Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bình Dương, áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan. Đơn giá là 154.298.000 đồng/ha.

Số hiệu51/2024/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhHồ Chí Minh
Người kýMai Hùng Dũng — Phó Chủ Tịch Thường Trực
Cập nhật10/07/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành15/11/2024
Ngày áp dụng02/12/2024
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bình Dương, áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan. Đơn giá là 154.298.000 đồng/ha.

Đối tượng áp dụng

Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến việc trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Các điểm cốt lõi

  • Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến việc trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
  • Đơn giá áp dụng cho 01 ha trồng rừng thay thế là 154.298.000 đồng/ha (Bằng chữ: Một trăm năm mươi bốn triệu, hai trăm chín mươi tám nghìn đồng).
  • Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh có trách nhiệm tiếp nhận, quản lý tiền trồng rừng thay thế do các Chủ đầu tư dự án nộp theo quy định.
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn, tham mưu tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 12 năm 2024.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Đảm bảo việc trồng rừng thay thế được thực hiện một cách có tổ chức, minh bạch và hiệu quả.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí cao có thể gây gánh nặng cho các chủ đầu tư dự án chuyển mục đích sử dụng rừng.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đơn giá trồng rừng thay thế là bao nhiêu?

Đơn giá áp dụng cho 01 ha trồng rừng thay thế là 154.298.000 đồng/ha.

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến việc trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh có trách nhiệm gì?

Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh có trách nhiệm tiếp nhận, quản lý tiền trồng rừng thay thế do các Chủ đầu tư dự án nộp theo quy định; kiểm soát thanh toán các khoản chi trồng rừng thay thế và giải ngân tiền trồng rừng thay thế theo khối lượng, tiến độ thực hiện.

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm gì?

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn, tham mưu tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh đảm bảo kịp thời, hiệu quả, đúng quy định.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 12 năm 2024.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 51/2024/QĐ-UBND
Bình Dương, ngày 15 tháng 11 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH
Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bình Dương

______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;

Căn cứ Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 3004/TTr-SNN ngày 30 tháng 8 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến việc trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.

Điều 2. Đơn giá trồng rừng thay thế

Đơn giá áp dụng cho 01 ha trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích khác: 154.298.000 đồng/ha (Bằng chữ: Một trăm năm mươi bốn triệu, hai trăm chín mươi tám nghìn đồng).

(Chi tiết có Phụ lục kèm theo)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Đơn giá trồng rừng thay thế quy định tại Điều 2 Quyết định này là căn cứ để các Chủ đầu tư dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh, không có điều kiện tự tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế được nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh để trồng rừng thay thế.

2. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh có trách nhiệm tiếp nhận, quản lý tiền trồng rừng thay thế do các Chủ đầu tư dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng nộp theo quy định; kiểm soát thanh toán các khoản chi trồng rừng thay thế và giải ngân tiền trồng rừng thay thế theo khối lượng, tiến độ thực hiện; giám sát việc thực hiện trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng thay thế theo đúng quy định.

3. Các tổ chức, đơn vị được giao làm Chủ đầu tư trồng rừng thay thế có trách nhiệm lập, thực hiện thủ tục trình thẩm định, phê duyệt dự toán, thiết kế trồng rừng và tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế theo quy định. Tùy thuộc loài cây, đơn giá vật tư, nhân công tại thời điểm trồng rừng để tính toán, xây dựng thiết kế, dự toán trồng rừng phù hợp với từng địa điểm thực hiện trồng rừng, nhưng đảm bảo đơn giá trồng rừng không vượt đơn giá được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

4. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn, tham mưu tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh đảm bảo kịp thời, hiệu quả, đúng quy định.

5. Trong quá trình thực hiện có thay đổi về chính sách, định mức, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp các Sở, ngành có liên quan tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh cho phù hợp.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 12 năm 2024.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các Chủ đầu tư dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC

(Đã ký)

Mai Hùng Dũng

Phụ lục

Bảng dự toán đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang

mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bình Dương

(Kèm theo Quyết định số: 51/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

 

Đơn vị tính: 1 ha

TT

Hạng mục

Số hiệu định mức

ĐVT

Định mức

Khối lượng

Công lao động

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

 

A

Trồng và chăm sóc năm thứ 1

 

 

 

 

 

 

65.138.218

 

I

Chi phí xây dựng

     

 

 

 

55.085.867

 

1

Chi phí trực tiếp

     

 

 

 

45.099.237

 

1.1

Phần vật tư

     

 

 

 

18.468.000

 

a

Cây giống

 

Cây

600 cây/ha

600

 

19.500

11.700.000

 

b

Phân bón NPK

 

Kg

0,2 kg/cây

600

 

18.400

2.208.000

 

c

Thuốc chống mối

 

Kg

0,01 kg/cây

600

 

60.000

360.000

 

d

Cọc cắm đỡ cây

VT.16

Cái

01 cái/cây

600

 

7.000

4.200.000

 

1.2

Nhân công lao động

     

 

 

 

26.631.237

 

1.2.1

Trồng rừng

     

 

 

 

16.367.465

 

a

Phát dọn thực bì toàn diện

TR.01

m2

2,59 công/1.000 m2

10.000

25,9

271.227

7.024.779

 

b

Cuốc hố (40*40*40 cm)

TR.05

Hố

15,38 công/1.000 hố

600

9,228

271.227

2.502.883

 

c

Vận chuyển và bón phân, thuốc bảo vệ thực vật

TR.16

Hố

5,88 công/1.000 hố

600

3,528

271.227

956.889

 

d

Lấp hố (40*40*40 cm)

TR.09

Hố

4,9 công/1.000 hố

600

2,94

271.227

797.407

 

đ

Vận chuyển cây con và trồng

TR.14

Cây

31,25 công/1.000 cây

600

18,75

271.227

5.085.506

 

1.2.2

Chăm sóc năm thứ 1

     

 

 

 

10.263.772

 

a

Xới vun gốc lần 1(đường kính ≤ 0,8m)

TR.31

Cây

4,76 công/1.000 cây

600

2,856

271.227

774.624

 

b

Xới vun gốc lần 2(đường kính ≤ 0,8m)

TR.31

Cây

4,76 công/1.000 cây

600

2,856

271.227

774.624

 

c

Phát chăm sóc lần 1

TR.27

m2

1,58 công/1.000 m2

10.000

15,8

271.227

4.285.387

 

d

Phát chăm sóc lần 2

TR.28

m2

1,05 công/1.000 m2

10.000

10,5

271.227

2.847.884

 

đ

Bảo vệ rừng 06 tháng

TR.50

Ha

7,28 công/ha

1

3,64

271.227

987.266

 

e

Làm đường băng trắng cản lửa thủ công

TR.37

m2/ha

2,19 công/1.000 m2

1.000

2,19

271.227

593.987

 

2

Chi phí gián tiếp

     

 

 

 

3.247.145

 

2.1

Chi phí chung (6,1% chi phí trực tiếp)

     

 

 

 

2.751.053

 

2.2

Chi phí nhà tạm (lán trại): 1,1 % chi phí trực tiếp

     

 

 

 

496.092

 

3

Thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% x (1+2))

     

 

 

 

2.659.051

 

4

Thuế giá trị gia tăng (8% x (1+2+3))

     

 

 

 

4.080.435

 

II

Chi phí quản lý (3,263% chi phí xây dựng)

     

 

 

 

1.797.452

 

III

Chi phí lao động gián tiếp

     

 

 

 

5.153.079

 

1

- Thiết kế kỹ thuật và lập dự toán (trồng và chăm sóc)

 

Ha

7,03 công/ha

 

7,03

354.190

2.489.956

 

2

- Quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm

 

Ha

10% nhân công trực tiếp

 

 

 

2.663.124

 

IV

Chi phí dự phòng

     

 

 

 

3.101.820

 

 

- Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh (5% x (I+II+III))

     

 

 

 

3.101.820

 

B

Trồng dặm và chăm sóc năm thứ 2

 

 

 

 

 

 

38.160.314

 

I

Chi phí xây dựng

     

 

 

 

33.593.476

 

1

Chi phí trực tiếp

     

 

 

 

27.503.246

 

1.1

Phần vật tư

     

 

 

 

10.968.000

 

a

Cây giống trồng dặm dự kiến 10%

 

Cây

60 cây/ha

60

 

146.000

8.760.000

 

b

Phân bón NPK

 

Kg

0,2 kg/cây

600

 

18.400

2.208.000

 

1.2

Nhân công lao động

     

 

 

 

16.535.246

 

 

- Vận chuyển cây con và trồng dặm

TR.26

Cây

90,91 công/1.000 cây

60

5,45

271.227

1.479.435

 

 

- Vận chuyển và bón phân

TR.16

Hố

5,88 công/1.000 hố

600

3,528

271.227

956.889

 

 

- Xới vun gốc lần 1 (đường kính ≤ 0,8m)

TR.31

Cây

4,76 công/1.000 cây

600

2,856

271.227

774.624

 

 

- Xới vun gốc lần 2 (đường kính ≤ 0,8m)

TR.31

Cây

4,76 công/1.000 cây

600

2,856

271.227

774.624

 

 

- Phát chăm sóc lần 1

TR.27

m2

1,58 công/1.000 m2

10.000

15,8

271.227

4.285.387

 

 

- Phát chăm sóc lần 2

TR.28

m2

1,05 công/1.000 m2

10.000

10,5

271.227

2.847.884

 

 

- Phát chăm sóc lần 3

TR.28

m2

1,05 công/1.000 m2

10.000

10,5

271.227

2.847.884

 

 

- Bảo vệ rừng 12 tháng

TR.50

Ha

7,28 công/ha

1

7,28

271.227

1.974.533

 

 

- Làm đường băng trắng cản lửa thủ công

TR.37

m2/ha

2,19 công/1.000 m2

1.000

2,19

271.227

593.987

 

2

Chi phí gián tiếp

     

 

 

 

1.980.234

 

2.1

Chi phí chung (6,1% chi phí trực tiếp)

     

 

 

 

1.677.698

 

2.2

Chi phí nhà tạm (lán trại): 1,1 % chi phí trực tiếp

     

 

 

 

302.536

 

3

Thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% x (1+2))

     

 

 

 

1.621.591

 

4

Thuế giá trị gia tăng (8% x (1+2+3))

     

 

 

 

2.488.406

 

II

Chi phí quản lý (3,263% chi phí xây dựng)

     

 

 

 

1.096.155

 

III

Chi phí lao động gián tiếp

     

 

 

 

1.653.525

 

 

- Quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm

 

Ha

10% nhân công trực tiếp

 

 

 

1.653.525

 

IV

Chi phí dự phòng

     

 

 

 

1.817.158

 

 

- Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh (5% x (I+II+III))

     

 

 

 

1.817.158

 

C

Chăm sóc năm thứ 3

 

 

 

 

 

 

24.909.523

 

I

Chi phí xây dựng

     

 

 

 

21.484.198

 

1

Chi phí trực tiếp

     

 

 

 

17.589.283

 

1.1

Phần vật tư

     

 

 

 

2.208.000

 

-

Phân bón NPK

 

Kg

0,2 kg/cây

600

 

18.400

2.208.000

 

1.2

Nhân công lao động

     

 

 

 

15.381.283

 

 

- Vận chuyển và bón phân

TR.16

Hố

5,88 công/1.000 hố

600

3,528

271.227

956.889

 

 

- Xới vun gốc lần 1 (đường kính ≤ 0,8m)

TR.31

Cây

4,76 công/1.000 cây

600

2,856

271.227

774.624

 

 

- Xới vun gốc lần 2 (đường kính ≤ 0,8m)

TR.31

Cây

4,76 công/1.000 cây

600

2,856

271.227

774.624

 

 

- Phát chăm sóc lần 1

TR.29

m2

1,30 công/1.000 m2

10.000

13

271.227

3.525.951

 

 

- Phát chăm sóc lần 2

TR.30

m2

1,25 công/1.000 m2

10.000

12,5

271.227

3.390.338

 

 

- Phát chăm sóc lần 3

TR.30

m2

1,25 công/1.000 m2

10.000

12,5

271.227

3.390.338

 

 

- Bảo vệ rừng 12 tháng

TR.50

Ha

7,28 công/ha

1

7,28

271.227

1.974.533

 

 

- Làm đường băng trắng cản lửa thủ công

TR.37

m2/ha

2,19 công/1.000 m2

1.000

2,19

271.227

593.987

 

2

Chi phí gián tiếp

     

 

 

 

1.266.428

 

2.1

Chi phí chung (6,1% chi phí trực tiếp)

     

 

 

 

1.072.946

 

2.2

Chi phí nhà tạm (lán trại): 1,1 % chi phí trực tiếp

     

 

 

 

193.482

 

3

Thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% x (1+2))

     

 

 

 

1.037.064

 

4

Thuế giá trị gia tăng (8% x (1+2+3))

     

 

 

 

1.591.422

 

II

Chi phí quản lý (3,263% chi phí xây dựng)

     

 

 

 

701.029

 

III

Chi phí lao động gián tiếp

     

 

 

 

1.538.128

 

 

- Quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm

 

Ha

10% nhân công trực tiếp

 

 

 

1.538.128

 

IV

Chi phí dự phòng

     

 

 

 

1.186.168

 

 

- Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh (5% x (I+II+III))

     

 

 

 

1.186.168

 

D

Chăm sóc năm thứ 4

 

 

 

 

 

 

13.363.336

 

I

Chi phí xây dựng

     

 

 

 

11.419.450

 

1

Chi phí trực tiếp

     

 

 

 

9.349.195

 

1.1

Phần vật tư

     

 

 

 

0

 

1.2

Nhân công lao động

     

 

 

 

9.349.195

 

 

- Phát chăm sóc lần 1

TR.30

m2

1,25 công/1.000 m2

10.000

12,5

271.227

3.390.338

 

 

- Phát chăm sóc lần 2

TR.30

m2

1,25 công/1.000 m2

10.000

12,5

271.227

3.390.338

 

 

- Bảo vệ rừng 12 tháng

TR.50

Ha

7,28 công/ha

1

7,28

271.227

1.974.533

 

 

- Làm đường băng trắng cản lửa thủ công

TR.37

m2/ha

2,19 công/1.000 m2

1.000

2,19

271.227

593.987

 

2

Chi phí gián tiếp

     

 

 

 

673.142

 

2.1

Chi phí chung (6,1% chi phí trực tiếp)

     

 

 

 

570.301

 

2.2

Chi phí nhà tạm (lán trại): 1,1 % chi phí trực tiếp

     

 

 

 

102.841

 

3

Thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% x (1+2))

     

 

 

 

551.229

 

4

Thuế giá trị gia tăng (8% x (1+2+3))

     

 

 

 

845.885

 

II

Chi phí quản lý (3,263% chi phí xây dựng)

     

 

 

 

372.617

 

III

Chi phí lao động gián tiếp

     

 

 

 

934.919

 

 

- Quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm

 

Ha

10% nhân công trực tiếp

 

 

 

934.919

 

IV

Chi phí dự phòng

     

 

 

 

636.349

 

 

- Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh (5% x (I+II+III))

     

 

 

 

636.349

 

E

Chăm sóc năm thứ 5

 

 

 

 

 

 

12.726.987

 

I

Chi phí xây dựng

     

 

 

 

11.419.450

 

1

Chi phí trực tiếp

     

 

 

 

9.349.195

 

1.1

Phần vật tư

     

 

 

 

0

 

1.2

Nhân công lao động

     

 

 

 

9.349.195

 

 

- Phát chăm sóc lần 1

TR.30

m2

1,25 công/1.000 m2

10.000

12,5

271.227

3.390.338

 

 

- Phát chăm sóc lần 2

TR.30

m2

1,25 công/1.000 m2

10.000

12,5

271.227

3.390.338

 

 

- Bảo vệ rừng 12 tháng

TR.50

Ha

7,28 công/ha

1

7,28

271.227

1.974.533

 

 

- Làm đường băng trắng cản lửa thủ công

TR.37

m2/ha

2,19 công/1.000 m2

1.000

2,19

271.227

593.987

 

2

Chi phí gián tiếp

 

Ha

 

1

 

 

673.142

 

2.1

Chi phí chung (6,1% chi phí trực tiếp)

     

 

 

 

570.301

 

2.2

Chi phí nhà tạm (lán trại): 1,1 % chi phí trực tiếp

     

 

 

 

102.841

 

3

Thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% x (1+2))

     

 

 

 

551.229

 

4

Thuế giá trị gia tăng (8% x (1+2+3))

     

 

 

 

845.885

 

II

Chi phí quản lý (3,263% chi phí xây dựng)

 

Ha

 

1

 

 

372.617

 

III

Chi phí lao động gián tiếp

     

 

 

 

934.919

 

 

- Quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm

 

Ha

10% nhân công trực tiếp

 

 

 

934.919

 

 

TỔNG CỘNG (A+B+C+D+E)

     

 

 

 

154.298.378

 

 

LÀM TRÒN

     

 

 

 

154.298.000

 

                   

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
(Đã ký)
Mai Hùng Dũng

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 13
156/2018/NĐ-CP Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. Còn hiệu lực 21/2023/TT-BNNPTNT Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT Quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp Còn hiệu lực 25/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Còn hiệu lực 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Hết hiệu lực 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 Còn hiệu lực 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Hết hiệu lực 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 Hết hiệu lực 22/2023/TT-BNNPTNT Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp Còn hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 58/2024/NĐ-CP Nghị định số 58/2024/NĐ-CP Một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp Còn hiệu lực 10/2021/NĐ-CP Nghị định số 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng Còn hiệu lực 11/2021/TT-BXD Thông tư số 11/2021/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng Còn hiệu lực 91/2024/NĐ-CP Nghị định số 91/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp Còn hiệu lực
51/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.