Thông tư số 52/2009/TT-BTC điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, áp dụng cho các doanh nghiệp xuất nhập khẩu. Điểm nổi bật là việc thay đổi thuế suất cụ thể cho từng loại hàng hóa.
Key points
- Doanh nghiệp xuất nhập khẩu → được biết mức thuế suất mới cho một số mặt hàng như thịt trâu, bò, lợn, whey, rau đậu khô, ngũ cốc, hợp chất amino chức oxy → thuế suất thay đổi từ 0% đến 32%
- Doanh nghiệp xuất nhập khẩu → phải tuân thủ mức thuế suất mới khi khai hải quan hàng hóa từ ngày 20/03/2009
- Doanh nghiệp xuất nhập khẩu → không được áp dụng thuế suất cũ cho các mặt hàng tương ứng đã quy định trong Quyết định số 67, 83, 123/2008/QĐ-BTC từ ngày Thông tư này có hiệu lực
- Mức thuế suất mới được áp dụng cho các mặt hàng như thịt trâu, bò, lợn, whey, rau đậu khô, ngũ cốc, hợp chất amino chức oxy → thay đổi từ 0% đến 32%
- Doanh nghiệp xuất nhập khẩu → cần cập nhật Danh mục thuế suất mới tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu mặt hàng thịt trâu, bò, lợn, whey, rau đậu khô, ngũ cốc, hợp chất amino chức oxy có thuế suất ưu đãi
- Tác động tiêu cực: Tăng gánh nặng chi phí cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu mặt hàng có mức thuế suất tăng lên từ 0% đến 32%
- Doanh nghiệp cần phải cập nhật thông tin mới để tuân thủ quy định, gây ra chi phí thời gian và công sức
❓ Frequently asked questions
Thuế suất mới cho thịt trâu, bò là bao nhiêu?
Mức thuế suất mới cho thịt trâu, bò tươi hoặc ướp lạnh là 10%, thịt cả con và nửa con không đầu là 33%, thịt pha có xương khác là 20%, thịt lọc không xương là 17%.
Thuế suất mới cho whey là bao nhiêu?
Mức thuế suất mới cho whey và các sản phẩm tương tự là 0%. Whey thích hợp dùng làm thức ăn cho người có thuế suất 0%, còn whey thích hợp dùng làm thức ăn cho động vật cũng có thuế suất 0%.
Thuế suất mới cho ngũ cốc khác là bao nhiêu?
Mức thuế suất mới cho ngũ cốc khác là 5%. Kiều mạch có thuế suất 5%, kê và hạt cây thóc chim (họ lúa) có thuế suất 10%, còn ngũ cốc khác cũng có thuế suất 5%.
Thuế suất mới cho hợp chất amino chức oxy là bao nhiêu?
Mức thuế suất mới cho các loại hợp chất amino chức oxy từ 3% đến 10%. Monoethanolamin và muối của chúng có thuế suất 3%, diethanolamin và muối của chúng cũng có thuế suất 3%, triethanolamine và muối của chúng có thuế suất 3%, còn dextropropoxyphen (INN) và muối của chúng có thuế suất 0%. Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác dùng để sản xuất chế phẩm chống lao có thuế suất 0%, rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl-alcohol) có thuế suất 3%, còn loại khác có thuế suất 3%. Axit aminohydroxynaphthalenesulphonic và muối của chúng có thuế suất 3%, còn loại khác cũng có thuế suất 3%. Amfepramon (INN), methadon (INN) và normethadon (INN); muối của chúng có thuế suất 0%, còn loại khác có thuế suất 3%. Lysin và este của nó; muối của chúng có thuế suất 0%, axit glutamic có thuế suất 10%, muối natri của axit glutamic có thuế suất 32%, còn muối khác có thuế suất 32%. Axit anthranilic và muối của nó có thuế suất 3%, tilidine (INN) và muối của nó có thuế suất 3%, còn loại khác có thuế suất 3%. p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của chúng có thuế suất 0%, còn loại khác có thuế suất 0%.
Khi nào Thông tư này có hiệu lực?
Thông tư số 52/2009/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan kể từ ngày 20/03/2009.
Full text
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập- Tự do- Hạnh phúc |
|
Số: 52/2009/TT-BTC |
Hà Nội, ngày 17 tháng 03 năm 2009 |
THÔNG TƯ
Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14/06/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/09/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi như sau:
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 2. Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này thay thế mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng tương ứng được quy định tại các Quyết định số 67/2008/QĐ-BTC ngày 05/8/2008; Quyết định số 83/2008/QĐ-BTC ngày 03/10/2008; Quyết định số 123/2008/QĐ-BTC ngày 26/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan kể từ ngày 20/03/2009./.
|
KT. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) |
DANH MỤC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨỦ MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2009/TT-BTC ngày 17/03/2009 của Bộ Tài chính)
-----------------------------
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hoá |
Thuế suất (%) |
|||
|---|---|---|---|---|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
02.01 |
|
|
|
Thịt trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh. |
|
|
0201 |
10 |
00 |
00 |
- Thịt cả con và nửa con không đầu |
33 |
|
0201 |
20 |
00 |
00 |
- Thịt pha có xương khác |
20 |
|
0201 |
30 |
00 |
00 |
- Thịt lọc không xương |
17 |
|
02.02 |
|
|
|
Thịt trâu, bò, đông lạnh. |
|
|
0202 |
10 |
00 |
00 |
- Thịt cả con và nửa con không đầu |
20 |
|
0202 |
20 |
00 |
00 |
- Thịt pha có xương khác |
20 |
|
0202 |
30 |
00 |
00 |
- Thịt lọc không xương |
17 |
|
02.03 |
|
|
|
Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
|
|
|
|
|
|
-Tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
0203 |
11 |
00 |
00 |
- - Thịt cả con và nửa con không đầu |
28 |
|
0203 |
12 |
00 |
00 |
- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương |
28 |
|
0203 |
19 |
00 |
00 |
- - Loại khác |
28 |
|
|
|
|
|
- Đông lạnh: |
|
|
0203 |
21 |
00 |
00 |
- - Thịt cả con và nửa con không đầu |
24 |
|
0203 |
22 |
00 |
00 |
- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương |
24 |
|
0203 |
29 |
00 |
00 |
- - Loại khác |
24 |
|
02.06 |
|
|
|
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, trâu, bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
|
|
0206 |
10 |
00 |
00 |
- Của trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh |
15 |
|
|
|
|
|
- Của trâu, bò, đông lạnh: |
|
|
0206 |
21 |
00 |
00 |
- - Lưỡi |
11 |
|
0206 |
22 |
00 |
00 |
- - Gan |
11 |
|
0206 |
29 |
00 |
00 |
- - Loại khác |
11 |
|
0206 |
30 |
00 |
00 |
- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh |
11 |
|
|
|
|
|
- Của lợn, đông lạnh: |
|
|
0206 |
41 |
00 |
00 |
- - Gan |
11 |
|
0206 |
49 |
00 |
00 |
- - Loại khác |
11 |
|
0206 |
80 |
00 |
00 |
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh |
10 |
|
0206 |
90 |
00 |
00 |
- Loại khác, đông lạnh |
10 |
|
04.04 |
|
|
|
Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
|
0404 |
10 |
|
|
- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác: |
|
|
|
|
|
|
- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người: |
|
|
0404 |
10 |
11 |
00 |
- - - Whey |
0 |
|
0404 |
10 |
19 |
00 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho động vật: |
|
|
0404 |
10 |
91 |
00 |
- - - Whey |
0 |
|
0404 |
10 |
99 |
00 |
- - - Loại khác |
0 |
|
0404 |
90 |
00 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
07.13 |
|
|
|
Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. |
|
|
0713 |
10 |
|
|
- Đậu Hà Lan (Pisum sativum): |
|
|
0713 |
10 |
10 |
00 |
- - Phù hợp để làm giống |
0 |
|
0713 |
10 |
90 |
|
- - Loại khác: |
|
|
0713 |
10 |
90 |
10 |
- - - Loại dùng làm thức ăn cho động vật |
10 |
|
0713 |
10 |
90 |
90 |
- - - Loại khác |
10 |
|
0713 |
20 |
|
|
- Đậu Hà Lan loại nhỏ (garbanzos): |
|
|
0713 |
20 |
10 |
00 |
- - Phù hợp để làm giống |
0 |
|
0713 |
20 |
90 |
00 |
- - Loại khác |
10 |
|
|
|
|
|
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): |
|
|
0713 |
31 |
|
|
- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek: |
|
|
0713 |
31 |
10 |
00 |
- - - Phù hợp để làm giống |
0 |
|
0713 |
31 |
90 |
00 |
- - - Loại khác |
10 |
|
0713 |
32 |
|
|
- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis): |
|
|
0713 |
32 |
10 |
00 |
- - - Phù hợp để làm giống |
0 |
|
0713 |
32 |
90 |
00 |
- - - Loại khác |
10 |
|
0713 |
33 |
|
|
- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): |
|
|
0713 |
33 |
10 |
00 |
- - - Phù hợp để làm giống |
0 |
|
0713 |
33 |
90 |
00 |
- - - Loại khác |
10 |
|
0713 |
39 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
0713 |
39 |
10 |
00 |
- - - Phù hợp để làm giống |
0 |
|
0713 |
39 |
90 |
00 |
- - - Loại khác |
10 |
|
0713 |
40 |
|
|
- Đậu lăng: |
|
|
0713 |
40 |
10 |
00 |
- - Phù hợp để làm giống |
0 |
|
0713 |
40 |
90 |
00 |
- - Loại khác |
10 |
|
0713 |
50 |
|
|
- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor): |
|
|
0713 |
50 |
10 |
00 |
- - Phù hợp để làm giống |
0 |
|
0713 |
50 |
90 |
00 |
- - Loại khác |
10 |
|
0713 |
90 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
0713 |
90 |
10 |
00 |
- - Phù hợp để làm giống |
0 |
|
0713 |
90 |
90 |
00 |
- - Loại khác |
10 |
|
10.08 |
|
|
|
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác. |
|
|
1008 |
10 |
00 |
00 |
- Kiều mạch |
5 |
|
1008 |
20 |
00 |
00 |
- Kê |
0 |
|
1008 |
30 |
00 |
00 |
- Hạt cây thóc chim (họ lúa) |
10 |
|
1008 |
90 |
00 |
00 |
- Ngũ cốc khác |
5 |
|
29.22 |
|
|
|
Hợp chất amino chức oxy. |
|
|
|
|
|
|
- Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: |
|
|
2922 |
11 |
00 |
00 |
- - Monoethanolamin và muối của chúng |
3 |
|
2922 |
12 |
00 |
00 |
- - Diethanolamin và muối của chúng |
3 |
|
2922 |
13 |
00 |
00 |
- - Triethanolamine và muối của chúng |
3 |
|
2922 |
14 |
00 |
00 |
- - Dextropropoxyphen (INN) và muối của chúng |
0 |
|
2922 |
19 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
2922 |
19 |
10 |
00 |
- - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác dùng để sản xuất chế phẩm chống lao |
0 |
|
2922 |
19 |
20 |
00 |
- - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl-alcohol) |
3 |
|
2922 |
19 |
90 |
00 |
- - - Loại khác |
3 |
|
|
|
|
|
- Amino-naphtol và amino-phenol khác, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: |
|
|
2922 |
21 |
00 |
00 |
- - Axit aminohydroxynaphthalenesulphonic và muối của chúng |
3 |
|
2922 |
29 |
00 |
00 |
- - Loại khác |
3 |
|
|
|
|
|
- Amino aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên; muối của chúng: |
|
|
2922 |
31 |
00 |
00 |
- - Amfepramon (INN), methadon (INN) và normethadon (INN); muối của chúng |
0 |
|
2922 |
39 |
00 |
00 |
- - Loại khác |
3 |
|
|
|
|
|
- Axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: |
|
|
2922 |
41 |
00 |
00 |
- - Lysin và este của nó; muối của chúng |
0 |
|
2922 |
42 |
|
|
- - Axit glutamic và muối của chúng: |
|
|
2922 |
42 |
10 |
00 |
- - - Axit glutamic |
10 |
|
2922 |
42 |
20 |
00 |
- - - Muối natri của axit glutamic |
32 |
|
2922 |
42 |
90 |
00 |
- - - Muối khác |
32 |
|
2922 |
43 |
00 |
00 |
- - Axit anthranilic và muối của nó |
3 |
|
2922 |
44 |
00 |
00 |
- - Tilidine (INN) và muối của nó |
3 |
|
2922 |
49 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
2922 |
49 |
10 |
00 |
- - - Axit mefenamic và muối của chúng |
0 |
|
2922 |
49 |
90 |
00 |
- - - Loại khác |
3 |
|
2922 |
50 |
|
|
- Phenol rượu amino, phenol axit amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: |
|
|
2922 |
50 |
10 |
00 |
- - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của chúng |
0 |
|
2922 |
50 |
90 |
00 |
- - Loại khác |
0 |
Original document (PDF)
Download
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: