Thông tư số 57/2013/TT-BTNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường

문서 번호57/2013/TT-BTNMT
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Bùi Cách Tuyến — Thứ trưởng
업데이트19. 06. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Môi Trường
발행31. 12. 2013
발효05. 03. 2014
발효일24. 06. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

Số: 57/2013/TT-BTNMT
Ngày 31 tháng 12 năm 2013

Thông tư

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường

______________

 

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/ND-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết hành động một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/ND-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng Địa Môi trường, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường cấm hành thông tư định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường,

Điều 1. Ban hành đính kèm theo Thông tư này hai (02) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường:

1. QCVN 55:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị hấp chất thải y tế lan tỏa;

2. QCVN 56:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tái chế dầu thải.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2014.

Điều 3. Tổng Cục Trưởng Tổng Địa Môi Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Quốc và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành thông tư này./.

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đ ký)
Bùi Cách

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 3
근거 3
지침을 받음 2
57/2013/TT-BTNMT
Thông tư số 57/2013/TT-BTNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.