Quyết định này quy định mức thu phí sử dụng quốc lộ 5 tại trạm Quán Toan thành phố Hải Phòng cho các loại phương tiện khác nhau, áp dụng từ ngày 1/6/1999.
적용 범위
Người điều khiển xe máy, ô tô, xe tải và các loại phương tiện khác khi đi qua quốc lộ 5 tại trạm Quán Toan thành phố Hải Phòng.
핵심 사항
- Xe máy các loại phải nộp phí 500 đồng/lượt (Điều 1).
- Vé tháng áp dụng cho xe máy của CBCNV đi làm, học sinh đi học tại địa phương đặt trạm thu phí là 10.000 đồng/tháng (Điều 1).
- Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen phải nộp phí 5.000 đồng/lượt (Điều 1).
- Xe ô tô thiết kế để chở người từ dưới 7 chỗ đến trên 50 chỗ có mức thu phí khác nhau tùy theo số ghế ngồi (Điều 1).
- Xe chở hàng từ trọng tải dưới 2 tấn đến trên 18 tấn và xe chở Container có mức thu phí khác nhau tùy theo trọng lượng (Điều 1)
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước thông qua việc thu phí sử dụng quốc lộ.
- Giảm tải lưu lượng giao thông tại khu vực trạm Quán Toan.
- Gây khó khăn tài chính cho người dân và doanh nghiệp phải đi qua trạm này thường xuyên.
❓ 자주 묻는 질문
Mức phí sử dụng quốc lộ 5 tại trạm Quán Toan đối với xe máy là bao nhiêu?
Xe máy các loại phải nộp phí 500 đồng/lượt (Điều 1).
Có vé tháng cho xe máy không và mức phí như thế nào?
Vé tháng áp dụng cho xe máy của CBCNV đi làm, học sinh đi học tại địa phương đặt trạm thu phí là 10.000 đồng/tháng (Điều 1).
Mức phí sử dụng quốc lộ 5 đối với xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn?
Xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn phải nộp phí 26.000 đồng/lượt (Điều 1).
Mức phí sử dụng quốc lộ 5 đối với xe chở Container?
Xe chở Container từ 20 fit trở lên phải nộp phí 65.000 đồng/lượt, từ 40 fit trở lên là 100.000 đồng/lượt (Điều 1).
Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/6/1999.
전문
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 54/1999/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 19 tháng 5 năm 1999 |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 54/1999/QĐ/BTC NGÀY 19 THÁNG 5 NĂM 1999 VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG QUỐC LỘ 5 TRẠM QUÁN TOAN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước;
Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông vận tải (Công văn số 697/GTVT ngày 11/3/1999).
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1:Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí sử dụng quốc lộ 5 tại trạm Quán Toan Thành phố Hải Phòng.
Điều 2: Đối tượng thu, việc tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng tiền phí sử dụng quốc lộ 5 tại trạm Quán Toan thực hiện theo quy định tại Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu đường của Nhà nước quản lý, Thông tư số 75/1998/TT-BTC ngày 2/6/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 1.d, mục A, phần IV và điểm 3.n, mục I Thông tư số số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính và Thông tư số 05/1999/BTC ngày 13/1/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 3 mục I Thông tư số 57/1998/TT/BTC ngày 27/4/1998.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/6/1999.
Điều 4: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí tại trạm Quán Toan và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
Phạm Văn Trọng (Đã ký) |
|
BIỂU MỨC THU PHÍ
SỬ DỤNG QUỐC LỘ 5 TẠI TRẠM QUÁN TOAN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/1999/QĐ/BTC ngày19 tháng 05 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: đồng/lượt/xe
|
TT |
Đối tượng thu phí |
Mức thu |
|
1 |
Xe máy các loại |
500đ/lượt |
|
2 |
Vé tháng áp dụng cho xe máy của CBCNV đi làm, học sinh đi học tại địa phương đặt trạm thu phí, hàng ngày phải qua trạm |
10.000đ/tháng |
|
3 |
Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen |
5.000đ/lượt |
|
4 |
Xe ô tô thiết kế để chở người các loại: |
|
|
|
- Xe con các loại (loại dưới 7 chỗ) |
7.000đ/lượt |
|
|
- Xe từ 7 chỗ ngồi đến 11 ghế ngồi |
10.000đ/lượt |
|
|
- Xe từ 12 chỗ đến 30 chỗ ngồi |
20.000đ/lượt |
|
|
- Xe từ 31 chỗ đến 50 chỗ ngồi |
25.000đ/lượt |
|
|
- Xe từ 51 chỗ ngồi trở lên |
30.000đ/lượt |
|
|
- Xe buýt công cộng |
10.000đ/lượt |
|
5 |
Xe chở hàng: |
|
|
|
- Xe có trọng tải dưới 2 tấn |
14.000đ/lượt |
|
|
- Xe có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn |
26.000đ/lượt |
|
|
- Xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn |
35.000đ/lượt |
|
|
- Xe có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn |
50.000đ/lượt |
|
|
- Xe có trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở Container 20 fit. |
65.000đ/lượt |
|
|
- Xe có trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở Container từ 40 fit trở lên. |
100.000đ/lượt |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: