Quyết định số 54/2003/QĐ-BBCVT của Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành bảng cước thuê kênh viễn thông quốc tế, áp dụng từ ngày 1 tháng 4 năm 2003. Bảng cước chi tiết về mức cước theo vùng liên lạc và loại kênh, chưa bao gồm thuế VAT.
적용 범위
Tổ chức và cá nhân sử dụng dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế
핵심 사항
- sử dụng dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế → được tính cước theo bảng quy định, áp dụng từ ngày 1/4/2003.
- Cước thuê theo tháng (đầu phía Việt Nam - half circuit) → mức cước khác nhau tùy thuộc vào loại kênh và vùng liên lạc, ví dụ: Kênh điện thoại M 1040 thoại có cước sàn từ 1.341 USD/tháng đến 1.613 USD/tháng.
- Cước thuê ngày → tính theo thời gian thuê, mức cước khác nhau tùy theo số ngày thuê, ví dụ: Thời gian thuê đến 2 ngày thì cước = (số ngày thuê / 10) x Cước thuê tháng.
- Cước thuê kênh phần kéo dài trong nước → áp dụng theo bảng cước thuê kênh viễn thông liên tỉnh do Bộ trưởng quy định.
- Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ được quyền quyết định mức cước cụ thể trong khung đã quy định.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Người dân và doanh nghiệp sẽ phải chịu chi phí cao hơn cho dịch vụ viễn thông quốc tế, ảnh hưởng đến khả năng tiếp cận thông tin.
- Doanh nghiệp có quyền điều chỉnh mức cước cụ thể, tạo sự cạnh tranh trong thị trường.
❓ 자주 묻는 질문
Cước thuê kênh viễn thông quốc tế bao gồm thuế VAT không?
Không, các mức cước trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT.
Từ khi nào bảng cước này có hiệu lực?
Bảng cước có hiệu lực từ ngày 1 tháng 4 năm 2003, thay thế Quyết định số 26/2002/QĐ-BBCVT.
Cước thuê kênh viễn thông quốc tế bao gồm các loại cước nào?
Bảng cước bao gồm cước thuê theo tháng, cước thuê ngày và cước thuê kênh phần kéo dài trong nước.
Tổng Giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp có quyền quyết định mức cước cụ thể như thế nào?
Họ được quyền quyết định các mức cước cụ thể trong khung cước đã được quy định tại Quyết định này.
Cước thuê kênh qua vệ tinh có khác nhau theo vùng liên lạc không?
Không, cước thuê kênh qua vệ tinh không phân biệt theo vùng và bằng mức cước vùng liên lạc 1 của bảng cước thuê kênh qua cáp biển.
전문
|
BỘ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 20 tháng 3 năm 2003 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành cước thuê kênh viễn thông quốc tế
BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
Căn cứ Nghị định số 90/2002/NĐ-CP ngày 11/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông;
Căn cứ Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông;
Căn cứ Thông tư số 03/1999/TT-TCBĐ ngày 11/5/1999 của Tổng cục Bưu điện hướng dẫn thi hành Nghị định số 109-CP ngày 12/11/1997 của Chính phủ về Bưu chính và Viễn thông và Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2003, thay thế Quyết định số 26/2002/QĐ-BBCVT ngày 18/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông về việc ban hành bảng cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thuê kênh viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
Đặng Đình Lâm (Đã ký) |
BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ THUÊ KÊNH VIỄN THÔNG QUỐC TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2003/QĐ-BBCVT ngày 20/3/2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông)
1. Cước thuê theo tháng (đầu phía Việt Nam - half circuit):
1.1. Cước thuê kênh qua cáp biển:
Đơn vị tính: USD/tháng
|
Loại kênh |
Vùng liên lạc 1 |
Vùng liên lạc 2 |
||
|
|
Cước trần |
Cước sàn |
Cước trần |
Cước sàn |
|
a) Kênh điện thoại |
|
|
|
|
|
M 1040 thoại |
1.915 |
1.341 |
2.151 |
1.613 |
|
M 1040 thoại/số liệu |
2.250 |
1.575 |
2.527 |
1.895 |
|
M 1020 thoại/số liệu |
2.298 |
1.608 |
2.579 |
1.935 |
|
b) Kênh điện báo |
|
|
|
|
|
- 50 baud |
|
|
|
|
|
+ Đơn công |
479 |
335 |
538 |
404 |
|
+ Song công |
717 |
502 |
806 |
605 |
|
- 100 baud |
|
|
|
|
|
+ Đơn công |
574 |
402 |
645 |
484 |
|
+ Song công |
862 |
604 |
968 |
726 |
|
- 200 baud |
|
|
|
|
|
+ Đơn công |
767 |
537 |
860 |
645 |
|
+ Song công |
1.149 |
805 |
1.292 |
969 |
|
c) Kênh ở các tốc độ: |
|
|
|
|
|
- 300 b/s |
767 |
537 |
860 |
645 |
|
- 1200 b/s |
959 |
671 |
1.076 |
807 |
|
- 2400 b/s |
1.246 |
872 |
1.398 |
1.048 |
|
- 4800 b/s |
1.533 |
1.073 |
1.721 |
1.291 |
|
- 9600 b/s |
2.184 |
1.529 |
2.453 |
1.839 |
|
- 19,2 Kb/s |
2.602 |
1.821 |
2.921 |
2.190 |
|
- 64 Kb/s |
3.209 |
2.247 |
3.604 |
2.703 |
|
- 128 Kb/s |
4.860 |
3.402 |
4.860 |
3.645 |
|
- 192 Kb/s |
6.130 |
4.291 |
6.130 |
4.597 |
|
- 256 Kb/s |
7.606 |
5.324 |
7.606 |
5.704 |
|
- 384 Kb/s |
9.464 |
6.625 |
9.464 |
7.098 |
|
- 512 Kb/s |
11.737 |
8.216 |
11.737 |
8.803 |
|
- 768 Kb/s |
12.511 |
8.757 |
12.511 |
9.383 |
|
- 896 Kb/s |
13.887 |
9.721 |
13.887 |
10.415 |
|
- 1024 Kb/s |
15.263 |
10.684 |
15.263 |
11.447 |
|
- 1152 Kb/s |
18.468 |
12.928 |
18.468 |
13.851 |
|
- 2048 Kb/s |
22.710 |
15.897 |
22.710 |
17.033 |
|
- 34 Mb/s |
218.016 |
152.611 |
218.016 |
163.512 |
|
- 45 Mb/s |
299.772 |
209.840 |
299.772 |
224.829 |
|
- 155 Mb/s |
715.365 |
500.756 |
715.365 |
536.524 |
Ghi chú:
- Vùng liên lạc quốc tế 1 là vùng từ Việt Nam tới các quốc gia và vùng lãnh thổ sau: Japan, China, Singapore, Thailand, Hongkong, Laos, Cambodia, Malaysia, Indonesia, Philippines, Taiwan, South Korea.
- Vùng liên lạc quốc tế 2 là vùng từ Việt Nam tới các quốc gia và vùng lãnh thổ còn lại trên thế giới.
1.2. Cước thuê kênh qua vệ tinh:
- Cước thuê kênh qua vệ tinh không phân biệt theo vùng.
- Mức cước thuê kênh qua vệ tinh bằng mức cước vùng liên lạc 1 của bảng cước thuê kênh qua cáp biển quy định tại mục 1.1 nêu trên.
2. Cước thuê ngày:
|
|
Thời gian thuê |
Mức cước thuê ngày |
|
1 |
Thời gian thuê đến 2 ngày |
Số ngày thuê (x) 1/10 Cước thuê tháng |
|
2 |
Thời gian thuê 3 - 10 ngày |
Số ngày thuê (x) 1/20 Cước thuê tháng |
|
3 |
Thời gian thuê lớn hơn 10 ngày |
Số ngày thuê (x) 1/25 Cước thuê tháng |
3. Cước thuê kênh phần kéo dài trong nước:
3.1. Cước thuê kênh đường dài liên tỉnh (nếu có): Áp dụng theo bảng cước thuê kênh viễn thông liên tỉnh do Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông quy định.
3.2. Cước thuê kênh nội tỉnh (đã bao gồm cả phần truyền dẫn nội hạt): Thống nhất như áp dụng đối với kênh thuê riêng liên tỉnh.
4. Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế được quyền quyết định các mức cước cụ thể trong khung cước đã được quy định tại Quyết định này.
5. Các mức cước trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.