Quyết định 5010/QĐ-UBND năm 2009 về danh mục các tuyến đường cho phép sử dụng tạm thời một phần vỉa hè làm bãi giữ xe công cộng có thu phí, phục vụ kinh doanh dịch vụ, buôn bán hàng hóa và cho phép đậu xe dưới lòng đường có thu phí trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Số hiệu5010/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhHồ Chí Minh
Người kýTrần Quang Phượng — Phó Chủ tịch
Cập nhật01/07/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành03/11/2009
Ngày áp dụng13/11/2009
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
----------

Số: 5010/QĐ-UBND

TP. Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 11 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHO PHÉP SỬ DỤNG TẠM THỜI MỘT PHẦN VỈA 
LÀM BÃI GIỮ XE CÔNG CỘNG CÓ THU PHÍ, PHỤC VỤ KINH DOANH DỊCH VỤ, BUÔN BÁN 
HÀNG
HÓA VÀ CHO PHÉP ĐẬU XE DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG CÓ THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH 
PHỐ HỒ CHÍ
MINH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 74/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng lòng đường, vỉa hè trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ văn bản số 2453/UBND-ĐTMT ngày 01/06/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phân công tổ chức thực hiện Quyết định số 74/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2008 quy định về quản lý và sử dụng lòng đường, vỉa hè trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Xét đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 66/TTr-SGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành danh mục các tuyến đường cho phép sử dụng tạm thời một phần vỉa hè làm bãi giữ xe công cộng có thu phí, phục vụ kinh doanh dịch vụ, buôn bán hàng hóa và cho phép đậu xe dưới lòng đường có thu phí trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện và cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thực hiện:

1. Triển khai công tác quản lý và sử dụng tạm thời một phần vỉa hè làm bãi giữ xe công cộng có thu phí, phục vụ kinh doanh dịch vụ, buôn bán hàng hóa và tổ chức việc đậu xe dưới lòng đường theo danh mục đã được thông qua.

2. Báo cáo kịp thời các vấn đề phát sinh, các kiến nghị liên quan đến việc tổ chức thực hiện nêu trên về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân thành phố.

3. Chấp hành các quy định của Ủy ban nhân dân thành phố và hướng dẫn của Sở Giao thông vận tải về công tác quản lý, nâng cấp, chỉnh trang vỉa hè để điều chỉnh, thực hiện cho phù hợp và không ảnh hưởng trật tự, an toàn giao thông.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 3305/QĐ-UBND ngày 7 tháng 7 năm 2009 và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở - ban - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ Giao thông vận tải;
- Cục Kiểm tra Văn bản (Bộ Tư pháp);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội TP.HCM;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân TP;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- Văn phòng Thành ủy;
- Các Ban Hội đồng nhân dân TP;
- VPUBND: các PVP;
- Tổ TH, ĐT, TM, VX;
- Trung tâm Công báo;
- Lưu: VT, (SGTVT/GT-Q).

TUQ. CHỦ TỊCH
ỦY VIÊN




Trần Quang Phượng

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHO PHÉP SỬ DỤNG TẠM THỜI MỘT PHẦN VỈA HÈ LÀM BÃI GIỮ XE CÔNG CỘNG CÓ THU PHÍ
(ban hành kèm theo Quyết định số 5010/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố)

STT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Bề rộng vỉa hè (m)

Ghi chú

QUẬN 1

1

Bùi Thị Xuân

Cách Mạng Tháng 8

Tôn Thất Tùng

6

 

2

Calmette

Trần Hưng Đạo

Lê Thị Hồng Gấm

4,9

 

3

Cao Bá Quát

Thái Văn Lung

Hai Bà Trưng

5,7

 

4

Chu Mạng Trinh

Lý Tự Trọng

Nguyễn Du

5,6-7

 

5

Cô Bắc

Nguyễn Thái Học

Đề Thám

5,3

 

6

Cống Quỳnh

Bùi Thị Xuân

Bùi Viện

3,9-6

 

7

Công xã Paris

Nguyễn Du

Lê Duẩn

14,5

 

8

Đinh Tiên Hoàng

Nguyễn Đình Chiểu

Điện Biên Phủ

5,8

 

9

Đông Du

Hai Bà Trưng

Đồng Khởi

4

 

10

Hàm Nghi

Công trường Quách Thị Trang

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

5,7

 

11

Hải Triều

Nguyễn Huệ

Hàm Nghi

5,7

 

12

Hồ Huấn Nghiệp

Công trường Mê Linh

Đồng Khởi

5,5

 

13

Hồ Tùng Mậu

Bến Chương Dương

Tôn Thất Thiệp

3,9-6,5

 

14

Hoàng Sa

Cầu Bông

Cầu Trần Khánh Dư

2,8-3,5

 

15

Huyền Trân Công Chúa

Nguyễn Thị Minh Khai

Nguyễn Du

6,5

 

16

Huỳnh Thúc Kháng

Lê Lợi

Pasteur

6,2-6,4

 

17

Lê Anh Xuân

Lê Thánh Tôn

Lý Tự Trọng

5

 

18

Lê Thị Hồng Gấm

Phó Đức Chính

Calmette

5

 

19

Lê Văn Hưu

Lê Duẩn

Nguyễn Du

4-6

 

20

Mạc Đĩnh Chi

Điện Biên Phủ

Trần Cao Vân

5,9-6,1

 

21

Mạc Thị Bưởi

Hai Bà Trưng

Đồng Khởi

4

 

22

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Lê Lợi

Hàm Nghi

6

 

23

Ngô Đức Kế

Công trường Mê Linh

Nguyễn Huệ

4

 

24

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Nguyễn Hữu Cảnh

Lê Duẩn

6,2

 

25

Nguyễn Cư Trinh

Trần Hưng Đạo

Cống Quỳnh

6

 

26

Nguyễn Công Trứ

Hồ Tùng Mậu

Yersin

3,5-6

 

27

Nguyễn Du

Tôn Đức Thắng

Pasteur

5,4-6

 

28

Nguyễn Hữu Cầu

Hai Bà Trưng

Thạch Thị Thanh

8

 

29

Nguyễn Huy Tự

Nguyễn Văn Giai

Đinh Tiên Hoàng

6

 

30

Nguyễn Khắc Nhu

Trần Hưng Đạo

Cô Giang

4,7-5,9

 

31

Nguyễn Đình Chiểu

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Hai Bà Trưng

5,8-6

 

32

Nguyễn Siêu

Thái Văn Lung

Hai Bà Trưng

5-9

 

33

Nguyễn Thái Bình

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Phó Đức Chính

4,8-5

 

34

Nguyễn Thái Học

Trần Hưng Đạo

Phạm Ngũ Lão

10

 

35

Nguyễn Thị Minh Khai

Cống Quỳnh

Lương Hữu Khánh

6

 

Trương Định

Huyền Trân Công Chúa

6

 

36

Nguyễn Trãi

Nguyễn Cư Trinh

Nguyễn Văn Cừ

4,7-5,4

 

37

Nguyễn Trung Ngạn

Tôn Đức Thắng

Chu Mạnh Trinh

4,8

 

38

Nguyễn Trung Trực

Nguyễn Du

Lê Lợi

5,5-6

 

39

Nguyễn Văn Bình

Công xã Paris

Hai Bà Trưng

5,8

 

40

Nguyễn Văn Chiêm

Hai Bà Trưng

Phạm Ngọc Thạch

4-6,1

 

41

Nguyễn Văn Thủ

Mạc Đĩnh Chi

Phùng Khắc Khoan

6

 

42

Nguyễn Văn Tráng

Nguyễn Trãi

Lê Lai

3,7

 

43

Pasteur

Tôn Thất Thiệp

Lê Lợi

6

 

44

Phạm Ngũ Lão

Trần Hưng Đạo

Cống Quỳnh

4,6-6

 

45

Phan Bội Châu

Lê Thánh Tôn

Lê Lợi

7,7

 

46

Phan Chu Trinh

Lê Thánh Tôn

Lê Lai

7,2

 

47

Phan Văn Đạt

Công trường Mê Linh

Mạc Thị Bưởi

5,2

 

48

Phan Văn Trường

Nguyễn Thái Học

Yersin

4-4,6

 

49

Phó Đức Chính

Lê Thị Hồng Gấm

Nguyễn Công Trứ

5

 

50

Sương Nguyệt Ánh

Cách Mạng Tháng 8

Tôn Thất Tùng

5,8

 

51

Thái Văn Lung

Lê Thánh Tôn

Nguyễn Siêu

3,5

 

52

Thi Sách

Lê Thánh Tôn

Công trường Mê Linh

5,6-6

 

53

Thủ Khoa Huân

Nguyễn Du

Lý Tự Trọng

5,5

 

54

Tôn Thất Đạm

Huỳnh Thúc Kháng

Tôn Thất Thiệp

5,5

 

55

Tôn Thất Thiệp

Nguyễn Huệ

Hồ Tùng Mậu

5,7

 

56

Tôn Thất Tùng

Lê Lai

Bùi Thị Xuân

7

 

57

Trần Cao Vân

Mạc Đĩnh Chi

Hai Bà Trưng

5,7

 

58

Trần Khánh Dư

Nguyễn Văn Nguyễn

Trần Nhật Duật

2,5

 

59

Trần Đình Xu

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Cư Trinh

6,1

 

60

Trần Quang Khải

Đinh Tiên Hoàng

Trần Khắc Chân

5,6

 

61

Trịnh Văn Cấn

Yersin

Nguyễn Thái Học

4,5

 

62

Trương Định

Lê Thánh Tôn

Lý Tự Trọng

5

 

63

Yersin

Phan Văn Trường

Trịnh Văn Cấn

4

 

QUẬN 3

1

Bà Huyện Thanh Quan

Nguyễn Thị Minh Khai

Nguyễn Thị Diệu

5,5

 

Kỳ Đồng

Lý Chính Thắng

6

 

2

Cách Mạng Tháng 8

Điện Biên Phủ

Nguyễn Đình Chiểu

12,3

 

Tú Xương

Công trường Dân Chủ

11,1

 

3

Huỳnh Tịnh Của

Trần Quốc Toản

Nguyễn Văn Mai

6

 

4

Hoàng Sa

Cầu Công Lý

Cầu Kiệu

9

 

5

Lê Quý Đôn

Nguyễn Thị Minh Khai

Võ Văn Tần

6

 

Tú Xương

Võ Thị Sáu

6,2

 

6

Nguyễn Thượng Hiền

Công trường Dân Chủ

Điện Biên Phủ

6,8

 

7

Nguyễn Đình Chiểu

Nguyễn Thượng Hiền

Cao Thắng

12,3

 

8

Nguyễn Thị Minh Khai

Cao Thắng

Cách Mạng Tháng 8

6

 

Cách Mạng Tháng 8

Bà Huyện Thanh Quan

6

 

9

Tú Xương

Bà Huyện Thanh Quan

Nguyễn Thông

6,8

 

Nguyễn Thông

Cách Mạng Tháng 8

6

 

10

Võ Văn Tần

Công trường Quốc tế

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

6-7

 

QUẬN 4

1

Lê Thạch

Lê Văn Linh

Đinh Lễ

3,5-6

 

2

Lê Văn Linh

Lê Quốc Hưng

Lê Thạch

3,5-9

 

3

Đinh Lễ

Lê Thạch

Lê Quốc Hưng

4

 

QUẬN 5

1

An Bình

Hàm Tử

Trần Hưng Đạo

3-4

 

2

An Dương Vương

Nguyễn Văn Cừ

Phước Hưng

4-10

 

3

Bà Triệu

Nguyễn Kim

Lý Thường Kiệt

3,5-5

 

4

Bãi Sậy

Kim Biên

Ngô Nhân Tịnh

5-6

 

5

Bạch Vân

Nhiêu Tâm

An Bình

3,8-6

 

6

Bùi Hữu Nghĩa

Bạch Vân

Nguyễn Trãi

3-6

 

7

Châu Văn Liêm

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trãi

3

 

8

Chiêu Anh Các

Nhiêu Tâm

Bùi Hữu Nghĩa

3,4-6

 

9

Đặng Thái Thân

Mạc Thiên Tích

Hồng Bàng

3,4-4

 

10

Hà Tôn Quyền

Tân Thành

Nguyễn Chí Thanh

3,4

 

11

Hải Thượng Lãn Ông

Hàm Tử

Ngô Nhân Tịnh

3,8-5

 

12

Hồng Bàng

Ngô Quyền

Nguyễn Thị Nhỏ

3,3-9,5

 

13

Hùng Vương

Nguyễn Văn Cừ

Ngô Quyền

3-10,6

 

14

Huỳnh Mẫn Đạt

Trần Hưng Đạo

Trần Phú

3-5,2

 

15

Lê Hồng Phong

Phan Văn Trị

Hùng Vương

5-10

 

16

Lý Thường Kiệt

Hồng Bàng

Nguyễn Chí Thanh

3,2-10

 

17

Mạc Thiên Tích

Phước Hưng

Ngô Quyền

3,2-10

 

18

Ngô Gia Tự

Nguyễn Tri Phương

Ngô Quyền

3,7-8,5

 

19

Ngô Quyền

Hồng Bàng

Nguyễn Chí Thanh

3-4,4

 

20

Nghĩa Thục

Nhiêu Tâm

Trần Tuấn Khải

4

 

21

Nguyễn Án

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trãi

5,6-6,5

 

22

Nguyễn Biểu

Cao Đạt

Trần Hưng Đạo

3,9-5

 

23

Nguyễn Chí Thanh

Nguyễn Tri Phương

Nguyễn Thị Nhỏ

3,8-6,2

 

24

Nguyễn Duy Dương

Trần Phú

Nguyễn Chí Thanh

5,4-5,7

 

25

Nguyễn Kim

Hồng Bàng

Nguyễn Chí Thanh

3-10

 

26

Nguyễn Trãi

Nguyễn Văn Cừ

Triệu Quang Phục

3,8-5,3

 

27

Nguyễn Tri Phương

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Chí Thanh

3,6-9

 

28

Nguyễn Văn Đừng

Hàm Tử

Trần Hưng Đạo

4

 

29

Nguyễn Văn Cừ

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Thị Minh Khai

3-5

 

30

Nhiêu Tâm

Bạch Vân

Trần Hưng Đạo

3,6-6

 

31

Phạm Hữu Chí

 

Nguyễn Kim

Lý Thường Kiệt

5

 

Lương Nhữ Học

Đỗ Ngọc Thạnh

3,5-4,1

 

32

Sư Vạn Hạnh

Hùng Vương

Nguyễn Chí Thanh

4-4,8

 

33

Tân Hưng

Thuận Kiều

Nguyễn Thị Nhỏ

 3-7

 

34

Tân Thành

Phó Cơ Điều

Đỗ Ngọc Thạnh

4-5,5

 

35

Tản Đà

Hàm Tử

Hồng Bàng

4,5-7,1

 

36

Tạ Uyên

Hồng Bàng

Nguyễn Chí Thanh

 7-8

 

37

Thuận Kiều

Hồng Bàng

Nguyễn Chí Thanh

4,6-5

 

38

Trang Tử

Đỗ Ngọc Thạnh

Dương Tử Giang

11

 

39

Trần Bình Trọng

Hàm Tử

An Dương Vương

4-5

 

40

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Văn Cừ

Nguyễn Tri Phương

3,8-7,2

 

41

Trần Nhân Tôn

Trần Phú

Hùng Vương

3-7

 

42

Trần Phú

Trần Bình Trọng

Nguyễn Văn Cừ

3-10

 

Sư Vạn Hạnh

Trần Hưng Đạo

3-8

 

43

Trần Tuấn Khải

Nghĩa Thục

Trần Hưng Đạo

5

 

44

Trần Xuân Hòa

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trãi

4,5

 

45

Vạn Tượng

Vũ Chí Hiếu

Hải Thượng Lãn Ông

4

 

QUẬN 6

1

Phạm Văn Chí

Bình Tiên

Bà Lài

4

 

2

Hồng Bàng

Phạm Tuân

Minh Phụng

5,5

 

3

Minh Phụng

Hậu Giang

Lê Quang Sung

4,8-7,5

 

QUẬN 10

1

Hùng Vương

Lý Thái Tổ

Trần Bình Trọng

3-5

 

2

Lê Hồng Phong

Ngô Gia Tự

Vĩnh Viễn

3-5

 

3

Lý Thái Tổ

Hùng Vương

Nguyễn Tri Phương

3-5

 

4

Bà Hạt

Ngô Quyền

Nguyễn Lâm

3

 

5

Đào Duy Từ

Nguyễn Tri Phương

Nguyễn Tiểu La

3

 

6

Hưng Long

Nguyễn Chí Thanh

Đào Duy Từ

3

 

7

Nguyễn Lâm

3 Tháng 2

Bà Hạt

3

 

8

Ngô Quyền

Nguyễn Chí Thanh

Hòa Hảo

3-5

 

9

Nguyễn Kim

Vĩnh Viễn

Đào Duy Từ

3

 

10

Tân Phước

Lý Thường Kiệt

Ngô Quyền

3-11

 

11

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Chí Thanh

Hòa Hảo

6-8

 

12

Trần Thiện Chánh

3 Tháng 2

Trường Vạn Hạnh

3

 

13

Sư Vạn Hạnh

Lý Thái Tổ

3 Tháng 2

3

 

14

Cao Thắng

3 Tháng 2

Hoàng Dư Khương

3

 

15

Bắc Hải

Đồng Nai

Lý Thường Kiệt

6

 

16

Tô Hiến Thành

Cách Mạng Tháng 8

Hồ Bá Kiện

 

 

Thành Thái

Lý Thường Kiệt

3

 

17

Thành Thái

Tô Hiến Thành

Bắc Hải

3-4

 

18

Cách Mạng Tháng 8

Bắc Hải

3 Tháng 2

3-6

 

19

Đồng Nai

Tam Đảo

Tô Hiến Thành

3

 

20

Nguyễn Giản Thanh

Trường Sơn

Bắc Hải

6-8

 

21

Châu Thới

Bắc Hải

Hương Giang

3

 

QUẬN 11

1

Lữ Gia

Lý  Thường Kiệt

Nguyễn Thị Nhỏ

4,5

 

2

Lý  Thường Kiệt

3 Tháng 2

Lữ Gia

4,5

 

3

Trần Quý

Phó Cơ Điều

Đỗ Ngọc Thạnh

14

Bên  Cạnh chợ Phó  Cơ Điều

4

Vĩnh Viễn

Lý Thường Kiệt

Lê Đại Hành

6

 

QUẬN 12

1

Nguyễn Ảnh Thủ

Ngã tư Trung Chánh

Tô Ký

4

 

2

Tỉnh lộ 15

Cầu Chợ Cầu

Cầu vượt Quang Trung

8

 

3

Trường Chinh

An Sương

Cầu Tham Lương

6

 

4

Lê Văn Khương

Quốc lộ 1A

Cầu Dừa

4

 

5

Hà Huy Giáp

Cầu An Lộc

Cầu vượt Ngã tư Ga

4

 

QUẬN THỦ ĐỨC

1

Kha Vạn Cân

Tô Ngọc Vân

Đường số 1

3-4

 

HUYỆN BÌNH CHÁNH

1

Trần Đại Nghĩa

Quốc lộ 1A

Nguyễn Cửu Phú

4

 

HUYỆN HÓC MÔN

1

Nguyễn Ảnh Thủ

Tô Ký

Phan Văn Hớn

4,75

 

2

Bà Triệu

Cầu Dừa

Ngã Ba Đồn

3

 

3

Lê Văn Khương

Quang Trung

Quốc lộ 22

4

 

HUYỆN CẦN GIỜ

1

Rừng Sác

Bến phà Bình Khánh

Hà Quang Vóc

3,7-5,8

 

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHO PHÉP SỬ DỤNG TẠM THỜI MỘT PHẦN VỈA HÈ PHỤC VỤ KINH DOANH DỊCH VỤ, BUÔN BÁN hàng hóa
(ban hành kèm theo Quyết định số 5010/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố)

STT

Tên đường, khu vực

Điểm đầu

Điểm cuối

Bề rộng vỉa hè (m)

Ghi chú

QUẬN 2

1

Trần Não

Xa lộ Hà Nội

Lương Định Của

3-4,5

 

2

Đường số 22

Lê Văn Thịnh

Nguyễn Thị Định

2,5-3

 

QUẬN 4

1

Tôn Thất Thuyết

Nguyễn Thần Hiến

Khánh Hội

2,4-4,5

Phạm vi từ nhà số 94 đến UBND phường 4

2

Lê Văn Linh

Nguyễn Tất Thành

Lê Quốc Hưng

3,5-9

 

3

Lê Quốc Hưng

Lê Văn Linh

Hoàng Diệu

3,1-7

 

QUẬN 5

1

Nguyễn Thời Trung

Hàm Tử

Trần Hưng Đạo

 

Chợ Nguyễn Thời Trung

2

Phạm Đôn

Tân Hàng

Hải Thượng Lãn Ông

 

Phố ăn Phạm Đôn

3

Hải Thượng Lãn Ông

Trần Hòa

Châu Văn Liêm

 

Phố thuốc Đông y

4

Phù Đổng Thiên Vương

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trãi

 

Chợ Xã Tây

5

Tân Thành

Đỗ Ngọc Thạnh

Tạ Uyên

 

Chợ Tân Thành

6

Phạm Hữu Chí

Phó Cơ Điều

Tạ Uyên

 

Chợ Tân Thành

7

Đỗ Ngọc Thạnh

Tân Thành

Tân Hưng

 

Chợ Tân Thành

8

Dương Tử Giang

Tân Thành

Tân Hưng

 

Chợ Tân Thành

9

Tạ Uyên

Hồng Bàng

Nguyễn Chí Thanh

 

Chợ Tân Thành

10

Phùng Hưng

Hồng Bàng

Nguyễn Trãi

 

Chợ Phùng Hưng

11

Lão Tử

Châu Văn Liêm

Phùng Hưng

 

Chợ Phùng Hưng

12

Hà Tôn Quyền

Hồng Bàng

Nguyễn Chí Thanh

 

Chợ Hà Tôn Quyền

13

Tân Thành

Tạ Uyên

Hà Tôn Quyền

 

Chợ Hà Tôn Quyền

14

Phạm Hữu Chí

Tạ Uyên

Hà Tôn Quyền

 

Chợ Hà Tôn Quyền

QUẬN 6

1

Nguyễn Hữu Thận

Tháp Mười

Lê Quang Sung

8,5-9

Để hàng hóa

2

Hậu Giang

Phạm Đình Hổ

Minh Phụng

9

Để hàng hóa (từ 18 giờ đến 24 giờ)

Minh Phụng

Nguyễn Văn Luông

3-6

Để hàng hóa

3

Trần Bình

Tháp Mười

Phan Văn Khỏe

4,6

Để hàng hóa

4

Lê Tấn Kế

Tháp Mười

Phan Văn Khỏe

4,6

Để hàng hóa

5

Minh Phụng

Hậu Giang

Hồng Bàng

4,8-7,5

 

QUẬN 7

1

Huỳnh Tấn Phát

Trần Xuân Soạn

Phạm Hữu Lầu

3

 

2

Nguyễn Thị Thập

Huỳnh Tấn Phát

Lê Văn Lương

3

 

3

Lê Văn Lương

Trần Xuân Soạn

Nguyễn Văn Linh

3

 

4

Trần Xuân Soạn

Cầu rạch Ông

Ngã ba Tân Quy

3

 

QUẬN 8

1

Lê Quang Kim

Ba Đình

Nguyễn Duy

2-4,5

 

2

Lương Văn Can

Bình Đông

Lưu Hữu Phước

2-3

 

3

Nguyễn Nhược Thị

Bình Đông

Lưu Hữu Phước

2,5-4

 

4

Hồ Biểu Chánh

Đào Cam Mộc

Chánh Hưng

2-3,5

 

5

Huỳnh Thị Phụng

Phạm Thế Hiển

Rạch Du

2-5

 

6

Hoàng Minh Đạo

Phạm Thế Hiển

Bùi Minh Trực

2,5-3,3

 

7

Ngô Sỹ Liên

Bình Đông

Hoài Thanh

2,5-9

 

8

Đào Cam Mộc

Chánh Hưng

Đường số 29

2,8-6,6

 

9

Đặng Chất

Âu Dương Lân

Nguyễn Thị Tần

2-4

 

10

Nguyễn Thị Tần

Dạ Nam

Tạ Quang Bửu

 2-4

 

11

Phạm Thế Hiển

Cầu Rạch Ông

Ba Tơ

2-7

 

12

Âu Dương Lân

Phạm Thế Hiển

Dương Bá Trạc

3,5-4,5

 

13

Nguyễn Chế Nghĩa

Bình Đông

Nguyễn Duy

2,3-3,8

 

14

Nguyễn Văn Của

Bình Đông

Tuy Lý Vương

3,5-6,8

 

15

Đình Hòa

Bình Đông

Tùng Thiện Vương

2,7-3.2

 

16

Vĩnh Nam

Bình Đông

Tùng Thiện Vương

3-4,2

 

17

Tuy Lý Vương

Bùi Huy Bích

Tùng Thiện Vương

2,5-5,5

 

18

Nguyễn Quyền

Bình Đông

Tùng Thiện Vương

3,2-4,3

 

19

Bùi Minh Trực

Bông Sao

Quốc lộ 50

2,3-9

 

20

Tùng Thiện Vương

Bình Đông

Tuy Lý Vương

2,5-2,5

 

21

Vạn Kiếp

Cầu Chà Và

Tùng Thiện Vương

4-7,5

 

22

Dạ Nam

Phạm Thế Hiển

Phạm Thế Hiển

3,6-6,6

 

23

Đường số 8

Phạm Hùng

Đường số 31

3-4

 

24

Đường số 23

Phạm Thế Hiển

Đường số 16

3

 

QUẬN 10

1

Trần Nhân Tôn

Vĩnh Viễn

Hòa Hảo

6

 

2

Lê Hồng Phong

Vĩnh Viễn

Hùng Vương

5,8

 

3

Vĩnh Viễn

Lê Hồng Phong

Trần Nhân Tôn

5,7

 

4

Nguyễn Tri Phương

3 Tháng 2

Nguyễn Chí Thanh

6-8

 

5

Thành Thái

Tô Hiến Thành

Bắc Hải

6-8

 

6

Bắc Hải

Thành Thái

Lý Thường Kiệt

6-8

 

7

Tô Hiến Thành

Thành Thái

Lý Thường Kiệt

6-8

 

8

Lý Thường Kiệt

3 Tháng 2

Bắc Hải

6-8

 

9

Ngô Gia Tự

Lý Thái Tổ

Nguyễn Tri Phương

6-8

 

10

Lý Thái Tổ

Ngô Gia Tự

Sư Vạn Hạnh

4-6

 

QUẬN 11

1

Minh Phụng

3 Tháng 2

Hàn Hải Nguyên

5-7

Bán hoa kiểng Tết

2

Lò Siêu

3 Tháng 2

Lãnh Binh Thăng

3-5

Bán hoa kiểng Tết

3

Lãnh Binh Thăng

Lò Siêu

Đội Cung

4-6

Bán hoa kiểng Tết

4

Dương Đình Nghệ

Lãnh Binh Thăng

Đường số 6

3

Bán hoa kiểng Tết

5

Đường số 5 Cư xá Bình Thới

Lãnh Binh Thăng

Đường số 8

3

Bán hoa kiểng Tết

QUẬN TÂN PHÚ

1

Gò Dầu

Tân Sơn Nhì

Bình Long

3,5

 

2

Trương Vĩnh Ký

Lũy Bán Bích

Tân Sơn Nhì

3,5

 

3

Độc Lập

Lũy Bán Bích

Nguyễn Ngọc Nhựt

3,5

 

4

Thống Nhất

Lũy Bán Bích

Cuối đường

3,5

 

5

Phan Đình Phùng

Thống Nhất

Vườn Lài

3-3,5

 

6

Đường số 1

Phan Đình Phùng

Nguyễn Văn Tố

3-4

Phường Tân Thành

7

Tân Hương

Độc Lập

Bình Long

3,5

 

8

Nguyễn Sơn

Thoại Ngọc Hầu

Bình Long

5

 

9

Hòa Bình

Lũy Bán Bích

Bình Long

3,5

 

10

Tô Hiệu

Nguyễn Lý

Hòa Bình

4-7

 

11

Thạch Lam

Lũy Bán Bích

Lê Khôi

3,5

 

12

Lê Trọng Tấn

Tân Kỳ Tân Quí

Tây Thạnh

3,5

 

QUẬN BÌNH THẠNH

1

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Điện Biên Phủ

Nguyễn Cửu Vân

5-6

 

QUẬN GÒ VẤP

1

Nguyễn Oanh

Ngã 6 Gò Vấp

Phan Văn Trị

6,3-7,6

 

2

Nguyễn Thái Sơn

Nguyễn Văn Nghi

Phan Văn Trị

4,5-5

 

3

Nguyễn Văn Lượng

Thống Nhất

Nguyễn Oanh

4-5

 

QUẬN BÌNH TÂN

1

Kinh Dương Vương

Cầu An Lạc

An Dương Vương

7

 

2

Tên Lửa

Đường số 29

Đỗ Năng Tế

8

 

3

Vành Đai Trong

Đỗ Năng Tế

Đường số 29

8

 

4

Đường số 1

An Dương Vương

Tên Lửa

5

Phường Bình Trị Đông B, An Lạc A

5

Đường số 7

Quốc lộ 1A

An Dương Vương

3-8

Phường Bình Trị Đông B, An Lạc A

6

Đường số 19

Đường số 6

Tên Lửa

5

Phường Bình Trị Đông B, An Lạc A

7

Đường số 40

Tỉnh lộ 10

Đường số 7

5

Phường Tân Tạo

8

Đường số 40A

Đường số 7

Đường số 49

5

Phường Tân Tạo

QUẬN THỦ ĐỨC

1

Tỉnh lộ 43

Lê Thị Hoa

Ranh Bình Dương

3-4

 

2

Bình Chiểu

Tỉnh lộ 43

Trường tiểu học Bình Chiểu

3-4

 

3

Tô Ngọc Vân

Quốc lộ 1A

Nguyễn Văn Lịch

3-4

 

4

Kha Vạn Cân

Quốc lộ 1A

Võ Văn Ngân

3-4

 

5

Linh Trung

Kha Vạn Cân

Xa lộ Hà Nội

3-4

 

6

Hoàng Diệu 2

Kha Vạn Cân

Lê Văn Chí

3-4

 

7

Võ Văn Ngân

Kha Vạn Cân

Dân Chủ

3-4

 

8

Linh Đông

Lý Tế Xuyên

Đường số 26

3-4

 

9

Tam Hà

Tô Ngọc Vân

Đường số 5

3-4

 

10

Lê Văn Ninh

Tô Ngọc Vân

Dương Văn Cam

3-4

 

HUYỆN BÌNH CHÁNH

1

Trần Đại Nghĩa

Quốc lộ 1A

Nguyễn Cửu Phú

4

 

HUYỆN HÓC MÔN

1

Nguyễn Ảnh Thủ

Tô Ký

Phan Văn Hớn

4,75

 

2

Bà Triệu

Cầu Dừa

Ngã Ba Đồn

3

 

3

Lê Văn Khương

Quang Trung

Quốc lộ 22

4

 

HUYỆN CẦN GIỜ

1

Đào Cử

Duyên Hải

Lê Hùng Yên

4

 

2

Duyên Hải

Rừng Sác

Nguyễn Phan Vinh

4

 

3

Lê Thương

Duyên Hải

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

5010/QĐ-UBND
Quyết định 5010/QĐ-UBND năm 2009 về danh mục các tuyến đường cho phép sử dụng tạm thời một phần vỉa hè làm bãi giữ xe công cộng có thu phí, phục vụ kinh doanh dịch vụ, buôn bán hàng hóa và cho phép đậu xe dưới lòng đường có thu phí trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.