Nghị quyết số 53/2006/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch

Nghị quyết này quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch tại các cấp xã, huyện và tỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định. Mức thu áp dụng cho nhiều trường hợp khác nhau như khai sinh, kết hôn, nuôi con nuôi, khai tử, nhận cha mẹ con, thay đổi cải chính hộ tịch, cấp bản sao giấy tờ hộ tịch, xác nhận tình trạng hôn nhân và các việc hộ tịch khác.

Số hiệu53/2006/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhNinh Bình
Người kýChu Văn Đạt — Chủ tịch
Cập nhật27/07/2026
NgànhKế Hoạch Và Đầu Tư
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành08/12/2006
Ngày áp dụng01/01/2007
Ngày hết hiệu lực01/08/2017
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Nghị quyết này quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch tại các cấp xã, huyện và tỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định. Mức thu áp dụng cho nhiều trường hợp khác nhau như khai sinh, kết hôn, nuôi con nuôi, khai tử, nhận cha mẹ con, thay đổi cải chính hộ tịch, cấp bản sao giấy tờ hộ tịch, xác nhận tình trạng hôn nhân và các việc hộ tịch khác.

Đối tượng áp dụng

Công dân và tổ chức có nhu cầu đăng ký hộ tịch tại địa bàn tỉnh Nam Định.

Các điểm cốt lõi

  • đăng ký khai sinh: Đăng ký khai sinh đúng hạn (5.000 đồng), khai sinh quá hạn (5.000 đồng), đăng ký lại khai sinh (5.000 đồng).
  • đăng ký kết hôn: Đăng ký kết hôn (20.000 đồng), đăng ký lại việc kết hôn (20.000 đồng).
  • nuôi con nuôi: Đăng ký nuôi con nuôi (20.000 đồng), đăng ký lại việc nuôi con nuôi (20.000 đồng).
  • khai tử: Đăng ký khai tử đúng hạn không thu, khai tử quá hạn (3.000 đồng), đăng ký lại khai tử (5.000 đồng).
  • nhận cha mẹ con: Đăng ký việc nhận cha mẹ con (10.000 đồng).

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Giúp công tác quản lý và đăng ký hộ tịch được thực hiện một cách có hiệu quả, đảm bảo quyền lợi của người dân.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về kinh tế cho những đối tượng có hoàn cảnh khó khăn khi phải nộp lệ phí.

❓ Câu hỏi thường gặp

Lệ phí đăng ký khai sinh bao gồm các trường hợp nào?

Lệ phí đăng ký khai sinh bao gồm: Đăng ký khai sinh đúng hạn (5.000 đồng), khai sinh quá hạn (5.000 đồng) và đăng ký lại khai sinh (5.000 đồng).

Lệ phí đăng ký kết hôn bao nhiêu?

Lệ phí đăng ký kết hôn là 20.000 đồng, cả khi đăng ký hoặc đăng ký lại việc kết hôn.

Có thu lệ phí khi đăng ký khai tử không?

Không thu lệ phí khi đăng ký khai tử đúng hạn, nhưng nếu quá hạn sẽ phải nộp 3.000 đồng và đăng ký lại khai tử (5.000 đồng).

Lệ phí cấp bản sao giấy tờ hộ tịch là bao nhiêu?

Lệ phí cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc là 2.000 đồng/1 bản (áp dụng cho các cấp xã, huyện) và 5.000 đồng/1 bản (áp dụng cho cấp tỉnh).

Lệ phí đăng ký kết hôn có cao không?

Lệ phí đăng ký kết hôn là 20.000 đồng, tương đối cao so với các dịch vụ khác trong nghị quyết này.

Toàn văn

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch

_____________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

KHOÁ XVI  KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND  ngày 26 tháng11 năm 2003;

                     Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

                    Căn cứ Nghị định 68/2002/NĐ-CP ngày 30/7/2002 và Nghị định 69/2006/NĐ-CP ngày 21/7/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2002/NĐ-CP ngày 30/7/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài;

                     Căn cứ Nghị định 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch;

                     Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều Nghị định số 57/2002/NĐ- CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

        Căn cứ Thông tư  số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

        Xét tờ trình số 310/TTr - UBND ngày 14 tháng 11 năm 2006 của UBND tỉnh về việc thu lệ phí đăng ký hộ tịch; báo cáo thẩm tra của Ban pháp chế Hội đồng nhân dân và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh;

QUYẾT  NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nam Định.  (Có biểu mức thu kèm theo).

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2007

Điều 3. Giao UBND tỉnh quy định cụ thể về phương thức thu, nộp, quản lý, sử dụng đối với tiền thu lệ phí đăng ký hộ tịch theo quy định và tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khoá XVI, kỳ họp thứ  7 thông qua


 

BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 53/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006)

Lệ phí đã bao gồm cả chi phí cho giấy tờ và biểu mẫu hộ tịch

STT

 

CÔNG VIỆC THỰC HIỆN

Đơn vị tính

Mức thu cho mỗi tr­ường hợp

A

 

 

Mức thu áp dụng đối với  việc

đăng ký hộ tịch tại cấp xã

 

 

1

Khai sinh

 

 

 

- Đăng ký khai sinh đúng hạn

đồng

5.000

 

- Đăng ký khai sinh  quá hạn

đồng

5.000

 

- Đăng ký lại khai sinh

đồng

5.000

2

Kết hôn                 

 

 

 

- Đăng ký kết hôn

đồng

20.000

 

- Đăng ký lại việc kết hôn

đồng

20.000

3

  Nuôi con nuôi

 

 

 

- Đăng ký việc nuôi con nuôi

đồng

20.000

 

- Đăng ký lại việc nuôi con nuôi

đồng

20.000

4

                       Khai tử

 

 

 

 - Đăng ký khai tử đúng hạn

 

         không thu

 

- Đăng ký khai tử  quá hạn

đồng

3.000

 

- Đăng ký lại khai tử

đồng

5.000

5

             Nhận cha, mẹ, con

 

 

 

- Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con

đồng

10.000

6

 Thay đổi cải chính hộ tịch

 

 

 

- Thay đổi, cải chính hộ tịch, bổ sung hộ tịch

đồng

10.000

7

- Cấp bản sao giấy tờ  hộ tịch từ sổ gốc

đồng

2.000/ 1 bản

8

Các việc hộ tịch khác

 

 

 

 

- Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

- Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

- Ghi vào sổ các thay đổi hộ tịch khác

đồng

 

đồng

đồng

         10.000

          

  3.000

  5.000

B

 

 

Mức thu áp dụng đối với  việc đăng ký hộ tịch tại cấp huyện

 

 

1

 Thay đổi cải chính  hộ tịch

 

 

 

-  Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch

đồng

25.000

2

 Cấp lại bản chính giấy khai sinh

đồng

10.000

3

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ  sổ gốc

đồng

           3.000/1 bản

 

C

Mức thu áp dụng đối với  việc đăng ký hộ tịch tại cấp tỉnh

( Áp dụng cho đối t­ượng có yếu tố 

            n­ước ngoài)

 

 

1

             Khai sinh

 

 

 

 - Đăng ký khai sinh đúng hạn

đồng

40.000

 

 - Đăng ký khai sinh quá hạn

đồng

40.000

 

 - Đăng  ký lại khai sinh

đồng

50.000

2

              Khai tử

 

 

 

- Đăng ký khai tử  đúng hạn

đồng

25.000

 

- Đăng ký khai tử  quá hạn

đồng

25 .000

 

- Đăng ký lại khai tử

đồng

50.000

3

             Kết hôn

 

 

 

 - Đăng ký kết hôn

đồng

       1. 000.000

 

 - Đăng ký lại việc kết hôn

  đồng

 1.000.000

4

            Nuôi con nuôi

 

 

 

- Đăng ký việc nuôi con nuôi

đồng

2.000.000

 

- Đăng ký lại việc nuôi con nuôi

đồng

2.000.000

5

          Nhận con ngoài giá thú

 

 

 

- Đăng ký việc nhận con ngoài giá thú

đồng

1.000.000

6

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc

 

5.000đ/1bản

 

7

 

 Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

 

 

đồng

 

 

                         

       10.000

 

 

8

Các việc đăng ký hộ tịch khác

 

 

 

- Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch

đồng

50.000

 

-  Cấp lại bản chính giấy khai sinh

 đồng

20.000

 

- Ghi vào sổ việc hộ tịch đã đăng ký trước cơ quan có thẩm quyền  ở n­ước ngoài

đồng

50.000

 

 

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.