Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND V/v Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Quảng Trị. Nó áp dụng cho các cơ quan nhà nước, Đảng, chính trị-xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập và Ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước. Quyết định này không áp dụng cho máy móc, thiết bị chuyên dùng của đơn vị sự nghiệp y tế, giáo dục và đào tạo.

Số hiệu53/2019/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhQuảng Trị
Người kýNguyễn Đức Chính — Chủ tịch
Cập nhật12/07/2026
NgànhTài Chính
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành30/12/2019
Ngày áp dụng10/01/2020
Ngày hết hiệu lực14/12/2025
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Quảng Trị. Nó áp dụng cho các cơ quan nhà nước, Đảng, chính trị-xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập và Ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước. Quyết định này không áp dụng cho máy móc, thiết bị chuyên dùng của đơn vị sự nghiệp y tế, giáo dục và đào tạo.

Đối tượng áp dụng

Cơ quan nhà nước, Đảng cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị-xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên và đầu tư), Ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước.

Các điểm cốt lõi

  • Cơ quan, tổ chức, đơn vị được quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng.
  • Giá mua máy móc, thiết bị chuyên dùng là giá niêm yết trên thị trường hoặc tham khảo từ các kỳ trước, bao gồm thuế theo quy định của pháp luật.
  • Tiêu chuẩn và định mức cụ thể được nêu trong Phụ lục 01 và Phụ lục 02 cho từng cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh, huyện, xã.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/01/2020.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sơ, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Giúp các cơ quan, đơn vị quản lý hiệu quả máy móc, thiết bị chuyên dùng.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí mua sắm và bảo dưỡng cho một số đơn vị.
  • Những đối tượng chịu ảnh hưởng lớn là các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và đầu tư.

❓ Câu hỏi thường gặp

Quyết định này áp dụng cho những cơ quan nào?

Cơ quan nhà nước, Đảng cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị-xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên và đầu tư), Ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước.

Giá mua máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định như thế nào?

Giá mua máy móc, thiết bị chuyên dùng là giá niêm yết trên thị trường hoặc tham khảo từ các kỳ trước, bao gồm thuế theo quy định của pháp luật.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/01/2020.

Có những loại máy móc, thiết bị chuyên dùng nào được quy định trong quyết định này?

Quyết định này quy định chi tiết về tiêu chuẩn và định mức sử dụng nhiều loại máy móc, thiết bị chuyên dùng như máy in, hệ thống cân kiểm tra trọng lượng xe, máy ảnh kỹ thuật số, máy quay phim, hệ thống âm thanh loa máy, v.v...

Các cơ quan, đơn vị cần làm gì để tuân thủ quyết định này?

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sơ, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Toàn văn

® Người ký: Ủy ban Nhân dân tỉnh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

Số: 53 /2019/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày ỒO thảng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

V/v Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng tại các cơ quan, tô chức, đơn vị, địa phương thuộc
phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tô chức Chinh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quán lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số Ỉ51/20Ỉ7/NĐ-CP ngày 26 thảng 12 năm 2017 cùa Chính phù quy định chi tiêt một sô điêu của Luật Quàn lý, sứ dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định sổ 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 thảng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phù quy định tiêu chuán, định mức sừ dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Công văn sổ 432/HĐND-KTNS ngày 27/12/2019 củạ Thường trực Hội đong nhân dán tinh V/v Thống nhát ban hành quy định tiêu chuán, định mức sử dụng mảy móc, thiêt bị chuyên dùng

Theo đề nghị của Sớ Tài chính tại Tờ trình số 4255/TT'r-STC ngày 20/12/2019.

QUYÉTĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh •

Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tô chức, đơn vị trên địa bàn tình Quàng Trị (trừ mảy móc, thiết bị chuyên dùng cúa đơn vị sự nghiệp công lập trong lình vực y tế, giáo dục và đào tạo)

Điều 2. Đối tưọng áp dụng

Cơ quan nhà nước, Cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, các tố chức chính trị - xà hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư), Ban quản lý dự án sừ dụng vốn nhà nước (sau đây gọi là cơ quan, tô chức, đơn vị).

Điều 3. Nguyên tắc ban hành và áp dụng tiêu chuẩn, định mức sứ dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng

  1. Máy móc, thiết bị chuyên dùng là máy móc, thiêt bị có yêu cẩu vê tính năng, dung lượng, cấu hình cao hơn máy móc, thiết bị văn phòng pho biến và máy móc, thiết bị khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù cùa cơ quan, tổ chức, đơn vị có đủ tiêu chuẩn tài sân cố định theo quy định của chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.

  2. Giá mua máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Điều 4 Quyết định này là giá mua phô biên trên thị trường (giá đà được các nhà cung cấp niêm yết, thông báo trên thị trường) hoặc tham khảo giá mua cùa các kỳ trước, đà bao gồm các loại thuế phải nộp theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Tiêu chuấn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng

  1. Phụ lục 01: Tiêu chuân, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tô chức, đơn vị cấp tinh.

  2. Phụ lục 02: Tiêu chuân, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tô chức, đơn vị cấp huyện, cấp xà.

Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

  1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/01/2020.

  2. Chánh Văn phòng ƯBND tinh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tinh; Thủ trương các Sờ, Ban, ngành, đoàn thè cấp tinh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xà, thành phố và các tô chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.jự

Nơi nhận:

  • Như Điều 5;

  • Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;

  • Vụ pháp chế - Bộ Tài chính;

  • Thường trực HĐND tinh;

  • Sở Tư pháp;

  • Trung tâm Tin học tinh;

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH

Nguyễn Đức Chính

PHỤ LỤC 01

TIÊU CHUÁN^ỊNH MÍTXW\ móc, thiết bị chuyên dùng tại các

■'ỉ.Vcợỉơl ./&) CHỨC, ĐƠN VỊ CÁP TỈNH

(Ban hành kèhijheẢỌi^'dndiĩ>ữ3/2019/ỌĐ-UBND ngàyýữẬỊ/2019 của UBND
tinh)

STT

~~^55:s=ễí^_Tên cơ quan, đơn vị

Chùng loại ■ -—

Dơn vị tính Sổ lượng tối đa
A GIAO THÔNG VẬN TẢI
I Văn phòng Sở Giao thông vận tải
1 Máy in thè chuyên dùng phục vụ công tác cấp đoi GPLX theo công nghệ mới Cái 1
2 Máy in phủ chuyên dùng phục vụ công tác cấp đổi GPLX theo côn$ nghệ mới Cái 1
3 Hệ thống cân kiểm ưa tài trọng xe Cái 1
B VAN HốA, thé thao và du lịch
1 Vẫn phòng Sở
1 Máy ảnh kỹ thuật số Cái 1
2 Máy quay phim Cái 1
II Hoạt động Thanh tra ngành
1 Máy ánh kỳ thuật số Cái 1
2 Máy ghi âm Cái 1
3 Máy đo cường độ âm thanh, đo độ ồn Cái 1
4 Máy đo cường độ ánh sáng Cái 1
5 Thiết bị ghi hình Cái 1
6 Thiết bị đo độ PH Cái 1
7 Thiết bị đo nước thải Cái 1
8 Thiết bị đo độ bụi không khí Cái 1
-9 Máy in xách tay Cái 1
111 Đoàn nghệ thuật tinh
1 Ảm ly các loại Cái 24
2 Đèn các loại (đèn kỳ xào, đèn đổi màu, đèn chớp) Cái 50
3 Micro các loại Cải 80
4 Loa âm thanh các loại Cái 54
5 Dây loa m 300
6 Mixer cho âm thanh Cái 2
7 Digital Conưoller DSp48 Cái 2
8 EíTect YAMAHA SPX 2000 Cái 2
9 Máy tinh xách tay dùng cho chuyên môn Cái 4
10 Đàn Organ Cái 2
11 Đàn Piano điện Cái 2
12 Trông gô Cái 3
. 11 Guitar Cái 4
14 Đầu đĩa Cái 8
15 Equalizer Cái 6
16 Chân đèn vuông 60 + chống Bộ 4
17 Bộ trộn âm thanh kỹ thuật số Cái 2
STT

' '— Tên cơ quan, đơn vị

Chủng loại ■ -—

Đơn vị tính Số lưựng tối đa
18 Bộp khuếch đại Cái 2
19 Chân tời loa Cái 4
20 Bộ xử lý tín hiệu Cái 4
21 Bộ công suất đèn Bộ 2
22 Máy tạo khói Cái 6
23 Bộp cáp cuộn 2
24 Echo Cái 4
25 Vlicro thu âm Bộ 4
26 Dây đèn, dây tín hiệu m 700
27 Bàn điều khiển ánh sán^ (đèn) Cái 10
28 Thùng đựng bào vệ thiết bị Cái 18
IV Trung Tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT tỉnh
1 Vláy anh kỹ thuật số Cái 1
2 vláy quay phim Cải 1
3 Vláy định vị Cái 1
4 vláy hút vệ sinh đáy bể Cái 1
5 Thuyền đôi Rowing Chiêc 2
6 Thuyền đơn Rovving Chiếc 2
7 Vláy tập chèo trong nhà Cái 2
8 Mái chèo Rovving Đôi 4
9 Bộ âm thanh loa máy Bộ 1
V Trung Tâm Văn hóa - Điện ành tỉnh
1 Ảm ly các loại Cái 14
2 Loa các loại Cái 56
3 Đàn đẩy Cái 3
4 Mixer các loại Bộ 3
5 Tăng âm các loại Cái 2
6 Đàn organ Cái 2
7 Micro cầm tay Cái 45
8 Equalizer Bộ 4
9 Đèn Polo, bóng HM1, đìa màu, công suất đèn Cái 1
10 Đầu đĩa MILI RIT Cái 1
11 Máy ảnh kỳ thuật số Cái 2
12 Máy quay phim Cái 3
13 Máy bộ đàm Cái 5
14 Bộ nạp và đảo bân gốc tự động máy Photo Bộ 1
15 Hệ thống dàn thưa và cơ khi phong màn Hệ thong 1
16 Remote cỏ dây Cái 4
17 Bộ chia ga Bộ 5
18 Đèn pha sân khâu Cái 100
19 Đèn chiếu khán giả Cái 6
20 Đèn fresnel toar Cải 12
21 Đèn moving head Cái 30
22 Đèn robocolor wash Cái 14
23 Đèn chớp light sưobe Cái 2
STT

' "———-____Tên cơ quan, đơn vị Chùng loại ' -——______

Đơn vị tính Sốlưựng tối đa
24 Dèn follow 1500w Cái 2
25 Máy hun khói tự động Cái 2
26 >hần mềm master sofware Bộ 1
27 Bàn điều khiển mixer cho đèn pa Cái 1
28 Công suất đèn par Bộ 6
29 Bộ chia tín hiệu Bộ 2
30 Khung ưeo đèn tam giác Cái 6
31 Khung vuông treo đèn 2 bên cánh gà Cái 2
32 Moter điêu khiển dàn khung as, Bộ giảm tốc. Bộ 6
33 Cáp kéo khung treo đèn tam giác Mét 24
34 Bộ điều khiển tín hiệu đèn Bộ 1
35 Móc treo đèn Cái 86
36 Jack điện cho đèn loại 3 chấu Cái 100
37 Jack dmx cho hộp dmx 2 lỗ Cái 1
38 Tủ máy cho Bộ công suất có bánh xe Cái 2
39 Bộ ty 300/5a Bộ 1
40 Gồ phíp cách điện lOmm Cái 1
41 Tù điện tổng Cái 1
42 Tù mảy Cái 1
43 Hộp ổ cắm điện Cái 16
44 Khung treo đèn inox Cái 4
45 Ông nhựa bảo vệ cáp điện d40-sp mét 100
46 Móc treo sào đèn trên sần khấu loại to Cái 24
47 Đèn chiếu sáng cục Bộ cho bàn diều khiển Cái 1
48 Pát treo dèn khán già Cái 6
49 Tú đựng mixer điều khiển đèn Cái 1
50 Tù đựng đèn moving heat Cái 8
51 Bộ chia tần sổ Bộ 2
52 Khối điều khiển trung tâm toa model khối 1
53 Hộp dại biểu micro toa model Cái 21
54 Cần micro toa model Cải 21
55 Bộ quad mic pre ampli tube với 8 ngõ Bộ 1
56 Digital eíĩect Bộ 2
57 Bộ cấp nguồn Bộ 1
58 Bộ đàm liên lạc nội bộ + tai nghe Bộ 5
59 Headphone kiêmưa Bọ 1
60 Loa phóng thanh Cái 3
61 Máy COPY dĩa Plextor Bộ 1
62 Máy chiếu phim âm thanh lập thê Bọ 1
63 Đầu đĩa DVD Cái 1
64 Chân loa thùng Cái 2
65 Thiết bị lòng tiếng dân tộc Bộ 1
66 Máy phát điện Cái 1
67 Chân camera Benro Cái 1
68 Bộ đọc tiếng đèn laze máy chiếu LĐ ( 01) Bộ 1
STT

' —--^__Tện cơ quan, đơn vị

Chủng loại ~~~—

Đơn vị tính Số lưựng tối đa
69 Khung màn ánh rộng Bộ 2
70 Bộ máy 3D Bộ 1
71 vlàn ảnh 3D phân cực 4,40 X 2,40 cái 1
72 Giá cơ khí cho 2 máy 3D cái 1
73 Bộ phân cực 3D cái 1
74 Đầu công suất tăng âm caí 1
75 Bộ đèn sân khấu Bộ 1
76 vlicro thu âm Bộ 1
77 Đầu đẩy công suất Cái 2
78 vláy tính xách tay Cái 2
79 vlàn ãnh chiếu phim lưu động Cái 2
80 Bò chống sét tại Rạp Bộ 1
81 Đâu phảt HD Cái 1
82 Máy tảng âm Cái 1
83 Máy nô phát điện Cái 1
84 Giá đế thiết bị khi chiếu phim Cái 1
85 Thiết bị phụ ượ khác trong hệ thong (Dây loa, 0 căm, dây điện nguồn, ổ cứng ngoài, dầy buộc màn, các loại cáp nối đồng bộ theo thiết bị) Cái 1
c THÒNG TIN VÀ TRVYÈN THÔNG
1 Văn phòng Sờ 1
1 Máy đo điện trở đất Cái 1
2 Máy đo tín hiệu đường truyền Internet Cái 1
3 Thiết bị định vị GPS Cái 1
4 Máy quay phim Cái 3
5 Máy ảnh kỹ thuật số Cái 1
6 Máy đo tín hiệu tần so mặt đất Cái 1
7 Thiết bị đo và quét tẩn so Cái 1
8 Máy ghi âm Cài 2
9 Thiết bị đo cường độ điện, từ trường Cái 1
10 Máy đo quang Cái 1
11 Máy vi tính xách tay (có cấu hình cao để cài các phan mềm đặc thù) và phụ kiện kèm theo Cái 3
12 Thiết bị sao lưu Cái 3
13 Ampe kìm Cái 1
14 Thiết bị đo tín hiệu truyền hình cáp Cái 1
15 Máy phân tích phổ tan sổ Cái 1
16 Thiết bị đo sóng di dộng Cái 1
17 Máy in màu xách tay Cái 1
II Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông
1 Bộ chuyển mạch Bộ 10
2 Bộ lưu điện máy chù (UPS) Bộ 1
3 Thiết bị định tuyến (Router): Static, Dynamic. BGP Cái 5
STT

~~ “ ——_____^Tên cơ quan, đơn vị Chủng loại ■ ——

Đơn vị tính Sốlưựng tối đa
4 Thiết bị tường lửa lớp mạng Cái 2
5 Thiết bị phòng chống và phát hiện xâm nhập (IPS) Cái 1
6 Hệ thống lưu trữ tập trung SAN Cái 1
7 Thiết bị chuyển mạch lưu trừ Cái 1
8 Máy phát điện dự phòng Máy 1
9 Máy chuyển mạch điện tự dộng ATS 100A Máy 1
10 Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 30KVA Cái 1
11 Bộ máy quay phim, chụp ánh Bộ 1
12 Điều hoà đứng (dùng cho phòng thiết bị) Cái 4
13 Máy hút bụi Cải 1
14 Ỏ cẳm 32A, chuẩn công nghiệp 1P44 Cái 6
15 Hệ thong màn hình Led tra cứu Cái 4
16 Máy tính xách tay Cái 40
I) NGOẠI VỤ
I Trung tâm Phục vụ đối ngoại tỉnh
1 Hệ thống thiết bị phiên dịch cabin Hệ thống 1
E TAI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
I Trung tâm kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường
1 Máy toàn đạc điện tữ Bộ 12
2 Máy đo GPS cầm tay Cái 25
3 Máy định vị vệ tinh GPS Bộ 20
4 Máy in AO Cái 2
5 Máy ưạm xử lý CSDL Bộ 2
6 Bộ Flycam Bộ 3
II Văn phòng Đăng ký đất đai (bao gồm cả Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cấp huyện)
1 Máy định vị GPS đo cao tẩn Bộ 12
2 Máy GPS cam tay Cái 25
3 Máy toàn đạc điện từ Cái 12
4 Máy in AO Cái 12
5 Máy in A3 Cái 23
6 Máy photo A3 và A4 Cái 15
7 Máy vi tính xách tay Cái 22
8 Máy scan A3 Cái 12
9 Máy chủ Bộ 5
10 FireWall Cái 1
11 Router Cái 11
12 Thiết bị lưu trữ Băng từ hoặc storage area network (SAN) Bộ 1
13 Máy hút ẩm Cái 22
14 Máy hút bụi Cài 20
III Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường
1 THIÉT BỊ HIỆN TRƯỜNG
STT

■—-—cơ quan, đơn vị Chùng loại

Đơn vị tính Sốlưựng tối đa
Thiết bị lấy mẫu môi trường không khi và khí thái
1.1 vláy lấy mẫu khí và bụi khí Cái 1
1.2 Bơm lấy mẫu không khí so2, NO2, co lưu lượng 0,5 - 2 lit/phút Cái 18
1.3 Thiểt bị lấy mẫu VOCs lưu lượng 0,05 - 0,5 lit/phút Cái 4
1.4 Thiết bị lấy mầu khí thài nguồn thải tinh Cái 2
1.5 Thiết bị lây mầu bụi (TSP). Bộ tách lọc mẫu bụi PM10, PM2,5 Cái 4
Thiết bị lẩy mẫu môi trường nước
1.6 Thiết bị lấy mẫu nước theo kiểu Vandom hoặc kiều Kammerer (loại ngang) Cái 2
1.7 Thiết bị lẩy mẫu nước theo kiểu Vandom hoặc kiểu Kammerer (loại dọc) Cái 2
1.8 Thiết bị lấjy mầu nước thài tự động Cái 1
1.9 Thiết bị lấy mẫu bùn. trầm tích thông thường (kiểu gầu Ekman) Cái 3
1.10 Thiết bị lấy mẫu bùn. trầm tích theo tầng sâu (kiểu gầu Van Veem) tời cầm tay Cái 4
1.11 Bộ lấy mầu thủy sinh (động vật nổi, thực vật nổi, độc vật đáy) Bộ 4
Thiết bị lẩy mẫu chất thài rắn và trầm tích
1.12 Bộ lấy mẫu chất thải răn Cái 1
1.13 Khoan lấy mầu đất Cái 2
1.14 Cân kỳ thuật 2 số lẽ sừ dụng tại hiện trường Cái 3
Thiết bị đo nhanh tại hiện trường
Môi trường không khi
1.15 Máy đo độ ồn Cái 4
1.16 Máy đo rung Cái 3
1.17 Thiết bị đo cường độ ảnh sáng Cái 3
1.18 Thiết bị đo bức xạ mặt ười Cái 3
1.19 Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm, áp suất không khí Cái 4
1.20 Thiết bị đo tốc độ gió Cái 4
1.21 Thiết bị đo nhiệt độ. ảp suất, lưu tốc khí thải Cái 2
1.22 Thiết bị đo tia phỏng xạ Cái 2
1.23 Thiết bị đo nhanh cường độ điện từ trường tần số cônẹ nghiệp Cái 2
1.24 Thiết bị đo nhanh cường độ điện từ trường tần số thấp Cái 2
1.25 Máy đo bụi tổng sổ dạng điện tử hiện sổ Cái 2
1.26 Thiết bị đo đô dần điện riêng Cái 2
1.27 Thiết bị đo liều bức xạ Cái 1
1.28 Thiết bị đo nhanh khí thải ống khói Cái 3
1.29 Thiết bị đo nhanh không khí xung quanh Cái 3
STT

' ' 'ên cơ quan, đơn vị

Chủng loại '——

Đơn vị tinh Sổ lượng tối đa
Víôi trường nước
1.30 Thiết bị đo lưu tốc dòng chảy kênh hở Cái 2
1.31 Thiết bị đo lưu lượng Cái 2
1.32 Thiết bị đo nhiệt độ, pH Cái 4
1.33 Thiết bị đo nhiệt độ, EC. TDS, Salt hiện trường Cái 20
1.34 Thiết bị đo độ mặn liên tục Cái 10
1.35 Thiết bị đo độ đục hiện trường Cái 3
1.36 Thiết bị đo DO hiện trường Cái 4
1.37 Thiết bị đo chất lượng nước đa chi tiêu cầm tay Cái 4
1.38 Thiết bị đo độ trong của nước Cái 4
1.39 Thiết bị đo clo dư trong nước Cái 4
1.40 Thiết bị đo khoảng cách Cái 3
1.41 vláy đo suất liều phóng xạ gamma Cái 2
1.42 vláỵ đo suất liều phóng xạ tia X và gamma độ nhạy cao Cái 1
1.43 Máy đo hoạt độ phóng xạ Gamma Cái 1
Thiết bị quan trắc tài nguyên nước
1.44 Thiết bị đo độ sâu mực nước mặt Cái 3
1.45 Thiết bị độ sâu mực nước ngầm Cải 3
1.46 Bơm nước Cái 2
1.47 Thiết bị đo mặt cắt Cái 1
Thiết bị phụ trợ
1.48 Máy định vị GPS Cái 8
1.49 Máy ành kỹ thuật số Cái 2
1.50 Phát phát điện 1,5kW Cái 3
1.51 Máy tính xách tay đi hiện trường Cải 4
1.52 Xe máy đi hiện trường Chiếc 4
1.53 Thuyền lấy mẫu lưu động Chiếc 2
1.54 Ca nô đi hiện trường lấy mẫu nước Chiếc 1
1.55 Ca nô tại trạm quan trắc tư động liên tục Chiếc 3
2 THIẾT BỊ PHONG THI NGHIỆM
Thiết bị xừ lý mẫu
2.1 Bếp phá màu COD Cái 3
2.2 Tủ ấm phân tích BOD Cái 4
2.3 Bộ xác định BOD Cái 3
2.4 Máy sục khí phân tích BOD Cái 3
2.5 Bộ lọc hút chân không loại 6 van dùng cho phàn tích thông số TSS Cái 3
. 26 Máy cất nước 2 lần tự dộng Cái 2
2.7 Be điều nhiệt (thề tích 50 lit) Cái 2
2.8 Be siêu âm (thẻ tích 50 lít) Cái 2
2.9 Thiết bị lọc nước siêu sạch Cái 1
2.10 Tủ lạnh sâu (nhiệt độ nhỏ nhất -21°C) Cái 2
2.11 Tủ lạnh bào quàn mẫu sử dụng liên tục Cái 3
STT

■ ■— Tên cơ quan, đơn vị

Chùng loại "" ■——

Đơn vị tính Sốlưựng tối đa
2.12 Bộ cất phenol, Xyanua, Suníua Cái 3
2.13 Bộ cô quay chân không Cái 2
2.14 Bộ chiết soxhet Cái 2
2.15 Tủ sấy loại to (thể tích 150 lit) Cái 2
2.16 Máy ly tâm loại dung tích ống 50ml Cái 3
2.17 Máy khuấy từ gia nhiệt Cái 3
2.18 Máy lác đứng Cái 2
2.19 Vláy lăc ngang Cái 2
2.20 Vláy lăc phễu chiết Cái 2
2.21 Cân phân tích 5 số lẽ Cái 2
2.22 Cân phân tích 4 số lè Cái 3
2.23 Cân kỹ thuật 2 số lẽ Cái 3
2.24 Bơm chân không Cái 3
2.25 nung nhiệt độ max 1200°C Cái 2
2.26 Tủ hút chân không Cái 1
2.27 Tủ hút phòng thí nghiệm chịu hoá chất, axit Cải 4
2.28 Bộchi ết pha rắn 12 vị trí (bao gồm bơm chân không) Cái 4
2.29 Bộ cô dung môi bàng Nitơ Cái 1
2.30 Máy sinh khí Nitơ Cái 2
2.31 Máy sinh khi Hidro Cái 3
2.32 Máy nghiền mẫu khô Cái 2
2.33 Bề cách thuỳ Cái 1
2.34 Máy cẩt nước 2 lần có tích hợp Bộ trao đổi ion Cái 2
2.35 Tủ mát bào quán chất chuẩn Cái 2
2.36 Cân sẩy ẩm Cái 2
2.37 Máy ly tâm lạnh dung tích ống 50ml Cái 2
2.38 Máy nghiền ly tâm mẫu đât Cái 2
2.39 Máy tách ẩm đất Cái 2
2.40 Bộ pha khí chuẩn Cái 2
2.41 Bộ cất dạm tự động Cái 2
2.42 Lò phá mẫu bàng vi sóng Cái 2
2.43 Hệ thống làm sạch và chuẩn bị mẫu cho phân tích thuốc trừ sâu Cái 1
2.44 Máy rừa dụng cụ thí nghiệm Cái 2
2.45 Hệ thống xử lý mẫu cho phân tích nước và nước thãi Cái 2
Thiết bị phân tích hóa tỷ
2.46 Máy đo pH để bàn Cái 3
2.47 Máy đo conductyvity/TDS/Salityni Cái 3
_148 Mảy đo DO (Loại để bàn) Cái 2
2.49 Thiết bị đo DO có cánh khuằy sử dụng cho phân tích BOD Cái 3
2.50 Thiết bị đo pH, Orp Cái 2
2.51 Thiết bị đo độ đục Cái 3
STT

■ _~____Tên quan, đơn vị

Chủng loại ~~~ -——

Đơn vị tính Sô lưựng tổi đa
2.52 Thiết bị đo điên hỏa đo Florua Cái 3
2.53 Máy đo phổ cầm tay Cải 2
2.54 Máy quang phổ tữ ngoại khả biển uv - VIS Cái 4
2.55 Máy quang kế ngọn lừa phân tích Na, K Cái 1
2.56 Máy phân tích thủy ngân Hg cho mẫu lỏng (có Bộ lấy mẫu tự động) Cái 1
2.57 Máy đo hoạt độ alpha/beta phòng thấp tự động. Cái 2
2.58 Máy phân tích dòng chày liên tục Cái 1
2.59 Thiêt bị phân tích đa nguyên tổ đồng thời bẳng huỳnh quang tia X Cái 1
2.60 Mảy săc ký lỏng hiệu nàng cao HPLC Cái 1
2.61 Máy sác ký lỏng khối phổ LC/MS/MS Cái 1
2.62 Hệ thống sẩc ký khí GC-ECD/NPD/FID, Bộ lấy mẫu khí pha hơi headspace Cái 1
2.63 Máy quang phổ phát xạ nguyên từ (1CP-MS/MS) Cái 1
2.64 Hệth ống quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS đo đồng thời nhiều nguyên tố Cái 3
2.65 Hệ thống sẳc ký ion dùng gel Cái 1
2.66 Hệ thống săc ký khí khối phổ 3 tứ cực GC-MS/MS, Độ giải hấp nhiệt Cái 1
2.67 Máy phân tích AOX Cái 1
2.68 Máy xác định hơi Hg trong không khí Cái 1
2.69 Máy đo hàm lượng dầu mỡ băng phổ hồnẹ ngoại Cái 1
2.70 Thiết bị kiểm định nhanh phế thài nhựa băng XRF Bộ 1
Thiết bị phân tích các chi tiêu vi sinh và quan trắc đa dạng sinh học
2.71 Bộ đếm khuẩn lạc Bộ 3
2.72 Á •—•—1 * Tủ cầy vi sinh Cái 3
2.73

—7

Tủ âm

Cái 4
_2_74 Nồi hấp tiệt trùng Cái 4
2.75 Máy đếm khuẩn lạc Cái 2
2.76 Kính hiển vi Cái 2
2.77 Máy định tính vi sinh vật Cái 1
2.78 Máy định lượng vi sinh vật Cái 1
Thiết bị phụ trợ
2.79 Tù hút khí dộc Cái 4
2.80 Tủ đựng hoá chất Cái 3
2.81 Thùng bão quản mẫu Cái 5
2.82 Máy tính kết nối và điều khiển thiết bị Cái 8
2.83 Mảy tinh xách tay Cái 3
2.84 Máy hút bụi Cái 2
2.85 Bộ tích điẹn UPS 20 KW Cải 3
2.86 Máy phát điện 80KVA Cái 1
_2.87 Bơm nước tảng áp Cái 2
2.88 Máy hút ẩm Cái 9
STT

' ■—cơ quan, đơn vị

Chủng loại '

Dơn vị tính Số lưụng tối da
2.89 Bàn phòng thí nghiệm Cái 25
2.90 3àn có bồn/chậu rửa Cái 10
2.91 Jhẩn mềm Bộ 5
2.92 vlàn hình thể hiện số liệu quan trắc và đặc điềm vị ưí quan trẩc Cái 5
2.93 4ệ thống xử lý nước thải Cái 2
2.94 4ệ thống xử lý khí thãi Cái 2
3 TRẠM QUAN TRÁC Tự ĐỘNG
3.1 Trạm quan trăc môi trường không khí tự động cổ định Trạm 3
3.2 Trạm quan ưắc môi trường nước mặt lục địa tự động cổ định Trạm 3
3.3 Trạm quan ưắc môi trường nước biển ven bở tự động cố định Trạm 3
3.4 Trạm quan trăc môi trường không khí tự động di động Trạm 2
3.5 Trạm quan trắc môi trường nước tự động di động Trạm 2
3.6 Hệ thống máy chủ, kèm thiết bị phụ trợ Hệ thống 2
IV Chi cục Bão vệ Môi trường
Thiết bị ứng phó sự cố tràn dầu
1 Phao quây gần bờ Mét 600
2 Bộ dây kéo phao Bộ 6
3 Bộ neo cố định phao Bộ 6
4 Hệ thống cô lập thu hồi dầu trên mặt nước đa năng Bộ 1
5 Bơm hút dầu/chất bẩn Bộ 2
6 Thùng chứa dầu/chất bẩn kéo dưới nước Cái 5
7 Thùng chứa dầu/chất bẩn cơ động đặt trên bờ Cái 5
8 Phao quây thấm dầu/chất bẩn đặt ưên bờ Mét 400
9 Máy xịt cao áp Cái 5
Thiết bị phục vụ công tác lẩy mẫu, kiểm tra hiện trường
10 Thiết bị lấy mẫu nước Cái 1
11 Máy định vị GPS cầm tay Cái 1
12 Thiết bị đo lưu lượng kênh hở Cái 1
13 Bộ thiết bị lấy mẫu nước thài (bao gồm thùng chứa mẫu và tủ bảo quàn mẫu) Bộ 1
14 Máy in xách tay (gồm các thiết bị đi kèm mảy) Cải 1
F

NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG

THÔN

1 Lĩnh vực Lâm nghiệp
1 Máy định vị GPS Cái 1
2 Bộ Flycam Bộ 1
3 Máy bầy ảnh Cái 1
4 Máy đo chiều cao Cái 1
STT

' —_^___Tên cơ quan, đơn v|

Chủng loại ~

Đơn vị tính Số lượng tối đa
5 VIÔ tô tuần tra bảo vệ rừng

Chiếc

1
6 3Ộ máy quay phim, chụp ánh Bộ 1
II Thanh tra pháp chế
l Máy ghi âm Cái 1
2 Vláy ảnh kỳ thuật số Cái 1
III 'hòng cháy, chữa cháy rừng
1 vláy cắt thực bì Cái 1
2 Máy cưa xăng Cái 1
3 vláy bơm nước công suất nhỏ Cái 1
4 Víảy bơm nước công suất lớn Cái 1
5 vláy thổi gió đeo vai Cái 1
6 Vláy thổi gió cầm tay Cái 1
7 .oa máy tuyên truyền Bộ 1
IV Chi cục Quàn lý chất lượng nông lâm sàn và thủy sàn
1 Tù hút khí độc không đường ống Cái 1
2 vláy ly tâm để bàn Cải 1
3 Be rửa siêu âm Cái 1
4 Máy gia nhiệt khô Dry Block Heater Mỳ Cái 1
5 Máy PCR thường Cái 1
6 Bộ điện di + phụ kiện Bộ 1
7 Máy ly tâm lạnh Cái 1
8 Bàn đọc uv Cái 1
9 Máy lắc ống nghiệm Cái 1
10 Máy cất nước 2 lần Cái 1
11 Nồi hấp tiệt trùng Cài 1
12 Tủ sẩy dung cụ Bộ 1
13 Buồng cấy vi khuẩn Bộ 1
14 Kinh cản tia uv cá nhân Cai 1
15 Thiết bị phân tích môi trường Bộ 1
16 Kính hiền vi Olympus Cái 1
17 Máy đếm khuẩn lạc Cái 1
. ,18 Tủ am nuôi cấy vi sinh Bộ 1
19 Máy đo PH để bàn Cái 1
20 Máy khuấy từ gia nhiệt Cái 1
21 Máy dập mẫu vi sinh Cái 1
22 Kính hiển vi soi nổi Cái 1
23 Máy đổ Paraphine Cái 1
24 Cân kỹ thuật Cái 1
V Ban Quân lý Cảng Cá
_Ị_ Cano Chiếc 1
VI Chi cục Thủy sản
1 Thước dây Cuộn (sợi bố) Cuộn 1
2 Thước Cuộn (kim loại) Cuộn 1
3 Đồng hồ đo độ nghiêng tàu Cái 1
STT

■ ■—cơ quan, đơn vị

Chủng loại ■ ■—

Đơn vị tính Số lượng tối da
4 )ồng hồ đo tốc độ giỏ Cái 1
5 Thiết bị đo cường độ âm thanh Bộ 1
6 Thiết bị đo cường độ ánh sáng Bộ 1
7 Víáy siêu âm đo độ dày tôn vỏ Cái 1
8 Thiểt bị đo tốc độ tàu Bộ 1
9 Dồng hồ bấm giây Cái 1
10 3ủa kiểm ưa Cái 1
11 Thước lá mòng Cái 1
12 Thước lá dẹt Cái 1
13 Thước đo mối hàn Cái 1
14 Đồng hồ so Cái 1
15 Đồng hồ đo vòng tua máy kiều cơ hoặc kiểu từ Cải 1
16 Đồng hồ đo nhiệt độ nước Cái 1
17 Đong hồ đo nhiệt độ khí xả Cái 1
18 Thiết bị đo độ khói Bộ 1
19 Bộ do vê kỹ thuật Bộ 1
20 Thước cập Cặp 1
21 Panme đo ngoài Cải 1
22 Panme đo ưong Cái 1
23 Thiết bị đo điện Bộ 1
24 Máy đo quang phổ để bàn Cái 1
25 Máy PCR cầm tay Pockit micro Plus Cái 1
26 Máy thông tin liên lạc Cái 1
VII Ban Quan lý rừng phòng hộ
1 Máy thôi gió đeo vai Cái 4
2 Máy cắt thực bi Cái 4
3 Máy cưa xăng mini Cái 3
4 Máy định vị GPS Cái 6
5 Bào hộ chừa cháy Bộ 2
6 Bàn dập lửa Cái 2
7 Dao phát cán dài Cái 2
8 Ổng nhòm Cái 2
9 Máy bơm chừa cháy Cái 2
10 Cuộn vòi chừa cháy Cuộn 2
11 Bình cứu hòa xách tay Cai 2
12 Dụng cụ căt Bộ 2
13 Dụng cụ cào và đào Bộ 2
14 Dụng cụ phun nước Bộ 2
15 Bình bơm đeo vai Cái 2
16 Bộ đàm Bộ 3
17 Ống nhòm hồng ngoại ban đêm Cái 2
18 Kéo cát cành ưên cao Cái 2
19 Máy ánh kỳ thuật số Cái 2
20 Máy bẫy ành Cái 2
21 Xe máy di tuân ưa bào vệ rừng Chiếc 2
STT

' cơ quan, đơn vị

Chủng loại ”

Đơn vị tính Số lưọ-ng tối đa
22 Bình xịt ô xy Bình 1
23 Trạm phát sóng + Bộ đàm Trạm 1
VIII Chi cuc trồng trọt và BVTV
1 4ệ thốnp bầy côn trùng Hệ thống 1
2 Cính hiển vi kết noi máy tính Cái 1
3 .ồng nuôi côn trùng Cái 1
4 Bộ rây Bộ 1
5 Que Quicktest lùn sọc đen Cái 1
6 Tủ lưu. bão quản mầu Cái 1
7 Vláy đo PH cam tay Cái 1
8 Bộ dụng cụ lấy mầu đất Bộ 1
9 Víáy đo hàm lượng NPK ưong đất. độ PH, độ ẩm Cái 1
G DÀI PHÁT THANH TRUYEN HÌNH TÌNH
1 4ệ thống máy chù sàn xuất chưomg trinh Bộ 4
2 Ỏ cứng Máy chù lưu trữ Chiếc 200
3 -ỉệ thong lưu trữ trung tâm Bộ 2
4 Máy tính dưng hình Bộ 10
5 vláy tính đồ họa Bộ 3
6 Hệ thống trường quay ảo Bộ 2
7 Bộ nhăc lời Bộ 4
8 Máy quay phim Cái 4
9 Hệ thống máy chủ ảo hóa Bộ 14
10 Máy tính trạm ào hóa Bọ 50
11 Bộ lưu điện UPS Hệ thống 15
12 Bộ svvitch Bộ 30
13 Mixer âm thanh Cái 11
14 Micro các loại Cái 12
15 Máy tính chuyên dùng khác Bộ 4
-16 Loa kiểm âm Bộ 4
17 Hệ thống âm thanh phim trường Bộ 3
18 Mixer hình Cái 6
19 Máy tính phục vụ thu phát sóng và phẩn mềm Bộ 15
20 Loa kiềm thính Bộ 5
21 Máy quay phim truờng Cái 8
22 Bộ điều khiển Camera Bộ 8
23 Ống kính máy quay phim Chiếc 8
24 Máy quay phim lưu động và phụ kiện Bộ 25
25 Pin Camera. Bộ sạc Cái 30
26 Thè nhớ các loại Cái 30
-11 . Đầu đọc thẻ Cái 30
28 Đèn cho camera lưu động Cái 30
29 Bộ liên lạc Intercom Bộ 5
30 Tai nghe Chiếc 8
31 Màn hình Chiếc 15
32 Tivi kiểm tra tín hiệu Chiếc 15
STT

' —ên cơ quan, đơn vị

Chủng loại '

Đơn vị tính Số lưựng tối đa
33 Chiếc 5
34 30 Flycam Bộ 2
35 Cẩu quay phim Bộ 2
36 2áp video. Jack Cuộn 10
37 Cáp tiếng, Jack Cuộn 10
38 Vláy phát hình (Digital), hỹ thống ang ten HT 1
39 Vláy phát thanh FM, hệ thống anten HT 3
40 vỉáy điều hòa công suất lớn Bộ 4
41 Dèn trường quay HT 4
42 3Ộ làm chậm Bộ 3
43 Vláy ghi âm Cái 25
44 3Ộ ray camera cho phim trường Bộ 2
45 3Ộ chia hình Bộ 8
46 3Ộ chia tiếng Bộ 1
47 Bộ ghép hình tiếng Bộ 8
48 3Ộ thu phát (Ịuan|Ị HD Bộ 5 -ỉ
49 Jass Panel đau nối Bộ 8
50 3Ộ chuyển đổi tín hiệu Bộ 3
51 Bộ Bàn Bộ 30
52 Bộ Tủ rack Bộ 10
53 Bộ Máy phát điện Bộ 4
H VAN PHÒNG SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
1 Máy chụp ảnh Cái 2
2 Máy ghi âm Cái 2
3 Máy quay phim Bộ 2
4 Bộ âm thanh loa máy Bộ 2
K VẤN PHÒNG SỞ Y TÉ
1 Máy quay phim Bộ 1
2 Máy chụp ảnh Cải 1
3 Máy ghi âm Cải 1
L THANH TRA TỈNH
1 Panme đo ngoài Bộ 2
2 Panme đo trong Bộ 4
3 Thước cặp điện tữ Bộ 2
4 Thiết bị đo khoảng cách Bộ 2
5 Máy ảnh kỹ thuật số Cái 3
M SỜ XÂY DỰNG
I Văn Phòng Sở
1 Thiết bị định vị GPS cẩm tay Cái 1
2 Mảy đo xa khoảng cách Cái 1
3 Máy đo độ dày kim loại Cái 1
4 Súng bản bê tông Cài 1
5 Máy chụp ảnh kỳ thuật số Cái 1
6 Máy quay phim Cái 1
7 Thiêt bị âm thanh Bộ 2
STT

' ■—-—— -Tên cơ quan, đơn vị

Chủng loại ' ~

Đơn vị tính Sốlưựng tối da
II Trung tâm Quỵ hoạch và Kiểm định xây dựng
1 Máy siêu âm bê tông Bộ 2
2 Máy kéo nén 100 tấn điều khiển tự động băng máy tính PC Cái 2
3 Máy định vị côt thép Bộ 2
4 Bủa thử độ cứng bè tông cầm tay Bọ 3
5 Máy nén bê tông điện tử hiển thị số 2000K.N điều khiến tự động Cái 2
6 Máy cắt mẫu bê tông Cái 4
7 Bộ thí nghiệm xác định giới hạn chảy của đất Cái 5
8 Thước kẹp điện từ 300mm Cái 5
9 Máy khoan rút lõi bê tông Cái 4
10 Bộ mũi khoan kim cương phù hợp và đồng bộ với máy khoan DK.-6DS Bộ 5
11 Tủ sấy 110 lít Cải 3
12 Cân điện từ 15kg X 0,5g Cái 7
13 Cân điện từ 6kg X o.lg Cái 7
14 Cân điện tử 300g X 0.00 Ig Cái 7
15 Cân điện từ 6000g X 0,01 g Cái 7
16 Đầu đo chuyển vị có dãi đo đến 20mm. kèm theo cáp kết nối 5m để kết nối đầu đo với Bộ phận thu nhạn, chuyền đổi và xử lý dừ liệu Cái 5
17 Đầu đo chuyển vị có dải đo đến 50mm, kèm theo cáp kết nối 5m để kết nối dầu đo với Bộ phận thu nhạn, chuyển đổi và xừ lý dừ liệu Cái 5
18 Máy chính (Bộ phận thu nhận và xử lý số liệu) và phần mềm hiển thị các phép đo biển dạng, chuyền vị Bộ 3
19 Máy dẳn vữa xi măng tiêu chuẩn Cái 7
20 Máy mài mòn bê tông, gạch Block, gạch bê tông tự chèn Cái 7
21 Máy thừ uốn/nén xi măng tự động hiển thị tự động kết nối và điều khiển máy tính PC Bộ 7
22 Tũ dưỡng hộ mầu xi măng Cái 7
23 Thùng hấp mẫu xi mâng Cái 7
24 Mảy trộn vữa xi măng tiêu chuẩn Cái 7
25 Máy nén CBR 50KN đa tốc độ tự động hiển thị điện tử Bộ 3
26 Máy thừ độ mài mòn Bộ 5
27 Bộ kim lún nhựa đường tự động Bộ 7
28 Thiết bị đo độhóa mềm của nhựa đường băng phương pháp vòng bi Bộ 5
29 Bộ dụng cụ xác định khối lượng riêng của bê tông, nhựa Cái 5
30 Máy ly tâm tách nhựa Cái 2
STT

— Tên cơ quan, đơn vị

Chủng loại ■—

Đơn vị tính Sốlưựng tối da
31 v1áy đầm MARSHALL tự động Bộ 5
32 Bình ổn nhiệt Marshall hiển thị điện từ, điều khiển íỹ thuật số Cái 7
33 Lò nung 1,200°C Cái 7
34 vláy đo điện trở đất Bộ 7
35 Vláy cắt thép ch 7
36 Bộ xác định đưomg lượng cát Bộ 7
37 Máy cắt đất 2 tốc độ Bọ 5
38 v1áy nén tam liên Bộ 4
39 Kích đùn mẫu Bộ 10
40 Bộ đo E băng tấm ép tĩnh Bộ 7
41 Bộ cẩn Benkenman Bộ 7
42 Kích ép cọc 300T Bộ 5
43 Bộ giá thừ kẻo cáp dùng trên máy kéo thép WA- 1000C Bộ 7
44 Bộ ngàm kẹp kéo bulong từ M10-M30mm Bộ 10
45 Thiêt bị đo lực căng cáp câm tay Cái 3
46 Máy siêu âm chiều dày ổng thép Cái 5
47 Dụng cụ xác định khá năng thấm nước cùa gạch Bộ 7
48 Máy toàn đạc điện tử Bộ 3
49 Thiết bị định vị GPS cầm tay Cái 5
50 Thiết bị siếu âm kiểm tra khuyết tật thép, mối hàn Cái 2
51 Bàn run mẫu Bê tông Cái 7
52 Máy trộn bê tông Cái 5
53 Máy thừ nhớt nhựa đường Cái 3
54 Thiết bị đo nhiệt độ bảt lừa của nhựa đường Cái 10
55 Máy đô độ dãn dài nhựa đường Cái 7
56 Máy siêu âm cọc khoan nhồi Cái 2
57 Máy kiêm tra độ nguyên dạng cọc Cái 2
58 Máy phát điện Cái 5
59 Máy chụp ánh kỹ thuật sổ Cái 3
60 Bộ thiết bị thí nghiệm bentonite Bộ 2
61 Thiết bị thừ độ chống thấm nước của Bê tông Bộ 2
62 Thiết bị đo hàm lượng bọt khí của bê tông Bộ 2
63 Máy thí nghiệm vài địa kỹ thuật Bộ 2
64 Bộ dụng cụ chuẩn bị mẫu vãi địa kỹ thuật Bộ 2
65 Tủ say 100 lít Cái 2
66 Cân điện từ 15kg X 0.5g Cải 3
67 Máy lắc sàng rây da năng Cái 2
68 Máy thí nghiệm nén 3 trục Cái 2
69 Máy thí nghiệm nén CBR hiện trường Bộ 2
70 Máy đầm CBRTrotor tự động Bộ 2
71 Bộ thí nghiệm cát cánh đất trong hố khoan Bộ 2
72 Bộ kích nén tĩnh cọc 120T Cái 2
73 Thiết bị nén 3 cạnh ống cống Cái 2
STT

" Tên cơ quan, đơn vị

Chủng loại ■ -—-

Dơn vị tính Số lượng tối đa
74 Thiết bị chưng cất nhũ tương Bộ 2
75 Thiết Bị Xác Định Hàm Lượng Paraphin Bộ 2
76 Thiết bị xác định hàm lượng nước ưong nhựa Bộ 2
77 Thiết bị xác định độ bền uốn gạch ốp lát Bộ 2
78 Thiêt bị thử độ bên rạn men gạch Ceramic Bộ 2
79 Máy xác định độ bền mài mòn sâu đoi với gạch Bộ 2
80 Máy xác định độ bền mài mòn bề mặt đối với gạch phủ men Bộ 2
81 Bể thừ sốc nhiệt khô gạch CERAMIC Bộ 2
82 Bể thử sốc nhiệt ướt gạch CERAMIC Bộ 2
83 Thiết bị xác định hệ số dân nở nhiệt dài Bọ 2
84 Thiết bị xác định hệ số dãn nờ ẩm gạch Ceramic Bộ 2
85 Thiết Bị Thừ Độ Bám Dính Bộ 2
N BAN QUẢN LÝ KHƯ KINH TÉ TỈNH
1 Máy ảnh kỹ thuật số Cái 1
2 Máy hủy tài liệu Cái 1
o VĂN PHÒNG HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TÌNH
1 Hệ thống biều quyết không dây (bao gồm nút bấm biểu quyết và các thiết bị đi kèm vận hành hệ thống) Hệ thống 1

PHỤ LỤC 02

TIÊU CHLÁ^^H^IỬC MÁY MÓC, THI ÉT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CÁC í'' / C^QƯANiĩỏ CHỨC, ĐƠN VỊ CÁP HUYỆN, CÁP XÃ

(Kèm Mèọ Qdy$t$ừìh'53 /20Ỉ9/QĐ-UBND ngày $0 tháng 4jụnăm 2019 J cùa UBND tinh)

xk dbr

STT

■ ——cơ quan, đơn vị Chủng loại ——.___

Dơn vị tính Số lưọng tối đa
A L BND cấp huyện, thị xà, thành phố
I Trung tàm VHTT-TDTT
1 Bộ dụng hình, bộ dựng phát thanh Bộ 2
2 Máy tính dựng âm thanh Bọ 1
3 Hệ thổng thu - truyền phát thanh trực tuyến Bộ 1
4 Máy quay phim các loại Bộ 5
5 Máy quay phim lưu động Cái 2
6 Tháp Anten Cái 1
7 Máy phát sóng FM Cải 2
■ 8" Hệ thống cột phát sỏng tam giác Bộ 1
9 Máy ghi âm Cái 1
10 Máy ảnh kỹ thuật số Cái 2
11 ô cứng ngoài Cái 2
12 Bộ dựng hình phi tuyền Bộ 1
13 Thè nhớ các loại Cái 6
14 Bộ phát mã điêu khiên Bộ 2
15 Máỵ tăng âm truyền hình Cái 1
16 Khối công suất nguồn Cái 1
17 Máy phát điện Cái 1
18 Hệ thống Fi đơ, chẩn tử phát sóng FM Bộ 2
19 Micro các loại Cái 2
20 Mixer các loại Cai 2
21 Bò âm thanh loa mảy Bộ 2
22 Cẳt lọc sét Cái 1
23 Đèn quay phim Cái 3
24 Tai nghe kiêm thính Cái 1
25 , pl Máy điều hòa nhiệt độ (loại dùng liên tục cho lòng đặt thiết bị) Cái 1
II Trung tâm Môi trường đô thị
1 Máy ủi Chiếc 3
2 Máy xúc Chiếc 2
111 Thành đoàn
1 Máy ảnh kỷ thuật số Cái 1
IV Đài Phát thanh truyền hình và các trạm phát lại
1 Bộ dựng hình phi tuyến Bộ 1
2 Mảy quay phim Cái 2
STT

2

' —--__Tên cơ quan, đơn vị Chủng loại ' —-

Đơn vị tính Sốlưựng tối đa
3 Bộ máy vi tính sản xuất chương trình Bộ 3
4 Đầu dựng phim Cái 1
5 Máy phát sóng FM công suất 200W Cái 4
6 Máy ảnh kỹ thuật sô Cái 2
V Phòng Văn hóa thông tin
1 Máy ảnh Cái 3
2 Máy đo âm thanh Cái 2
3 Máy đo ánh sáng Cái 2
4 Máy ghi âm Cái 3
5 Máy vi tính dựng hình, dựng phát thanh Bộ 2
6 Máy quay phim Cái 2
7 Máy phát sóng FM Cái 1
8 Bộ âm thanh loa máy Bộ 1
VI Phòng Tài nguyên và môi trường
1 Máy định vị cầm tay GPS Cái 27
2 Máy GPS 2 tần số Cái 1
3 Máy đo toàn đạc điện tử Bộ 2
4 Máy ành Cái 1
VII Phòng Kinh tế hạ tầng
1 Cân tài trọng lưu động Cái 1
2 Tivi Cái 1
3 Máy ánh Cái 1
4 Súng bắn bê tông Cái 1
5 Máy đo độ chặt của đất Cái 1
6 Xe đo chiều dài đường Cái 1
7 Máy đo khoáng cách băng Laser Cái 1
8 Thước kẹp điện từ Cái 1
9 Máy đo toàn đạc điện tử Cái 1
10 Máy thủy bình Cái 1
11 Máy phân quang Cái 1
VIII Phòng Tài chính - Kế hoạch
1 Hệ thống máy chủ và mạng nội bộ Hệ thống 1
B UBND các xã
1 Máy phát sóng FM Bộ 2
2 Hệ thống truyền thanh không dây Bộ 1
3 Đài FM Bộ 1
4 Máy ảnh Cái 2
5 Máy phát điện công suất lớn Cái 1
6 Máy bơm phòng cháy chữa cháy cỡ lớn Cái 1
7 Máy bơm phòng cháy chừa cháy cỡ nhỏ Cái 1

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

53/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND V/v Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Sửa đổi, bổ sung 1
Thay thế 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.