |
|
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
1.514 |
|
1.829 |
|
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
43.166 |
|
49.737 |
|
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
27.082 |
|
28.107 |
|
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
11.879 |
|
13.077 |
|
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
116 |
|
116 |
|
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hoá |
621 |
|
3.649 |
|
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
253 |
|
306 |
|
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
1.661 |
|
2.376 |
|
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
1.191 |
|
1.560 |
|
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
188 |
|
245 |
|
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
152 |
|
152 |
|
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
23 |
|
148 |
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
303 |
|
303 |
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
6.767 |
|
6.946 |
|
|
2.5 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
38.649 |
|
36.566 |
|
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
53 |
|
53 |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
372.105 |
22,57 |
78.838 |
4,78 |
Ghi chú: (Đất do các đơn vị thuộc Bộ Công an quản lý là: 1.258 ha năm 2005 và 1.287 ha năm 2010).
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
|
STT |
Chỉ tiêu |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
6.270 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
3.213 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
3.032 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
1.084 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
181 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
3.023 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
2.936 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
87 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
34 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
102.862 |
|
2.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước sang đất nuôi trồng thủy sản |
2.500 |
|
2.2 |
Đất trồng rừng sản xuất sang trồng cây lâu năm |
1.010 |
|
2.3 |
Đất khôi phục rừng sản xuất sang đất trồng rừng sản xuất |
9.975 |
|
2.4 |
Đất trồng cây hàng năm còn lại sang đất trồng cây lâu năm |
3.534 |
|
2.5 |
Đất rừng đặc dụng sang đất rừng phòng hộ |
11.905 |
|
2.6 |
Đất rừng đặc dụng sang đất rừng sản xuất |
19.250 |
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ sang đất rừng sản xuất |
53.813 |
|
2.8 |
Đất rừng phòng hộ sang đất rừng đặc dụng |
865 |
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải là đất ở |
4 |
|
3.1 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
1 |
|
3.2 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
3 |
|
4 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
8 |
|
|
Trong đó: đất an ninh |
8 |
3. Diện tích đất phải thu hồi
|
STT |
Loại đất |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
6.270 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
3.231 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
3.032 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
1.084 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
181 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
3.023 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
2.936 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
87 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
34 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
238 |
|
2.1 |
Đất ở |
144 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
141 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại đô thị |
3 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
8 |
|
|
Trong đó: đất an ninh |
8 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
2 |
|
2.4 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
84 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
289.763 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
14.208 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
275.555 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
3.503 |
|
2.1 |
Đất ở |
405 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
3.048 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
50 |
(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An xác lập ngày 24 tháng 01 năm 2007).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 20100 của tỉnh Nghệ An với các chỉ tiêu sau:
1. Chỉ tiêu diện tích các loại đất
|
STT |
Loại đất |
Năm hiện trạng 2005 |
Các năm trong kỳ kế hoạch |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
|
Tổng diện tích đất tự nhiên |
1.648.821 |
1.648.821 |
1.648.821 |
1.648.821 |
1.648.821 |
1.648.821 |
|
Đất nông nghiệp |
1.163.227 |
1.209.241 |
1.214.992 |
1.220.744 |
1.381.793 |
1.448.720 |
|
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
249.627 |
251.148 |
251.338 |
251.528 |
256.851 |
259.132 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
193.772 |
193.242 |
193.176 |
193.110 |
191.257 |
190.463 |
|
|
Đất trồng lúa |
104.349 |
103.895 |
103.839 |
103.782 |
102.195 |
101.515 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
55.855 |
57.906 |
58.162 |
58.418 |
65.594 |
68.669 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
906.660 |
950.439 |
955.911 |
961.383 |
1.114.609 |
1.178.182 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
331.928 |
377.240 |
382.904 |
388.568 |
547.159 |
613.032 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
374.521 |
377.821 |
378.233 |
378.646 |
390.196 |
395.146 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
200.211 |
195.378 |
194.774 |
194.170 |
177.254 |
170.004 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
5.934 |
6.648 |
6.738 |
6.827 |
9.328 |
10.400 |
|
1.4 |
Đất làm muối |
871 |
871 |
871 |
871 |
871 |
871 |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
135 |
135 |
135 |
135 |
135 |
135 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
113.490 |
114.733 |
114.889 |
115.044 |
119.397 |
121.263 |
|
2.1 |
Đất ở |
16.500 |
16.639 |
16.656 |
16.674 |
17.159 |
17.367 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
15.232 |
15.291 |
15.299 |
15.306 |
15.515 |
15.605 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
1.269 |
1.348 |
1.358 |
1.368 |
1.644 |
1.763 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
51.217 |
52.627 |
52.803 |
52.979 |
57.913 |
60.028 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sư nghiệp |
582 |
596 |
598 |
600 |
649 |
671 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng an ninh |
3.543 |
3.596 |
3.602 |
3.609 |
3.793 |
3.872 |
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
3.420 |
3.468 |
3.522 |
3.581 |
3.647 |
3.719 |
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
123 |
128 |
133 |
139 |
136 |
153 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
3.926 |
4.217 |
4.254 |
4.290 |
5.311 |
5.749 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
418 |
601 |
624 |
647 |
1.290 |
1.565 |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh |
1.502 |
1.546 |
1.552 |
1.557 |
1.712 |
1.778 |
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
493 |
506 |
508 |
509 |
557 |
577 |
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
1.514 |
1.564 |
1.570 |
1.577 |
1.753 |
1.829 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
43.166 |
44.217 |
44.349 |
44.480 |
48.160 |
49.737 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
27.082 |
27.246 |
27.267 |
27.287 |
27.861 |
28.107 |
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
11.879 |
12.070 |
12.094 |
12.118 |
12.790 |
13.077 |
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
116 |
116 |
116 |
116 |
116 |
116 |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hoá |
621 |
1.106 |
1.166 |
1.227 |
2.922 |
3.649 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
253 |
262 |
263 |
264 |
294 |
306 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
1.661 |
1.776 |
1.790 |
1.804 |
2.204 |
2.376 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
1.191 |
1.250 |
1.257 |
1.265 |
1.472 |
1.560 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
188 |
197 |
198 |
199 |
231 |
245 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
152 |
152 |
152 |
152 |
152 |
152 |
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
23 |
43 |
46 |
48 |
118 |
148 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
303 |
303 |
303 |
303 |
303 |
303 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
6.767 |
6.796 |
6.800 |
6.803 |
6.903 |
6.946 |
|
2.5 |
Sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
38.649 |
38.316 |
38.274 |
38.232 |
37.066 |
36.566 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
53 |
53 |
53 |
53 |
53 |
53 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
372.105 |
324.847 |
318.940 |
313.033 |
147.630 |
78.838 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
|
STT |
Chỉ tiêu |
Diện tích (ha) |
Chia ra các năm trong kỳ kế hoạch |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
6.270 |
1.003 |
1.129 |
1.254 |
1.380 |
1.505 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
3.213,0 |
514 |
578 |
643 |
707 |
771 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
3.032 |
485 |
546 |
606 |
667 |
728 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
1.084 |
173 |
195 |
217 |
239 |
260 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
181 |
29 |
33 |
36 |
40 |
44 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
3.024 |
484 |
544 |
605 |
665 |
726 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
2.936 |
470 |
529 |
587 |
646 |
705 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
87 |
14 |
16 |
18 |
19 |
21 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
34 |
5 |
6 |
7 |
7 |
8 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
102.852 |
16.458 |
18.515 |
20.572 |
22.630 |
24.687 |
|
2.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước sang đất nuôi trồng thủy sản |
2.500 |
400 |
450 |
500 |
550 |
600 |
|
2.2 |
Đất trồng cây hàng năm còn lại sang đất trồng cây lâu năm |
3.534 |
565 |
636 |
707 |
778 |
848 |
|
2.3 |
Đất trồng rừng sản xuất sang đất trồng cây lâu năm |
1.010 |
210 |
200 |
200 |
200 |
200 |
|
2.4 |
Đất khôi phục rừng sản xuất sang đất trồng rừng sản xuất |
9.975 |
1.550 |
1.779 |
1.998 |
2.219 |
2.439 |
|
2.5 |
Đất rừng đặc dụng sang đất rừng phòng hộ |
11.905 |
1.905 |
2.143 |
2.381 |
2.619 |
2.857 |
|
2.6 |
Đất rừng đặc dụng sang đất rừng sản xuất |
19.250 |
3.080 |
3.465 |
3.850 |
4.235 |
4.620 |
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ sang đất rừng sản xuất |
53.813 |
8.610 |
9.686 |
10.763 |
11.839 |
12.915 |
|
2.8 |
Đất rừng phòng hộ sang đất rừng đặc dụng |
865 |
138 |
156 |
173 |
190 |
208 |
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải là đất ở |
4 |
0 |
1 |
3 |
0 |
0 |
|
3.1 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
1 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
|
3.2 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
3 |
0 |
0 |
3 |
0 |
0 |
|
4 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
8 |
0 |
2 |
3 |
3 |
0 |
|
|
Trong đó: đất an ninh |
8 |
0 |
2 |
3 |
3 |
0 |
3. Kế hoạch thu hồi đất
|
STT |
Chỉ tiêu |
Diện tích (ha) |
Chia ra các năm trong kỳ kế hoạch |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
1. |
Đất nông nghiệp |
6.270 |
1.003 |
1.129 |
1.254 |
1.380 |
1.505 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
3.231 |
517 |
582 |
646 |
711 |
775 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
3.032 |
485 |
546 |
606 |
667 |
728 |
|
|
Đất chuyên trồng lúa nước |
1.084 |
173 |
195 |
217 |
239 |
260 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
181 |
29 |
33 |
36 |
40 |
44 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
3.024 |
484 |
544 |
605 |
665 |
726 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
2.936 |
470 |
529 |
587 |
646 |
705 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
87 |
14 |
16 |
18 |
19 |
21 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
34 |
5 |
6 |
7 |
7 |
8 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
238 |
38 |
43 |
49 |
53 |
55 |
|
2.1 |
Đất ở |
144 |
23 |
26 |
29 |
32 |
35 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
141 |
23 |
26 |
28 |
31 |
34 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại đô thị |
3 |
0 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
8 |
0 |
2 |
3 |
3 |
0 |
|
|
Trong đó: đất an ninh |
8 |
0 |
2 |
3 |
3 |
0 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
2 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
|
2.4 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
84 |
13 |
15 |
17 |
18 |
20 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
|
STT |
Chỉ tiêu |
Diện tích |
Chia ra các năm trong kỳ kế hoạch |
||||
|
(ha) |
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
||
|
1. |
Đất nông nghiệp |
289.763 |
46.697 |
52.535 |
58.372 |
64.209 |
67.951 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
14.208 |
2.273 |
2.557 |
2.842 |
3.126 |
3.410 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
275.555 |
44.424 |
49.977 |
55.530 |
61.083 |
64.541 |
|
2. |
Đất phi nông nghiệp |
3.503 |
560 |
631 |
701 |
771 |
841 |
|
2.1 |
Đất ở |
405 |
65 |
73 |
81 |
89 |
97 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
3.048 |
488 |
549 |
610 |
671 |
731 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
50 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, dự án đầu tư đã được cấp thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả; có các giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất của tỉnh.
3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
4. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh trình Chính phủ xem xét, quyết định.
Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An, Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。