Quyết định số 55/2000/QĐ-BNNPTNT/TCKT Ban hành bổ sung định mức chi phí công tác hiện trường của Dự án khu vực lâm nghiệp và quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn

Quyết định số 55/2000/QĐ-BNNPTNT/TCKT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành định mức chi phí công tác hiện trường cho Dự án khu vực lâm nghiệp và quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn, áp dụng cho các hạng mục công việc từ 1.000 triệu đồng đến 15.000 triệu đồng.

文号55/2000/QĐ-BNNPTNT/TCKT
文件类型决定
发布机关Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
签署人Nguyễn Văn Đắng — Thứ trưởng
更新01/07/2026
行业Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
领域Chưa Phân Loại
发布日期22/05/2000
生效日期06/06/2000
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 55/2000/QĐ-BNNPTNT/TCKT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành định mức chi phí công tác hiện trường cho Dự án khu vực lâm nghiệp và quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn, áp dụng cho các hạng mục công việc từ 1.000 triệu đồng đến 15.000 triệu đồng.

适用范围

Ban quản lý các dự án Lâm nghiệp, thành viên Ban Điều hành Dự án Trung ương và tỉnh, Giám đốc Dự án Trung ương và Giám đốc Dự án tỉnh.

要点

  • Ban quản lý các dự án Lâm nghiệp → được hướng dẫn quy trình kỹ thuật và mức phí chi tiết cho việc lập kế hoạch phát triển tiểu dự án xã.
  • Định mức chi phí tối đa được tính cho các hạng mục công việc bao gồm: Điều tra điều kiện tự nhiên - dân sinh - kinh tế - xã hội, Phân cấp phòng hộ, Phân chia 3 loại rừng và Các hoạt động lập kế hoạch phát triển tiểu dự án xã.
  • Chi phí tính bằng tiền (1.000 đồng) cho các hạng mục công việc từ 1.000 triệu đồng đến 15.000 triệu đồng được quy định cụ thể trong bảng phụ lục kèm theo.
  • Hệ số tính chi phí đề xuất cho dự án KVLN-ADB được áp dụng, với mức cao nhất là 113.500 đồng cho tổng đầu tư 15.000 triệu đồng.
  • Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp các dự án lâm nghiệp và quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn được thực hiện một cách khoa học, tiết kiệm chi phí.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho việc lập kế hoạch nếu không tuân thủ đúng định mức chi phí.

❓ 常见问题

Định mức chi phí tối đa bao gồm những hạng mục công việc nào?

Định mức chi phí tối đa được áp dụng cho các hạng mục công việc bao gồm: Điều tra điều kiện tự nhiên - dân sinh - kinh tế - xã hội, Phân cấp phòng hộ, Phân chia 3 loại rừng và Các hoạt động lập kế hoạch phát triển tiểu dự án xã.

Hệ số tính chi phí đề xuất cho dự án KVLN-ADB là bao nhiêu?

Hệ số tính chi phí đề xuất cho dự án KVLN-ADB từ 1,135 đến 0,397, tùy theo tổng đầu tư.

Chi phí tối đa được quy định cụ thể như thế nào?

Chi phí tối đa được quy định cụ thể trong bảng phụ lục kèm theo, với mức từ 4.540 đến 68.100 đồng cho các hạng mục công việc từ 1.000 triệu đồng đến 15.000 triệu đồng.

Quyết định này áp dụng cho tổng đầu tư bao nhiêu?

Quyết định áp dụng cho các dự án có tổng đầu tư từ 1.000 triệu đồng đến 15.000 triệu đồng.

Thời gian hiệu lực của Quyết định này là bao lâu?

Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

全文

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 55/2000/QĐ-BNNPTNT/TCKT
Hà Nội, ngày 22 tháng 5 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bổ sung định mức chi phí công tác hiện trường

của Dự án khu vực lâm nghiệp và quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 1/11/1995 của Chính phủ qui định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn;

Căn cứ Hiệp định tín dụng số 1515-VIE (SF) giữa Chính phủ Việt Nam và Ngân hành Phát triển Châu á (ADB) ngày 11/6/1997;

Căn cứ Quyết định số 22/TTg ngày 1/11/1997 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt dự án tiền khả thi Khu vực lâm nghiệp và quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn;

Căn cứ Thông tư 26/1999/TT/BTC ngày 10/3/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Dự án Khu vực Lâm nghiệp và Quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn;

Căn cứ Thông tư số 93/1998/TT-BTC, số 94/1998/TT-BTC ngày 30/6/1998 của Bộ Tài chính về chế độ chi tiêu hội nghị, công tác phí;

Xét tờ trình số 191/ CV/ DALN - ADB ngày 23/3/2000 của Ban quản lý các dự án Lâm nghiệp;

Căn cứ vào công văn số 851/BXD-VKT ngày 12 tháng 5 năm 2000 về việc thoả thuận chi phí lập dự án khả thi tiểu dự án xã thuộc Dự án khu vực lâm nghiệp của Bộ Xây dựng;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt định mức chi phí lập dự án khả thi tiểu dự án xã thuộc Dự án khu vực Lâm nghiệp và quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn (như phụ lục kèm theo). Định mức chi phí tối đa này được tính cho các hạng mục công việc bao gồm: Điều tra điều kiện tự nhiên - dân sinh - kinh tế - xã hội, Phân cấp phòng hộ, Phân chia 3 loại rừng và Các hoạt động lập kế hoạch phát triển tiểu dự án xã.

Điều 2. Căn cứ định mức chi phí tại điều 1, Ban quản lý các dự án Lâm nghiệp hướng dẫn quy trình kỹ thuật theo yêu cầu Dự án và mức phí chi tiết kèm theo.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Ban chức năng liên quan của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, thành viên Ban Điều hành Dự án Trung ương, Ban Điều hành Dự án tỉnh, Giám đốc Dự án Trung ương và Giám đốc Dự án tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 ĐỊNH MỨC 

CHI PHÍ LẬP KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN TIỂU DỰ ÁN XÃ
(Kèm theo Quyết định số 55/2000/BNN-TCKT ngày 22/5/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn Công trình thuộc nhóm III (theo Quyết định số 45/1999/QĐ-BXD)
(Tính theo tỷ lệ % cho các công trình có tổng vốn đầu tư từ 1.000 triệu đồng đến 15.000 triệu đồng)

Tổng đầu tư (tr.đồng)

1.000

2.000

3.000

4.000

5.000

6.000

7.000

8.000

9.000

10.000

11.000

12.000

13.000

14.000

15.000

Hệ số tính chi phí (theo QĐ 45/1999/QĐ-BXD)

0,454

0,454

0,454

0,454

0,454

0,454

0,454

0,454

0,454

0,454

0,454

0,454

0,454

0,454

0,454

Chi phí tính bằng tiền (1.000 đồng)

4.540

9.080

13.620

18.160

22.700

27.240

31.780

36.320

40.860

45.400

49.940

54.480

59.020

63.560

68.100

Hệ số tính chi phí đề xuất cho dự án KVLN-ADB

1,135

1,125

1,087

1,025

0,859

0,749

0,671

0,606

0,566

0,524

0,487

0,462

0,438

0,417

0,397

Chi phí tính bằng tiền (1.000 đồng)

11.350

22.500

32.625

41.000

42.950

44.940

46.970

48.480

50.940

52.400

53.570

55.440

56.940

58.380

59.550

  

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Văn Đẳng

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

55/2000/QĐ-BNNPTNT/TCKT
Quyết định số 55/2000/QĐ-BNNPTNT/TCKT Ban hành bổ sung định mức chi phí công tác hiện trường của Dự án khu vực lâm nghiệp và quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。