Thông tư số 56/2013/TT-BTC Sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than gỗ rừng trồng thuộc nhóm 44.02 trong Biểu thuế xuất khẩu

Thông tư số 56/2013/TT-BTC sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than gỗ rừng trồng thuộc nhóm 44.02 trong Biểu thuế xuất khẩu, áp dụng từ ngày 20 tháng 6 năm 2013.

文号56/2013/TT-BTC
文件类型通知
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Vũ Thị Mai — Thứ trưởng
更新25/06/2026
行业Chưa Phân Loại
领域Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
发布日期06/05/2013
生效日期20/06/2013
失效日期01/01/2014
状态已失效
✦ 智能摘要

Thông tư số 56/2013/TT-BTC sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than gỗ rừng trồng thuộc nhóm 44.02 trong Biểu thuế xuất khẩu, áp dụng từ ngày 20 tháng 6 năm 2013.

适用范围

Doanh nghiệp xuất khẩu than gỗ rừng trồng

要点

  • Doanh nghiệp xuất khẩu than gỗ rừng trồng thuộc nhóm 44.02 → thuế suất là 90% (áp dụng cho mặt hàng than gỗ rừng trồng)
  • Than gỗ rừng trồng phải đáp ứng các tiêu chí kỹ thuật như: đen bóng láng, không nứt nẻ; cứng rắn chắc; hàm lượng tro ≤ 3%; hàm lượng carbon cố định ≥ 70%; nhiệt lượng ≥ 7000Kcal/kg; hàm lượng lưu huỳnh ≤ 0,2%; độ bốc ≥ 4%.
  • Thông tư có hiệu lực từ ngày 20 tháng 6 năm 2013.

🌐 本文件的社会影响

  • Doanh nghiệp xuất khẩu than gỗ rừng trồng sẽ phải tuân thủ các tiêu chí kỹ thuật nghiêm ngặt, tăng chi phí sản xuất và kiểm soát chất lượng.
  • Tăng thuế suất từ 10% lên 90% có thể làm giảm lợi nhuận cho doanh nghiệp xuất khẩu.

❓ 常见问题

Thuế suất thuế xuất khẩu đối với than gỗ rừng trồng là bao nhiêu?

Thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than gỗ rừng trồng thuộc nhóm 44.02 là 90%.

Doanh nghiệp cần đáp ứng những tiêu chí kỹ thuật nào để áp dụng thuế suất 90%?

Than gỗ rừng trồng phải đáp ứng các tiêu chí như: đen bóng láng, không nứt nẻ; cứng rắn chắc; hàm lượng tro ≤ 3%; hàm lượng carbon cố định ≥ 70%; nhiệt lượng ≥ 7000Kcal/kg; hàm lượng lưu huỳnh ≤ 0,2%; độ bốc ≥ 4%.

Thông tư này có hiệu lực từ khi nào?

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2013.

Thuế suất thuế xuất khẩu đối với than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt) là bao nhiêu?

Thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt) là 10%.

Có loại than gỗ rừng trồng nào không đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nên áp dụng thuế suất 90%?

Than gỗ rừng trồng thuộc loại 'Loại khác' không đáp ứng tiêu chí kỹ thuật sẽ áp dụng thuế suất 10%.

全文

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 56/2013/TT-BTC
Ngày 6 tháng 5 năm 2013

 

THÔNG TƯ

Sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than gỗ rừng trồng

thuộc nhóm 44.02 trong Biểu thuế xuất khẩu

________________________

 

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị quyết số 830/2009/UBTVQH12 ngày 17/10/2009 về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng và Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22/11/2008 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 03/01/2012 của Chính phủ về những giải pháp chủ yếu chỉ đạo điều hành thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội và dự toán ngân sách năm 2012;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than gỗ rừng trồng thuộc nhóm 44.02 trong Biểu thuế xuất khẩu,

Điều 1. Sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu

Sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than gỗ rừng trồng thuộc nhóm 44.02 trong Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế như sau:

Số TT Mô tả hàng hóa Thuộc các nhóm hàng, phân nhóm, mã số Thuế suất (%)
45 Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối 44.02
- Của tre 4402 10 00 10
- Loại khác:
- - Than gáo dừa 4402 90 10 0
- - Than gỗ rừng trồng 4402 90 90 5
- - Loại khác 4402 90 90 10

Điều 2. Chú giải nhóm

Mặt hàng than gỗ rừng trồng thuộc mã số 4402.90.90 để được áp dụng mức thuế suất theo quy định tại Điều 1 phải đáp ứng các tiêu chí kỹ thuật sau:

Tiêu chí Yêu cầu
Ngoại quan Đen bóng láng, không nứt nẻ
Độ cứng Cứng, rắn chắc
Hàm lượng tro ≤ 3%
Hàm lượng carbon cố định (C)-là carbon nguyên tố, không mùi, không khói khi tiếp lửa ≥ 70%
Nhiệt lượng ≥ 7000Kcal/kg
Hàm lượng lưu huỳnh ≤ 0,2%
Độ bốc ≥ 4%

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2013./ .

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Thị Mai

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
56/2013/TT-BTC
Thông tư số 56/2013/TT-BTC Sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than gỗ rừng trồng thuộc nhóm 44.02 trong Biểu thuế xuất khẩu
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。