Quyết định số 5246/QĐ/BNN-LN Về việc ban hành định mức chi phí trồng rừng, chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng theo suất đầu tư trồng rừng 4 triệu đ/ha thuộc Chương trình Dự án 661

Quyết định số 5246/QĐ/BNN-LN ban hành định mức chi phí trồng rừng, chăm sóc rừng phòng hộ và đặc dụng theo suất đầu tư mới là 4 triệu đồng/ha thuộc Chương trình Dự án 661. Văn bản này quy định về hướng dẫn định mức chi phí tối thiểu để các đơn vị thực hiện.

문서 번호5246/QĐ/BNN-LN
문서 유형결정
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Đang Cập Nhật — Thứ trưởng
업데이트20. 06. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Lâm Nghiệp
발행일26. 11. 2003
발효일26. 11. 2003
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 5246/QĐ/BNN-LN ban hành định mức chi phí trồng rừng, chăm sóc rừng phòng hộ và đặc dụng theo suất đầu tư mới là 4 triệu đồng/ha thuộc Chương trình Dự án 661. Văn bản này quy định về hướng dẫn định mức chi phí tối thiểu để các đơn vị thực hiện.

적용 범위

Các đơn vị trồng rừng, chăm sóc rừng phòng hộ và đặc dụng trong phạm vi Chương trình Dự án 661

핵심 사항

  • Đơn vị trồng rừng phải tuân thủ định mức chi phí tối thiểu là 4 triệu đồng/ha theo quy định tại Quyết định này.
  • Các đơn vị có thể nâng mức chi phí dựa trên định mức kinh tế kỹ thuật và cân đối ngân sách địa phương.
  • Định mức chi phí hướng dẫn trong văn bản là mức sàn để các đơn vị tham khảo khi thực hiện.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Các đơn vị trồng rừng và chăm sóc rừng phải tuân thủ quy định về định mức chi phí tối thiểu để đảm bảo hiệu quả kinh tế kỹ thuật trong quá trình thực hiện.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tăng cường quản lý tài chính trong việc trồng rừng, chăm sóc rừng phòng hộ và đặc dụng.
  • Giúp các đơn vị có cơ sở pháp lý để nâng mức chi phí phù hợp với điều kiện địa phương.
  • Đảm bảo hiệu quả kinh tế kỹ thuật khi thực hiện chương trình Dự án 661.

❓ 자주 묻는 질문

Mức định mức chi phí tối thiểu cho việc trồng rừng, chăm sóc rừng phòng hộ và đặc dụng là bao nhiêu?

Định mức chi phí tối thiểu là 4 triệu đồng/ha theo quy định tại Quyết định này.

Các đơn vị có thể nâng mức chi phí trồng rừng, chăm sóc rừng phòng hộ và đặc dụng lên cao hơn không?

Đơn vị có thể nâng mức chi phí dựa trên định mức kinh tế kỹ thuật và cân đối ngân sách địa phương.

Các đơn vị nào phải tuân thủ Quyết định này?

Các đơn vị trồng rừng, chăm sóc rừng phòng hộ và đặc dụng trong phạm vi Chương trình Dự án 661.

전문

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 5246/QĐ/BNN-LN
Hà Nội, ngày 26 tháng 11 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Về việc ban hành định mức chi phí trồng rừng, chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng theo suất đầu tư trồng rừng 4 triệu đ/ha thuộc Chương trình Dự án 661

_______________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIÊN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ - CP ngày 18/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiêm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bô Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Văn bản số 95/CP-NN ngày 23/10/2003 của Chính phủ về suất đầu tư mới đối với trồng rừng phòng hô đặc dụng thuôc Chương trình Dự án 661;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Lâm nghiệp ;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản hướng dẫn định mức chi phí trồng rừng, chăm sóc rừng phòng hô, đặc dụng theo suất đầu tư trồng rừng mới 4 triệu đ/ha thuôc Chương trình Dự án 661;

Điều 2. Định mức chi phí hướng dẫn nói trên là mức sàn để các đơn vị làm căn cứ thực hiện. Đối với các Tỉnh, trên cơ sở định mức kinh tế kỹ thuật và cân đối ngân sách có thể nâng mức chi phí cho phù hợp với điều kiện sản xuất của địa phương mình;

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Bô, Thủ trưởng các Cục, Vụ, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Đang cập nhật
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.