Thông tư số 54/2006/TT-BVHTT Hướng dẫn quy hoạch nhà hàng karaoke, vũ trường

文号54/2006/TT-BVHTT
文件类型通知
发布机关Bộ Văn Hoá, Thể Thao Và Du Lịch
签署人Phạm Quang Nghị — Bộ trưởng
更新05/07/2026
行业Thông Tin Và Truyền Thông
领域Chưa Phân Loại
发布日期24/05/2006
生效日期25/06/2006
失效日期01/09/2019
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

BỘ VĂN HOÁ-THÔNG TIN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 54/2006/TT-BVHTT

Hà Nội, ngày 24 tháng 05 năm 2006 

 

THÔNG TƯ

Hướng dẫn quy hoạch nhà hàng karaoke, vũ trường

Thi hành Nghị định số 11/2006/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng. Chỉ thị số 17/2005/CT-TTg ngày 25 tháng 5 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về chấn chỉnh các hoạt động tiêu cực trong quán bar, nhà hàng karaoke, vũ trường; Bộ Văn hóa – Thông tin đã trao đổi, thống nhất với Bộ Kế hoạch và Đầu tư (công văn số 3177/BKH-LĐVX ngày 08 tháng 5 năm 2006) hướng dẫn quy hoạch nhà hàng karaoke, vũ trường như sau:

1. Nhà hàng karaoke, vũ trường quy định tại Thông tư này là cơ sở kinh doanh karaoke, vũ trường.

2. Việc quy hoạch nhà hàng karaoke, vũ trường phải căn cứ vào nhu cầu phát triển kinh tế xã hội cụ thể của địa phương từ nay đến năm 2020 bao gồm các yếu tố về số lượng và mật độ dân số; yêu cầu giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa truyền thống; nhu cầu phát triển du lịch; nhu cầu và điều kiện sinh hoạt văn hóa của nhân dân ở từng khu vực khác nhau như thành phố, thị xã, thị trấn, vùng nông thôn, vùng sâu, vùng xa; điều kiện đảm bảo an ninh trật tự, an toàn xã hội.

3. Địa điểm kinh doanh karaoke, vũ trường phải đảm bảo các điều kiện sau đây:

a. Cách trường học, bệnh viện, cơ sỏ tôn giáo, tín ngưỡng, di tích lịch sử-văn hóa, cơ quan hành chính nhà nước từ 200m trở lên theo quy định tại khoản 1 Điều 32 và khoản 1 Điều 38 của Quy chế ban hành kèm theo Nghị định 11/2006/NĐ-CP, bao gồm:

- Trường học, bệnh viện, cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng, cơ quan hành chính nhà nước đang hoạt động hoặc đã có quy hoạch xây dựng;

- Di tích lịch sử-văn hóa đã được xếp hạng hoặc đã được phát hiện, đang lập hồ sơ đề nghị xếp hạng.

b. Ở ngoài khu phố cổ.

c. Ở ngoài nhà chung cư.

d. Ở ngoài các đường, phố, khu vực quảng trường thường tổ chức các hoạt động chính trị, xã hội có quy mô lớn ở địa phương.

đ. Địa điểm mà các cơ quan chức năng có thể tiến hành hoạt động thanh tra, kiểm tra bình thường.

e. Địa điểm ở thành phố, thị xã, thị trấn có đường vào rộng từ 4m trở lên, xe cứu hỏa có thể vào hoạt động được.

4. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Căn cứ hướng dẫn tại Thông tư này Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định điều kiện cụ thể phù hợp với thực tế của từng địa phương và chỉ đạo xây dựng quy hoạch, phê duyệt quy hoạch theo thẩm quyền.

5. Trình tự lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 05/2003/TT-BKH ngày 22 tháng 7 năm 2003 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

6. Việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy phép kinh doanh theo quy hoạch đã được phê duyệt thực hiện theo quy định hiện hành.

7. Các nhà hàng karaoke, vũ trường đã được cấp Giấy phép kinh doanh trước ngày Thông tư này có hiệu lực nhưng không đảm bảo đủ các điều kiện quy định tại điểm 3 Thông tư này hoặc không phù hợp với quy hoạch của địa phương, được kinh doanh đến hết thời hạn quy định trong giấy phép đã được cấp.

8. Bộ Văn hóa – Thông tin, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo và tổ chức kiểm tra việc thực hiện Thông tư này, xử lý vi phạm theo thẩm quyền./.

Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ;
- Phó TT Phạm Gia Khiêm;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Ban TTVH Trung ương;
- UBVHGDTNTN và NĐ Quốc hội;
- UBND các tỉnh, Tp thuộc TW;
- Công báo;
- Cục Kiểm tra VBQPPL-BTP;
- Các Sở KHĐT;
- Các Sở VHTT;
- Các Cục, Vụ, VP, Thanh tra thuộc Bộ VHTT;
- Lưu: VP, PC, VH250

BỘ TRƯỞNG
 
(Đã ký)


Phạm Quang Nghị

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 17
11/2006/NĐ-CP Nghị định số 11/2006/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hoá công cộng 已失效 854/QĐ-UBND Quyết định số 854/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án quy hoạch karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020 生效中 7915/QĐ-UBND Quyết định số 7915/QĐ-UBND Phê duyệt “Qui hoạch hoạt động karaoke, vũ trường nơi công cộng trên địa bàn tỉnh An Giang giai đoạn 2006-2010” 生效中 1247/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1247/2007/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Quy hoạch nhà hàng karaoke, vũ trường tại thành phố Hải Phòng giai đoạn 2007 - 2020 已失效 43/2017/QĐ-UBND Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND Về việc phân cấp cấp giấy phép kinh doanh Karaoke trên địa bàn thành phố Vinh 已失效 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt Quy hoạch bổ sung cơ sở hoạt động kinh doanh karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2010- 2015, định hướng đến năm 2020 已失效 93/2007/QĐ-UBND Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND Phê duyệt quy hoạch dịch vụ karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2007 -2010 và tầm nhìn đến năm 2020 已失效 01/2015/QĐ-UBND Quyết định số Quyết định 01/2015/QĐ-UBND Về việc phân cấp cấp Giấy phép kinh doanh karaoke trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 07/2007/NQ-HĐND 1 Nghị quyết số 07/2007/NQ-HĐND 1 số 07/2007/NQ-HĐND về việc quy hoạch kinh doanh một số ngành nghề “nhạy cảm”, thương mại, dịch vụ văn hóa; cổ động chính trị và quảng cáo ngoài trời trên địa bàn Quận 3 trong giai đoạn năm 2006 - 2010 do Hội đồng nhân dân Quận 3 ban hành 生效中 01/2010/QĐ-UBND Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án quy hoạch hoạt động Karaoke, vũ trường tỉnh Yên Bái đến năm 2015, định hướng đến năm 2020 生效中 13/2012/QĐ-UBND Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án quy hoạch karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2020 已失效 2970/QĐ-UBND Quyết định số 2970 /QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch hoạt động karaoké, vũ trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ từ năm 2007 - 2010 và định hướng đến năm 2020 生效中 16/QĐ-UB Quyết định số 16/QĐ-UB V/v phê duyệt Quy hoạch tạm thời kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường, trò chơi điện tử đến năm 2015 生效中 30/2007/QĐ-UBND Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án quy hoạch nhà hàng karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2020 已失效 82/2008/QĐ-UBND Quyết định số 82/2008/QĐ-UBND Phê duyệt đề án quy hoạch Karaoke, vũ trường trên địa bàn thành phố 2020 已失效 30/2007/QĐ-UBND Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt Quy hoạch hoạt động nhà hàng, karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2007- 2010, định hướng đến năm 2020 已失效
被其引用 1
54/2006/TT-BVHTT
Thông tư số 54/2006/TT-BVHTT Hướng dẫn quy hoạch nhà hàng karaoke, vũ trường
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 13
1424/QĐ-UBND Quyết định số 1424/QĐ-UBND Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành quy định chi tiết hết hiệu lực toàn bộ 生效中 3021/QĐ-UBND Quyết định số 3021/QĐ-UBND V/v Phê duyệt kinh phí thực hiện chính sách phát triển tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá. 生效中 17/2005/CT-TTg Chỉ thị số 17/2005/CT-TTg Về việc chấn chỉnh các hoạt động tiêu cực trong quán bar, nhà hàng karaoke, vũ trường 生效中
引用 4
05/2003/TT-BKH Thông tư số 05/2003/TT-BKH Hướng dẫn về nội dung, trình tự lập, thẩm định và quản lý các dự án quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội lãnh thổ 生效中 24/2006/CT-UBND Chỉ thị số 24/2006/CT-UBND Về việc tăng cường công tác quản lý hoạt động Văn hóa; Kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng và xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động Văn hóa - Thông tin trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。