Quyết định số 57/2006/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thu phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm tại Quyết định số 80/2005/QĐ-BTC ngày 17/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Quyết định số 57/2006/QĐ-BTC sửa đổi mức thu phí thẩm định, kiểm tra định kỳ đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm có sản lượng hơn 1.000 tấn/năm trở lên, từ 700.000 đồng/lần/cơ sở. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

문서 번호57/2006/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trương Chí Trung — Thứ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행일19. 10. 2006
발효일12. 11. 2006
효력 만료일16. 12. 2013
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 57/2006/QĐ-BTC sửa đổi mức thu phí thẩm định, kiểm tra định kỳ đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm có sản lượng hơn 1.000 tấn/năm trở lên, từ 700.000 đồng/lần/cơ sở. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

적용 범위

Cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm có sản lượng hơn 1.000 tấn/năm trở lên.

핵심 사항

  • Cơ sở sản lượng trên 1.000 tấn/năm → phải nộp phí thẩm định, kiểm tra định kỳ là 700.000 đồng/lần/cơ sở

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm có quy mô lớn.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây bất lợi cho các cơ sở nhỏ và vừa, cần điều chỉnh để đảm bảo công bằng.

❓ 자주 묻는 질문

Cơ sở nào phải nộp phí thẩm định, kiểm tra định kỳ?

Cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm có sản lượng hơn 1.000 tấn/năm trở lên phải nộp phí thẩm định, kiểm tra định kỳ.

Mức phí thẩm định, kiểm tra định kỳ là bao nhiêu?

Mức phí thẩm định, kiểm tra định kỳ là 700.000 đồng/lần/cơ sở.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Các mức phí khác có thay đổi không?

Không, các mức phí khác và quản lý thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí vẫn tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 80/2005/QĐ-BTC.

Cơ sở nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Cơ quan thu phí, lệ phí vệ sinh an toàn thực phẩm, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí vệ sinh an toàn thực phẩm và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 57/2006/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 19 tháng 10 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi mức thu phí, lệ phí quản lý

 chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm tại Quyết định số

 80/2005/QĐ-BTC ngày 17/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

________________

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Pháp lệnh chi phí và lệ phí ngày 28/8/2001; Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 3/6/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí và lệ phí và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 6/3/2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP;

Căn cứ Pháp lệnh vệ sinh an toàn thực phẩm số 12/2003/PL-UBTVQH ngày 26/7/2003 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội và Nghị định số 163/2004/NĐ-CP ngày 7/9/2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh vệ sinh an toàn thực phẩm;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài chính;

Căn cứ ý kiến thủ của Bộ Y tế (công văn số 4245/BBYT-KH-TC ngày 7/5/2006), Bộ Tài chính sửa đổi mức thu phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm như sau.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Sửa đổi mức thu Phí thẩm định, kiểm tra định kỳ cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm tại điều 1.5, Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2005/QĐ-BTC ngày 17/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, nộp quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm như sau:

TT NỘI DUNG KHOẢN THU ĐƠN VỊ MỨC THU (ĐỒNG )
1.5 Cơ sở có sản lượng hơn 1000 tấn/năm trở lên Lần/cơ sở 700. 000

Điều 2

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

2. Các mức thu phí khác và vệ sinh quản lý thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm không quy định tại Quyết định này tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 80/2005/QĐ-BTC ngày 17/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm.

3. Cơ quan thu phí, lệ phí vệ sinh an toàn thực phẩm, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí vệ sinh an toàn thực phẩm và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đinh này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trương Chí Trung
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

57/2006/QĐ-BTC
Quyết định số 57/2006/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thu phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm tại Quyết định số 80/2005/QĐ-BTC ngày 17/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.