Nghị định số 57/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng và danh sách các đơn vị bầu cử, cũng như số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009.
핵심 사항
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Kiên Giang và Bộ trưởng Bộ Nội vụ → đề nghị phê chuẩn số lượng 16 đơn vị bầu cử, 62 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Phê chuẩn 16 đơn vị bầu cử với tổng cộng 62 đại biểu cho nhiệm kỳ 2004 - 2009.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Đảm bảo tính công bằng và minh bạch trong quá trình bầu cử.
- Tác động tiêu cực: Không có tác động cụ thể đến người dân/doanh nghiệp/xã hội được nêu.
❓ 자주 묻는 질문
Nghị định này áp dụng cho đơn vị nào?
Nghị định này áp dụng cho tỉnh Kiên Giang, nhiệm kỳ 2004 - 2009.
Số lượng đại biểu được bầu là bao nhiêu?
Tổng cộng có 62 đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử trong tỉnh Kiên Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009.
Thời gian thi hành Nghị định này là khi nào?
Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này là ai?
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Kiên Giang, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nghị định này áp dụng cho bao nhiêu đơn vị bầu cử?
Nghị định này phê chuẩn 16 đơn vị bầu cử ở tỉnh Kiên Giang, nhiệm kỳ 2004 - 2009.
전문
NGHỊ ĐỊNH
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu
ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân
tỉnh Kiên Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Kiên Giang và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,
NGHỊ ĐỊNH
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 16 (mười sáu) đơn vị bầu cử, 62 (sáu mươi hai) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Kiên Giang, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
THỦ TƯỚNG
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: