Thông tư số 51/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng vả mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe thuộc chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 182/2015/TT-BTC ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Thông tư số 51/2016/TT-BTC sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe thuộc chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Văn bản này quy định chi tiết về điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng cho các mặt hàng cụ thể.

문서 번호51/2016/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Vũ Thị Mai
업데이트17. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행일18. 03. 2016
발효일02. 05. 2016
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Thông tư số 51/2016/TT-BTC sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe thuộc chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Văn bản này quy định chi tiết về điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng cho các mặt hàng cụ thể.

적용 범위

Người nhập khẩu sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe

핵심 사항

  • Nhóm 98.10: Sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe được áp dụng thuế suất 0% (Điều 2).
  • Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm để sản xuất tanh lốp xe được miễn thuế nhập khẩu (Điều 2).
  • Dây sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe cũng được miễn thuế nhập khẩu (Điều 2)
  • Văn bản có hiệu lực từ ngày 02/5/2016.
  • Các mặt hàng thuộc nhóm 98.10 phải đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 1 để áp dụng mức thuế suất ưu đãi (Điều 1).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giảm gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp nhập khẩu sắt thép để sản xuất tanh lốp xe.
  • Tăng khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp trong nước sử dụng nguyên liệu nhập khẩu.
  • Có thể dẫn đến tăng lượng nhập khẩu sắt thép phục vụ sản xuất tanh lốp xe.

❓ 자주 묻는 질문

Những mặt hàng nào được miễn thuế nhập khẩu?

Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que có đường kính dưới 14 mm để sản xuất tanh lốp xe và dây sắt thép để sản xuất tanh lốp xe.

Mức thuế suất áp dụng cho mặt hàng sắt thép để sản xuất tanh lốp xe?

Thuế suất 0%.

Văn bản có hiệu lực từ ngày nào?

Ngày 2/5/2016.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 51/2016/TT-BTC
Hà Nội, ngày 18 tháng 3 năm 2016

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập

khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe

thuộc chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo

 Thông tư số 182/2015/TT-BTC ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

__________________

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14/6/2005; 

Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu; 

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; 

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế, 

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe thuộc chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 182/2015/TT-BTC ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mục I - Chú giải và điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng tại chương 98

Sửa đổi điểm 1.8 khoản 1 mục I - Chú giải và điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng tại chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 182/2015/TT-BTC ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:

"1.8. Nhóm 98.10: sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe"

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Mục II - Danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98

Sửa đổi, bổ sung nhóm 98.10 tại Mục II - Danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 182/2015/TT-BTC ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Mã hàng tương ứng tại mục I phụ lục II

Thuế suất (%)

98.10

Sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe.

9810

00

10

- Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng, có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm để sản xuất tanh lốp xe

7213

91

90

0

9810

00

90

- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe

7326

20

90

0

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2016./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ trưởng
(Đã ký)
Vũ Thị Mai

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

51/2016/TT-BTC
Thông tư số 51/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng vả mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe thuộc chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 182/2015/TT-BTC ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.