🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
QUYẾTĐỊNH
Bổ sung đơn giá bồi thường đối với một số loại giếng khoan vào phụ lục III đơn giá bồi thường tính cho một đơn vị khối lượng và các vật thể kiến trúc khác (đã có VAT) ban hành kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 25/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành "Bộ đơn giá Bồi thường đối với tài sản khi Nhà nước thu hồi đất" trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;
Căn cứ Luật Tổ chức Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định vềBồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 393/TTr/STC - QLG&CS ngày 08/12/2016.
QUYẾTĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung đơn giá bồi thường đối với một số loại giếng khoan vào Phụ lục III đơn giá bồi thường tính cho 1đơn vị khối lượng và các vật thể kiến trúc khác (đã có VAT) ban hành kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 25/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành "Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình", như sau:
|
STT |
Tên hạng mục |
Đường kính |
Chiều sâu (m) |
Đơn giá (đồng) |
Ghi chú |
|
I |
Giếng khoan lấy nước sinh hoạt |
||||
|
|
Giếng khoan có máy bơm |
D 42 |
< 30 |
10.438.000 |
|
|
|
Giếng khoan có máy bơm |
D 60 |
< 30 |
10.736.000 |
|
|
|
Giếng khoan có máy bơm |
D 76 |
< 30 |
10.897.000 |
|
|
|
Giếng khoan có máy bơm |
D 42 |
> 30 |
18.875.000 |
|
|
|
Giếng khoan có máy bơm |
D 60 |
> 30 |
19.472.000 |
|
|
|
Giếng khoan có máy bơm |
D 76 |
> 30 |
19.794.000 |
|
|
II |
Giếng khoan lấy nước phục vụ sản xuất nông nghiệp |
||||
|
1 |
Bơm máy |
||||
|
|
Giếng khoan có máy bơm |
D 42 |
< 30 |
3.056.320 |
|
|
|
Giếng khoan có máy bơm |
D 60 |
< 30 |
3.194.880 |
|
|
|
Giếng khoan có máy bơm |
D 76 |
< 30 |
3.358.460 |
|
|
|
Giếng khoan có máy bơm |
D 42 |
> 30 |
3.406.060 |
|
|
|
Giếng khoan có máy bơm |
D 60 |
> 30 |
3.648.540 |
|
|
|
Giếng khoan có máy bơm |
D 76 |
> 30 |
3.934.805 |
|
|
2 |
Bơm tay |
||||
|
|
Giếng khoan có máy bơm |
D 42 |
< 30 |
1.306.320 |
|
|
|
Giếng khoan có máy bơm |
D 60 |
< 30 |
1.444.880 |
|
|
|
Giếng khoan có máy bơm |
D 76 |
< 30 |
1.608.460 |
|
|
|
Giếng khoan có máy bơm |
D 42 |
> 30 |
1.656.060 |
|
|
|
Giếng khoan có máy bơm |
D 60 |
> 30 |
1.898.540 |
|
|
|
Giếng khoan có máy bơm |
D 76 |
> 30 |
2.184.805 |
|
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành của tỉnh,Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 12 năm 2016.
|
Nơi nhận: - Như Điều 2; - Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh; - Chánh, Phó Chánh VPUBND tỉnh; - Công báo; - Các chuyên viên VPUBND tỉnh; - Lưu: VT, NNTN (K100). |
TM.UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH
(đã ký)
Nguyễn Văn Quang |
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.