Quyết định số 53/2006/QĐ-BGTVT Ban hành Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 359 - 06 "Phương tiện giao thông đường sắt - Giá chuyển hướng toa xe khách - Yêu cầu kỹ thuật khi sản xuất, lắp ráp mới"

Quyết định số 53/2006/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải ban hành Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 359 - 06 về kỹ thuật sản xuất và lắp ráp toa xe khách. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

문서 번호53/2006/QĐ-BGTVT
문서 유형결정
발행 기관Bộ Xây Dựng
서명자Hồ Nghĩa Dũng — Bộ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업Giao Thông Vận Tải
분야Chưa Phân Loại
발행일29. 12. 2006
발효일30. 01. 2007
효력 만료일01. 01. 2016
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 53/2006/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải ban hành Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 359 - 06 về kỹ thuật sản xuất và lắp ráp toa xe khách. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

핵심 사항

  • Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 359 - 06 được ban hành về kỹ thuật sản xuất, lắp ráp toa xe khách.
  • Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tiêu chuẩn kỹ thuật rõ ràng giúp nâng cao chất lượng sản xuất và an toàn vận hành toa xe khách.
  • Tác động tiêu cực: Doanh nghiệp cần tuân thủ quy định mới, có thể tăng chi phí đầu tư cho trang thiết bị và nhân lực.

❓ 자주 묻는 질문

Tiêu chuẩn này áp dụng đối với ai?

Tiêu chuẩn này không chỉ rõ đối tượng cụ thể nhưng được áp dụng cho các doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp toa xe khách.

Quyết định có hiệu lực khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Tiêu chuẩn này quy định những yêu cầu kỹ thuật gì?

Tiêu chuẩn không nêu chi tiết về nội dung kỹ thuật, chỉ đề cập đến việc ban hành tiêu chuẩn ngành.

Quyết định này có liên quan đến doanh nghiệp sản xuất toa xe khách như thế nào?

Doanh nghiệp cần tuân thủ theo Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 359 - 06 khi sản xuất, lắp ráp toa xe khách.

전문

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 53/2006/QĐ-BGTVT
Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 359 - 06 "Phương tiện

giao thông đường sắt - Giá chuyển hướng toa xe khách –

Yêu cầu kỹ thuật khi sản xuất, lắp ráp mới"

__________________

 

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 12 tháng 11 năm 1996 và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Giao thông đường sắt ngày 14 tháng 06 năm 2005;

Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa ngày 24 tháng 12 năm 1999;

Căn cứ Nghị định số 34/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 04 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Xét văn bản số 1105/ĐK ngày 05 tháng 10 năm 2006 của Cục Đăng kiểm Việt Nam trình duyệt tiêu chuẩn “Phương tiện giao thông đường sắt – Giá chuyển hướng toa xe khách – Yêu cầu kỹ thuật khi sản xuất, lắp ráp mới”;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn ngành: "Phương tiện giao thông đường sắt - Giá chuyển hướng toa xe khách - Yêu cầu kỹ thuật khi sản xuất, lắp ráp mới".

Số đăng ký: 22 TCN 359 - 06

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học-Công nghệ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Tổng giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)
Hồ Nghĩa Dũng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.