Nghị định số 51/2022/NĐ-CP Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP

Nghị định số 51/2022/NĐ-CP quy định về thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 27.10, bao gồm các loại xăng dầu và chế phẩm từ dầu mỏ.

Số hiệu51/2022/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhBộ Tài Chính
Người kýLê Minh Khái — Phó Thủ tướng Chính phủ
Cập nhật14/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành08/08/2022
Ngày áp dụng08/08/2022
Ngày hết hiệu lực15/07/2023
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Nghị định số 51/2022/NĐ-CP quy định về thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 27.10, bao gồm các loại xăng dầu và chế phẩm từ dầu mỏ.

Đối tượng áp dụng

Các doanh nghiệp nhập khẩu xăng dầu và chế phẩm từ dầu mỏ vào Việt Nam.

Các điểm cốt lõi

  • Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các loại xăng động cơ, không pha chì (RON 97 và cao hơn) là 10%.
  • Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các loại xăng máy bay, octane 100 và cao hơn là 7%
  • Dầu thô đã tách phần nhẹ, nguyên liệu để sản xuất than đen có thuế suất 5%
  • thaydoi_khacnghiemvatcucdinhkienhanhaochonnguoidungnhapkhauhanghoa2710
  • congtyxangdautuyetchitietvephuonganhnhapkhauthuevafanhsuatmoi

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Giúp ổn định giá xăng dầu trong nước, giảm áp lực lên ngân sách nhà nước.
  • Tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp nhập khẩu xăng dầu và chế phẩm từ dầu mỏ.

❓ Câu hỏi thường gặp

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xăng RON 97 là bao nhiêu?

10%

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với dầu thô đã tách phần nhẹ là bao nhiêu?

5%

Toàn văn

CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 51/2022/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 08 tháng 8 năm 2022

NGHỊ ĐỊNH

SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MẶT HÀNG XĂNG THUỘC NHÓM 27.10 TẠI BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI THEO DANH MỤC MẶT HÀNG CHỊU THUẾ BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 57/2020/NĐ-CP NGÀY 25 THÁNG 5 NĂM 2020 CỦA CHÍNH PHỦ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 122/2016/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 9 NĂM 2016 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU, BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI, DANH MỤC HÀNG HÓA VÀ MỨC THUẾ TUYỆT ĐỐI, THUẾ HỖN HỢP, THUẾ NHẬP KHẨU NGOÀI HẠN NGẠCH THUẾ QUAN VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 125/2017/NĐ-CP NGÀY 16 THÁNG 11 NĂM 2017 SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 122/2016/NĐ-CP

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị quyết số 71/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 của Quốc hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP .

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng thuộc nhóm 27.10 quy định tại Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2b).

TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG




Lê Minh Khái

PHỤ LỤC

DANH MỤC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 27.10


(Kèm theo Nghị định số 51/2022/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ)

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất (%)

27.10

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.

- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:

2710.12

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

- - - Xăng động cơ, có pha chì:

2710.12.11

- - - - RON 97 và cao hơn

20

2710.12.12

- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97

20

2710.12.13

- - - - RON khác

20

- - - Xăng động cơ, không pha chì:

- - - - RON 97 và cao hơn:

2710.12.21

- - - - - Chưa pha chế

10

2710.12.22

- - - - - Pha chế với ethanol

10

2710.12.23

- - - - - Loại khác

10

- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97:

2710.12.24

- - - - - Chưa pha chế

10

2710.12.25

- - - - - Pha chế với ethanol

10

2710.12.26

- - - - - Loại khác

10

- - - - RON khác:

2710.12.27

- - - - - Chưa pha chế

10

2710.12.28

- - - - - Pha chế với ethanol

10

2710.12.29

- - - - - Loại khác

10

- - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston:

2710.12.31

- - - - Octane 100 và cao hơn

7

2710.12.39

- - - - Loại khác

7

2710.12.40

- - - Tetrapropylene

20

2710.12.50

- - - Dung môi trắng (white spirit)

20

2710.12.60

- - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng

20

2710.12.70

- - - Dung môi nhẹ khác

20

2710.12.80

- - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ

20

- - - Loại khác:

2710.12.91

- - - - Alpha olefins

20

2710.12.92

- - - - Loại khác, spirit dầu mỏ, có độ chớp cháy dưới 23°C

20

2710.12.99

- - - - Loại khác

20

2710.19

- - Loại khác:

2710.19.20

- - - Dầu thô đã tách phần nhẹ

5

2710.19.30

- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen

5

- - - Dầu và mỡ bôi trơn:

2710.19.41

- - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn

5

2710.19.42

- - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay

5

2710.19.43

- - - - Dầu bôi trơn khác

5

2710.19.44

- - - - Mỡ bôi trơn

5

2710.19.50

- - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh)

3

2710.19.60

- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch

5

- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:

2710.19.71

- - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô

7

2710.19.72

- - - - Nhiên liệu diesel khác

7

2710.19.79

- - - - Dầu nhiên liệu

7

2710.19.81

- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23°C trở lên

7

2710.19.82

- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23°C

7

2710.19.83

- - - Các kerosine khác

7

2710.19.89

- - - Dầu trung khác và các chế phẩm

5

2710.19.90

- - - Loại khác

5

2710.20.00

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải

5

- Dầu thải:

2710.91.00

- - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)

20

2710.99.00

- - Loại khác

20

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

51/2022/NĐ-CP
Nghị định số 51/2022/NĐ-CP Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP
Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.

Bản dịch

Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau:

English Decree No. 51/2022/ND-CP amends the preferential import tax rate for gasoline items under subheading 27.10 in the Preferential Import Tariff Schedule according to the List of Taxable Goods issued together with Decree No. 57/2020/ND-CP dated May 25, 2020 of the Government, which supplements and revises certain provisions of Decree No. 122/2016/ND-CP dated September 1, 2016 of the Government on the Export Tariff, Preferential Import Tariff, List of Goods and Rates of Specific Duties, Mixed Duties, and Import Duties outside Quota, and Decree No. 125/2017/ND-CP dated November 16, 2017 supplementing and revising certain provisions of Decree No. 122/2016/ND-CP. 한국어 시정령 제51호 2022-NĐ-CP는 수입세 감면 세율을 적용받는 제품군 27.10에 속하는 휘발유에 대한 수입세 감면 세율을 수정하며, 이는 2020년 5월 25일 정부가 발행한 제57/2020-NĐ-CP 호에 첨부된 세목별 수입세 감면 세율표에 따른다. 이 세율표는 2016년 9월 1일 정부가 발행한 제122/2016-NĐ-CP 호를 수정하고 보완한 것으로, 수출세 세율표, 수입세 감면 세율표, 세액 절대세율 및 혼합세율 목록, 그리고 한도세율 외 수입세 세율에 관한 내용을 포함한다. 또한 2017년 11월 16일 정부가 발행한 제125/2017-NĐ-CP 호는 제122/2016-NĐ-CP 호의 일부 조항을 수정하고 보완하였다. 中文 令第51/2022/NĐ-CP修正了优惠税率表中税则号为27.10的汽油的最惠国进口税率,该税率表根据政府令第57/2020/NĐ-CP(2020年5月25日)发布的税目清单和税率制定,并对政府令第122/2016/NĐ-CP(2016年9月1日)关于出口税则、进口最惠税率表、货物税目及非关税配额进口关税绝对税、混合税的若干条款进行了修订和补充,以及政府令第125/2017/NĐ-CP(2017年11月16日)对政府令第122/2016/NĐ-CP的若干条款进行了修订和补充。