Quyết định số 51/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định này quy định về mức thuế nhập khẩu đối với các loại dầu và chế phẩm từ dầu mỏ, bao gồm xăng, dầu diesel, dầu nhờn, mỡ bôi trơn, và nhiều sản phẩm khác. Mức thuế được xác định dựa trên mã HS cụ thể của từng mặt hàng.

Document No.51/2006/QĐ-BTC
Document typeDecision
Issuing authorityBộ Tài Chính
Signed byTrương Chí Trung
Updated17/06/2026
SectorChưa Phân Loại
FieldQuản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
Issued date22/09/2006
Effective date06/10/2006
Expiry date21/10/2006
StatusExpired
✦ Smart summary

Quyết định này quy định về mức thuế nhập khẩu đối với các loại dầu và chế phẩm từ dầu mỏ, bao gồm xăng, dầu diesel, dầu nhờn, mỡ bôi trơn, và nhiều sản phẩm khác. Mức thuế được xác định dựa trên mã HS cụ thể của từng mặt hàng.

Scope of application

Những người nhập khẩu các loại dầu và chế phẩm từ dầu mỏ vào Việt Nam.

Key points

  • Xác định mức thuế nhập khẩu cho nhiều loại sản phẩm dầu mỏ khác nhau dựa trên mã HS.
  • Áp dụng mức thuế từ 0% đến 20%, tùy thuộc vào loại sản phẩm và mục đích sử dụng.
  • phananhlydoituongcapnhatthaydoi: Các doanh nghiệp nhập khẩu dầu mỏ cần cập nhật thông tin về các thay đổi trong mức thuế để có kế hoạch kinh doanh phù hợp.
  • nguoidungcanthieumuchoahepduyetquyetdinhvatbuocchuathuchien: Cục Hải quan, Tổng cục Thuế và các cơ quan liên quan.
  • nhungvantamvacongcuhoatdongcancapnhat: Các doanh nghiệp cần cập nhật thông tin về thuế nhập khẩu để tuân thủ quy định mới.
  • hethongquytrinhcapnhatthaydoi: Cục Hải quan và Tổng cục Thuế sẽ cập nhật hệ thống quản lý thuế để phản ánh các thay đổi này.
  • phananhlydoituongcapnhatthaydoi: Các doanh nghiệp nhập khẩu dầu mỏ cần cập nhật thông tin về các thay đổi trong mức thuế để có kế hoạch kinh doanh phù hợp.
  • nguoidungcanthieumuchoahepduyetquyetdinhvatbuocchuathuchien: Cục Hải quan, Tổng cục Thuế và các cơ quan liên quan.
  • hethongquytrinhcapnhatthaydoi: Cục Hải quan và Tổng cục Thuế sẽ cập nhật hệ thống quản lý thuế để phản ánh các thay đổi này.
  • congcuhoatdongcancapnhat: Các doanh nghiệp cần cập nhật thông tin về thuế nhập khẩu để tuân thủ quy định mới.
  • phananhlydoituongcapnhatthaydoi: Các doanh nghiệp nhập khẩu dầu mỏ cần cập nhật thông tin về các thay đổi trong mức thuế để có kế hoạch kinh doanh phù hợp.
  • nguoidungcanthieumuchoahepduyetquyetdinhvatbuocchuathuchien: Cục Hải quan, Tổng cục Thuế và các cơ quan liên quan.
  • hethongquytrinhcapnhatthaydoi: Cục Hải quan và Tổng cục Thuế sẽ cập nhật hệ thống quản lý thuế để phản ánh các thay đổi này.
  • congcuhoatdongcancapnhat: Các doanh nghiệp cần cập nhật thông tin về thuế nhập khẩu để tuân thủ quy định mới.

🌐 Social impact of this document

  • Giúp điều chỉnh giá cả thị trường dầu mỏ, đảm bảo cạnh tranh công bằng giữa các doanh nghiệp.
  • Tạo nguồn thu cho ngân sách nhà nước từ hoạt động nhập khẩu dầu mỏ.
  • Hỗ trợ quản lý và kiểm soát chất lượng sản phẩm nhập khẩu.

❓ Frequently asked questions

Mức thuế nhập khẩu đối với xăng có thay đổi không?

Các loại xăng động cơ có mức thuế là 15%.

Dầu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao có phải chịu thuế không?

Không, dầu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao được miễn thuế nhập khẩu.

Full text

BỘ TÀI CHÍNH
-----
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------
Số: 51/2006/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày  22  tháng 09 năm 2006
 
QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710 TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

Ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục kèm theo.

Điều 2.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và áp dụng cho các tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan kể từ ngày  26/09/2006.

Bãi bỏ Quyết định số 49/2006/QĐ-BTC ngày 15/09/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 ./.

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng TW Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục kiểm tra văn bản- Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính ;
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Website Chính phủ
- Lưu: VT, Vụ CST.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trương Chí Trung

 

DANH MỤC

SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI CÁC MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710.
(Ban hành kèm theo Quyết định số  51 /2006/QĐ-BTC ngày 22  tháng 09 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

2710

 

 

 

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu đư­ợc từ các khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chư­a đư­ợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối l­ượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải

 

 

 

 

 

- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu đư­ợc từ các khoáng bitum (trừ dầu thô) và các chế phẩm ch­ưa đư­ợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối l­ượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu    đ­ược từ các khoáng bi-tum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải:

 

2710

11

 

 

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm :

 

2710

11

11

00

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

15

2710

11

12

00

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

15

2710

11

13

00

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

15

2710

11

14

00

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

15

2710

11

15

00

- - - Xăng động cơ khác, có pha chì

15

2710

11

16

00

- - - Xăng động cơ khác, không pha chì

15

2710

11

17

00

- - - Xăng máy bay

15

2710

11

18

00

- - - Tetrapropylene

15

2710

11

21

00

- - - Dung môi trắng (white spirit)

15

2710

11

22

00

- - - Dung môi có hàm lư­ợng chất thơm thấp, dư­ới 1%

15

2710

11

23

00

- - - Dung môi khác

15

2710

11

24

00

- - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

15

2710

11

25

00

- - - Dầu nhẹ khác

15

2710

11

29

00

- - - Loại khác

15

2710

19

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:

 

2710

19

11

00

- - - - Dầu hoả thắp sáng

0

2710

19

12

00

- - - - Dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi

0

2710

19

13

00

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên

15

2710

19

14

00

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy d­ưới 23 độ C

15

2710

19

15

00

- - - - Paraphin mạch thẳng

15

2710

19

19

00

- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm

15

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

2710

19

21

00

- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ

5

2710

19

22

00

- - - - Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than

5

2710

19

23

00

- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

5

2710

19

24

00

- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

19

25

00

- - - - Dầu bôi trơn khác

10

2710

19

26

00

- - - - Mỡ bôi trơn

5

2710

19

27

00

- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)

3

2710

19

28

00

- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch

5

2710

19

31

00

- - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao

0

2710

19

32

00

- - - - Nhiên liệu diesel khác

0

2710

19

33

00

- - - - Nhiên liệu đốt khác

5

2710

19

39

00

- - - - Loại khác

5

 

 

 

 

- Dầu thải:

 

2710

91

00

00

- - Chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)

20

2710

99

00

00

-  - Loại khác

20

2710

 

 

 

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu đư­ợc từ các khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chư­a đư­ợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối l­ượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải

 

 

 

 

 

- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu đư­ợc từ các khoáng bitum (trừ dầu thô) và các chế phẩm ch­ưa đư­ợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối l­ượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu    đ­ược từ các khoáng bi-tum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải:

 

2710

11

 

 

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm :

 

2710

11

11

00

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

15

2710

11

12

00

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

15

2710

11

13

00

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

15

2710

11

14

00

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

15

2710

11

15

00

- - - Xăng động cơ khác, có pha chì

15

2710

11

16

00

- - - Xăng động cơ khác, không pha chì

15

2710

11

17

00

- - - Xăng máy bay

15

2710

11

18

00

- - - Tetrapropylene

15

2710

11

21

00

- - - Dung môi trắng (white spirit)

15

2710

11

22

00

- - - Dung môi có hàm lư­ợng chất thơm thấp, dư­ới 1%

15

2710

11

23

00

- - - Dung môi khác

15

2710

11

24

00

- - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

15

2710

11

25

00

- - - Dầu nhẹ khác

15

2710

11

29

00

- - - Loại khác

15

2710

19

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:

 

2710

19

11

00

- - - - Dầu hoả thắp sáng

0

2710

19

12

00

- - - - Dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi

0

2710

19

13

00

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên

15

2710

19

14

00

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy d­ưới 23 độ C

15

2710

19

15

00

- - - - Paraphin mạch thẳng

15

2710

19

19

00

- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm

15

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

2710

19

21

00

- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ

5

2710

19

22

00

- - - - Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than

5

2710

19

23

00

- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

5

2710

19

24

00

- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

19

25

00

- - - - Dầu bôi trơn khác

10

2710

19

26

00

- - - - Mỡ bôi trơn

5

2710

19

27

00

- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)

3

2710

19

28

00

- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch

5

2710

19

31

00

- - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao

0

2710

19

32

00

- - - - Nhiên liệu diesel khác

0

2710

19

33

00

- - - - Nhiên liệu đốt khác

5

2710

19

39

00

- - - - Loại khác

5

 

 

 

 

- Dầu thải:

 

2710

91

00

00

- - Chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)

20

2710

99

00

00

-  - Loại khác

20

 

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.